wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TANNIN Quiz

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Pseudotanin là, ừ:

a)

Pyrogallol

b)

Acid Gallic

c)

Acid Luteolic

d)

Acid Tanic

2.

Câu nào sau đây SAI khi nói về Tanin chính thức?

a)

Là những hợp chất Polyphenol

b)

Có tính thuốc da

c)

Tương tác với Protein

d)

Dương tính với "thí nghiệm thuốc da"

3.

Tính chất của Tanin sau khi thuộc da là, trừ:

a)

Tan trong nước

b)

Không trường nổ

c)

Không bị nhăn

d)

Không thối rữa

4.

Câu nào sau đây đúng khi nói về Acid Tanic?

a)

Là một Glycosid

b)

Là một Pseudoglycosid

c)

Là một Genin

d)

Có phần genin gắn với đường bậc dây nối bán acetal

5.

Câu nào sau đây đúng khi nói về Acid Tanic?

a)

Là một Glycosid

b)

Gồm 1 đường gắn với nhiều Aglycon

c)

Gồm 1 Aglycon gắn với nhiều đường

d)

Có phần genin gắn với đường bậc dây nối bán acetal

6.

Câu nào sau đây đúng khi nói về Tanin không chính thức

a)

Gọi là Pseudotanin

b)

Gọi là Tanin

c)

Không có tính c da

d)

Không thể tương tác với Gelatin

7.

Các acid gallic nối với nhau theo dây nối......Tạo acicd digallic hay trigallic?

a)

Este

b)

Bán acetal

c)

Disulfid

d)

Depsid

8.

Câu nào sau đây đúng khi nói về Tanin không chính thức

a)

Gọi là Pseudotanin

b)

Gọi là Tanin

c)

Có tính thuốc da

d)

Không thể tương tác với Gelatin

9.

Trong phương pháp định lượng tanin bằng bột da, người ta chiết kiệt tanin bằng:

a)

Nước sôi

b)

Cồn 90%

c)

Cồn 60%

d)

Nước lạnh

10.

Câu nào sau đây đúng khi nói về Tanin không chính thức

a)

Gọi là Pseudotanin

b)

Gọi là Tanin

c)

Có tính thuốc da

d)

Có thể tủa với Gelatin

11.

Trong phương pháp SISLEY, định lượng tanin người ta tạo tủa tanin bằng:

a)

Đồng acetat

b)

Kẽm acetat

c)

Chì acetat

d)

lod

12.

Người ta chuẩn độ lod mới sinh bằng:

a)

Na2S203

b)

KMn04

c)

H202

d)

HCl04

13.

Câu nào sau đây sai khi nói về Tanin chính thức?

a)

Là những hợp chất Polyphenol

b)

Không có tính thuộc da

c)

Tương tác với Protein

d)

Dương tính với "Thí nghiệm thuộc da"

14.

Tanin:

a)

Rất phân cực

b)

Không thể sắc ký

c)

Mùi hắc

d)

Màu xanh

15.

Trong phương pháp định lượng tanin bằng phương pháp dùng đồng acetat, người ta chiết tanin bằng:

a)

Nước sôi

b)

Cồn 90%

c)

Cồn 60%

d)

Nước lạnh

16.

Chỉ thị dùng trong phương pháp định lượng Tanin bằng phương pháp Lowenthal?

a)

Sulfo Indigo

b)

Carmin Indigo

c)

Quỳ tím

d)

Phenolphtalat

17.

Tanin (cả PG và PC), trừ

a)

Kết tủa trong cồn kiềm

b)

Kết tủa với Gelatin

c)

Tủa với muối FeCl3

d)

Tủa với thuốc thử Stiasny

18.

Pyrocatechin:

a)

Dễ kết tinh

b)

Tan trong cồn

c)

Tan trong nước

d)

Tan trong aceton

19.

Pyrocatechin tác dụng vơi muối sắt III tạo:

a)

Phức màu xanh rêu

b)

Dung dịch màu xanh rêu

c)

Phức màu vàng nâu

d)

Dung dịch màu vàng nâu

20.

Chỉ thị dùng trong phương pháp định lượng Tanin bằng phương pháp SISLEY?

a)

Sulfo Indigo

b)

Carmin Indigo

c)

Quỳ tím

d)

Phenolphtalat

21.

Câu nào sau đây sai khi nói về Ngũ bội tử

a)

Dùng để chữa kiết lỵ

b)

Dùng để chữa tiêu chảy

c)

Dùng để chữa loét miệng

d)

Dùng để chữa loét dạ dày

22.

