NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Giải Phẫu Hàm Mặt
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Có bao nhiêu xương tạo nên bộ xương hàm mặt?
12
13
14
15
Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương tạo nên hàm trên?
Xương khẩu cái
Xương hàm dưới
Xương gò má
Xương lệ
Mặt trong của xương hàm trên có mỏm nằm ngang được gọi là gì?
Mỏm trán
Mỏm tháp
Mỏm khẩu cái
Mỏm vẹt
Lỗ khẩu cái trước nằm ở vị trí nào?
Giữa hai răng nanh dưới
Giữa hai răng cửa giữa hàm trên
Gần góc hàm dưới
Trên nền mũi
Xoang hàm trên thông với cơ quan nào?
Tai giữa
Hốc mắt
Ống tai ngoài
Hốc mũi
Góc hàm dưới thay đổi theo yếu tố nào?
Chế độ ăn uống
Mức độ canxi trong máu
Tuổi và giới tính
Hoạt động của tuyến giáp
Mốc giải phẫu nào được dùng để gây tê khi nhổ răng hàm lớn hàm dưới?
Mỏm trán
Gai Spix
Khuyết sigma
Mỏm vẹt
Xương móng có hình dạng gì?
Hình tròn
Hình chữ V
Hình vuông
Hình móng ngựa
Khớp thái dương - hàm là loại khớp gì?
Khớp bản lề
Khớp động đa trục
Khớp động lưỡng hợp
Khớp bất động
Diện khớp xương thái dương gồm:
Ổ chảo và lồi cầu xương hàm dưới
Lồi cầu và hố hàm dưới
Ổ chảo và củ khớp
Khớp trụ và khớp tròn
Đĩa khớp của khớp thái dương - hàm có hình gì?
Thấu kính 2 mặt lồi
Mặt phẳng
Hình cầu
Thấu kính 2 mặt lõm
Khi há miệng, đĩa khớp bị kéo ra trước bởi:
Cơ chân bướm ngoài
Hãm Shappey
Bao hoạt dịch
Dây chằng trâm hàm
Bao hoạt dịch của khớp thái dương - hàm có đặc điểm gì?
Không có ở người lớn
Chỉ có một bao duy nhất
Có 2 bao hoạt dịch, không thông nhau
Thông với ổ miệng
Bao hoạt dịch của khớp thái dương - hàm có đặc điểm gì?
Không có ở người lớn
Chỉ có một bao duy nhất
Có 2 bao hoạt dịch, không thông nhau
Thông với ổ miệng
Cơ nào làm nhiệm vụ đưa hàm dưới ra trước?
Cơ cắn
Cơ thái dương bó sau
Cơ chân bướm ngoài
Cơ trâm móng
Trong động tác đưa hàm sang bên, khớp thái dương - hàm bên đối diện sẽ:
Quay quanh trục ngang
Bất động hoàn toàn
Tịnh tiến ra trước
Gập góc
Khi há miệng quá to (như lúc ngáp), điều gì có thể xảy ra?
Gãy lồi cầu hàm dưới
Trật khớp thái dương - hàm
Viêm khớp cấp
Đứt dây chằng bướm hàm
Cơ nhai không bao gồm cơ nào sau đây?
Cơ cắn
Cơ chân bướm ngoài
Cơ trâm móng
Cơ thái dương
Cơ nào có tác dụng chính là kéo hàm dưới ra trước?
Cơ cắn
Cơ chân bướm ngoài
Cơ thái dương bó sau
Cơ hàm móng
Cơ cắn gồm mấy bó cơ?
1
2
3
4
Cơ cắn bám tận vào phần nào của xương hàm dưới?
Mỏm vẹt
Mặt trong góc hàm
Quai hàm và góc hàm
Cổ lồi cầu
Cơ thái dương bám tận vào đâu?
Cổ lồi cầu
Mỏm vẹt
Mỏm tháp
Gai Spix
Đặc điểm đường đi của cơ chân bướm trong là:
Chạy dọc từ đỉnh sọ đến cổ lồi cầu
Chạy ngang từ ngoài vào trong
Chạy chếch xuống dưới, ra sau và ra ngoài
Chạy lên trên, ra trước và vào trong
Cơ chân bướm ngoài có mấy bó?
