WorksheetsÔN HÓA
Total questions: 79
Worksheet time: 13mins
Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là :
C2H6.
C3H8.
C4H10.
C5H12.
Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 82,76%. Công thức phân tử của Y là :
. C2H6.
C3H8.
C4H10.
C5H12.
Cho iso-pentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là :
A. CH3CHBrCH(CH3)2. B. (CH3)2CHCH2CH2Br.
C. CH3CH2CBr(CH3)2. D. CH3CH(CH3)CH2Br.
A
B
C
D
Cho hỗn hợp iso-hexan và Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính monoclo có công thức cấu tạo là :
A. CH3CH2CH2CCl(CH3)2. B. CH3CH2CHClCH(CH3)2.
C. (CH3)2CHCH2CH2CH2Cl. D. CH3CH2CH2CH(CH3)CH2Cl.
CH3CH2CH2CCl(CH3)2.
CH3CH2CHClCH(CH3)2.
(CH3)2CHCH2CH2CH2Cl.
CH3CH2CH2CH(CH3)CH2Cl.
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH. C. K2CO3, H2O, MnO2.
B. C2H5OH, MnO2, KOH. D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
C2H5OH, MnO2, KOH.
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
K2CO3, H2O, MnO2.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Oxi hoá propilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :
A. MnO2, C3H6(OH)2, KOH. C. K2CO3, H2O, MnO2.
B. C3H7OH, MnO2, KOH. D. C3H6(OH)2, K2CO3, MnO2.
C3H7OH, MnO2, KOH.
MnO2, C3H6(OH)2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2.
C3H6(OH)2, K2CO3, MnO2
Đề hiđrat hóa 3-metylbutan-2-ol thu được mấy anken ?
A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn.
1
2
3
4
Đề hiđrat hóa butan-2-ol thu được mấy anken ?
A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn.
3
2
4
1
Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma (s) và 2 liên kết pi (π) ?
A. Buta-1,3-đien. B. Penta-1,3- đien. C. Stiren. D. Vinyl axetilen.
Stiren.
Buta-1,3-đien.
Penta-1,3- đien
Vinyl axetilen.
Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 LIÊN KẾT XÍCH MA (s) và 3 LIÊN KẾT PI(π) ?
A. Buta-1,3-đien. B. Toluen. C. Stiren. D. Vinyl axetilen.
Buta-1,3-đien.
Toluen.
Vinyl axetilen.
Stiren.
Ankin B có chứa 90% C về khối lượng, mạch thẳng, có phản ứng với AgNO3/NH3. Vậy B là :
A. axetilen. B. propin. C. but-1-in. D. but-2-in.
propin
axetilen.
but-1-in.
but-2-in.
Ankin B có chứa 88,89% C về khối lượng, mạch thẳng, có phản ứng với AgNO3/NH3. Vậy B là :
A. axetilen. B. propin. C. but-1-in. D. but-2-in.
axetilen.
propin.
but-2-in.
.but-1-in
Công thức chung: CnH2n-6 ( n ≥ 6) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Ankin B. Ankadien C. Aren. D. Anken
Ankin
Aren.
Ankadien
Anken
Công thức chung: CnH2n-6 ( n ≥ 6) là công thức của dãy đồng đẳng:
(a)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
A. CnH2n+6 ; n≤6. B. CnH2n-6 ; n≤3. C. CnH2n-6 ; n=6. D. CnH2n-6 ; n ≥6.
CnH2n+6 ; n≤6.
CnH2n-6 ; n≤3.
CnH2n-6 ; n=6.
CnH2n-6 ; n ≥6.
Công thức phân tử của metyl benzen là
A. C6H6. B. C5H8. C. C7H8. D. CH4..
C7H8.
C6H6.
C5H8
CH4..
Công thức phân tử của metyl benzen là
(a)
Công thức phân tử của benzen là
A. C6H6. B. C5H8. C. C7H8. D. CH4.
CH4.
C6H6.
C5H8.
C7H8.
Công thức phân tử của benzen là
(a)
Trong phân tử benzen:
A. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C.
C. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
D. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
A. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C.
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. H2 (xúc tác). B.HNO3(xúc tác). C. Br2 (xúc tác). D. KMnO4.