Tủa Đồng acetat với Tanin gọi là:

a)

Đồng đen

b)

Đồng đỏ

c)

Đồng tannat

d)

Đồng acetannat

23.

Ngũ bội tử sau khi thu hoạch được hấp ....

a)

Gừng

b)

Sả

c)

Lá riềng

d)

Nước gạo

24.

Acid ellagic có thể tồn tại các dạng, trừ:

a)

Một vòng

b)

Đóng vòng

c)

Depsidon

d)

Taxon

25.

Acid chebulagic trong Kha tử là một loại:

a)

Tanin

b)

Coumarin

c)

Flavonoid

d)

Anthranoid

26.

Câu nào sau đây sai:

a)

Pyrocatechin bị trùng hiệp tạo phlobaphen

b)

Pyrogallic bị thủy phân tạo thành được và acid phenol

c)

Tanase không thể thủy phân dạng mở vòng của Ellagitanin

d)

Tanin phản ứng với kiềm đặc, nóng ngưng tụ tạo thành mảng lớn

27.

Nhúng một que diêm trong dung dịch thử, làm khô que diêm rồi hơ que diêm vào miệng lọ HCl đậm đặc bốc khói. Sau đó hơ nóng que diêm này, gỗ của que diêm nhuộm màu hồng đỏ. Điều này chứng tỏ dung dịch thử chứa:

a)

Pseudotanin

b)

Catechin tự do

c)

Acid gallic tự do

d)

Acid ellagic

28.

Tanin:

a)

Thường ở dạng tinh thể xanh lơ - xanh đậm

b)

Không mùi, vị chát

c)

Không phân cực, tan trong ether

d)

Không làm săn se da

29.

Ellagitanin:

a)

Dễ kết tinh

b)

Tạo tủa protein rất tốt

c)

Genin nối với đường bằng dây nối bán acetal

d)

Có thể ở dạng Lacton của acid formic

30.

Các phương pháp định lượng tanin bằng phương pháp thể tích là, trừ:

a)

Phương pháp Lowenthal

b)

Phương pháp SISLEY

c)

Phương pháp JEAN cải tiến

d)

Phương pháp Đồng acetat

31.

Các acid ellagic luôn ngưng với nhau tại vị trí:

a)

Ortho

b)

Meta

c)

Para

d)

Tất cả đều đúng

32.

Tanin dễ tan trong:

a)

Nước hay hỗn hợp cồn nước

b)

Dung dịch Stiasny

c)

Dung dịch gelatin - muối

d)

Dung dịch hữu cơ kém phân cực

33.

Tanin:

a)

Thường ở dạng vô định hình vàng ngà - nâu sáng

b)

Mùi thơm, vị ngọt

c)

Không phân cực, tan trong ether

d)

Không gây kích ứng dạ dày

34.

Tanin trong kiềm cồn:

a)

pH =7 thì tủa nhiều nhất

b)

pH càng acid tủa càng nhiều

c)

pH càng kiềm tủa càng nhiều

d)

pH=l tủa nhiều nhất

35.

Depsidon là:

a)

Lacton của acid phenol

b)

Alcon của acid phenol

c)

Lacton của acid formic

d)

Alcon của acid formic

36.

Các Tanin Pyrogallic được thủy phân bằng enzym?

a)

Tanase

b)

Taninase

c)

Ditaniniase

d)

Polytaniniase

37.

Các Tanin Pyrogallic phản ứng với muối sắt III cho :

a)

Dung dịch màu xanh đen

b)

Tủa màu xanh đen

c)

Dung dịch màu hồng tím

d)

Tủa màu hồng tím

38.

Thành phần chủ yếu của Ngũ bội tử là:

a)

Tanin Pyrogallic

b)

Tanin Pyrocatechin

c)

Gallotanin

d)

Ellagitanin

39.

Tanin có thể trị ngộ độc

a)

Alkaloid

b)

Anthranoid

c)

Coumarin

d)

Flavonoid

40.

Câu nào sau đây sai khi nói về Ngũ bội tử:

a)

Có tính thu liễm

b)

Có tính săn se mạnh

c)

Có vị rất đắng

d)

Dùng chữa tiêu chảy, kiết lỵ

41.

Các Pyrocatechin:

a)

Dạng monomer có tính thuộc da

b)

Dạng Dimer có tính thuộc da

c)

Dạng Trimer có tính thuộc da

d)

Không câu nào đúng

42.

Các pyrocatechin tác dụng với nước Brom tạo:

a)

Tủa bông

b)

Hạt lắng

c)

Phức xanh rêu

d)

Dung dịch màu nâu

43.

