wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VITAMIN

Total questions: 77

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu loại vitamin chính

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

Nhận định đúng về KHÁI NIỆM VITAMIN

1, Có thể là chất vô cơ hoặc hữu cơ

2, Một số loại vitamin như PP có thể được tổng hợp trong cơ thể

3, Duy trì chuyển hóa trong cơ thể

4, Luôn cần bổ sung một lượng rất lớn vitamin hàng ngày để các pứ trong cơ thể xảy ra dễ dàng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Các đặc điểm về VITAMIN TAN TRONG DẦU và VITAMIN TAN TRONG NƯỚC

Categorize the following

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin E

Vitamin K

Vitamin B

Vitamin C

Tích lũy ở gan và mô mỡ

Hấp thụ nhờ acid mật

Hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu

Dễ thiếu do k dự trữ trong cơ thể

Được lọc qua thân và thải qua nước tiểu

VTM TAN TRONG DẦU
VTM TAN TRONG NƯỚC
4.

Vitamin tan trong dầu hấp thụ nhờ

a)

steroid acid

b)

phospholipid

c)

các chất khoáng

d)

cholesterol

5.

VTM dầu tích lũy ở

a)

gan và mô mỡ

b)

gan và cơ

c)

cơ và mô mỡ

d)

não và mô mỡ

6.

Đúng/ Sai: Các vitamin đóng vai trò duy đảm bảo các pứ chuyển hóa diễn ra. Vitamin dầu đóng vai trò là các coenzyme

a)

2 vế đúng

b)

2 vế sai

c)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

d)

Vế 2 đúng, vế 1 sai

7.

Số nhận định đúng về VAI TRÒ CỦA VITAMIN:

1, Sửa chữa các CT hư tổn

2, Bảo vệ cơ thể, chống nhiễm trùng, khử độc

3, chống OXH

4, bảo vệ TB thần kinh

5, hấp thụ hormone

6, giải phóng, hoạt hóa hormone

7, các vtm tác động qua lại lẫn nhau

8, các vitamin dầu là các coenzyme trong pứ chuyển hóa

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

8.

Thừa vitamin chủ yếu là thừa các vitamin tan trong dầu, do các vitamin này không đi bằng đường máu xuống thận để lọc đc

a)

2 vế đúng

b)

2 vế sai

c)

1 đúng, 2 sai

d)

1 sai, 2 đúng

9.

BỔ SUNG VITAMIN

a)

BN thiếu vitamin B6 và vitamin C nhẹ

1.

Bổ sung VTM trong chế độ ăn

b)

BN thiếu vitamin B12 nặng nhưng k có khuyết tật di truyền hay bệnh rối loạn hấp thu

2.

Bổ sung VTM bằng đường thuốc

c)

BN bị rối loạn hấp thu ở ruột do sử dụng thuốc

3.

Tiêm VTM

10.

Bệnh thừa VTM cấp xảy ra khi

a)

BN lạm dụng dụng thực phẩm chức năng, thuốc bổ sung VTM

b)

BN vừa ăn một lượng thức ăn lớn chứa VTM

c)

BN thừa chất kéo dài

d)

BN đái tháo đường

11.

Có mấy dạng vitamin A

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Dạng vitamin A nào phổ biến nhất

a)

retinol

b)

retinal

c)

retinoic acid

d)

B-carotene

13.

Dạng vitamin A nào phổ biến nhất

a)

ancol

b)

aldehyde

c)

acid

d)

B-carotene

14.

Dạng tiền chất vitamin A nào phổ biến nhất

a)

retinol

b)

Gamma-carotene

c)

A-carotene

d)

B-carotene

15.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

retinol

1.

dạng alcol

b)

retinal

2.

dạng aldehyde

c)

retinoic acid

3.

dạng acid

d)

B-carotenoic

4.

tiền chất VTM A phổ biến nhất

e)

carotenoids

5.

carotenoids

16.

Nội tạng nào chứa nhiều vitamin A nhất

a)

gan

b)

thận

c)

phổi

d)

não

17.

Tỉ lệ chuyển hóa tiền chất thành vitamin A trong các loại hoa quả chính

a)

22:1

b)

24:1

c)

12:1

d)

23:1

18.

