wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 Hóa sinh

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây mô tả không đúng về quá trình phân giải glucose?

a)

Trong điều kiện hiếu khí, pyruvate bị loại bỏ CO2 để tạo thành acetyl CoA sau đó đi vào chu trình acid citric

b)

Ở mô động vật, trong điều kiện yếm khí, pyruvate được biến đổi thành lactate

c)

Nấm men được tăng trưởng trong điều kiện yếm khí, pyruvate được biến đổi thành ethanol

d)

Sự khử pyruvate thành lactate tái tạo cofactor (NAD+) cần thiết cho chu trình đường phân

e)

Dưới điều kiện yếm khí, pyruvate không đươc tạo ra bởi vì chu trình đường phân không xảy ra.

2.

Đường phân là gì ?

a)

Đường phân là quá trình sử dụng glucose

b)

Đường phân là quá trình tổng hợp glucose

c)

Đường phân là quá trình tổng hợp glycogen

d)

Đường phân là quá trình phân giải glycogen

3.

Đường phân xảy ra ở nơi nào trong tế bào ?

a)

Tế bào chất ( dịch bào)

b)

Chất nền ty thể

c)

Ribosom

d)

Nhân

4.

Enzyme nào không có trong sự đường phân ?

a)

Aldolase

b)

Hexokinase

c)

Glucose-6-phosphate dehydrogenase

d)

Phosphofructokinase

5.

Trong phản ứng biến đổi fructose-6-phosphte thành fructose-1,6-bisphosphate ở chu trình đường phân, gốc nào phosphate của fructose 1,6-bisphosphate có nguồn gốc từ đâu ?

a)

ATP

b)

ADP

c)

Phosphate vô cơ

d)

Cả 3 chất trên

6.

Dưới sự xúc tác của enzyme aldolase, fructose-1,6-bisphosphate được phân giải thành chất nào sau đây ?

a)

Dihydroxyacetone phosphate

b)

Glyceraldehyde-3-phosphate

c)

Fructose-6-phosphate

d)

A và B đúng

7.

Phân tử glucose được đánh dấu bằng C14 ở C3 và C4, sau phản ứng 5 của quá trình đường phân C14 có mặt ở phân tử nào sau đây?

a)

C14 nằm ở nhóm –CHO của glyceraldehyde-3-phosphate

b)

C14 của C3 nằm ở nhóm –CH2OH của dihydroxyacetone và C4 nằm ở nhóm –CHO của glyceraldehyde-3-phosphate

c)

C14 nằm ở nhóm –CH2OPO32- của dihydroyacetone-3-phosphate và glyceraldehyde-3-phosphate

d)

Sản phẩm của phản ứng không được đánh dấu  C14

8.

Chất nào sau đây liên quan đến sự điều hòa quá trình chuyển hóa glucose?

a)

NAD+

b)

Fructose-2,6-bisphosphate

c)

Fructose-1,6-bisphosphate

d)

Acetyl CoA

9.

Một phân tử glucose qua quá trình đường phân tạo thành pyruvate( acid pyruvic), trong điều kiện có oxy, pyruvate được biến đổi thành chất X, sau đó chất X sẽ kết hợp với Y để tạo thành citrate. X và Y lần lượt là:

a)

Acetyl CoA, malate

b)

Malate, oxaloacetate

c)

Acetyl CoA, succinate

d)

Acetyl CoA, oxaloacetate

10.

Enzyme nào sau đây biến đổi pyruvate thành lactate

a)

Pyruvate kinase

b)

Pyruvate dehydrogenase

c)

Pyruvate carboxylase

d)

Enolas

11.

Enzyme nào sau đây xúc tác cho phản ứng thuận nghịch của quá trình đường phân?

a)

Glucosekinase

b)

Phosphofructokinase

c)

Pyruvate kinase

d)

Không có enzyem nào

12.

HMP ( hexose monophosphate pathway) cần thiết cho sự chuyển hóa của chất nào?

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Acid nucleic

13.

Phân giải glucose theo lộ trình pentose phosphate, ở pha oxy hóa sản phẩm nào sau đây được tạo ra ?

a)

Ribulose-5-phosphate

b)

CO2

c)

NADPH

d)

Tất cả các sản phẩm trên

14.

Lộ trình pentose phosphate xảy ra ở nơi nào trong tế bào ?

a)

Tế bào chất( dịch bào)

b)

Màng tế bào

c)

Ribosome

d)

Ty thể

15.