1 bó ngang
2 bó: bó trên và bó dưới
3 bó: trên, giữa, dưới
Không phân bó
Vị trí bám tận của cơ chân bướm ngoài là:
Mặt ngoài góc hàm
Lồi cầu xương hàm dưới và sụn chêm
Mỏm vẹt
Rãnh hàm móng
Cơ nào sau đây góp phần làm nâng hàm dưới?
Cơ chân bướm ngoài
Cơ cằm móng
Cơ cắn
Cơ trâm móng
Cơ hạ hàm dưới bao gồm cơ nào sau đây?
Cơ thái dương
Cơ cắn
Cơ hàm móng
Cơ chân bướm trong
Cơ chẩm trán gồm mấy phần?
1 phần
2 phần
3 phần
4 phần
Động tác của cơ vòng mắt là:
Kéo cung mày lên trên
Làm nhắm mắt
Làm mở mắt to hơn
Làm cau mày
Cơ cau mày có chức năng gì?
Làm nhắm mắt
Kéo cung mày xuống và vào trong
Kéo da đầu ra sau
Làm nở lỗ mũi
Cơ nâng môi trên - cánh mũi có động tác:
Kéo môi dưới xuống dưới
Làm nở lỗ mũi
Kéo góc miệng lên trên
Làm mím môi
Cơ vòng miệng có chức năng:
Kéo môi trên lên trên
Làm nhăn da cằm
Mím môi, đưa môi ra trước
Làm nhăn trán
Cơ nào dưới đây không nằm trong nhóm cơ mắt?
Cơ vòng mắt
Cơ cau mày
Cơ nâng môi trên
Cơ hạ mày
Cơ gò má lớn bám tận ở:
Cánh mũi
Góc miệng
Cằm
Cung mày
Cơ cười có chức năng:
Kéo môi dưới ra trước
Làm cười mỉm
Làm mím môi
Kéo cánh mũi về phía vách mũi
Cơ hạ góc miệng có tác dụng:
Làm cười to
Kéo góc miệng xuống dưới
Kéo cánh mũi ra ngoài
Đưa môi dưới ra trước
Cơ nào giúp ép má vào răng?
Cơ mút
Cơ vòng miệng
Cơ gò má nhỏ
Cơ cằm
Cơ hai thân có mấy bụng?
1
2
3
4
Thần kinh chi phối bụng trước của cơ hai thân là:
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh dưới lưỡi
Thần kinh thiệt hầu
Cơ nào kéo thanh quản xuống dưới?
A. Cơ hàm móng
B. Cơ vai móng
C. Cơ trâm móng
D. Cơ cằm móng
Cơ trâm móng có nguyên ủy từ:
Mỏm trâm xương thái dương
Gai cằm xương hàm dưới
Xương giáp
Cán ức
Cơ nào có hai bụng?
Cơ vai móng
Cơ cằm móng
Cơ giáp móng
Cơ ức giáp
Cơ cằm móng do dây thần kinh nào chi phối?
Thần kinh hàm dưới
Dây gai cổ 1 qua thần kinh hạ thiệt
Dây thần kinh mặt
Thần kinh lưỡi
Chức năng chính của cơ hàm móng là:
Kéo sụn giáp lên trên
Kéo xương móng và đáy lưỡi lên trên
Đóng thanh quản
Làm mở eo họng
Cơ ức giáp có nguyên ủy từ:
Xương giáp
Mặt sau cán ức
Gai cằm
Mỏm trâm
Cơ giáp móng có tác dụng:
Kéo thanh quản lên trên
Đóng khẩu cái mềm
Đưa lưỡi ra trước
Kéo cằm lên trên
Cơ nào dưới đây được chi phối bởi quai cổ?
Cơ cằm móng
Cơ trâm móng
Cơ ức móng
Cơ hàm móng
Động mạch cảnh ngoài được tách ra từ:
Động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh gốc
Động mạch thái dương
Động mạch hàm
Động mạch nào không phải là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?
Động mạch mặt
Động mạch giáp trên
Động mạch cảnh trong
Động mạch tai sau
Động mạch nào cấp máu chủ yếu cho lưỡi?