Tanin pyrocatechin có thể bị loại bỏ bằng, trừ:

a)

Than hoạt

b)

Sắc ký cột

c)

Rây phân tử Sephalex

d)

Thuốc thử Brom

44.

Ngũ bội tử liên quan đến loài động vật nào?

a)

Yến

b)

Sâu

c)

Kiến

d)

Ruồi

45.

EGCG không liên quan tới

a)

Tanin

b)

Flavonoid

c)

Chống oxy hóa

d)

Chống đái tháo đường

46.

Câu nào sau đây sai khi nói về Các Pyrocatechin:

a)

Bị thủy phân bởi enzym tanase

b)

Tác dụng với nước Brom tạo tủa bông

c)

Bị thủy phân bởi acid/kiềm nóng

d)

Ngưng tụ tạo phlobaphen

47.

Hiện nay nhóm hợp chất poluphenol có tính antioxidant đang được quan tâm trong trà xanh là:

a)

Polymethoxy Flavonoid (PMF)

b)

Polyhydroxy terpenoid (PHT)

c)

Epigallocatechin gallat (EGCG)

d)

Pseudogallocatechin (PGCG)

48.

Câu nào sau đây sai:

a)

Tanin Pyrogallic dễ tan trong nước

b)

Tanin Pyrogallic thủy phân được

c)

Tanin Pyrogallic trong kiềm chảy tạo Pyrogallol

d)

Tanin Pyrogallic tác dụng với dd FeCl3 tạo tủa xanh lá

49.

Tanin pyrogallic, chọn ý đúng:

a)

A. Thủy phân cho đường Glucose

b)

B. Thủy phân cho genin là acid gallic

c)

C. Thủy phân cho polyme của acid gallic và đường nhờ dây nối depsid

d)

A & B đúng

50.

Aglycon của tannin pyrogallic là các oligomer depsid của

a)

Acid gallic

b)

Acid pyrocatechic

c)

Acid acetic

d)

Acid formic

51.

Ngũ bội tử liên quan đến họ thực vật nào:

a)

Solanaceae

b)

Arymalaceae

c)

Anacardiaceae

d)

Cucurbitaceae

52.

Trên vi phẫu cắt ngang của một dược liệu tươi chọn hóa chất/ thuốc thử nào sau đây để sơ bộ xác nhận sự có mặt của tanin:

a)

Dung dịch gelatin/ muối

b)

Dung dịch FeCl3 loãng

c)

Thuốc thử Stiasny

d)

Dung dịch chì acetat

53.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Acid Gallic và acid digallic thuộc nhóm tanin thực

b)

Catechin là leucoanthocyanidin thuộc nhóm pseudotanin

c)

Proanthocyanidin thuộc nhóm tanin ngưng tụ

d)

Flavan-3-ol được coi là một cấu trúc thuộc nhóm 'catechin tự do'

54.

Cấu trúc của tannin pyrocatechic do các catechin nối với nhau bằng:

a)

Liên kết C-C rất bền

b)

Liên kết depsid rất bền

c)

Liên kết ether rất bền

d)

Liên kết Esther rất bền

55.

Phản ứng nào sau đâu tạo tủa bông trắng:

a)

Tanin + dd FeCl3

b)

Tanin + dd Chì acetat

c)

Tanin + dd gelatin - muối

d)

Tanin + dd muối alkaloid

56.

Công dụng của tannin chữa:

a)

Ngộ độc alkaloid, kim loại

b)

Chóng mặt, nhức đầu

c)

Mất ngủ

d)

Thiếu máu

57.

Bộ phận dùng của trà:

a)

b)

Rễ

c)

Hoa

d)

Thân

58.

Tannin pyrogallic là:

a)

Polymer của flavan-3-ol, flavan-3,4-diol

b)

Oligomer depsid cua acid gallic

c)

Chưng cất khô cho ra pyrogallol

d)

Chưng cất khô cho ra acid gallic

59.

Câu nào sau đây sai:

a)

Tanin Pyrocatechin kém tan trong nước

b)

Tanin Pyrocatechin cho kết quả dương tính với phản ứng Stiasny

c)

Tanin Pyrocatechin không tạo tủa bông với nước Brom

d)

Tanin Pyrocatechin không thủy phân được

60.

Phản ứng của tannin pyrocatechic với muối FeCl3, có màu:

a)

Xanh rêu

b)

Xanh đen

c)

Xanh dương

d)

Xanh ngọc

61.

