Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa cuối kì II lớp 11b

Total questions: 80

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Dãy đồng đẳng anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n (n≥2)

b)

CnH2n (n≥3)

c)

CnH2n-2 (n≥3)

d)

CnH2n-2 (n≥3)

3.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta-1,3-đien

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Công thức phân tử của benzen là

a)

C6H6

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

CH4

5.

Điều kiện xảy ra phản ứng sau là

a)

Br2 khan, xúc tác bột Fe

b)

Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe

c)

Hơi Br2, xúc tác bột Fe

d)

Hơi Br2,chiếu sáng

6.

Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì

a)

xăng dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy

b)

xăng dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

c)

xăng dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

d)

xăng dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

7.

Ancol là những hợp chất hữu cơ có nhóm... liên kết với...

a)

hydroxyl, nguyên tử cacbon no

b)

hydroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen

c)

cacbonyl, nguyên tử cacbon no

d)

cacbonyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro

8.

Ancol no đơn chức tác dụng với CuO tạo andehit là

a)

ancol bậc 2

b)

ancol bậc 3

c)

ancol bậc 1

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2

9.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II

a)

CH3CH2CH2OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3OH

10.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào

a)

NaCl

b)

KOH

c)

NaHCO3

d)

HCl

11.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

C2H6O

b)

C6H6O

c)

C3H8O

d)

C2H4O2

12.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal

b)

etanal

c)

propanal

d)

butanal

13.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc

a)

C2H4

b)

CH3CHO

c)

C2H5CHO

d)

CH3COCHO3

14.

Câu 1. Chất nào sau đây là anđehit?

a)

metanal

b)

propanol

c)

axit propanoic

d)

phenol

15.

Câu 1. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

CH3CHO

b)

C2H6

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

16.

Câu 1. Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Ancol etylic

b)

Etanal

c)

Axit axetic

d)

Phenol

17.

Câu 1. Ankan X có % khối lượng hidro bằng 18,18%. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

18.

Câu 1. Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế với AgNO3/NH3

b)

Phản ứng cộng với hiđro

c)

Phản ứng với dung dịch KMnO4

d)

Phản ứng trùng hợp

19.

Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí

a)

meta

b)

ortho và para

c)

meta và para

d)

ortho và meta

20.

Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

o-clotoluen

b)

m-clotoluen

c)

p-toluen

d)

benzyl clorua

21.

Câu 1. Số nguyên tử cacbon trong phân tử propan là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 1. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng thủy phân

d)

phản ứng trùng ngưng

23.

Câu 1. Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

24.

Câu 1. Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

CH4

25.

Câu 1. Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác)

b)

KMnO4

c)

Br2 (xúc tác)

d)

NaOH

26.

Câu 1. Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Metan

b)

Benzen

c)

Etilen

d)

Axetilen

27.

Câu 1. Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

C2H5ONa

c)

CH3OH

d)

CH3ONa

28.

Câu 1. Tên thay thế của C2H5OH là

a)

etanol

b)

metanol

c)

propanol

d)

phenol

29.

Câu 1. Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH2OH

30.

Câu 1. Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

Ancol etylic

b)

Etan

c)

Propan

d)

Phenol

31.

Câu 1. Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

C2H6O

b)

C6H6O

c)

C3H8O

d)

C2H4O2

32.

Câu 1. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

HCHO

b)

CH3OH

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH

33.

Câu 1. Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal

b)

etanal

c)

propanal

d)

butanal.

34.

Câu 1. Chất nào sau đây là anđehit?

a)

metanal

b)

propanol

c)

axit propanoic

d)

phenol

35.

Câu 1. Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Ancol etylic

b)

Etanal

c)

Axit oxalic

d)

Phenol

36.

Câu 1. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Axit fomic

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Etan

37.

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C5H8, thu được m gam H2O. Giá trị của m là

a)

0,54

b)

0,81

c)

2,16

d)

1,08

38.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng

b)

Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna

c)

Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng

b)

Công thức phân tử của benzen là C8H8

c)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n ≥ 6)

40.

Câu 1. Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.

a)

o-bromtoluen

b)

toluen

c)

Hexan

d)

brombenzen

41.

Câu 1. Số nguyên tử hidro trong phân tử propen là

a)

6

b)

8

c)

4

d)

10

42.

Câu 1. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia

a)

phản ứng thế halogen

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng thủy phân

d)

phản ứng trùng ngưng

43.

Câu 1. Hợp chất nào sau đây là ankin?

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = C = CH2

c)

CH3 – CH3

d)

CH3-C≡CH

44.

Câu 1. Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C4H8

d)

C5H8

45.

Câu 1. Benzenkhông tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2(xúc tác)

b)

Cl2 (ánh sáng)

c)

Br2(xúc tác)

d)

HCl

46.

Câu 1. Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Butan

b)

Toluen

c)

Axetilen

d)

Etilen

47.

