wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 4 – Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Phạt tiền là hình phạt chính

b)

Phạt tiền là hình phạt bổ sung

c)

Phạt tiền là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Phạt tiền không nằm trong hệ thống hình phạt của luật hình sự

2.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Trục xuất là hình phạt chính

b)

Trục xuất là hình phạt bổ sung

c)

Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Trục xuất không nằm trong hệ thống hình phạt của luật hình sự

3.

Chức năng kiểm soát các hoạt động tư pháp của Viện kiểm sát có nghĩa là:

a)

Xét xử các vụ án

b)

Điều tra các vụ án

c)

Kiểm soát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật

d)

Thi hành án

4.

Hình phạt một số quyền công dân:

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Không nằm trong hệ thống hình phạt

d)

Tước một số quyền công dân không nằm trong hệ thống hình phạt của luật hình sự

5.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo

b)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo

c)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt tiền

d)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt trục xuất

6.

chế định“Xóa án tích” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật đất đai

b)

Ngành luật lao động

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật hình sự

7.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là:

a)

Những quan hệ xã hội giữa người và tội phạm và nạn nhân

b)

Những quan hệ xã hội giữa nhà nước và nạn nhân

c)

Những quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội hay pháp nhân thương mại phạm tội khi thực hiện tội phạm

d)

Những quan hệ xã hội giữa nhà nước với người phạm tội và nạn nhân

8.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật:

a)

Phương pháp quyền uy-phục tùng

b)

Phương pháp bình đẳng thỏa thuận

c)

Kết hợp với phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận

d)

Phương pháp thông qua tổ chức công đoàn

9.

Nguồn của ngành luật hình sự:

a)

Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự

b)

Ngoài bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự

c)

Ngoài bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dưới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự

d)

Các truyền thống đạo đức là nguồn của luật hình sự

10.

Chủ thể của ngành luật hình sự:

a)

Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm

b)

Nhà nước và tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch

c)

Nhà nước và tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch

d)

Nhà nước với các tổ chức phi chính phủ

11.

Theo Bộ luật hình sự 2015 có bao nhiêu hình phạt chính và hình phạt bổ sung:

a)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung

c)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung

d)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

12.

Tòa án có thẩm quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm các bản án, quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật:

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định

c)

Tòa phúc thẩm Tòa án nhân dân tối cao xét xử thẩm theo thẩm quyền do luật định

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

13.

chế định“Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật hình sự

c)

Ngành luật lao động

d)

ngành luật đất đai

14.

chế định“Xét xử sơ thẩm” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

b)

Ngành luật hình sự

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật đất đai

15.

Chức năng công tố của Viện kiểm sát có nghĩa là:

a)

Xét xử các vụ án

b)

Buộc tội (truy tố) người đã bị khởi tố trước tòa án

c)

Điều tra các vụ án

d)

Kiểm soát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật

16.

chế định“Tội phạm” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật hình sự

b)

Ngành luật nghĩa vụ quân sự

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật hành chính

17.

Các loại vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính

c)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính và vi phạm dân sự

d)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỷ luật

18.

Phương pháp quyền uy-phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào:

a)

Ngành luật hình sự

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

d)

Ngành luật lao động

19.

Theo quy định của pháp luật hình sự, Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm các vụ án hình về:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

20.

Trong quan hệ hình sự:

a)

Quan hệ nhà nước và người phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

b)

Quan hệ nhà nước và người phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý

c)

Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý

d)

Chỉ có công chức nhà nước mới có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

21.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 33 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 33 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 33 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 33 năm

22.

Bị can:

a)

Bị can là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can

b)

Bị can là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can

c)

Bị can là người có quyết định đưa ra xét xử tại tòa tòa án

d)

Bị can là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang nhưng chưa có quyết định tạm giữ

23.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chỉ có tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

b)

Ngoài tòa án thì chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

c)

Ngoài tòa án, chính phủ thì Viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

d)

Ngoài tòa án, chính phủ, viện kiểm sát thì Quốc Hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, bởi phương tiện để thực hiện trách nhiệm hình sự là hình phạt

b)

Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

c)

Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

d)

Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

25.

Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ:

a)

Có thai hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử

b)

Có thai hoặc đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử

c)

Có thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử

d)

Có thai hoặc đang nuôi con dưới 48 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử

26.

Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội:

a)

18 năm

b)

20 năm

c)

Tù chung thân

d)

Tử hình

27.

việc Một người hỗ trợ về vật chất hoặc tinh thần cho người khác để thực hiện hành vi phạm tội được xác định là đồng với vai trò là người:

a)

Người xúi giục

b)

Người thực hành

c)

Người giúp sức

d)

Người tổ chức

28.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

29.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

30.

Khung hình phạt tương ứng với các cặp mức độ phạm tội:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

31.

Tội phạm hình sự được chia thành mấy loại:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

32.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được tòa án đã xét xử cho phép

d)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể đóng tiền để bảo lãnh

33.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội

d)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với người nước ngoài, người không quốc tịch

34.

Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự là:

a)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội khi đang say rượu

b)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc mất khả năng điều khiển hành vi của mình

c)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội dưới 18 tuổi

d)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội bị ép buộc, không được tự do về ý chí

35.

Theo quy định của điều chỉnh bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt do bộ luật này quy định đối với tội phạm ấy như thế nào:

a)

Mức cao nhất của khung hình phạt do bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 đến 25 tù

b)

Mức cao nhất của khung hình phạt do bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ chung thân đến tử hình

c)

Mức cao nhất của khung hình phạt do bộ luật này quy định đối với tội ấy là bao gồm từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù hoặc tử hình

d)

Mức độ cao nhất của khung hình phạt do bộ luật lệnh quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 25 tù, tù chung thân hoặc tử hình

36.

Theo quy định của điều chỉnh bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt do bộ luật này quy định đối với tội ấy là bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

7 năm

37.

Hình phạt nào sau đây không áp dụng cho pháp nhân thương mại phạm tội:

a)

Cấm cư trú

b)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

c)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

d)

Phạt tiền

38.

Khách thể của tội phạm là gì:

a)

Người bị phạm tội gây thương hại

b)

Chấm vật bị người phạm tội làm thay đổi tình trạng ban đầu của nó

c)

Quan hệ xã hội khi bị tội phạm xâm hại

d)

Quan hệ xã hội phát sinh khi có tội phạm xảy ra

39.

Những dấu hiệu cơ bản của tội:

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội

b)

Tính có lỗi của tội phạm

c)

Tính trái pháp luật hình sự

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi của tội phạm, tính trái pháp luật hình sự, tính phải chịu hình phạt

40.

Phân loại tội phạm hình sự:

a)

Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

41.

Pháp luật hành chính do cơ quan nào ban hành:

a)

Quốc Hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Hội đồng nhân dân

42.

trục xuất là biện pháp xử phạt áp dụng đối với đối tượng?

a)

Người không có quốc tịch

b)

Công dân Việt Nam đang học tập tại nước ngoài

c)

Người nước ngoài

d)

Công dân Việt Nam có người thân ở nước ngoài

43.

Hành vi vi phạm hành chính thể hiện ra bên ngoài?

a)

Hành vi của cán bộ và hành vi của công dân

b)

Hành vi hành động và hành vi không hành động

c)

Hành vi nhìn thấy và hành vi không nhìn thấy

d)

Hành vi tổ chức và hành vi cá nhân

44.

Theo luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012, sửa đổi, bổ sung năm 2020, khái niệm xử phạt vi phạm hành là?

a)

Là việc người có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính

b)

Là việc người có thẩm quyền xử phạt áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính

c)

Là người có thẩm quyền áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính

d)

Là biện pháp được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự, an toàn xã hội mà không phải là tội phạm

45.

Chọn đáp án đúng nhất. Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, luật hành chính được coi là?

a)

Là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam

b)

Là ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam

c)

Là ngành luật quan trọng trong hệ thống pháp luật Việt Nam

d)

Là ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam

46.

Cơ quan được xử phạt hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động xét xử của tòa án:

a)

Viện kiểm sát

b)

Tòa án

c)

Công an

d)

Cơ quan thanh tra nhà nước

47.

Hình phạt chính áp dụng trong xử phạt hành chính:

a)

Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ

b)

Phạt tiền và tịch thu tang vật

c)

Cảnh cáo và phạt tiền

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép

48.

Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là:

a)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương và phương pháp thỏa thuận bình đẳng

b)

Phương pháp quyền uy, thể hiện quyền lực nhà nước

c)

Phương pháp thỏa thuận bình đẳng

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thỏa thuận bình đẳng

49.

Quan hệ quyền lực-phục tùng:

a)

Chỉ có cơ quan hành chính nhà nước

b)

Mang tính mệnh lệnh

c)

Không chỉ có ở cơ quan hành chính nhà nước

d)

Luôn luôn có sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia

50.

Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính là:

a)

Hình thức xử phạt chính và xử phạt bổ sung

b)

Hình thức xử phạt chính

c)

Hình thức xử phạt bắt buộc

d)

Hình thức quản chế

51.

Người có thẩm quyền áp dụng văn bản quy phạm pháp luật hành chính là:

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Quốc Hội

c)

Cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

d)

Cơ quan hành chính nhà nước

52.

Chế định “hình phạt” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật dân sự

53.

Quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước là đối tượng điều chỉnh của luật hành chính được chia thành mấy nhóm:

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

5 nhóm

54.

Theo nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính, chủ thể nào được tiến hành xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Người có chức vụ

b)

Người có quyền lực

c)

Người có thẩm quyền

d)

Người có quyền hành

55.

Trong các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, phạt tiền là hình thức xử phạt:

a)

Bắt buộc

b)

Phổ biến

c)

Bổ sung

d)

Nghiêm khắc

56.

Hình thức xử phạt nào sau đây có thể được quy định là hình thức xử phạt bổ sung hoặc hình thức xử phạt chính

a)

Tước quyền sử dụng giấy phép

b)

Phạt tiền

c)

Tù có thời hạn

d)

Đình chỉ chức vụ

57.

Cảnh cáo được áp dụng đối với những vi phạm hành chính do các cá nhân, tổ chức vi phạm như thế nào?

a)

Vi phạm nhiều lần

b)

Vi phạm một lần

c)

Vi phạm thường xuyên

d)

Vi phạm lần đầu

58.

Theo luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012, sửa đổi bổ sung năm 2020, khi xử phạt vi phạm hành chính phải dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Cá nhân, tổ chức chỉ bị xử phạt khi có hành vi lừa dối

b)

Cá nhân, tổ chức chỉ bị xử phạt khi có hành vi phá hoại

c)

Cá nhân, tổ chức chỉ xử phạt vi phạm hành chính

d)

Cá nhân, tổ chức chỉ bị xử phạt khi có hành vi xâm phạm

59.

Theo luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012, sửa đổi bổ sung năm 2020, khi xử phạt vi phạm hành chính phải dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Mọi vi phạm hành chính, được phát hiện, ngăn chặn đúng lúc và phải bị xử lý nghiêm minh, mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định của pháp luật

b)

Mọi vi phạm hành chính, được phát hiện, ngăn chặn kịp thời và phải bị xử lý nghiêm minh, mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục theo quy định của pháp luật

c)

Mọi vi phạm hành chính phải được phát hiện, ngăn chặn kịp thời và phải bị xử lý triệt để, mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định của pháp luật

d)

Mọi vi phạm hành chính phải được phát hiện, ngăn chặn kịp thời và phải bị xử lý dứt điểm, mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định của pháp luật

60.

Theo luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012, sửa đổi bổ sung năm 2020, khi xử phạt vi phạm hành chính phải dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Việc xử phạt vi phạm hành chính, căn cứ vào cơ sở bản chất của hành vi vi phạm, tính tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng

b)

Việc xử phạt vi phạm hành chính, căn cứ vào tính chất, mức độ, hậu quả vi phạm, đối tượng vi phạm và tính chất giảm nhẹ tình tiết tăng nặng

c)

Việc xử phạt vi phạm hành chính, căn cứ vào bản chất của người vi phạm và tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng

d)

Việc sử dụng vi phạm hành chính, căn cứ vào hành vi vi phạm của người vi phạm và tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng

61.

Theo quy định của pháp luật hình sự, tuổi chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là:

a)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 20 tuổi trở lên

62.