Loại phản ứng nào xảy ra trong giai đoạn 2 của pentose phosphate?

a)

Oxy hóa thuận nghịch

b)

Không oxy hóa thuận nghịch

c)

Oxy hóa không thuận nghịch

d)

Không oxy hóa không thuận nghịch

16.

Loại phản ừng nào xảy ra trong giai đoạn 1 của pentose phosphate?

a)

Oxy hóa thuận nghịch

b)

Không oxy hóa thuận nghịch

c)

Oxy hóa không thuận nghịch

d)

Không oxy hóa không thuận nghịch

17.

Enzyme transaldolase xúc tác sự chuyển nhóm mấy carbon từ sedoheptulose-7-phosphate

a)

Nhóm 2 carbon

b)

Nhóm 3 carbon

c)

Nhóm 4 carbon

d)

Nhóm 5 carbon

18.

Câu nào sau đây về con đường HMP là không đúng ?

a)

HMP viết tắt của hexose monophosphate pathway

b)

Con đường HMP không tạo ra CO2

c)

Con đường HMP không tạo ra ATP

d)

Con đường pentose phosphate xảy ra ở tế bào chất

19.

Sản phẩm được tạo ra sau khi transketolase xúc tác chuyển nhóm 2 carbon từ xylulose-5-phosphate đến erythrose-4-phosphate?

a)

Fructose-4-phosphate

b)

Glyceraldehyde-3-phosphate

c)

Fructose-6-phosphate

d)

B và C đúng

20.

Enzyme nào sau đây tham gia ở pha không oxy hóa thuận nghịch của pentose phosphate?

a)

Glucose-6-phosphate dehydrogenase

b)

6-phosphogluconate

c)

6-phosphogluconate dehydrogenase

d)

Không có enzyme nào

21.

Chức năng của enzyme ribulose-5-phosphate epimerase là gì?

a)

Epimer hóa glucose-6-phosphate

b)

Epimer hóa ribulose-5-phosphate

c)

Epimer hóa xylulose-5-phosphate

d)

Epimer hóa fructose-4-phosphate

22.

Trong con đường pentose phosphate, enzyme glucose-6-phosphate dehydrogenase sử dụng năng lượng nào sau đây để hoạt động?

a)

ATP

b)

AMP

c)

GTP

d)

NADPH

23.

Câu nào sau đây mô tả đúng về chu trình pentose phosphate?

a)

Chu trình pentose phosphate cung cấp 36 mol ATP khi biến đổi 1 mol glucose

b)

Khi 1 mol glucose được biến đổi theo chu trình pentose phosphate thì có 6 mol CO2 được tạo ra

c)

Chu trình pentose phosphate cung cấp chất khử NADH

d)

Chu trình pentose phosphate chỉ xảy ra ở thực vật, nhưng không xảy ra ở động vật

24.

Câu nào sau đây mô tả đúng về chu trình pentose phosphate?

a)

Chu trình pentose phosphate cung cấp 36 mol ATP khi biến đổi 1 mol glucose

b)

Chu trình pentose phosphate cung cấp chất khử NADH

c)

Chu trình pentose phosphate chỉ xảy ra ở thực vật, nhưng không xảy ra ở động vật

d)

Chu trình pentose phosphate cung cấp tiền chất cho sự tổng hợp nucleotide

25.

Đặc điểm của sự phân giải glucose theo lộ trình pentose phosphate là:

a)

Hexose được phosphoryl hóa hai lần tạo hexose monophosphate

b)

Cắt phân tử hexodiphosphate thành 2 triose phosphate

c)

Tạo nhiều NADH.H+ và pentose-5-phosphate

d)

Glucose được oxy hóa trực tiếp

e)

Glucose được phosphoryl hóa một lần rồi oxy hóa trực tiếp

26.

Phân tử nào sau đây được tạo ra trong pha oxy hóa của lộ trình pentose phosphate?

a)

NADPH

b)

ADP

c)

NADP

d)

ATP

27.

Phân tử glucose được đánh dấu bằng C14 ở C1, kết thúc lộ trình pentose phosphate C14 nằm ở phân tử nào sau đây?

a)

Carbon dioxide (CO2)

b)

Phosphoglycerate

c)

Pyruvate

d)

Ribulose-5-phosphate

28.

Phân tử glucose được đánh dấu bằng C14 ở C1, kết thúc lộ trình pentose phosphate C14 nằm ở phân tử nào sau đây?

a)

Carbon dioxide (CO2)

b)

Phosphoglycerate

c)

Pyruvate

d)

Ribulose-5-phosphate

29.

