wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa phan tich

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

khi tiến hành phân tích một mẫu bất kỳ, thường mắc phải những loại sai số

a)

sai số hệ thống

b)

sai số ngẫu nhiên

c)

sai số thô

d)

a,b,c đều đúng

2.

sai số do phương pháp là sai số

a)

sai số hệ thống

b)

sai số thô

c)

sai số ngẫu nhiên

d)

sai số tương đối

3.

loại sai số để thể hiện độ đúng của phương pháp phân tích

a)

sai số thô

b)

sai số hệ thống

c)

sai số ngẫu nhiên

d)

sai số tương đối

4.

để pha dung dịch chuẩn độ NaCl 1N, kỹ thuật viên cân 1,8500 gam NaCl thay vì 0,5850 gam. kết quả là nồng độ dung dịch sai lệch đáng kể, đây là sai số

a)

sai số thô

b)

sai số tuyệt đối

c)

sai số hệ thống

d)

sai số ngẫu nhiên

5.

mẫu thử có hàm lượng là 30mg. Một phương pháp xác định cho kết quả 29,3 mg. Sai số tương đối của phép đo

a)

0,7 mg

b)

0,07 mg

c)

-0,7

d)

-2,3%

6.

mẫu thử có hàm lượng paracetamol là 500 mg. Một phương pháp xác định cho kết quả là 500,2mg. Sai số tuyệt đối của phép đo

a)

0,04%

b)

0,2mg

c)

0,2%

d)

0,04mg

7.

Nồng độ dd NaOH được tính theo biểu thức (0,095x9,75). Kết quả được thể hiện theo chữ số có nghĩa

a)

0,9

b)

0,93

c)

0,926

d)

0,92625

8.

được phép làm tròn số

a)

đối với số đo trực tiếp cuối cùng

b)

đối với số mỗi đo gián tiếp

c)

đối với số đo gián tiếp cuối cùng

d)

đối với mỗi số đo trực tiếp

9.

loại sai số thô bằng cách nào

a)

dùng chuẩn student

b)

dùng phương pháp chuẩn Dixon (test Q)

c)

dùng phương pháp kiểm định T (T test)

d)

cả B,C đều đúng

10.

chữ số có nghĩa trong phép đo trực tiếp gồm

a)

nhiều chữ số tin cậy và nhiều chữ số nghi ngờ

b)

chỉ có một chữ số tin cậy

c)

nhiều chữ số tin cậy và một chữ số nghi ngờ

d)

a,c đúng

11.

chất chỉ thị màu acid-bazo là acid bazo hữu cơ?

a)

có màu thay đổi khi pH thay đổi

b)

có màu thay đổi gần sát sau điểm tương đương

c)

có màu thay đổi tại điểm tương đương

d)

có màu thay đổi gần sát trước điểm tương đương

12.

cơ chế đổi màu của chỉ thị trong phương pháp chuẩn độ acid bazo là do cấu trúc điện tử của một hợp chất hữu cơ?

a)

không thể thay đổi màu khi thêm hay bớt đi một H+ hoặc một nhóm OH-

b)

có thể thay đổi khi thêm hay bớt đi một H+ hoặc một nhóm OH-

c)

không thể thay đổi khi thêm hay bớt 1 H+ hoặc một nhóm OH- và có đổi màu

d)

có thể thay đổi khi thêm hay bớt đi một H+ hoặc một nhóm OH- mà không làm đổi màu

13.

giới hạn vùng chuyển màu của chỉ thị trong phương pháp chuẩn độ acid - base

a)

pH = 7+1/2 pKa + 1/2 logC

b)

pH = pKa + lg([bazo]/[acid])

c)

pH = pKa, ind ±\pm 1

d)

pH = 1/2 pKa - 1/2 logC

14.

khoảng đổi màu của một số chỉ thị như sau

a)

Metyl đỏ (4,2 - 6,2); metyl da cam (3,1 - 4,4); phenolphthalein (8 - 10)

b)

Phenolphthalein (6-10); metyl đỏ (4,2 - 6,2); metyl da cam (3,1 - 6,2)

c)

Phenolphthalein (8 - 10); metyl đỏ (4,2 - 6,2); metyl da cam (3,1 - 6,2)

d)

