Font size
WorksheetsHóa sinh
Total questions: 81
Worksheet time: 1hrs 21mins
Glucid còn được gọi là carbohydrat bởi vì hầu hết glucid có công thức tổng
quát là
(a)
Câu dưới đây viết đúng hay sai: Glucid là thành phần tham gia cấu tạo của acid nucleic.
Đúng
Sai
Glucid được chia thành 3 loại như sau:
Monosaccarid, oligocaccarid và polysaccarid thuần
Monosaccarid, oligocaccarid và polysaccarid tạp
Monosaccarid, oligocaccarid và polysaccarid.
Các monosaccarid có cấu trúc vòng pyranose 6 cạnh và vòng furanose ... cạnh
(a)
Aldohexose là loại nào monosaccarid nào ?
Là loại monosaccarid có nhóm aldehyd.
Là loại monosaccarid có nhóm aldehyd và có 6 carbon.
Là loại monosaccarid có nhóm ceton và có 6 carbon
Deoxyribose tham gia cấu tạo ADN và (a) tham gia cấu tạo ARN
Câu dưới đây đúng hay sai ? Các monosaccarid có 2 loại là: aldose nếu trong phân tử có nhóm ceton và
cetose nếu trong phân tử có nhóm aldehyd.
Đúng
Sai
Các monosaccarid có tính khử vì sao ?
Vì trong phân tử có nhóm aldehyd.
Vì trong phân tử có nhóm ceton.
Vì trong phân tử có nhóm aldehyd hoặc nhóm ceton
Các monosaccarid có thể liên kết với nhau bằng liên kết (a) để tạo thành
chuỗi Polysaccarid.
Tại sao các monosaccarid có hoạt tính quang học ?
Vì trong phân tử có carbon bất đối
Vì trong phân tử có nhóm ceton
Vì trong phân tử có nhóm aldehyd
Ứng dụng tính khử của monosaccarid để phân biệt các đường aldose và cetose.
Đúng
Sai
Trong các disaccarid dưới đây, loại nào không có tính khử
Saccarose
Lactose
Maltose
Ứng dụng tính khử của monosaccarid để (a) đường máu.
Sản phẩm thủy phân của lactose là gi ?
Sản phẩm thủy phân của lactose là gi ?
Glucose và galactose
2 phân tử glucose
Trong các loại polysaccarid dưới đây loại nào là polysaccarid tạp ?
Tinh bột
Heparin
Cellulose
Cellulose được tạo nên bởi monosaccrid nào dưới đây ?
α-D glucose
β-D glucose
β-D-Fructose
Trong phân tử glycogen có các liên kết α-1,4-glucosid và liên kết α-1,6-
glucosid, còn trong phân tử cellulose chỉ có liên kết β -1,4-glucosid
Đúng
Sai
Một gam lipid cung cấp cho cơ thể bao nhiêu kilocalo?
4,5 kcal/g
9,3 kcal/g
4,2 kcal/g
Lipid có vai trò quan trọng trong quá trình hấp thu các vitamin tan trong mỡ.
Đúng
Sai
Lipid có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì ?
Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
Cung cấp acid amin cần thiết
Cung cấp các acid béo cần thiết
Trong các loại lipid dưới đây loại nào là lipid tạp ?
Triglycerid
Sterid
Phospholipid
Lipid đơn giản được chia thành .... ..nhóm, lipid tạp được chia thành .... ..nhóm ( Chỉ ghi số vd: a-b )
(a)
Chuỗi hydrocarbon có 8 carbon có tên là octan, acid béo cũng có 8 carbon thì
có tên gọi là acid octanoic.
Đúng
Sai
Công thức tổng quát của acid béo bão hòa là:
CnH2n+1COOH
CnH2n-1COOH
CnH2n COOH
Về mặt hóa học lipid là dẫn xuất este hoặc là dẫn xuất amid của acid béo
Đúng
Sai
Những acid béo dưới đây acid béo nào không phải là acid béo cần thiết?
Acid oleic, 18:1(Δ9)
Acid linoleic 18:2(Δ9,12)
Acid linolenic 18:3(Δ9,12,15)
Các acid béo dưới đây, acid béo nào không thuộc dẫy ω3 ?
