Font size
WorksheetsChương 6 Hóa sinh
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Câu nào sau đây mô tả không đúng về quá trình phân giải glucose?
Trong điều kiện hiếu khí, pyruvate bị loại bỏ CO2 để tạo thành acetyl CoA sau đó đi vào chu trình acid citric
Ở mô động vật, trong điều kiện yếm khí, pyruvate được biến đổi thành lactate
Nấm men được tăng trưởng trong điều kiện yếm khí, pyruvate được biến đổi thành ethanol
Sự khử pyruvate thành lactate tái tạo cofactor (NAD+) cần thiết cho chu trình đường phân
Dưới điều kiện yếm khí, pyruvate không đươc tạo ra bởi vì chu trình đường phân không xảy ra.
Đường phân là gì ?
Đường phân là quá trình sử dụng glucose
Đường phân là quá trình tổng hợp glucose
Đường phân là quá trình tổng hợp glycogen
Đường phân là quá trình phân giải glycogen
Đường phân xảy ra ở nơi nào trong tế bào ?
Tế bào chất ( dịch bào)
Chất nền ty thể
Ribosom
Nhân
Enzyme nào không có trong sự đường phân ?
Aldolase
Hexokinase
Glucose-6-phosphate dehydrogenase
Phosphofructokinase
Trong phản ứng biến đổi fructose-6-phosphte thành fructose-1,6-bisphosphate ở chu trình đường phân, gốc nào phosphate của fructose 1,6-bisphosphate có nguồn gốc từ đâu ?
ATP
ADP
Phosphate vô cơ
Cả 3 chất trên
Dưới sự xúc tác của enzyme aldolase, fructose-1,6-bisphosphate được phân giải thành chất nào sau đây ?
Dihydroxyacetone phosphate
Glyceraldehyde-3-phosphate
Fructose-6-phosphate
A và B đúng
Phân tử glucose được đánh dấu bằng C14 ở C3 và C4, sau phản ứng 5 của quá trình đường phân C14 có mặt ở phân tử nào sau đây?
C14 nằm ở nhóm –CHO của glyceraldehyde-3-phosphate
C14 của C3 nằm ở nhóm –CH2OH của dihydroxyacetone và C4 nằm ở nhóm –CHO của glyceraldehyde-3-phosphate
C14 nằm ở nhóm –CH2OPO32- của dihydroyacetone-3-phosphate và glyceraldehyde-3-phosphate
Sản phẩm của phản ứng không được đánh dấu C14
Chất nào sau đây liên quan đến sự điều hòa quá trình chuyển hóa glucose?
NAD+
Fructose-2,6-bisphosphate
Fructose-1,6-bisphosphate
Acetyl CoA
Một phân tử glucose qua quá trình đường phân tạo thành pyruvate( acid pyruvic), trong điều kiện có oxy, pyruvate được biến đổi thành chất X, sau đó chất X sẽ kết hợp với Y để tạo thành citrate. X và Y lần lượt là:
Acetyl CoA, malate
Malate, oxaloacetate
Acetyl CoA, succinate
Acetyl CoA, oxaloacetate
Enzyme nào sau đây biến đổi pyruvate thành lactate
Pyruvate kinase
Pyruvate dehydrogenase
Pyruvate carboxylase
Enolas
Enzyme nào sau đây xúc tác cho phản ứng thuận nghịch của quá trình đường phân?
Glucosekinase
Phosphofructokinase
Pyruvate kinase
Không có enzyem nào
HMP ( hexose monophosphate pathway) cần thiết cho sự chuyển hóa của chất nào?
Carbohydrate
Protein
Lipid
Acid nucleic
Phân giải glucose theo lộ trình pentose phosphate, ở pha oxy hóa sản phẩm nào sau đây được tạo ra ?
Ribulose-5-phosphate
CO2
NADPH
Tất cả các sản phẩm trên
Lộ trình pentose phosphate xảy ra ở nơi nào trong tế bào ?