Metyl đỏ (4,2 - 6,2); metyl da cam (3,1 - 6,2); phenolphthalein (6 - 10)

15.

chọn chỉ thị thích hợp để tránh sai số trong phép định lượng CH3COOH bằng chất chuẩn độ NaOH 0,10N

a)

methyl da cam (pH chuyển màu từ 3,1 - 4,4)

b)

methyl đỏ (pH chuyển màu từ 4,4 - 6,2)

c)

phenolphtalein (pH chuyển màu từ 8,3 - 10)

d)

Bromocresol lục (pH chuyển màu từ 4 - 5,4)

16.

chuẩn độ một acid mạnh bằng một base mạnh (có cùng nồng độ khoảng 0,1M), điểm tương đương xảy ra ở pH? Chỉ thị chọn tốt nhất trong số các chỉ thị methyl da cam [pH=3,4-4,4], phenolphtalein [pH=8,3-10], xanh bromothymol [pH=6,2-7,6]

a)

trung tính, xanh bromothymol

b)

acid, xanh bromothymol

c)

kiềm, phenolphtalein

d)

kiềm, xanh bromothymol

17.

điểm tương đương

a)

thời điểm mà tại điểm đó lượng chất thêm vào tương đương hóa học với lượng chất phân tích có trong mẫu

b)

điểm mà tại đó chất chỉ thị đổi màu

c)

điểm có thể tích thuốc thử cần thiết cho phép chuẩn độ

d)

điểm có sai số bằng 0

18.

chọn phát biểu đúng

a)

sai số của phép chuẩn độ không ảnh hưởng bởi sự sai biệt giữa điểm tương đương và điểm kết thúc

b)

điểm kết thúc là thời điểm mà số đương lượng gam của thuốc thử đã phản ứng bằng số đương lượng gam của chất cần xác định

c)

điểm tương đương là thời điểm mà ở đó chất chỉ thị có những biến đổi giúp ta kết thúc sự chuẩn độ

d)

tất cả đều sai

19.

việc chuẩn độ được thực hiện bằng cách thêm ...(A)... vào một thể tích chính xác ...(B) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

a)

(A) Dung dịch chuẩn độ, (B) dung dịch cần định lượng

b)

(A) Thuốc thử, (B) quan sát màu của chỉ thị

c)

(A) Chất chỉ thị, (B) quan sát màu dung dịch

d)

(A) Dung dịch cần định lượng, (B) Dung dịch chuẩn độ

20.

dung dịch đệm là dung dịch kháng lại sự thay đổi pH khi thêm acid hay base vào dd hoặc là dd mà khi pha loãng thì pH của dd ....

a)

kiềm yếu

b)

thay đổi ít

c)

trung tính

d)

không thay đổi

21.

dung dịch đệm là

a)

hỗn hợp của acid yếu và muối của acid đó

b)

hỗn hợp của axit và muối của axit đó

c)

hỗn hợp axit yếu và base yếu

d)

hỗn hợp 1 cặp acid base liên hợp

22.

cho một thể tích chính xác dung dịch cần định lượng tác dụng với một lượng dư thuốc thử, sinh ra một lượng chất mới. Dùng dung dịch chuẩn độ để định lượng chất mới sinh ra. Đây là nguyên tắc của

a)

Chuẩn độ thế

b)

Chuẩn độ thừa trừ

c)

Chuẩn độ gián tiếp

d)

Chuẩn độ trực tiếp

23.

cho một thể tích chính xác dung dịch cần định lượng tác dụng với một lượng dư và chính xác dung dịch chuẩn độ 1. Dùng dung dịch chuẩn độ 2 để định lượng dư của dung dịch chuẩn độ 1. Đây là kỹ thuật chuẩn độ

a)

chuẩn độ trực tiếp

b)

chuẩn độ thế

c)

chuẩn độ thừa trừ

d)

chuẩn độ gián tiếp

24.

công thức tính nồng độ N1 chế phẩm A có trong V1 ml dd trong định lượng sau: Lấy V1 ml dd này tác dụng với V2 ml dd B có nồng độ N2 (lượng B dư so với lượng A). Để chuẩn độ lượng B dư phải dùng hết V3 ml dd C có nồng độ N3

a)

N1V1 = N2V2 + N3V3

b)

N1V1 = N2V2 - N3V3

c)

N1V1 + N2V2 = N3V3

d)

N1V1 - N2V2 = N3V3

25.

giá trị pKb của một base càng nhỏ thì

a)

tính acid càng yếu

b)

tính acid càng mạnh

c)

tính base càng mạnh

d)

tính base càng yếu

26.