Trừ trường hợp đặc biệt, mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân là gì?

a)

Từ 10.000 đồng đến 1.000.000 đồng

b)

Từ 50.000 đồng đến 1.000.000 đồng

c)

Từ 100.000 đồng đến 1.000.000 đồng

d)

Từ 100.000 đồng đến 5.000.000 đồng

63.

Trừ trường hợp đặc biệt, mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính đối với tổ chức là gì?

a)

Từ 50.000 đồng đến 1.000.000 đồng

b)

Từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng

c)

Từ 100.000 đồng đến 2.000.000 đồng

d)

Từ 100.000 đồng đến 5.000.000 đồng

64.

Chủ thể có hành vi trái pháp luật thì như thế nào?

a)

Phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Không phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể

d)

Không phải chịu trách nhiệm pháp lý, mà chỉ cần bồi thường thiệt hại

65.

Khẳng định nào đúng nhất: theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017, tội phạm hình sự được phân thành các loại nào?

a)

Tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm vô cùng nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

66.

Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trước pháp luật là gì?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Viện công tố

c)

Viện nghiên cứu pháp luật

d)

Cơ quan thi hành án

67.

Tòa án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm là cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định

c)

Các tòa chuyên trách thuộc Tòa án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

68.

Bản án đã có hiệu lực pháp luật được Viện kiểm sát, Tòa án có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi nào?

a)

Người bị kết án, người bị hại, các đương sự, người có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án

b)

Phát hiện ra tình tiết mới, quan trọng của vụ án

c)

Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng, vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án

d)

Người bị kết án chết

69.

Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam là gì?

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

70.

Khẳng định nào là đúng?

a)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm

b)

Mọi hành vi trái với điều lệ Đảng được coi là tội phạm

c)

Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật dân sự

d)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm

71.

Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa kinh tế

b)

Tòa hành chính

c)

Tòa dân sự

d)

Tòa hình sự

72.

Hoạt động hành chính nhà nước được tiến hành chủ yếu bởi ai?

a)

Các cơ quan hành pháp

b)

Các cơ quan hành chính nhà nước

c)

Các cơ quan hành chính nhà nước và cán bộ, công chức thuộc cơ quan hành chính nhà nước

d)

Các cơ quan hành chính nhà nước, các cơ quan nhà nước khác, các tổ chức cá nhân được trao quyền

73.

Theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012, sửa đổi, bổ sung năm 2020, độ tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân là bao nhiêu?

a)

12 tuổi trở lên

b)

14 tuổi trở lên

c)

Đủ 14 tuổi trở lên

d)

Đủ 16 tuổi trở lên

74.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không phải là hành vi vi phạm hành chính?

a)

Ăn mặc phản cảm

b)

Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông

c)

Đánh người khác tổn thương 15% sức khỏe

d)

Đội mũ bảo hiểm nhưng không cài quai khi tham gia giao thông

75.

Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm hành chính?

a)

Lấy cắp một chiếc xe máy trị giá 20 triệu đồng

b)

Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

c)

Giả mạo chữ ký

d)

Bán ma túy

76.

Người tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm thì phải chịu trách nhiệm gì?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

77.

Hành vi của anh Nam đi xe máy vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông được xác định là gì?

a)

Vi phạm pháp luật dân sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật hình sự

d)

Vi phạm pháp luật kinh tế

78.

Người bao nhiêu tuổi thì bị xử phạt vi phạm hành chính về mọi vi phạm hành chính?

a)

Đủ 16 tuổi trở lên

b)

16 tuổi trở lên

c)

18 tuổi trở lên

d)

Đủ 18 tuổi trở lên

79.

Theo nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính, nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì xử phạt như thế nào?

a)

Mỗi người vi phạm chia đều mức xử phạt về hành vi đó

b)

Một người đại diện bị xử phạt về hành vi vi phạm hành chính đó

c)

Người có lỗi nặng nhất sẽ bị xử phạt

d)

Mỗi người vi phạm đều bị xử phạt về hành vi vi phạm hành chính đó

80.

Người có thẩm quyền áp dụng xử lý vi phạm hành chính đưa các cơ sở giáo dục bắt buộc, trung tâm cai nghiện bắt buộc là ai?

a)

Chủ tịch UBND cấp xã

b)

Trưởng công an xã

c)

Tòa án nhân dân cấp huyện

d)

Hội phụ nữ xã