Tế bào chất( dịch bào)
Màng tế bào
Ribosome
Ty thể
Loại phản ứng nào xảy ra trong giai đoạn 2 của pentose phosphate?
Oxy hóa thuận nghịch
Không oxy hóa thuận nghịch
Oxy hóa không thuận nghịch
Không oxy hóa không thuận nghịch
Loại phản ừng nào xảy ra trong giai đoạn 1 của pentose phosphate?
Oxy hóa thuận nghịch
Không oxy hóa thuận nghịch
Oxy hóa không thuận nghịch
Không oxy hóa không thuận nghịch
Enzyme transaldolase xúc tác sự chuyển nhóm mấy carbon từ sedoheptulose-7-phosphate
Nhóm 2 carbon
Nhóm 3 carbon
Nhóm 4 carbon
Nhóm 5 carbon
Câu nào sau đây về con đường HMP là không đúng ?
HMP viết tắt của hexose monophosphate pathway
Con đường HMP không tạo ra CO2
Con đường HMP không tạo ra ATP
Con đường pentose phosphate xảy ra ở tế bào chất
Sản phẩm được tạo ra sau khi transketolase xúc tác chuyển nhóm 2 carbon từ xylulose-5-phosphate đến erythrose-4-phosphate?
Fructose-4-phosphate
Glyceraldehyde-3-phosphate
Fructose-6-phosphate
B và C đúng
Enzyme nào sau đây tham gia ở pha không oxy hóa thuận nghịch của pentose phosphate?
Glucose-6-phosphate dehydrogenase
6-phosphogluconate
6-phosphogluconate dehydrogenase
Không có enzyme nào
Chức năng của enzyme ribulose-5-phosphate epimerase là gì?
Epimer hóa glucose-6-phosphate
Epimer hóa ribulose-5-phosphate
Epimer hóa xylulose-5-phosphate
Epimer hóa fructose-4-phosphate
Trong con đường pentose phosphate, enzyme glucose-6-phosphate dehydrogenase sử dụng năng lượng nào sau đây để hoạt động?
ATP
AMP
GTP
NADPH
Câu nào sau đây mô tả đúng về chu trình pentose phosphate?
Chu trình pentose phosphate cung cấp 36 mol ATP khi biến đổi 1 mol glucose
Khi 1 mol glucose được biến đổi theo chu trình pentose phosphate thì có 6 mol CO2 được tạo ra
Chu trình pentose phosphate cung cấp chất khử NADH
Chu trình pentose phosphate chỉ xảy ra ở thực vật, nhưng không xảy ra ở động vật
Câu nào sau đây mô tả đúng về chu trình pentose phosphate?
Chu trình pentose phosphate cung cấp 36 mol ATP khi biến đổi 1 mol glucose
Chu trình pentose phosphate cung cấp chất khử NADH
Chu trình pentose phosphate chỉ xảy ra ở thực vật, nhưng không xảy ra ở động vật
Chu trình pentose phosphate cung cấp tiền chất cho sự tổng hợp nucleotide
Đặc điểm của sự phân giải glucose theo lộ trình pentose phosphate là:
Hexose được phosphoryl hóa hai lần tạo hexose monophosphate
Cắt phân tử hexodiphosphate thành 2 triose phosphate
Tạo nhiều NADH.H+ và pentose-5-phosphate
Glucose được oxy hóa trực tiếp
Glucose được phosphoryl hóa một lần rồi oxy hóa trực tiếp
Phân tử nào sau đây được tạo ra trong pha oxy hóa của lộ trình pentose phosphate?
NADPH
ADP
NADP
ATP
Phân tử glucose được đánh dấu bằng C14 ở C1, kết thúc lộ trình pentose phosphate C14 nằm ở phân tử nào sau đây?
Carbon dioxide (CO2)
Phosphoglycerate
Pyruvate
Ribulose-5-phosphate
Phân tử glucose được đánh dấu bằng C14 ở C1, kết thúc lộ trình pentose phosphate C14 nằm ở phân tử nào sau đây?