Kết thúc pha oxy hóa của chu trình pentose phosphate, sản phẩm đường 5 carbon được tạo ra là chất nào trong các chất sau đây?

a)

Xylulose-5-phosphate

b)

Ribulose-5-phosphate

c)

Ribose-5-phosphate

d)

A và C đúng

30.

Kết thúc pha oxy hóa của chu trình pentose phosphate, sản phẩm đường 5 carbon được tạo ra là chất nào trong các chất sau đây?

a)

Xylulose-5-phosphate

b)

Ribulose-5-phosphate

c)

Ribose-5-phosphate

d)

A và C đúng

31.

Sản phẩm của sự oxy hóa 3 mol glucose theo con đường pentose phosphate là.....

a)

2 mol pentose, 4 mol NADPH và 8 mol CO2

b)

3 mol pentose, 4 mol NADPH và 3 mol CO2

c)

3 mol pentose, 6 mol NADPH và 3 mol CO2

d)

4 mol pentose, 3 mol NADPH và 3 mol CO2

32.

Câu nào sau đây khi nói về con đường pentose phosphate là đúng?

a)

Phân giải 1 mol glucose tạo ra 38 mol ATP

b)

Phân giải 1 mol glucose tạo ra 6 mol CO2

c)

Con đường pentose phosphate là sự khử tạo ra NADH

d)

Chỉ xảy ra ở thực vật, không xảy ra ở động vật

33.

Glucose-6-phosphate được biết như cơ chất đâu tiên của pentose phosphate. Câu nào sau đây mô tả đúng nhất liên quan đến glucose-6-phosphate?

a)

Tạo ra 2 mol NADPH khi có 1 mol CO2 được phóng thích

b)

Tạo ra 2 mol ATP khi có 1 mol glucose-6-phosphate được biến đổi thành ribulose-5-phosphate

c)

Phản ứng xảy ra ở chất nền ty thể

d)

Phản ứng xảy ra khi có sự chuyển hóa glucose ở mô cơ

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng ở pha oxy hóa của pentose phosphate?

a)

Pentose phosphate tạo ra NADH

b)

Pentose phosphate oxy hóa NADPH thành NADP+

c)

Con đường pentose phosphate bị ức chế bởi enzyme glucose-6-phosphate

d)

Pentose phosphate cung cấp ribose-5-phosphate và NADPH cho tế bào

35.

Đặc điểm nào sau đây đúng ở pha không oxy hóa của pentose phosphate?

a)

Pha không oxy hóa của pentose phosphate là không thuận nghịch

b)

Enzyme transketolase chuyển nhóm 3C trong pentose phosphate

c)

Enzyme transaldolase chuyển nhóm 2C trong pentose phosphate

d)

Các đường pentose cung cấp cho tế bào tạo ra ở pha này của con đường HMP

36.

Câu nào sau đây không đúng cho sự biến đổi NADPH được tạo ra trong pentose phosphate được biến đổi như thế nào?

a)

Sử dụng để tổng hợp steroid

b)

Sử dụng để tạo glutathione dạng khử

c)

Sử dụng để tổng hợp acid béo

d)

Oxy hóa trong chuỗi dẫn truyền điện tử tạo ra 38 ATP

37.

Enzyme chìa khóa để điều hòa con đường HMP là gì?

a)

Glucose-6-phosphate dehydrogenase

b)

6-phosphogluconate dehydrogenase

c)

Transaldolase

d)

Transketolase

38.

Xylulose-5-phosphate có thể biến đổi thành ribulose-5-phosphate bởi hoạt động của enzyme nào ?

a)

Transaldolase

b)

Transketolase

c)

Phosphopentose epimerase

d)

Phosphopentose isomerase

39.

Phản ứng nào sau đây vừa xảy ra ở quá trình đường phân vừa xảy ra ở lộ trình pentose phosphate?

a)

Glucose → glucose-6-phosphate

b)

glucose-6-phosphate → ribose-5-phosphate

c)

glucose-6-phosphate → fructose-6-phosphate

d)

glucose → glucose-1-phosphate

40.

Sự biến đổi pyruvate thành acetyl CoA dưới sự xúc tác của enzyme pyruvate dehydrogenase. Trong phản ứng này....

a)

NADPH bị oxy hóa thành NADP

b)

NADPH bị oxy hóa thành NAD

c)

NADP bị khử thành NADPH

d)

NAD bị khử thành NADH

41.