Động mạch mặt
Động mạch hàm
Động mạch lưỡi
Động mạch chẩm
Động mạch mặt kết thúc ở:
Cằm
Góc miệng
Khóe mắt trong
Đỉnh mũi
Động mạch dưới ổ mắt là nhánh của:
A. Động mạch mặt
B. Động mạch lưỡi
C. Động mạch hàm
D. Động mạch cảnh trong
Động mạch mặt kết thúc ở:
Cằm
Góc miệng
Khóe mắt trong
Đỉnh mũi
Tĩnh mạch nào không thuộc 3 tĩnh mạch chính vùng đầu cổ?
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch thái dương
Tĩnh mạch cảnh trước
Nhóm hạch dưới cằm nhận bạch huyết từ:
Vùng đỉnh đầu
Má và đầu lưỡi
Tuyến mang tai
Tuyến lệ
Vòng bạch huyết vùng hàm mặt gồm:
2 nhóm chính
3 nhóm chính
4 nhóm chính
5 nhóm chính
Động mạch lưỡi sâu cấp máu cho:
Gốc lưỡi
Tuyến nước bọt dưới hàm
Đầu lưỡi và hai bên lưỡi
Khẩu cái mềm
Động mạch răng dưới là nhánh của:
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch mặt
Động mạch hàm
Động mạch thái dương
Dây thần kinh số V còn được gọi là:
Dây mặt
Dây sinh ba
Dây lưỡi hầu
Dây thiệt hầu
Dây V1 chi phối cảm giác cho vùng nào?
Hàm trên
Hàm dưới
Trán và ổ mắt
Môi dưới
Dây thần kinh hàm trên (V2) chui qua lỗ nào để ra khỏi sọ?
Lỗ bầu dục
Lỗ tròn to
Khe ổ mắt trên
Lỗ gai
Dây thần kinh răng sau là nhánh của:
V1
V2
V3
Dây mặt
Dây V3 là dây:
Hoàn toàn cảm giác
Hoàn toàn vận động
Cảm giác và vận động
Phó giao cảm
Dây thần kinh răng dưới tách ra từ:
Dây V1
Dây V2
Dây V3
Dây VII
Dây VII thoát ra khỏi sọ qua:
Lỗ tĩnh mạch cảnh
Lỗ tròn to
Lỗ trâm chũm
Lỗ gai
Dây thần kinh mặt vận động các cơ:
Vùng cổ
Vùng nhai
Bám da mặt
Vùng vai gáy
Dây thần kinh IX chi phối vị giác cho:
1/3 sau lưỡi
2/3 trước lưỡi
Cả lưỡi
Khẩu cái
Dây thần kinh XII vận động:
Các cơ cắn
Các cơ nhai
Các cơ lưỡi
Các cơ mặt
Tiền đình miệng nằm ở đâu?
Sau cung răng lợi
Trước cung răng lợi
Dưới lưỡi
Sau eo họng
Răng cửa có nhiệm vụ chính là:
Xé thức ăn
Cắn và cắt thức ăn
Nghiền thức ăn
Làm nhuyễn thức ăn
Tuyến nước bọt lớn nhất là:
Tuyến dưới hàm
Tuyến dưới lưỡi
Tuyến mang tai
Tuyến khẩu cái
Ống tuyến mang tai đổ ra ở vị trí:
Dưới lưỡi
Sau răng cửa
Đối diện răng cối lớn thứ hai hàm trên
Sau khẩu cái mềm
Ống Wharton là của tuyến nào?
Tuyến dưới lưỡi
Tuyến mang tai
Tuyến dưới hàm
Tuyến khẩu cái
Số lượng răng vĩnh viễn ở người trưởng thành là:
20
28
30
32
Phần nào của răng chứa buồng tủy?
Men răng
Ngà răng
Tủy răng
Xi măng răng
Loại nhú nào không nằm trên lưỡi?
Nhú dạng đài
Nhú dạng chỉ
Nhú dạng lá
Nhú dạng chùm
Hàm ếch được tạo bởi:
Xương hàm dưới
Xương trán
Mỏm khẩu cái và mảnh ngang xương khẩu cái
Xương móng
Tuyến nước bọt phụ thường không có ở vùng nào?
Lợi
Môi
Má
Khẩu cái