đại lượng đặc trưng cho độ mạnh một acid

a)

pH

b)

Độ điện ly

c)

Hằng số phân ly (Ka)

d)

Hằng số cân bằng

27.

theo định nghĩa Bronsted thì acid là chất có khả năng

a)

nhận proton

b)

phân ly cho ra H2O+

c)

cho proton

d)

phân ly cho ra H+

28.

theo định nghĩa Bronsted, chất nào trong các dãy chất sau là bazo

a)

Na2CO3, NH3, NaOH, KCN

b)

NH4Cl, NH3, NaOH, HCN

c)

NH4Cl, Na2CO3, H2SO4, KCN

d)

NH4CN, Na2CO3, H2SO4, KCN

29.

theo định nghĩa Bronsted, chất nào trong các dãy chất sau là lưỡng tính

a)

NaHCO3, NaHPO4, NaH2PO4

b)

NaHCO3, NaHPO4, HCN

c)

Na2HPO4, Na2CO3, KCN

d)

Na2HPO4, NaH2PO4, KCN

30.

một acid sau khi cho proton thì trở thành một ..... với acid đó

a)

chất làm cho trung tính

b)

bazo liên kết

c)

cặp ion

d)

bazo liên hợp

31.

trong dung môi là acid, các chất tan là ........ sẽ khó phân ly hơn (vì giảm sự cho proton)

a)

acid

b)

chất trao đổi ion

c)

chất trao đổi điện tử

d)

bazo

32.

giới hạn hệ số hiệu chỉnh nồng độ của những dung dịch chuẩn độ theo DĐVN 1V

a)

các chất điện ly yếu

b)

DĐVN cho phép K = 0,97 -> 1,03

c)

DĐVN cho phép K = 0,9 -> 1,1

d)

DĐVN cho phép K = 90% - 110%

33.

chất nào sau đây là chất chuẩn bậc 2 (thứ cấp)

a)

C6H5COOH

b)

KH(IO3)2

c)

K2CrO4

d)

Na2B4O7.10H2O

34.

khi chuẩn độ dd NH3 bằng dd chuẩn độ HCl, trước điểm tương đương dung dịch tạo thành

a)

NH3/NH4Cl

b)

NH3 và HCl

c)

Dung dịch NH3

d)

Dung dịch HCl dư

35.

khi chuẩn độ acid mạnh bằng bazo mạnh, pH tại điểm tương đương

a)

pH = 7

b)

pH>7

c)

pH<7

d)

pH>=7

36.

phản ứng oxy hóa-khử là phản ứng tương ứng với sự trao đổi electron giữa 2 hợp chất: một chất cho electron - gọi là chất ...(A)... và một chất nhận electron - gọi là chất ...(B)...

a)

(A) khử, (B) oxy hóa

b)

(A) oxy hóa và (B) khử

c)

(A) bazo và (B) acid

d)

(A) acid và (B) bazo

37.

phản ứng oxy hóa-khử là quá trình cho ...(A)... thường xảy ra ...(B)... cần tăng nhiệt độ, thêm chất xúc tác

a)

(A) = điện tử, (B) = nhanh

b)

(A) = điện tử, (B) = chậm

c)

(A) = proton, (B) = nhanh

d)

(A) = proton, (B) = chậm

38.

nếu nồng độ được pha loãng đầy đủ thì ...... và nồng độ có thể được dùng lẫn lộn

a)

nồng độ đương lượng

b)

dung dịch đệm

c)

chất điện ly

d)

hoạt độ

39.

nếu nồng độ được pha loãng đầy đủ thì ...... và nồng độ có thể được dùng lẫn lộn

a)

nồng độ đương lượng

b)

dung dịch đệm

c)

chất điện ly

d)

hoạt độ

40.

theo qui ước, thế điện cực tiêu chuẩn E0

a)

E0 = 0,00 Volt

b)

E0 = +1,00 Volt

c)

E0 = -1,00 Volt

d)

E0 = 10,00 Volt

41.

một kim loại có thể cho ion tương ứng nhiều hóa trị. Ion có điện tích dương lớn nhất tương ứng với dạng ...(A)... ion có điện tích nhỏ nhất tương ứng với dạng ...(B)...

a)

(A) = khử và (B) = oxy hóa

b)

(A) = oxy hóa và (B) = khử

c)

(A) = acid và (B) = bazo

d)

(A) = bazo và (B) = acid

42.