Sự biến đổi pyruvate thành acetyl CoA còn được gọi là gì?

a)

Sự oxy hóa loại bỏ CO2

b)

Sự oxy hóa phosphoryl hóa

c)

Sự khử loại bỏ CO2

d)

Sự khử phosphoryl hóa

42.

Câu nào sau đây không đúng về enzyme pyruvate dehydrogenase?

a)

Pyruvate dehydrogenase là phức hệ enzyme

b)

Xúc tác phản ứng thuận nghịch

c)

Pyruvate dehydrogenase nằm ở ty thể

d)

Pyruvate dehydrogenase hoạt động cần các coenzyme flavin, nicotin,thiamine

43.

Thành phần nào sau đây không cần thiết cho phản ứng oxy hóa khử CO2 của pyruvate để tạo thành acetyl CoA?

a)

ATP

b)

CoA-SH 

c)

FAD

d)

Lipoic acid

44.

Câu nào sau đây đúng về sự oxy hóa pyruvate trong điều kiện hiếu khí ở tế bào động vật?

a)

Một trong các sản phẩm của phản ứng dưới sự xúc tác của enzyme pyruvate dehydrogenase là một thioester của acetate

b)

Nhóm methyl (-CH3) bị loại bỏ dưới dạng CO2

c)

Phức hệ enzyme pyruvate dehydrogenase sử dụng tất cả cofactor sau: NAD+, acid lipoic, pyridoxal phosphate (PLP) và FAD

d)

Phản ứng xảy ra ở tế bào chất (cytosol) của tế bào

45.

Câu nào sau đây mô tả không đúng về hoạt động xúc tác của enzyme pyruvate dehydrogenase?

a)

Biotin tham gia loại CO2( decarboxylation)

b)

NAD+ và FAD tham gia như chất mang điện tử

c)

Phản ứng xảy ra trong chất nền ty thể

d)

Có sự tham gia của hai cofactor chứa nhóm –SH

46.

Trong sự biến đổi pyruvate thành acetyl CoA, các cofactor nào sau đây được liên kết với nhau ?

a)

Biotin, NAD+ và FAD

b)

NAD+ , biotin  và TPP

c)

Pyridoxal phosphate, FAD và acid lipoic

d)

TPP, acid lipoic và NAD+

47.

Trong phản ứng biến đổi pyruvate thành acetyl CoA dưới sự xúc tác của phức hệ enzyme pyruvate dehydrogenase, hydro từ lipoyllysine dạng khử được chuyển trực tiếp đến........, và cuối cùng được chuyển đến....?

a)

ws

b)

FAD+, NAD+

c)

FAD+, NADP+

d)

Không có câu nào đúng

48.

Phân tử glucose được đánh dấu bằng C14 ở C3 và C4 hoàn toàn được biến đổi thành acetyl CoA bởi chu trình đường phân và phức hệ enzyme pyruvate dehydrogenase. Có bao nhiêu phần trăn phân tử acetyl CoA được thành lập được đánh dấu C14, vị trí của acetyl mang C14?

a)

100% acetyl CoA được đánh dấu ở C1 ( carboxyl)

b)

100% acetyl CoA được đánh dấu ở C2

c)

50% acetyl CoA được đánh dấu, tất cả ở C2 (methyl)

d)

Các phân tử acetyl CoA đều không được đánh dấu

49.

Chất đầu tiên được tạo ra trong chu trình acid citric là chất nào?

a)

Oxaloacetate

b)

Citrate

c)

Isocitrate

d)

Acetyl CoA

50.

Chu trình acid citric xảy ra ở đâu?

a)

Chất nền ty thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Ribosome

51.

Chất nào sau đây tạo ra acetyl CoA?

a)

Lactate

b)

Pyruvate

c)

Glucose

d)

Fructose

52.

Trong chu trình acid citric ( chu trình Krebs), acetyl CoA trùng ngưng với chất nào sau đây để tạo thành citrate ( acid citric)?

a)

Oxaloacetate

b)

Malate

c)

Succinate

d)

Aspartate

53.

Chất nào sau đây được xem là có vai trò quan trọng trong chu trình acid citric ?

a)

Oxaloacetate

b)

Citrate

c)

Isocitrate

d)

α-ketoglutarate

54.

Enzyme nào sau đây biến đổi isocitrate thành α-ketoglutarate?

a)

Isocitrate dehydrogenase

b)

Isocitrate carboxylase

c)

α-ketoglutarate dehydrogenase

d)

aldolase

55.