Carbon dioxide (CO2)
Phosphoglycerate
Pyruvate
Ribulose-5-phosphate
Kết thúc pha oxy hóa của chu trình pentose phosphate, sản phẩm đường 5 carbon được tạo ra là chất nào trong các chất sau đây?
Xylulose-5-phosphate
Ribulose-5-phosphate
Ribose-5-phosphate
A và C đúng
Kết thúc pha oxy hóa của chu trình pentose phosphate, sản phẩm đường 5 carbon được tạo ra là chất nào trong các chất sau đây?
Xylulose-5-phosphate
Ribulose-5-phosphate
Ribose-5-phosphate
A và C đúng
Sản phẩm của sự oxy hóa 3 mol glucose theo con đường pentose phosphate là.....
2 mol pentose, 4 mol NADPH và 8 mol CO2
3 mol pentose, 4 mol NADPH và 3 mol CO2
3 mol pentose, 6 mol NADPH và 3 mol CO2
4 mol pentose, 3 mol NADPH và 3 mol CO2
Câu nào sau đây khi nói về con đường pentose phosphate là đúng?
Phân giải 1 mol glucose tạo ra 38 mol ATP
Phân giải 1 mol glucose tạo ra 6 mol CO2
Con đường pentose phosphate là sự khử tạo ra NADH
Chỉ xảy ra ở thực vật, không xảy ra ở động vật
Glucose-6-phosphate được biết như cơ chất đâu tiên của pentose phosphate. Câu nào sau đây mô tả đúng nhất liên quan đến glucose-6-phosphate?
Tạo ra 2 mol NADPH khi có 1 mol CO2 được phóng thích
Tạo ra 2 mol ATP khi có 1 mol glucose-6-phosphate được biến đổi thành ribulose-5-phosphate
Phản ứng xảy ra ở chất nền ty thể
Phản ứng xảy ra khi có sự chuyển hóa glucose ở mô cơ
Đặc điểm nào sau đây đúng ở pha oxy hóa của pentose phosphate?
Pentose phosphate tạo ra NADH
Pentose phosphate oxy hóa NADPH thành NADP+
Con đường pentose phosphate bị ức chế bởi enzyme glucose-6-phosphate
Pentose phosphate cung cấp ribose-5-phosphate và NADPH cho tế bào
Đặc điểm nào sau đây đúng ở pha không oxy hóa của pentose phosphate?
Pha không oxy hóa của pentose phosphate là không thuận nghịch
Enzyme transketolase chuyển nhóm 3C trong pentose phosphate
Enzyme transaldolase chuyển nhóm 2C trong pentose phosphate
Các đường pentose cung cấp cho tế bào tạo ra ở pha này của con đường HMP
Câu nào sau đây không đúng cho sự biến đổi NADPH được tạo ra trong pentose phosphate được biến đổi như thế nào?
Sử dụng để tổng hợp steroid
Sử dụng để tạo glutathione dạng khử
Sử dụng để tổng hợp acid béo
Oxy hóa trong chuỗi dẫn truyền điện tử tạo ra 38 ATP
Enzyme chìa khóa để điều hòa con đường HMP là gì?
Glucose-6-phosphate dehydrogenase
6-phosphogluconate dehydrogenase
Transaldolase
Transketolase
Xylulose-5-phosphate có thể biến đổi thành ribulose-5-phosphate bởi hoạt động của enzyme nào ?
Transaldolase
Transketolase
Phosphopentose epimerase
Phosphopentose isomerase
Phản ứng nào sau đây vừa xảy ra ở quá trình đường phân vừa xảy ra ở lộ trình pentose phosphate?
Glucose → glucose-6-phosphate
glucose-6-phosphate → ribose-5-phosphate
glucose-6-phosphate → fructose-6-phosphate
glucose → glucose-1-phosphate
Sự biến đổi pyruvate thành acetyl CoA dưới sự xúc tác của enzyme pyruvate dehydrogenase. Trong phản ứng này....