Tỉ lệ chuyển hóa tiền chất thành vitamin A trong các loại rau: rau muống, rau dền

a)

22-24:1

b)

14:1

c)

12:1

d)

23:1

19.

Một trong những triệu chứng đầu tiên khi thiếu VTM A là

a)

quáng gà

b)

da thô táp, nứt nẻ và có nốt xuất huyết

c)

đau nhức xương khớp

d)

mất ngủ

20.

Vitamin A đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch, nó giúp bẫy vi khuẩn và các tác nhân lây nhiễm khác nhờ

a)

hình thành rào cản nhầy

b)

kích hoạt TB bạch cầu

c)

tăng khả năng thải độc của gan

21.

Vitamin A không tác động nhiều lên tổ chức nào sau đây

a)

miễn dịch

b)

xương

c)

thận

d)

phổi

e)

mắt

22.

BN nhập viện vì nhiễm khuẩn. Trước đó, BN có các triệu chứng khó nhìn vào ban đêm, khô mắt và dày sừng da. BN bị

a)

thiếu vitamin A

b)

thừa vitamin A

c)

thiếu vitamin B6

d)

thừa vitamin C

e)

thiếu vitamin D

23.

Dùng vitamin A ở lượng trên bao nhiêu thì gây ngộ độc

a)

50000

b)

20000

c)

50000 ở người lớn, 20000 ở trẻ em

d)

20000 ở người lớn, 50000 ở trẻ em

24.

BN nữ, không có kinh trong nhiều tuần. XN thấy lipid và calci huyết tăng cao, da khô và nứt nẻ. BN có thể bị

a)

thiếu vitamin A

b)

thiếu vitamin D

c)

thừa vitamin A cấp

d)

thừa vitamin A mạn

e)

thừa vitamin K

25.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Thiamin

1.

B1

b)

Riboflavin

2.

B2

c)

Niacin

3.

B3, PP

d)

Acid pantothetic

4.

B5

e)

Pyridoxin

5.

B6

26.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Biotin

1.

H,B7

b)

Folate

2.

acid folic, B9

c)

Cyanocolobamin

3.

B12

d)

Riboflavin

4.

B2

e)

Niacin

5.

B3, PP

27.

Vitamin B1 không tác động nhiều tới cơ quan, cấu truc nào sau

a)

tiêu hóa

b)

máu

c)

não bộ

d)

thận

28.

Bệnh beriberi (bệnh phù thũng) liên quan đến thiếu hụt vitamin nào sau đây

a)

B1

b)

B2

c)

B6

d)

B12

e)

B3

29.

Vitamin B2 giúp hấp thụ sắt và vitamin nào

a)

pyrydoxal

b)

colabamin

c)

thiamin

d)

biotin

30.

Sử dụng trên 50mg B2...

a)

không gây ảnh hưởng vì vitamin nhóm B không tích lũy

b)

ảnh hưởng tới điểm vàng và thủy tinh thế

c)

sản sinh hồng cầu quá mức

d)

tăng chuyển hóa lipid, protid

31.

VITAMIN NHÓM B

Categorize the following

Bệnh phù thũng - beriberi

táo bón, phù, gan to, mệt mỏi, hay quên, tê bàn tay và bàn chân

gạo nâu, lòng đỏ trứng, cá, các loại đậu, gan

tuần hoàn máu, hình thành máu; trao đổi glucid, sản xuất HCl; chức năng não bộ

hình thành hồng cầu, tạo kháng thể; hỗ trợ hấp thu B5 và sắt; cải thiện màng dính tiêu hóa

nứt và loét ở mép miệng, rối loại thị giác, viêm ở miệng và lưỡi, tổn thương da

dễ bị phá hủy nếu tiếp xúc với ánh sáng, kháng sinh, tác dụng của rượu bia

rau bina, ngũ cốc nguyên cám, và yogurt, măng tây, trái bơ, bông cải xanh, phúc bồn tử,

tuần hoàn máu, da khỏe mạnh, hệ thần kinh, chuyển hóa, sản xuất HCl

bài tiết mật, dịch tiêu hóa và tổng hợp các hormone tình dục, hạ choles

Bệnh tháo bì (nứt da, Pellagra)

gan bò, men bia, bông cải xanh, cà rốt, phô mai, trứng, cá, sữa, bột bắp, khoai tây

linh lăng, chi Ngưu bàng, Chi Hoa phổi, bạc hà

VTM chốn stress, sản xuất hormone adrenal và hình thành của kháng sinh, dẫn truyền TK

coenzyme A, tuyến thượng thận, tiêu hóa

trái bơ, thịt bò, men bia, trứng, rau tươi, thận, các loại đậu, gan, tôm hùm, nấm, hạt

B1
B2
B3
B5
32.