ảnh hưởng của pH đến thế oxy hóa khử điều kiện, pH càng cao

a)

thế tiêu chuẩn biểu kiến càng thấp, tính oxy hóa càng giảm

b)

thế tiêu chuẩn biểu kiến càng cao, tính oxy hoá càng cao

c)

thế tiêu chuẩn biểu kiến càng giảm, tính oxy hóa càng cao

d)

thế tiêu chuẩn biểu kiến càng thấp, tính khử càng giảm

43.

cấu tạo chính của một pin điện hóa Galvanic bao gồm

a)

một cầu muối

b)

một bán pin oxy hóa và một bán pin khử hóa

c)

một dây dẫn

d)

một đồng hồ đo thế

44.

chọn phát biểu sai

a)

dd KMnO4 có tính oxy hóa mạnh

b)

dd chuẩn KMnO4 rất bền với ánh sáng

c)

phương pháp KMnO4 là phép chuẩn độ tự chỉ thị

d)

phương pháp KMnO4 thuộc về các phương pháp oxy hóa khử

45.

dựa vào thế oxy hóa khử chuẩn (E0), có thể suy ra

a)

tác nhân khử tốt nhất nếu E0 âm lớn nhất và tác nhân oxy hóa tốt nhất nếu E0 dương lớn nhất

b)

Halogen có E0 thấp sẽ oxy hóa halogen có E0 cao

c)

kim loại có E0 cao sẽ có khuynh hướng cung cấp ion để đi vào dung dịch

d)

kim loại sẽ dịch chuyển ion tương ứng vào một hệ thống oxy hóa khử có E0 thấp hơn

46.

dung dịch chuẩn độ có tính khử thường được sử dụng trong phương pháp iod

a)

sulfat hydrazin

b)

natri thiosulfate

c)

natri sulfit

d)

anhydrid arseno

47.

trong chuẩn độ Fe2+ bằng KMnO4

a)

Cần dùng hồ tinh bột làm chỉ thị

b)

cần dùng xanh methylene (dạng tự do: không màu, dạng oxy hóa: xanh dương) làm chất chỉ thị

c)

môi trường chuẩn độ có pH = 7

d)

tất cả đều sai

48.

mạch galvanic gồm

a)

Anod là cực âm nơi xảy ra phản ứng oxy hóa

b)

Anod là cực dương nơi xảy ra phản ứng oxy hóa

c)

Anod là cực âm nơi xảy ra phản ứng oxy hóa khử

d)

Anod là cực âm nơi xảy ra phản ứng khử

49.

cầu muối là nơi vận chuyển của các

a)

điện

b)

electron

c)

ion

d)

nguyên tử

50.

điểm khác biệt cơ bản của phản ứng oxy hóa-khử so với phản ứng acid-base là

a)

có thể thực hiện trong các dd riêng rẽ

b)

sự trao đổi electron thông qua đồng hồ đo điện thế

c)

nhiệt độ phản ứng

d)

tốc độ phản ứng

51.

chọn chỉthij nào sau đây khi chuẩn dung dịch có chứa ion I2 bằng dd chuẩn Na2S2O3

a)

Phenolphtalein

b)

KMnO4

c)

Murexit

d)

Hồ tinh bột

52.

khi chuẩn độ trực tiếp trong phép đo iod, pH của môi trường định lượng phải

a)

5-8

b)

6-9

c)

5-9

d)

4-7

53.

chọn câu phát biểu đúng: đường cong chuẩn độ trong phản ứng oxy hóa khử

a)

đường cong chuẩn độ không phụ thuộc vào sự pha loãng dung dịch

b)

đường cong chuẩn độ phụ thuộc vào sự pha loãng dd

c)

ở gần điểm tương đương có bước nhảy đột ngột về pH

d)

hiệu số denta E càng lớn, bước nhảy thế càng ngắn

54.

thế chuẩn oxy hóa khử

a)

thế nhận được bởi điện cực khi nồng độ hay hoạt độ ion kim loại bằng 1 đơn vị

b)

tạo thành bởi kim loại và phi kim

c)

tạo thành bởi kim loại và acid có tính oxy hóa khử mạnh

d)

tạo thành bởi phi kim và acid tương ứng

55.

khi định lượng bằng phép đo iod, cho hồ tinh bột vào khi nào?

a)

cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc khởi đầu phản ứng

b)

chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay thời điểm gần tương đương

c)

cho bất kỳ lúc nào trước điểm tương đương

d)

chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay điểm tương đương

56.