Acid linoleic ( LA 18:2 )
Aciddocosapentaenoic (DPA 22:5)
Acid docosahexaenoic (DHA 22:6)
Acid phosphatidic là tiền chất của tất cả các glycerophospholipid.
Đúng
Sai
Trong các đặc điểm cấu tạo của cholesterol dưới đây, đặc điểm nào là không đúng
Là một alcol đa vòng
có 2 liên ket doi
Nhóm OH gắn vào C3
Có 3 mạch nhánh
Ceramid là tiền chất của các sphingolipid được tạo thành do sự kết hợp của
sphingosin với (a) bằng liên kết amid
Thành phần nào trong các thành phần a, b, c hay d dưới đây không có trong
thành phần của lecithin ?
Glycerol
Ethanolamin
acid béo
Phosphat
Plasmalogen là loại glycerophospholipid mà liên kết este ở C1 được thay thế
bằng liên kết ete với một alcol không bão hòa
Đúng
Sai
Cardiolipin (diphosphatidylglycerol) có nhiều ở màng ty thể của cơ quan nào ?
Gan
Thận
Tim
Sphingomyelin tạo thành do sự kết hợp giữa ceramid với thành phần nào dưới
đây ?
Phosphorylcholin
Phosphorylserin
Galactose
Acid amin là một chất hữu cơ mà trong phân tử vừa có nhóm …...và nhóm amin.
(a)
Lysin là acid amin có một nhóm carboxyl và một nhóm amin trong phân tử.
Đúng
Sai
Hầu hết acid amin trong cơ thể thuộc đồng phân dãy………
(a)
Trong các acid amin dưới đây acid amin nào không phải là acid amin cần thiết ?
Isoleucin
Methionin
Leucin
Tyrosin
Phản ứng mầu đặc trưng của acid ᾳ-amin là phản ứng (a)
Trong các acid amin dưới đây acid amin nào là acid amin sinh ceton ?
Glycin
Leucin
Alanin
Cystein
Dựa vào tính chất lưỡng tính của acid amin, để phân tách một hỗn hợp các acid amin bằng phương pháp điện di.
Đúng
Sai
Trong các acid amin dưới đây acid amin nào là acid amin kiềm ?
Arginin
Alanin
Glycin
Cystein
Phản ứng mầu đặc trưng của peptid có 2 liên kết peptid trở lên là phản ứng
.........và ứng dụng của phản ứng này là để .........protein huyết thanh ( a-b)
(a)
Các protein dưới đây loại nào là protein thuần ?
Lipoprotein
Globulin
Glycoprotein
Trong 3 loại protein dưới đây, protein nào thuôc loại protein hình cầu
Albumin
globulin cầu
collagen sợi
Trong 3 loại protein dưới đây, protein nào thuộc protein hình sợi ?
Albumin
globulin cầu
collagen sợi
Trong các protein dưới đây protein nào có chức năng vận chuyển oxy ?
Albumin
Hemoglobin
Globulin
Myosin
Albumin là một loại protein được tổng hợp ở cơ quan nào
Thận
gan
tim
Trong chuỗi polypeptid các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết este
Sai
Đúng
Loại protein Bậc cấu trúc
Myoglobin a)..........................
Hemoglobin b)..........................
β-keratin c) .........................
(3a,2b,1c)
(a)
Đa số các protein tan trong nước vì ?
Protein có lớp áo nước và trung hòa điện tích
Protein có lớp áo nước và mang điện tich cùng dấu
Protein có lớp áo nước và mang điện tich
Albumin có pH đẳng điện (pI) là 4,75 nếu điện di albumin trong dung dịch
đệm có pH là 8,6 thì albumin sẽ di chuyển về cực âm hay dương
Âm
Dương
Myoglobin và hemoglobin là các protein liên hợp đều được tạo nên từ phần protein là globin và phần nhóm ngoại gọi là (a)
Kim loại tham gia cấu tạo hem của hemoglobin là:
Mg2+
Ca2+
Fe2+
K+
Trong phân tử myoglobin có ..... chuỗi polypeptid, trong phân tử
hemoglobin có….... chuỗi polypeptid
(vd: 1-2)
(a)
Mỗi lần, một phân tử myoglobin vận chuyển được 2 phân tử oxy.
Đúng
Sai
Mỗi lần một phân tử hemoglobin vận chuyển được bao nhiêu phân tử oxy ?