Bệnh tháo bì (nứt da, Pellagra) là do thiếu

a)

niacin

b)

thiamin

c)

colabamin

d)

pyrydoxyl

33.

Vitamin nào có trong coenzyme A

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

34.

Vitamin nào hỗ trợ hoạt động tuyến thượng thận

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

35.

Vitamin nào hỗ trợ dẫn truyền thần kinh

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

36.

Vitamin nào hỗ trợ sản sinh adrenal và hình thành kháng sinh

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

37.

Vitamin nào có nhiều trong sữa ong chúa, tôm hùm, trái bơ, men bia,...

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

38.

Dạng nào là dạng tan trong chất béo của B1?

(a)  

39.

Vitamin nào có nhiều trong cám gạo, mầm lúa mì, ngũ cốc nguyên cám, gạo nâu,...

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

40.

Vitamin nào đóng vai trò quan trọng trong hình thành kháng thể; tạo đk cho các mô sử dụng oxi và cùng vitamin A cải thiện màng dính đường tiêu hóa

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

41.

Vitamin nào dễ bị phá hủy khi tiếp xúc với ánh sáng, rượu bia và kháng sinh

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

42.

Vitamin nào có nhiều trong rau bina, sữa chua, măng tây, nấm, phúc bồn tử,...

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

43.

Vitamin nào có nhiều trong men bia, tôm hùm, sữa ong chúa, cá biển,...

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

44.

Vitamin nào có nhiều trong cafe, cây linh lăng, bạc hà,...

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

45.

Vitamin nào đóng vai trò bài tiết dịch mật. dịch tiêu hóa và tổng hợp hormone sinh dục

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

46.

Vitamin nào đóng vai trò hạ cholesterol và tăng cường tuần hoàn

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

47.

Vitamin nào đóng vai trò sản xuất hormon adrenal

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

48.

Vitamin nào đóng vai trò trong dẫn truyền thần kinh

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

49.

Vitamin nào có trong coenzyme A

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

50.

Vitamin nào là vitamin chống stress và duy trì chức năng tuyến thượng thận

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B5

51.

Vitamin nào duy trì cân bằng Na và K

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

52.

Vitamin nào cần thiết trong tổng hợp acid nu

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

53.

Vitamin nào chống lại homocystein - gây hại cho cơ tim và tập trung choles quanh cơ tim

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

54.

Vitamin nào hoạt động như một chất lợi tiểu, phòng tránh sỏi thận và hen suyễn

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

55.

Vitamin nào có trong rau bina, hạt óc chó, hướng dương

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

56.

Vitamin nào làm chậm quá trình tổng hợp ADN và phân chia tế bào

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

57.

Thiếu hụt vitamin nào làm chậm sự tổng hợp ADN, trong khi đó là không ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp ARN và protein

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

58.

Thiếu hụt vitamin nào gây chứng bệnh thiếu máu nguyên hồng cầu to

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

59.

Vitamin nào tham gia phản ứng tổng hợp thymidylate

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

60.

Thiếu hụt vitamin nào gây suy thoái chất myelin, một chất béo và là thành phần quan trọng của tế bào thần kinh, gây ra những triệu chứng thần kinh

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

61.

Thiếu hụt vitamin nào gây ảnh hưởng rõ rệt lên những dòng tế bào có sự phân bào nhiều như các tế bào máu, tế bào biểu mô (nhất là ở niêm mạc đường tiêu hóa).

a)

B6

b)

B9

c)

B12

d)

B5

62.