định lượng mẫu trong môi trường khan là

a)

những hợp chất hữu cơ có tính acid yếu hay bazo yếu

b)

những hợp chất hữu cơ có tính acid yếu hay bazo mạnh

c)

định lượng acid, bazo có trong lượng phân tử nhỏ

d)

những hợp chất hữu cơ hòa tan trong nước cao

57.

thuốc thử cho phương pháp Karl - fisher

a)

SO2 + I2 + C6H5N

b)

I2 + C6H5N + H2O

c)

SO2 + I2 + C6H6N

d)

H2O + I2 + C6H6N

58.

chọn phát biểu sai: Đối với chất chuẩn độ oxy hóa khử

a)

dạng oxy hóa và dạng khử có màu khác nhau

b)

phương pháp KMnO4 là phép chuẩn độ tự chỉ thị

c)

chỉ thị không bị oxy hóa hoặc khử khi có sự hiện diện chất chuẩn dư

d)

trong phương pháp iod, hồ tinh bột thường được làm chỉ thị

59.

để định lượng các chất như H2O2, H2C2O4, người ta thường dùng dung dịch chuẩn độ có tính

a)

khử

b)

oxy hóa

c)

kết tủa

d)

tạo phức

60.

phương pháp Mohr dùng chỉ thị K2Cr2O4 là vì có khả năng tạo tủa Ag2CrO4 có màu

a)

nâu đỏ và độ tan nhỏ hơn độ tan của tủa AgCl

b)

vàng tươi và tích số tan lớn hơn tích số tan của tủa AgCl

c)

gạch non và có độ tan nhỏ hơn độ tan của AgCl

d)

đỏ gạch và có độ tan lớn hơn độ tan của tủa AgCl

61.

chọn phát biểu đúng

a)

phức có hằng số bền càng nhỏ thì phức càng bền

b)

tích số tan (T) của chất điện ly ít tan càng lớn thì độ tan (S) của nó càng lớn

c)

phức có hằng số bền càng nhỏ thì thường phức càng bền

d)

tích số tan (T) của chất điện ly ít tan càng lớn thì độ tan (S) càng nhỏ

62.

để tránh hình thành dạng tủa vô định hình do sự đông tụ keo trong quá trình chuẩn độ tạo tủa cần lưu ý

a)

thực hiện sự kết tủa chậm để tránh hiện tượng hấp phụ

b)

thêm giai đoạn "làm mồi" để tránh hiện tượng hấp phụ

c)

thừa lượng thuốc thử tạo tủa để tránh sự bão hòa

d)

thêm chất điện ly mạnh để ngăn quá trình pepti hóa

63.

để tránh sự cạnh tranh tạo tủa giữa AgSCN và AgCl khi sử dụng phương pháp Volhard để định lượng Cl- người ta thường

a)

thêm acid mạnh HNO3

b)

cho thêm acid acetic vào trước khi chuẩn độ bằng KSCN

c)

lọc bỏ AgSCN

d)

thêm dung môi hữu cơ như thêm dibutylphtalat vào phản ứng chuẩn độ

64.

dùng dd Na2SO4 để rửa tủa BaSO4 sẽ giảm tối đa lượng tủa bị hòa tan, dung dịch Na2SO4 đóng vai trò

a)

chất điện ly

b)

dung dịch ngăn cản sự thủy phân

c)

thuốc thử để tạo kết tủa

d)

thuốc thử hữu cơ

65.

phép đo Permanganat trong môi trường acid (H2SO4), là phương pháp tự chỉ thị

a)

MnO4- có màu tím đỏ bị khử về Mn+4 có màu xám nâu rõ rệt giúp nhận biết điểm kết thúc chính xác

b)