Sản phẩm nào của chu trình acid citric cần cho sự phosphoryl oxy hóa?

a)

NADPH và ATP

b)

Acetyl CoA

c)

CO2 và oxaloacetate

d)

NADH và FADH2

56.

Một phân tử acetyl CoA đi vào chu trình acid citric ( chu tình Krebs) có bao nhiêu ATP được tạo ra ?

a)

6

b)

12

c)

18

d)

38

57.

Chất nhận hydro từ malate là chất nào?

a)

FAD

b)

NAD

c)

NADP

d)

FMN

58.

Chất nào sau đây không liên quan đến chu trình acid citric?

a)

Lactate

b)

Isocitrate

c)

Succinate

d)

A và B đúng

59.

FAD bị khử ở phản ứng nào của chu trình acid citric?

a)

Isocitrate thành oxaloacetate

b)

Succinyl CoA thành succinate

c)

Fumarate thành malate

d)

Succinate thành fumarate

60.

Câu nào sau đây không đúng về chu trình acid citric?

a)

Tất cả enzyme của chu trình nằm trong tế bào chất, trừ succinate dehydrogenase nằm trên màng trong ty thể

b)

Oxaloacetate được sử dụng như cơ chất nhưng không được tiêu thụ trong quá trình

c)

Succinate dehydrogenase còn là kênh vận chuyện điện tử trực tiếp vào chuỗi dẫn truyền điện tử

d)

Đa số enzyme củ chu trình được điều hòa bởi ATP và NADH

61.

Cho phản ứng sau của chu trình Krebs:

(1)  Là:

a)

FAD+ → FADH2

b)

NAD+ → NADH

c)

NADP+ → NADPH

d)

Lipolysin dạng oxy hóa → lipolysine dạng khử

62.

Acetyl CoA được đánh dấu bằng C14 trong cả 2 nguyên tử C của acetate, sau đó được ủ với oxaloacetate không được đánh dấu và mô được chuẩn bị có khả năng thực hiện phản ứng của chu tình acid citric. Sau một vòng của chu trình, oxaloacetate có C14 trong nguyên tử carbon nào?

a)

Tất cả 4 nguyên tử carbon của oxaloacetate

b)

Không có nguyên tử carbon nào của oxaloacetate chứa C14

c)

C14 có trong carbon của nhóm keto và một carbon của nhóm carboxyl

d)

C14 có trong carbon của 2 nhóm carboxyl

63.

Malonate là một chất ức chế cạnh tranh của succinate dehydrogenase. Nếu malonate được thêm vào ty thể được chuẩn bị để thực hiện phản ứng oxy hóa pyruvate. Những thành phần nào sau đây sẽ bị giảm?

a)

Citrate

b)

Fumarate

c)

Isocitrate

d)

Succinate

64.

Chất nào sau đây không phải là chất trung gian của chu trình acid citric?

a)

Citrate

b)

Oxaloacetate

c)

Acetyl CoA

d)

α-ketoglutarate

65.

Thành phần nào sau đây không liên quan đến sự oxy hóa các cơ chất trong chu trình acid citric?

a)

CO2

b)

Acid lipoic hiện diện trong vài hệ enzyme

c)

Flavin dạng khử

d)

CoA

66.

Hai phân tử CO2 được tạo thành trong giai đoạn đầu của chu trình acid citric có nguồn gốc từ thành phần nào sau đây?

a)

Nhóm carboxyl của acetate và nhóm carboxyl của oxaloacetate

b)

Nhóm carboxyl của acetate và nhóm keto của oxaloacetate

c)

Hai nguyên tử carbon của acetate

d)

Hai nhóm carboxyl được lấy từ oxaloacetate

67.

Sự oxy hóa khử CO2 của α-ketpglutarate xảy ra qua nhiều phản ứng, tất cả các phản ứng, tất cả các phản ứng đó cần nhiều cofactor. Cofactor nào sau đây không cần thiết cho tất cả các phản ứng oxy hóa khử CO2 của α-ketpglutarate ?

a)

ATP

b)

Acid lipoic

c)

NAD+

d)

Thiamine pyrophosphate

68.

Phản ứng nào sau đây của chu trình acid citric phần lớn giống với phản ứng biến đổi pyruvate thành acetyl CoA với sự xúc tác của enzyme pyruvate dehydrogenase ?

a)

Fumarate thành malate

b)

Malate thành oxaloacetate

c)

Succinyl CoA thành succinate

d)

α-ketpglutarate thành succinyl CoA

69.