HNO3(xúc tác).
H2 (xúc tác).
Br2 (xúc tác).
KMnO4
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
A. Metan. B. Benzen C. Etilen. D. Axetilen
Metan.
Benzen
Axetilen
Etilen.
: Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
o-clo toluen
Hexan
toluen
Clobenzen
: Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
(a)
Benzen tác dụng với Cl2 dư (as), thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
toluen
Hexancloran
Hexan
Clobenzen
Benzen tác dụng với Cl2 dư (as), thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
(a)
Chất nào sau đây làm mất màu brom ở nhiệt độ thường
Stiren
Benzen
Toluen
o- xilen
Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Br2 (Fe)
KMnO4
Brom (dd)
Na
Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
(a)
Tính chất nào không phải của benzen
A. Tác dụng với Br2 (to,Fe). B. Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4(đ).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4. D. Tác dụng với Cl2(as)
Tác dụng với Br2 (to,Fe).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2(as)
Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4(đ).
Công thức tổng quát của ancol no, mạch hở là:
A. R(OH)n. B. CnH2n + 2Ox. C. CnH2n + 2 – x (OH)x. D. CnH2n + 2O.
R(OH)n.
CnH2n + 2Ox.
CnH2n + 2O.
CnH2n + 2 – x (OH)x.
Công thức chung của ancol no, hai chức, mạch hở là
A. CnH2nO2 n≥2 . B. CnH2n+2O n≥2 .
C. CnH2n-2O2 n≥2 . D. CnH2n+2O2 n≥2 .
A
B
C
D
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3(CH2)2CH2OH là
A. propan-1-ol. B. butan-1-ol. C. butan-2-ol. D. pentan-2-ol.
propan-1-ol
butan-1-ol.
butan-2-ol.
pentan-2-ol.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A. pentan-1-ol. B. propan-1-ol. C. pentan-2-ol. D. propan-2-ol.
pentan-1-ol.
pentan-2-ol.
propan-1-ol.
propan-2-ol.
Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc I?
A. (CH3)3COH. B. CH3CH(OH)CH2CH3.
C. CH3CH(OH)CH3. D. CH3CH2OH.
(CH3)3COH.
CH3CH(OH)CH2CH3.
CH3CH(OH)CH3.
CH3CH2OH.
Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc III?
A. (CH3)3COH. B. CH3CH(OH)CH2CH3.
C. CH3CH(OH)CH3. D. CH3CH2OH.
CH3CH2OH.
(CH3)3COH.
CH3CH(OH)CH2CH3.
CH3CH(OH)CH2CH3.
Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây:
A. Na. B. NaOH. C. CuO. D. O2.
O2.
Na
NaOH
CuO.
Cho C2H5OH tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit có công thức cấu tạo là:
A. CH3CHO. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. C2H5CHO.
C2H5CHO.
CH3CHO
HCOOH.
CH3COOH
Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không tác dụng với ancol metylic?
A. NaOH. B. Na. C. C2H5OH. D. CH3COOH.
CH3COOH.
Na.
NaOH.
C2H5OH.
Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được sản phẩm chính là
A. (C2H5)2O. B. C2H4. C. (CH3)2O. D. C2H6.
C2H6.
(C2H5)2O.
C2H4.
(CH3)2O.
Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được sản phẩm chính là
(a)
Thực hiện phản ứng đề hiđrat hóa ancol etylic thu được anken X. Tên gọi của X là
A. Etilen. B. Propilen. C. Axetilen. D. Propen.
Propen.
Etilen
Propilen.
Axetilen.
: Khi tách nước từ ancol 3 – metyl – butan – 2 – ol thì sản phẩm chính thu được là
A. 3 – metyl but – 2 – en. B. 2 – metyl but – 2 – en.
C. 3 – metyl but – 1 – en. D. 3 – metyl but – 3 – en.
3 – metyl but – 2 – en.
. 3 – metyl but – 3 – en.
2 – metyl but – 2 – en.
. 3 – metyl but – 1 – en.
Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là?
A. 3-etyl pent-2-en. B. 3, 3-đimetyl pent-2-en.
C. 3-etyl pent-3-en. D. 3-etyl pent-1-en.
3-etyl pent-1-en.