Tannin pyrocatechic:

a)

Không bi thủy phân bởi men tannase, acid, kiềm nóng

b)

Bị thủy phân bởi men tannase, acid, kiềm nóng

c)

Không tan trong cồn, aceton

d)

Dễ tan trong nước

62.

Trong dịch chiết tanin bằng EtOH-nước, kết tủa tanin bằng:

a)

Dung dịch CAK

b)

Dung dịch CAT

c)

Dung dịch AS bão hòa

d)

Dung dịch Et2O

63.

Câu nào sau đây sai:

a)

Tanin Pyrogallic tác dụng với dd muối FeCl3 cho tủa màu xanh đen

b)

Tanin Pyrocatechic tác dụng với dd FeCl3 cho tủa màu xanh rêu

c)

Tanin Pyrogallic tác dụng với nước Brom tạo tủa bông

d)

Tanin Pyrocatechic tác dụng với nước Brom tạo tủa bông

64.

Phản ứng định tính chung tannin với chì acetat trung tính

a)

Dương tính với các o-di OH phenol

b)

Dương tính với mọi OH phenol

c)

Cho màu xanh đen

d)

Cho màu xanh lá

65.

Công dụng của tannin chữa:

a)

Viêm ruột, tiêu chảy

b)

Cao huyết áp, suy tim

c)

Táo bón

d)

Đau mắt đỏ

66.

Tannin không chính thức là những hợp chất

a)

Có cấu trúc polyphenol đơn giản

b)

Có nguồn gốc động vật

c)

Có tính thuộc da

d)

Trọng lượng phân tử lớn hơn tannin chính thức

67.

Thành phần của thuốc thử Stiasny là:

a)

Formol : HCl đđ tỷ lệ 2 : 1

b)

Formol : HCl đđ tỷ lệ 1 : 2

c)

Formol : H2SO4 đđ tỷ lệ 2 : 1

d)

Formol : H2SO4 đđ tỷ lệ 1 : 2

68.

Người ta dùng phản ứng nào sau đây để loại Pyrocatechin và Pyrogallic ra khỏi dịch chiết

a)

Tanin + dd FeCl3

b)

Tanin + dd Chì acetat

c)

Tanin + dd gelatin - muối

d)

Tanin + dd muối alkaloid

69.

Tính chất lý học của tanin:

a)

Có vị chát và săn se niêm mạc

b)

Có phân tử lượng từ 500 - 3000

c)

Có màu vàng hoặc nâu, điểm chảy xác định

d)

Dễ bị oxy hóa cho màu với FeCl3

70.

Công dụng của trà:

a)

Kháng khuẩn, trị tiêu chảy, kiết lỵ

b)

Trị bệnh mất ngủ

c)

Ức chế hệ thần kinh trung ương

d)

Làm tăng cân

71.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tanin thủy phân được có phần đường thường là glucose

b)

Tanin thủy phân được có phần genin là 1 acid

c)

Tanin không thủy phân được có phần đường thường là glucose

d)

Tanin thủy phân được được coi là các pseudoglycosid

72.

Tannin chính thức là những hợp chất

a)

Có vị chát và có tính thuộc da

b)

Có cấu trúc polyphenol đơn giản

c)

Có nguồn gốc động vật

d)

Có trọng lượng phân tử M = 100 - 5000 Da

73.

Phản ứng của tannin pyrogallic với muối FeCl3 có màu:

a)

Xanh đen

b)

Xanh rêu

c)

Xanh dương

d)

Xanh ngọc

74.

Tannin thủy phân được, khi bị thủy phân sẽ giải phóng ra phần đường và acid phenol, phần đường thường là

a)

Glucose

b)

Saccarose

c)

Fructose

d)

Hamamelose

75.

Phản ứng quan trọng định tính phân biệt 2 loại tannin:

a)

Phản ứng với thuốc thử styasny

b)

Phản ứng với dung dịch muối alkaloid

c)

Phản ứng với dung dịch gelatin muối

d)

Phản ứng với chì acetat trung tính

76.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Phần đường của các tanin ngưng tụ thường là ose

b)

Phần aglycol của các tanosid thường là các acid phenol

c)

'Tanin ngưng tụ' rất dễ trùng hợp để tạo thành phlobaphen

d)

Tanin trong ngũ bội tử thì thuộc loại tanin thủy phân được

77.

Chu trình thuộc da là:

1. ngâm da sống vào dd tanin,

2. Ngâm da sống vào dd HCI 2%,

3. rửa với nước,

4. cho vào FeS04 loãng

a)

1-3-2-3-4

b)

2-3-1-3-4

c)

1-2-3-4-3

d)

2-1-3-4-3