Câu 1. Nung nóng dây đồng trên ngọn lửa đèn cồn cho dây đồng chuyển sang màu đen của CuO, sau đó cho nhanh vào ancol etylic, sản phẩm thu được chất hữu cơ nào sau đây?

a)

C2H6

b)

C2H5OCu

c)

CH3CHO

d)

(C2H5)2O

48.

Câu 1. Tên của CH3CH2OH là

a)

etanal

b)

etanol

c)

etanoic

d)

etan

49.

Câu 1. Chất nào sau đây là ancol bậc I?

a)

CH3OH

b)

(CH3)2CHOH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

(CH3)3COH

50.

Câu 1.             Chất có nhóm –OH gắn trực tiếp với vòng benzen là

a)

ancol

b)

anđehit

c)

axit cacboxylic

d)

phenol

51.

Câu 1. Công thức phân tử của phenol là

a)

C4H6O

b)

C6H6O

c)

C7H10O

d)

C6H4O2

52.

Câu 1. Chất nào sau đây tham gia phản ứng với hidro (xúc tác Ni, t0) thu được ancol bậc 1?

a)

Etanal

b)

Etanoic

c)

Phenol

d)

Etilen

53.

Câu 1. Chất X có công thức cấu tạo là HCHO. Tên gọi của X là

a)

anđehit fomic

b)

anđehit axetic

c)

axit fomic

d)

etanal

54.

Câu 1. Ngày xưa người ta xếp gỗ lên gác bếp (đốt dạ) để gỗ không mối mọt là do trong khói bếp chứa chất nào sau đây?

a)

HCHO

b)

HCOOH

c)

CH3OH

d)

C2H2

55.

Câu 1. Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt?

a)

Etanol

b)

Etanal

c)

Etanoic

d)

Phenol

56.

Câu 1. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?

a)

Etanoic

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

metanoic

57.

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol C2H4, thu được m gam H2O vàV lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

a)

4,48

b)

2,24

c)

8,96

d)

6,72

58.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của ankin là dễ tham gia phản ứng cộng

b)

Trùng hợp Etilen ở điều kiện thích hợp thu được chất dẻo polietilen

c)

Các ankan đều tham gia phản ứng crackinh

d)

Axetilen thuộc loại hiđrocacbon không no

59.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường,benzen và propen là chất lỏng

b)

Benzen dễ tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom

c)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-4 (n ≥ 6)

60.

Câu 1. Benzen tác dụng với Cl2 dư (có ánh sáng), thu được chất hữu cơ có công thức phân tử là

a)

C6H5Cl

b)

C6H6Cl2

c)

C6H4Cl

d)

C6H6Cl6

61.

Câu 1. Số nguyên tử hidro trong phân tử propan là

a)

6

b)

8

c)

12

d)

10

62.

Câu 1. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng thủy phân

d)

phản ứng trùng ngưng

63.

Câu 1. Hợp chất nào sau đây là ankađien?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH2 = CH – CH = CH2

c)

CH3 – CH2 – CH3

d)

CH3-C≡CH

64.

Câu 1. Công thức phân tử của benzen là

a)

C6H6

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

CH4

65.

Câu 1. Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2(xúc tác)

b)

KMnO4

c)

Br2(xúc tác)

d)

NaOH

66.

Câu 1. Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Etan

b)

Benzen

c)

Propen

d)

Buta-1,3-đien

67.

Câu 1. Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

C2H5ONa

c)

CH3OH

d)

CH3ONa

68.

Câu 1. Tên thay thế của CH3OH là

a)

etanol

b)

metanol

c)

propanol

d)

ancol metylic

69.

Câu 1. Chất nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3OH

b)

(CH3)2CHCH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH2OH

70.

Câu 1. Chất điều kiện thường ở thể rắn ít tan trong nước lạnh là

a)

ancol etylic

b)

etan

c)

propan

d)

phenol

71.

Câu 1. Công thức cấu tạo thu gọn của phenol là

a)

C2H5OH

b)

C6H5OH

c)

C6H5CH2OH

d)

C6H5OCH3

72.

Câu 1. Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHO

b)

CH3OH

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH

73.

Câu 1. Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal

b)

etanal

c)

propanal

d)

butanal

74.

Câu 1. Dung dịch của chất nào sau đây được dùng để ướp xác động vật?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Metanoic

d)

Phenol

75.

Câu 1. Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Etanol

b)

Etanal

c)

Etanoic

d)

Phenol

76.

Câu 1. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Etanoic

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Etan

77.

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

0,4

b)

10,8

c)

1,8

d)

7,2

78.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng

b)

Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna

c)

Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no

79.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng

b)

Benzen có 6 liên kết đôi trong phân tử

c)

Benzen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-6 (n ≥ 6)

80.

Câu 1. Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

p-đibrombenzen

b)

toluen

c)

1,2-đibrombenzen

d)

brombenzen