NADPH bị oxy hóa thành NADP
NADPH bị oxy hóa thành NAD
NADP bị khử thành NADPH
NAD bị khử thành NADH
Sự biến đổi pyruvate thành acetyl CoA còn được gọi là gì?
Sự oxy hóa loại bỏ CO2
Sự oxy hóa phosphoryl hóa
Sự khử loại bỏ CO2
Sự khử phosphoryl hóa
Câu nào sau đây không đúng về enzyme pyruvate dehydrogenase?
Pyruvate dehydrogenase là phức hệ enzyme
Xúc tác phản ứng thuận nghịch
Pyruvate dehydrogenase nằm ở ty thể
Pyruvate dehydrogenase hoạt động cần các coenzyme flavin, nicotin,thiamine
Thành phần nào sau đây không cần thiết cho phản ứng oxy hóa khử CO2 của pyruvate để tạo thành acetyl CoA?
ATP
CoA-SH
FAD
Lipoic acid
Câu nào sau đây đúng về sự oxy hóa pyruvate trong điều kiện hiếu khí ở tế bào động vật?
Một trong các sản phẩm của phản ứng dưới sự xúc tác của enzyme pyruvate dehydrogenase là một thioester của acetate
Nhóm methyl (-CH3) bị loại bỏ dưới dạng CO2
Phức hệ enzyme pyruvate dehydrogenase sử dụng tất cả cofactor sau: NAD+, acid lipoic, pyridoxal phosphate (PLP) và FAD
Phản ứng xảy ra ở tế bào chất (cytosol) của tế bào
Câu nào sau đây mô tả không đúng về hoạt động xúc tác của enzyme pyruvate dehydrogenase?
Biotin tham gia loại CO2( decarboxylation)
NAD+ và FAD tham gia như chất mang điện tử
Phản ứng xảy ra trong chất nền ty thể
Có sự tham gia của hai cofactor chứa nhóm –SH
Trong sự biến đổi pyruvate thành acetyl CoA, các cofactor nào sau đây được liên kết với nhau ?
Biotin, NAD+ và FAD
NAD+ , biotin và TPP
Pyridoxal phosphate, FAD và acid lipoic
TPP, acid lipoic và NAD+
Trong phản ứng biến đổi pyruvate thành acetyl CoA dưới sự xúc tác của phức hệ enzyme pyruvate dehydrogenase, hydro từ lipoyllysine dạng khử được chuyển trực tiếp đến........, và cuối cùng được chuyển đến....?
ws
FAD+, NAD+
FAD+, NADP+
Không có câu nào đúng
Phân tử glucose được đánh dấu bằng C14 ở C3 và C4 hoàn toàn được biến đổi thành acetyl CoA bởi chu trình đường phân và phức hệ enzyme pyruvate dehydrogenase. Có bao nhiêu phần trăn phân tử acetyl CoA được thành lập được đánh dấu C14, vị trí của acetyl mang C14?
100% acetyl CoA được đánh dấu ở C1 ( carboxyl)
100% acetyl CoA được đánh dấu ở C2
50% acetyl CoA được đánh dấu, tất cả ở C2 (methyl)
Các phân tử acetyl CoA đều không được đánh dấu
Chất đầu tiên được tạo ra trong chu trình acid citric là chất nào?
Oxaloacetate
Citrate
Isocitrate
Acetyl CoA
Chu trình acid citric xảy ra ở đâu?
Chất nền ty thể
Tế bào chất
Nhân
Ribosome
Chất nào sau đây tạo ra acetyl CoA?
Lactate
Pyruvate
Glucose
Fructose
Trong chu trình acid citric ( chu trình Krebs), acetyl CoA trùng ngưng với chất nào sau đây để tạo thành citrate ( acid citric)?
Oxaloacetate
Malate
Succinate
Aspartate
Chất nào sau đây được xem là có vai trò quan trọng trong chu trình acid citric ?
Oxaloacetate
Citrate
Isocitrate
α-ketoglutarate
Enzyme nào sau đây biến đổi isocitrate thành α-ketoglutarate?