CÁC VITAMIN NHÓM B

Categorize the following

phản ứng tổng hợp thymidylate, một thành phần trong phân tử ADN

gây ảnh hưởng lên những dòng tế bào có sự phân bào nhiều như các tế bào máu

THIẾU: gây ra bệnh hiếu máu, tê ngứa chân tay, suy nhược thần kinh và rối loạn tiền đình

phục vụ các quá trình tạo mới tế bào

cần thiết trong việc nhân đôi ADN và giúp tránh đột biến ADN

phục hồi phục sinh lực cho các cơ quan nội tạng sau mỗi sự cố thiếu máu hay tổn thươ

chứng bệnh thiếu máu nguyên hồng cầu to.

duy trì sự cân bằng giữa Natri và Kali

sự tổng hợp các acid nucleic ADN và ARN

hỗ trợ trong sự hấp thụ của vitamin B12

đề kháng ung thư và hỗ trợ chống xơ cứng động mạch

chống lại sự hình thành homocystein

phòng tránh sỏi thận calcium oxalate, trong chữa trị dị ứng, đau khớp, và hen suyễn.

Hội chứng ống cổ tay

6
9
12
63.

thiếu hụt vitamin

a)

B6

1.

Hội chứng ống cổ tay

b)

B1

2.

Beriberi, phù thũng

c)

B9

3.

chứng bệnh thiếu máu nguyên hồng cầu

d)

B3

4.

Bệnh tháo bì (nứt da, Pellagra)

64.

Dạng vitamin C phổ biến

a)

ester C

b)

ascobate

c)

ascobic acid

65.

TP chứa nhiều vitamin C

a)

cam, chanh, quýt, bông cải xanh, tiêu, khoai tây, cải brussel, rau cải, cà chua

b)

trứng, sữa, ngũ cốc nguyên hạt, thịt, cá…

c)

các loại củ quả có màu vàng/đỏ, các loại rau màu xanh sẫm.

d)

gan bò, men bia, bông cải xanh, cà rốt, phô mai, trứng, cá, sữa, bột bắp, khoai tây

66.

Vitamin nào giảm nồng độ acid uric máu và giúp ngăn ngừa cơn gout tấn công

a)

A

b)

C

c)

D

d)

K

67.

Vitamin nào khuyến khích sản xuất bạch cầu được gọi là tế bào lympho và thực bào

a)

A

b)

C

c)

D

d)

K

68.

Thiếu VTM nào gây các bệnh: Bệnh thiếu máu, vết thương chậm lành, bệnh loãng xương, bệnh thoái hóa khớp, bệnh tim mạch, bệnh Scorbut, ung thư…

a)

A

b)

C

c)

D

d)

K

69.

Thừa VTM nào gây cản trở hấp thụ vitamin A, B12

a)

A

b)

C

c)

D

d)

K

70.

Dạng VTM D phổ biến

a)

D2, D3

b)

D2, D4

c)

D3,D4

d)

D2, D5

71.

Tiền thân VTM D

a)

7-dehydrocholesterol

b)

6-dehydrocholesterol

c)

7-dehydrotryglycerid

d)

6-dehydrosphingosin

72.

Vitamin nào củng cố các dây thần kinh thị giác, giúp phòng ngừa nguy cơ tổn thương thị lực

a)

A

b)

C

c)

D

d)

K

73.

Vitamin nào tăng cường tốc độ trao đổi chất, giảm khả năng hấp thụ chất béo của tế bào

a)

A

b)

C

c)

D

d)

K

74.

Vitamin nào giảm đau xơ cơ

a)

A

b)

C

c)

D

d)

K

75.

Vitamin nào ngăn ngừa các cơn đau đầu do đau nửa đầu hoặc viêm xoang

a)

A

b)

C

c)

D

d)

K

76.

"tại kết mạc những nốt nhỏ, màu trắng, sắp xếp thành hàng ngang hay cong rồi đổ vào rìa của lòng đen, còn tại giác mạc có hiện tượng viêm giác mạc hình dải băng" là biểu hiện của

a)

Thiếu VTM D

b)

Thừa VTM A

c)

thừa VTM D

d)

Thiếu VTM A

77.

Vitamin nào giúp cải thiện khả năng giữ thăng bằng

a)

A

b)

C

c)

D

d)

K