3, 3-đimetyl pent-2-en.
3-etyl pent-2-en
3-etyl pent-3-en.
Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y. Phân tử khối của Y là
A. 42. B. 70. C. 28. D. 56.
42.
70.
28.
56
Câu 40: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH).
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu qùy tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
1
2
3
5
4
Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là
A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
(a)
Số chất ứng với công thức phân tử là C7H8O ( là dẫn xuất của benzen ) đều phản ứng với dung dịch NaOH là.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
1
2
4
3
Số chất ứng với công thức phân tử là C7H8O ( là dẫn xuất của benzen ) đều phản ứng với dung dịch NaOH là.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
(a)
Chất X có công thức phân tử là C6H6O2, chứa vòng benzen và phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol là 1: 2. Số đồng phân của X là
A. 1. B. 3. C. 4. D.2
(a)
Phản ứng của phenol với chất nào chứng minh ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm chức – OH:
A. dung dịch HNO3/H2SO4 đặc. B. dung dịch KOH.
C. dung dịch Br2. D. H2, t0/Ni.
dung dịch Br2.
dung dịch HNO3/H2SO4 đặc.
dung dịch KOH.
H2, t0/Ni.
: Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc – C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với :
A. Na và H2, t0/Ni. B. dung dịch Br2, HNO3/H2SO4đặc.
C. dung dịch NaOH ; Na. D. Na và dung dịch Br2.
Na và H2, t0/Ni.
dung dịch NaOH ; Na.
Na và dung dịch Br2.
dung dịch Br2, HNO3/H2SO4đặc.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A. ancol bậc 2. B. ancol bậc3.
C. ancol bậc 1. D. ancol bậc 1 và ancol bậc2.
ancol bậc 1
ancol bậc 2.
ancol bậc3.
ancol bậc 1 và ancol bậc2.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo xeton là
A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 3.
C. ancol bậc 1. D. ancol bậc 1 và ancol bậc2.
ancol bậc 2.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc2.
ancol bậc 3.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3.
B. Phenol phản ứng được với nước brom.
C. Phenol không phản ứng được với dung dịch NaOH.
D. Dung dịch phenol làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3.
Dung dịch phenol làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Phenol phản ứng được với nước brom.
Phenol không phản ứng được với dung dịch NaOH.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch phenol có tính axít yếu. B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.
D. Phenol không tác dụng được với Na tạo khí H2.
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.
Dung dịch phenol có tính axít yếu.
Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
Phenol không tác dụng được với Na tạo khí H2.
Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 250 có nghĩa là
A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyênchất.
C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.
D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.
cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyênchất.
cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
Công thức chung của A no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO ( n ≥ 1) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Andehit B. Ancol C. Andehit và xeton.
D. Axit cacboxylic
Andehit
Ancol
Axit cacboxylic
Andehit và xeton.
Công thức chung của A no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1 CHO ( n ≥ 0) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Andehit B. Ancol C. Andehit và xeton.
D. Axit cacboxylic
Andehit
Ancol
Andehit và xeton.
Axit cacboxylic
Chất nào sau đây có tên gọi là anđehit fomic?
A. HCHO. B. CH3OH. C. C6H5OH. D. HCOOH.
C6H5OH.
HCHO
CH3OH.
HCOOH.
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
A. metanal. B. propanal. C. etanal. D. butanal.
metanal
propanal.
etanal
butanal.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
A. etanal. B. propanol. C. axit propanoic. D. phenol.
etanal
propanol.
axit propanoic.
phenol.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
A. propanal. B. propanol. C. axit propanoic. D. phenol.
propanal.
propanol.
axit propanoic.
phenol.
Hiđro hóa hoàn toàn anđehitfomic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
A. axit axetic. B. ancol metylic. C. Etilen. D. propilen.
axit axetic.
ancol metylic.
Etilen.
propilen.
Cho 4,4 gam 1 andehit no, đơn chức mạch hở X tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 , sau phản ứng thu được 21,6 gam Ag. Vậy X là :
A. CH3CHO
B. HCHO.
C. CH3CH2CHO.
D .C3H7CHO.
C3H7CHO.
CH3CHO
HCHO.
CH3CH2CHO.