Hoạt động của enzyme nào sau đây sẽ giảm do sự thiếu thiamine?

a)

Isocitrate dehydrogenase

b)

Malate dehydrogenase

c)

Succinate dehydrogenase

d)

α-ketoglutarate dehydrogenase

70.

Phản ứng nào trong chu trình caid citric tạo ATP (GTP) bởi sự phosphoryl hóa ở mức cơ chất ?

a)

Fumarate thành malate

b)

Malate thành oxaloacetate

c)

Succinate thành fumarate

d)

Succinyl CoA thành succinate

71.

Tất cả các bước oxy hóa xảy ra trong chu trình acid citric đều gắn với sự khử NAD+ , trừ hoạt động của enzyme nào sau đây ?

a)

Succinate deyhydrogenase

b)

Isocitrate dehydrogenase

c)

Malate dehydrogenase

d)

Pyruvate drhydrogenase

72.

Cofator nào sau đây cần cho phản ứng biến đổi succinate thành fumarate trong chu trình acid citric?

a)

ATP

b)

NAD+

c)

Biotin

d)

FAD

73.

Coenzyme flavin cần cho phản ứng nào sau đây trong chu trình acid citric ?

a)

Sự trùng ngưng của acetyl CoA và oxaloacetae

b)

Sự oxy hóa succinyl CoA

c)

Sự oxy hóa malate

d)

Sự oxy hóa fumarate

74.

Phản ứng từ succinate biến đổi thành fumarate của chu trình acid citric dưới sự xúc tác của enzyme succinate dehyrogenase, hydro từ succinate được chuyển đến chất nào sau đây ?

a)

NAD+

b)

NADP+

c)

Lipoate

d)

FAD+

75.

Sự biến đổi 1 mol pyruvate thành 3 mol CO2 thông qua hoạt động của pyruvate dehydrogenase  và chu tình acid citric tạo ra ....mol NADH,.......FADH2 và .......mol ATP (GTP)

a)

2,2,2

b)

3,2,2

c)

3,2,0

d)

4,1,1

76.

Acetyl CoA đi vào chu trình acid citric giảm khi

a)

Tỷ lệ [ATP]/[ADP] cao

b)

[AMP] cao

c)

Tỷ lệ [ATP]/[ADP] thấp

d)

Tỷ lệ [NAD+]/ [NADH] cao

77.

Câu nào sau đây về sự tổng hợp glucose là đúng ?

a)

Đầu tiên pyruvate được biến đổi thành phosphoenolpyruvate do enzynme phosphoenolpyruvate decarboxylase xúc tác.

b)

Enzyme fructose 1,6-bisphosphate biến đổi fructose 1,6-bisphosphate thành fructose -1-phosphate

c)

Glucose-6-phosphate xúc tác thủy phân glucose-6-phosphate thành glucose và được đưa vào máu

d)

Glucose-6-phosphate xúc tác thủy phân glucose-6-phosphate thành glucose được tìm thấy ở gan và cơ

78.

Sự tổng hợp glucose từ sản phẩm của quá trình đường phân, một trong các phản ứng xảy ra là sự biến đổi pyruvate thành phosphoenolpyruvate, thứ tự các enzyme tham gia phản ứng này là....

a)

Pyruvate carboxylase, phosphoenol pyruvate kinase

b)

Phosphoenol pyruvate carboxykinase, pyruvate carboxylase

c)

Pyruvate carboxylase, phosphoenolpyruvate carboxykinase

d)

Pyruvate carboxykinase, pyruvate kinase

79.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ sự thủy phân glucogen?

a)

Nhiều glucose hơn glucose-1-phosphate

b)

Nhiều glucose-1-phosphate hơn glucose

c)

Glucose và glucose-1-phosphate được tạo ra bằng nhau

d)

Chỉ tạo ra glucose-1-phosphate

80.

Tập hợp các chất nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp mạch thẳng của glycogen?

a)

UTP, glucose-6-P, glycogen synthase, glycogen mồi

b)

UDP-galactose, glycogen mồi (nG), glycogen synthase

c)

UDP-glucose, gluocse-1-P, phosphorylase, ATP

d)

Gluycose-6-P, ATP, GTP, glycogen mồi (nG)

e)

Tất cả các câu trên đều sai

81.

Fructose thường phân giải trực tiếp thành chất nào sau đây ?

a)

Fructose -1-phosphate

b)

Fructose-6-phosphate

c)

Glyceraldehyde-3-phosphate

d)

A và B đúng