2
3
4
Hemoglobin có tính chất xúc tác giống như enzym peroxidase cho nên nó khả
năng xúc tác phản ứng phân hủy H2O2.
Đúng
Sai
Trong các base nitơ dưới đây chất nào không phải là dẫn xuất của nhân
pyrimidin ?
Adenin
Thymin
Cytosin
Uracil
Khi thủy phân hoàn toàn ADN không tạo ra base nitơ nào dưới đây:
Adenin
Uracil
Guanin
Cytosin
Ribose tham gia cấu tạo các deoxyribonucleotid
Đúng
Sai
Trong phân tử ATP có bao nhiêu liên kết anhydridphosphat (liên kết pyro-
phosphat) ?
1
2
3
Trong các base nitơ dưới đây loại nào không có trong ARN ?
Adenin
Cytosin
Guanin
Thymin
Trong phân tử ADN, Adenin của chuỗi này liên kết với Thymin của chuỗi
khác bằng ....liên kết hydro, Guanin liên kết với Cytosin bằng .... liên kết hydro
(a)
. Có 3 thành phần cấu tạo của ARN được liệt kê dưới đây, hãy cho biết trong
các thành phần đó thành phần nào không đúng ?
Các base nitơ gồm: A, G, C, U
Pentose là deoxyribose
Acid phosphoric
. Hãy điền vào khoảng trống ...... phần còn thiếu trong câu trả lời cho câu hỏi
dưới đây:
Theo qui định Quốc tế tên enzym gồm 3 phần:
1. Tên cơ chất đặc hiệu mà enzym xúc tác
2. Tên kiểu phản ứng đặc hiệu mà enzym xúc tác
3.....
(a)
Ngoài cách gọi tên enzym theo qui định quốc tế, còn có cách gọi tên nào dưới
đây ?
Goi tên cơ chất + ase
Gọi tên kiểu phản ứng + ase
Gọi theo thói quen
Theo qui định của Quốc tế, mỗi enzym được ký hiệu (mã hóa) bằng mấy 4 chữ
số, chữ số thứ nhất là gì ?
Là số thứ tự của enzym
Là loại enzym
Là tổ enzym
Theo qui định của Quốc tế, enzym được chia thành ...... loại theo tác dụng của
enzym ?
3
6
4
1
Điền vào chỗ trống .... …loại enzym theo đúng thứ tự:
a) Loại 1: Enzym oxy hóa khử (Oxidoreductase)
b) Loại 2:.......
c) Loại 3: Enzym thủy phân (Hydrolase)
(a)
Trong các enzym dưới đây enzym nào thuộc loại enzym oxy hóa khử (là
enzym loại 1) ?
Catalase
Aldolase (phân tách)
Urease (thủy phân)
Epimerase
Viết tên enzym xúc tác phản ứng dưới đây ?
Alanin + ᾳ-Cetoglutarat ↔ Glutamat + Pyruvat
(a)
Trong các enzym dưới đây, enzym nào không phải là tiền enzym (ogen hoặc pro)
Pepsinogen
Chymotrypsin
Trypsinogen
Procarboxypeptidase
Vai trò của enzym dị lập thể là ……….chuyển hóa trong cơ thể.
(a)
Trong các chất dưới đây chất nào là chất ức chế cạnh tranh của Succinat dehydrogenase ?
Aspartat
Malonat
Succinat
Acetat
Prostigmin là chất ức chế cạnh tranh của cholinesterase vì prostigmin có cấu tạo tương tự với (a)
Enzym lactatdehydrogenase (LDH) có bao nhiêu isozym
2
3
4
5
Điền vào khoảng trống ......loại hormon thích hợp trong câu dưới đây:
Theo cấu tạo hóa học, hormon chia thành 4 loại:
a) Hormon peptid c) Hormon là dẫn xuất của acid amin
b).......................... d) Hormon eicosanoid
(a)
AMP vòng (cAMP) được tạo thành từ ATP, được xúc tác bởi enzym đóng
vòng là phosphodiesterase
Đúng
Sai
Acid béo có công thức cấu tạo dưới đây thuộc dạng đồng phân nào ?
(a)
Công thức hóa học của một aminoalcol dưới đây có tên là gi ?
Colamin
Cholin
Sphingosin