Cho 2,9 gam 1 andehit no, đơn chức mạch hở X tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 , sau phản ứng thu được 10,8 gam Ag. Vậy X là :
CH3CHO
.CH3CH2CHO.
HCHO.
C3H7CHO.
Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?
A. CH3CHO + H2 B. CH3CHO + dd AgNO3/NH3
C. CH3CHO + O2 D.CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0
CH3CHO + H2
CH3CHO + O2
CH3CHO + dd AgNO3/NH3
CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0
Hai chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều phản ứng với Na và có phản ứng tráng bạc. Phần trăm khối lượng của O trong X và Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. X và Y tương ứng là
A. HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO.
B. HOCH2CH2CHO và HOCH2CH2CH2CHO.
C. HCOOCH3 và HCOOC2H5.
D. HOCH(CH3)CHO và HOOCCH2CHO
HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO.
HOCH2CH2CHO và HOCH2CH2CH2CHO.
HCOOCH3 và HCOOC2H5.
HOCH(CH3)CHO và HOOCCH2CHO
Hai chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều phản ứng với Na và có phản ứng tráng bạc. Phần trăm khối lượng của O trong X và Y lần lượt là 43,24% và 36,36%. X và Y tương ứng là
A. HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO.
B. HOCH2CH2CHO và HOCH2CH2CH2CHO.
C. HCOOCH3 và HCOOC2H5.
D. HOCH(CH3)CHO và HOOCCH2CHO.
HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO.
HOCH2CH2CHO và HOCH2CH2CH2CHO.
HCOOCH3 và HCOOC2H5.
HOCH(CH3)CHO và HOOCCH2CHO.
Chất nào sau đây là axit acrylic?
A. CH2=CH–COOH. B. CH3–CH(OH) –COOH.
C. CH2=CH(CH3)–COOH. D. HOOC–CH2–COOH.
CH2=CH(CH3)–COOH.
CH2=CH–COOH.
CH3–CH(OH) –COOH.
HOOC–CH2–COOH
Chất nào sau đây là axit metacrylic?
A. CH2=CH–COOH. B. CH3–CH(OH) –COOH.
C. CH2=CH(CH3)–COOH. D. HOOC–CH2–COOH.
CH2=CH(CH3)–COOH
CH2=CH–COOH.
CH3–CH(OH) –COOH.
HOOC–CH2–COOH.
Axit X có công thức tổng quát là CnH2n – 2O4 thuộc loại axit nào sau đây:
A. no, đơn chức. B. không no, đa chức.
C. no, hở và 2 chức.
D. không no, đơn chức.
no, đơn chức.
no, hở và 2 chức.
không no, đơn chức.
không no, đa chức.
Công thức chung của axit no, hai chức, mạch hở là
A. CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥2. B. CnH2n+2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2.
C. CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥3. D. CnH2nO4 với n nguyên dương, n≥2.
CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥2
CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥3.
CnH2n+2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2
CnH2nO4 với n nguyên dương, n≥2.
Vị chua của trái cây là do các axit hữu cơ có trong đó gây nên. Trong quả nho có chứa axit 2,3-đihiđroxibutanđioic( axit tactric). Công thức phân tử của axit này là
A. C4H6O4. B. C4H6O6. C. C4H8O6. D. C4H6O5.
C4H6O4
C4H6O6.
C4H8O6
C4H6O5.
Axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là
A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C6H5COOH. D. (COOH)2
CH3COOH.
(COOH)2
C6H5COOH.
HCOOH.
Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X. B. Z, T, Y, X. C. T, X, Y, Z. D. Y, T, X, Z.
T, Z, Y, X.
Z, T, Y, X.
T, X, Y, Z.
Y, T, X, Z.
Dãy gồm các chất sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH. B. C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH.
C. CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH. D. C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.
CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH.
CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH.
C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH.
C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
A. CH3CH2CH2OH. B. CH3CH2COOH. C. CH2=CHCOOH. D. CH3COOCH3.
CH2=CHCOOH.
CH3CH2CH2OH
CH3CH2COOH.
CH3COOCH3.
Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2. B. MgCl2. C. Br2. D. Na2CO3.
Br2.
Cu(OH)2.
Na2CO3.
MgCl2.