Isocitrate dehydrogenase
Isocitrate carboxylase
α-ketoglutarate dehydrogenase
aldolase
Sản phẩm nào của chu trình acid citric cần cho sự phosphoryl oxy hóa?
NADPH và ATP
Acetyl CoA
CO2 và oxaloacetate
NADH và FADH2
Một phân tử acetyl CoA đi vào chu trình acid citric ( chu tình Krebs) có bao nhiêu ATP được tạo ra ?
6
12
18
38
Chất nhận hydro từ malate là chất nào?
FAD
NAD
NADP
FMN
Chất nào sau đây không liên quan đến chu trình acid citric?
Lactate
Isocitrate
Succinate
A và B đúng
FAD bị khử ở phản ứng nào của chu trình acid citric?
Isocitrate thành oxaloacetate
Succinyl CoA thành succinate
Fumarate thành malate
Succinate thành fumarate
Câu nào sau đây không đúng về chu trình acid citric?
Tất cả enzyme của chu trình nằm trong tế bào chất, trừ succinate dehydrogenase nằm trên màng trong ty thể
Oxaloacetate được sử dụng như cơ chất nhưng không được tiêu thụ trong quá trình
Succinate dehydrogenase còn là kênh vận chuyện điện tử trực tiếp vào chuỗi dẫn truyền điện tử
Đa số enzyme củ chu trình được điều hòa bởi ATP và NADH
Cho phản ứng sau của chu trình Krebs:
(1) Là:
FAD+ → FADH2
NAD+ → NADH
NADP+ → NADPH
Lipolysin dạng oxy hóa → lipolysine dạng khử
Acetyl CoA được đánh dấu bằng C14 trong cả 2 nguyên tử C của acetate, sau đó được ủ với oxaloacetate không được đánh dấu và mô được chuẩn bị có khả năng thực hiện phản ứng của chu tình acid citric. Sau một vòng của chu trình, oxaloacetate có C14 trong nguyên tử carbon nào?
Tất cả 4 nguyên tử carbon của oxaloacetate
Không có nguyên tử carbon nào của oxaloacetate chứa C14
C14 có trong carbon của nhóm keto và một carbon của nhóm carboxyl
C14 có trong carbon của 2 nhóm carboxyl
Malonate là một chất ức chế cạnh tranh của succinate dehydrogenase. Nếu malonate được thêm vào ty thể được chuẩn bị để thực hiện phản ứng oxy hóa pyruvate. Những thành phần nào sau đây sẽ bị giảm?
Citrate
Fumarate
Isocitrate
Succinate
Chất nào sau đây không phải là chất trung gian của chu trình acid citric?
Citrate
Oxaloacetate
Acetyl CoA
α-ketoglutarate
Thành phần nào sau đây không liên quan đến sự oxy hóa các cơ chất trong chu trình acid citric?
CO2
Acid lipoic hiện diện trong vài hệ enzyme
Flavin dạng khử
CoA
Hai phân tử CO2 được tạo thành trong giai đoạn đầu của chu trình acid citric có nguồn gốc từ thành phần nào sau đây?
Nhóm carboxyl của acetate và nhóm carboxyl của oxaloacetate
Nhóm carboxyl của acetate và nhóm keto của oxaloacetate
Hai nguyên tử carbon của acetate
Hai nhóm carboxyl được lấy từ oxaloacetate
Sự oxy hóa khử CO2 của α-ketpglutarate xảy ra qua nhiều phản ứng, tất cả các phản ứng, tất cả các phản ứng đó cần nhiều cofactor. Cofactor nào sau đây không cần thiết cho tất cả các phản ứng oxy hóa khử CO2 của α-ketpglutarate ?
ATP
Acid lipoic
NAD+
Thiamine pyrophosphate
Phản ứng nào sau đây của chu trình acid citric phần lớn giống với phản ứng biến đổi pyruvate thành acetyl CoA với sự xúc tác của enzyme pyruvate dehydrogenase ?
Fumarate thành malate
Malate thành oxaloacetate
Succinyl CoA thành succinate
α-ketpglutarate thành succinyl CoA
Hoạt động của enzyme nào sau đây sẽ giảm do sự thiếu thiamine?