MnO4- có màu tím đỏ bị khử về Mn+6 có màu xanh khác rõ rệt giúp nhận biết điểm kết thúc chính xác

c)

không bị chuyển màu trong quá trình chuẩn độ nên không ảnh hưởng đến việc nhận biết điểm kết thúc

d)

dạng oxy hóa MnO4- có màu tím bị khử về Mn+2 không màu giúp nhận biết rõ điểm kết thúc

66.

chọn phát biểu sai

a)

dung dịch KMnO4 có tính oxy hóa mạnh và xác định lại nồng độ KMnO4 dùng chất chuẩn gốc H2C2O4 0,05N

b)

phản ứng định lượng bằng dung dịch KMnO4 thực hiện trong môi trường acid (HCl)

c)

phương pháp KMnO4 là phép chuẩn độ tự chỉ thị

d)

phương pháp KMnO4 thuộc về các phương pháp oxy hóa khử

67.

chất chỉ thị dùng trong phương pháp bạc tạo với ion của dd cần chuẩn độ thành kết ...(A)...có độ tan ...(B)... độ tan chất kết tủa chính

a)

(A) có màu ,(B) lớn hơn

b)

(A) có màu (B) nhỏ hơn

c)

nhonA) không mau (B) lon hon

d)

khong mau, nho hon

68.

trong phương pháp Complexon, chuẩn độ ngược dùng trong trường hợp

a)

không chọn được chỉ thị thích hợp, phản ứng tạo phức với EDTA xảy ra chậm

b)

không chọn được chỉ thỉ thích hợp

c)

phản ứng tạo phức với EDTA xảy ra chậm

d)

phức với EDTA không bền

69.

khi pH>10, EDTA (H4Y) phân ly ở dạng? biết pK1 = 2,07, pK2 = 2,75, pK3 = 6,24, pK4 = 10,34

a)

Y4-

b)

H2Y2-

c)

HY3-

d)

H3Y-

70.

chỉ thỉ kim loại là chỉ thị làm thay đổi màu phụ thuộc vào ...... ion kim loại

a)

màu

b)

nồng độ

c)

độ tan

d)

độ bền

71.

phản ứng tạo phức giữa EDTA với ion kim loại luôn giải phóng ra ion

a)

ion kim loại

b)

OH-

c)

H+

d)

HY3-

72.

khoảng giới hạn màu của chỉ thị kim loại được tính theo công thức

a)

pM = a4.Y4-

b)

pM = lgK'Mind ±\pm 1

c)

pM = α\alpha 4. β\beta K'Mind

d)

pM = lgK'Mind ±\pm 2

73.

trong pp Complexon, mối liên quan giữa nồng độ đương lượng và nồng độ mol

a)

E \ne M

b)

E = 2M

c)

E = M

d)

E = 3M

74.

phức tạo thành giữa Fe3+ và EDTA (H2Y2-) thuộc về phức

a)

phức đa nhân

b)

phức đơn nhân

c)

phức vòng càng (nội phức)

d)

phức đa nhân dị phối

75.

chuẩn độ Mg2+ bằng chất chuẩn EDTA với chỉ thị Erdicrom T, chọn câu đúng

a)

tại điểm kết thúc, chỉ thị chuyển từ màu phức sang màu chỉ thị tự do

b)

môi trường thích hợp có đệm pH = 2

c)

ổn định pH của hỗn hợp chuẩn độ bằng dd NaOH

76.

phức chất là hợp chất phân tử được tao thành do ....... Nối với các phối tử, liên kết với nhau bởi số phối trí

a)

một kim loại

b)

một vài kim loại

c)

một nguyên tử

d)

một phân tử

77.

tính đặc trưng của nội phức

a)

màu đặc trưng

b)

độ bền cao

c)

độ tan trong dung môi hữu cơ lớn

d)

tất cả đều đúng

78.

complexon được dùng ở môi trường kiềm, trừ vài trường hợp duy trì môi trường acid đối với ion

a)

Fe3+

b)

Mg2+

c)

Mg2+, Fe3+

d)

Ca2+, Bi3+

79.

chuẩn độ Fe3+ bằng dd EDTA, thực hiện ở pH

a)

pH=2

b)

pH=5

c)

pH=9

d)

pH=10