Isocitrate dehydrogenase
Malate dehydrogenase
Succinate dehydrogenase
α-ketoglutarate dehydrogenase
Phản ứng nào trong chu trình caid citric tạo ATP (GTP) bởi sự phosphoryl hóa ở mức cơ chất ?
Fumarate thành malate
Malate thành oxaloacetate
Succinate thành fumarate
Succinyl CoA thành succinate
Tất cả các bước oxy hóa xảy ra trong chu trình acid citric đều gắn với sự khử NAD+ , trừ hoạt động của enzyme nào sau đây ?
Succinate deyhydrogenase
Isocitrate dehydrogenase
Malate dehydrogenase
Pyruvate drhydrogenase
Cofator nào sau đây cần cho phản ứng biến đổi succinate thành fumarate trong chu trình acid citric?
ATP
NAD+
Biotin
FAD
Coenzyme flavin cần cho phản ứng nào sau đây trong chu trình acid citric ?
Sự trùng ngưng của acetyl CoA và oxaloacetae
Sự oxy hóa succinyl CoA
Sự oxy hóa malate
Sự oxy hóa fumarate
Phản ứng từ succinate biến đổi thành fumarate của chu trình acid citric dưới sự xúc tác của enzyme succinate dehyrogenase, hydro từ succinate được chuyển đến chất nào sau đây ?
NAD+
NADP+
Lipoate
FAD+
Sự biến đổi 1 mol pyruvate thành 3 mol CO2 thông qua hoạt động của pyruvate dehydrogenase và chu tình acid citric tạo ra ....mol NADH,.......FADH2 và .......mol ATP (GTP)
2,2,2
3,2,2
3,2,0
4,1,1
Acetyl CoA đi vào chu trình acid citric giảm khi
Tỷ lệ [ATP]/[ADP] cao
[AMP] cao
Tỷ lệ [ATP]/[ADP] thấp
Tỷ lệ [NAD+]/ [NADH] cao
Câu nào sau đây về sự tổng hợp glucose là đúng ?
Đầu tiên pyruvate được biến đổi thành phosphoenolpyruvate do enzynme phosphoenolpyruvate decarboxylase xúc tác.
Enzyme fructose 1,6-bisphosphate biến đổi fructose 1,6-bisphosphate thành fructose -1-phosphate
Glucose-6-phosphate xúc tác thủy phân glucose-6-phosphate thành glucose và được đưa vào máu
Glucose-6-phosphate xúc tác thủy phân glucose-6-phosphate thành glucose được tìm thấy ở gan và cơ
Sự tổng hợp glucose từ sản phẩm của quá trình đường phân, một trong các phản ứng xảy ra là sự biến đổi pyruvate thành phosphoenolpyruvate, thứ tự các enzyme tham gia phản ứng này là....
Pyruvate carboxylase, phosphoenol pyruvate kinase
Phosphoenol pyruvate carboxykinase, pyruvate carboxylase
Pyruvate carboxylase, phosphoenolpyruvate carboxykinase
Pyruvate carboxykinase, pyruvate kinase
Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ sự thủy phân glucogen?
Nhiều glucose hơn glucose-1-phosphate
Nhiều glucose-1-phosphate hơn glucose
Glucose và glucose-1-phosphate được tạo ra bằng nhau
Chỉ tạo ra glucose-1-phosphate
Tập hợp các chất nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp mạch thẳng của glycogen?
UTP, glucose-6-P, glycogen synthase, glycogen mồi
UDP-galactose, glycogen mồi (nG), glycogen synthase
UDP-glucose, gluocse-1-P, phosphorylase, ATP
Gluycose-6-P, ATP, GTP, glycogen mồi (nG)
Tất cả các câu trên đều sai
Fructose thường phân giải trực tiếp thành chất nào sau đây ?
Fructose -1-phosphate
Fructose-6-phosphate
Glyceraldehyde-3-phosphate
A và B đúng
