wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OC4NC-PVP

Total questions: 78

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của alkane mạch hở là gì?

a)

2n+2

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n

d)

CnHn

2.

Hydrocarbons là các chất chứa:

a)

Carbon

b)

Carbon Hydrogen

c)

Carbon, Oxygen, và Hydrogen

d)

Carbon, Oxygen, Hydrogen, và Nitrogen

3.

Chất hữu cơ là các hợp chất chứa ______________.

a)
O
b)
C
c)
N
d)
S
4.

Tên alkane sau là:

a)
Methane
b)
Ethane
c)
Propane
d)
Butane
5.

Trong lớp hóa học, một học sinh được yêu cầu xác định tên hợp chất có công thức phân tử C6H12. Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Heptane

b)

Cycloheptane

c)

Hexane

d)

Cyclohexane

6.

Điểm sôi của hydrocarbon tăng khi độ phân nhánh tăng.

a)

true

b)

false

7.

Gọi tên hợp chất trong hình.

a)
hexane
b)
2,3-dimethylbutane
c)
ethylbutane
d)
2,2-dimethylbutane
8.

Các phân tử có cùng công thức nhưng cấu trúc khác nhau được gọi là:

a)
ions
b)

đồng phân

c)

đồng vị

d)

liên kết ion

9.

Gọi tên hợp chất trong hình:

a)
4-ethyl-6-methyl nonane
b)
3-propyl-5-methyl octane
c)
2,4-dipropyl hexane
d)
4-ethyl-2-propyl heptane
10.

Gọi tên hợp chất trong hình:

a)

4 - propylnonane

b)

4 - ethylnonane

c)

4 - propyloctane

d)

4 - ethyloctane

11.

Gọi tên hợp chất trong hình:

a)
2,3-dichlorobutene
b)
cis-2,3-dichlorobutene
c)
trans-2,3-dichlorobutene
12.

Tên của loại phản ứng khi alkenes phản ứng với HCl?

a)

Hydrogenation

b)

Halogenation

c)

Hydrohalogenation

d)

Hydration

13.

Hiện tượng nào xảy ra khi alkene phản ứng với KMnO4 trong acid

a)

Màu tím nhạt dần

b)

Màu nâu đỏ nhạt dần

c)

Màu xanh nhạt dần

d)

Kết tủa vàng xuất hiện

14.

Phản ứng của chất sau với 2 mole of H2 trong sự có mặt của xúc tác Ni tạo ra:

a)

3-methylbutene

b)

3-methylbutane

c)

2-methylbutane

d)

2-methylbutene

e)

n-butane

15.

Nhóm chức là gì?

a)

Nhóm các nguyên tử tạo nên những đặc tính riêng biệt cho một phân tử

b)

Nhóm các phân tử tạo nên những đặc điểm riêng biệt cho một nguyên tử

c)

Nhóm các phân tử tạo nên một nhóm các nguyên tử

d)

Nhóm các nguyên tử tạo nên đặc điểm riêng của một nguyên tố

16.

Sản phẩm chính của phản ứng trong hình là chất nào?

a)

b)

c)

d)

17.

Sản phầm chính của phản ứng trong hình là chất nào?

a)

b)

c)

d)

18.

Phản ứng nào sau đây tạo thành aldehyde?

a)

b)

c)

d)

19.

Tác nhân nào sau đây chuyển alkyne hai nhóm thế thành cis-alkene?

a)

H2, Pd/C

b)

Na, NH3

c)

H2, Pd/BaSO4, quinoline

d)

CH2N2

20.

Phản ứng nào sau đây xảy ra theo con đường cộng anti- vào liên kết đôi của alkene?

a)

H2, Pd/C

b)

OsO4, H2O2

c)

1. BH3-THF

2. NaOH, H2O2

d)

Br2, H2O

21.

ĐIều kiện phản ứng nào sau đây tuân theo qui tắc Markovnikov?

a)

H2, Pd/C

b)

KMnO4, NaOH, cold

c)

1. BH3-THF

2. NaOH, H2O2

d)

HCl

22.

Quan sát được hiện tượng nào cho phản ứng trong hình?

a)

Sau 15 phút không thấy dung dịch đục

b)

Dung dịch đục sau 5 phút

c)

Dung dịch đục ngay lập tức

d)

Kết tủa màu vàng nhạt tạo thành

23.

Phản ứng này tạo thành khí nào?

a)

CO2

b)

H2

c)

Br2

d)

O2

24.

Tên của phản ứng này là gì?

a)

Đề hydrat hoá

b)

Hydrat hoá

c)

Phản ứng với Na

d)

Phản ứng este hoá

25.

Alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất trong số các alcohol sau?

a)

1-butanol

b)

2-methyl-2-butanol

c)

hexanol

d)

1,4-butanediol

26.

Tại sao các alcohol thường có nhiệt độ sôi cao hơn các alkane tương ứng hoặc có khối lượng phân tử gần giống nhau?

a)

Do alcohol có tương tác Van der Waal's mạnh hơn

b)

Do alcohol tạo liên kết hydro giưac các phân tử

c)

Do alcohol tạo dimer

d)

DO alcohol tạo liên kết cộng hoá trị giữa các phân tử

27.

Cần dùng tác nhân nào sau đây cho phản ứng trong hình?

a)

PCC, CH2Cl2

b)

KMnO4/ H+ , heated

c)

conc H2SO4 , heated

d)

Na

28.

Phản ứng của tác nhân Grinard với aldehyde sẽ tạo ra sản phẩm hữu cơ nào sau đây?

a)

alcohol bậc nhất

b)

alcohol bậc hai

c)

alcohol bậc ba

d)

alcohol bậc bốn

29.

Thứ tự tăng dần của tính acid của các alcohol và nước là:

a)

alcohol bậc nhất< alcohol bậc hai < alcohol bậc ba < nước

b)

nước < alcohol bậc nhất < alcohol bậc hai < alcohol bậc ba

c)

alcohol bậc ba < alcohol bậc hai < alcohol bậc nhất < Water

d)

nước < alcohol bậc ba < alcohol bậc hai < alcohol bậc nhất

30.

Sản phẩm chính của phản ứng dehydrate hoá alcohol là:

a)

Alkyl hydrogen sulphate

b)

alkene có nhiều nhóm thế hơn

c)

alkene có ít nhóm thế hơn

d)

Không thể biết được

31.

Phản ứng của 2-butanol với H2SO4 đặc tạo thành:

a)

1-Butene

b)

2-Butyl Hydrogen Sulphate

c)

2-Butene

d)

None of the above

32.

Tác nhân nào dưới đây được dùng cho chuyển hoá sau?

CH3CH2CH2CH3 ⎯⎯→ CH3CH2CH2CH2Cl + CH3CH2CHClCH3

a)

Cl2/UV

b)

NaCl + H2SO4

c)

Cl2 trong tối

d)

Cl2 với xúc tác sắt trong bóng tối

33.

Alkyl halide bậc nhất thường tham gia phản ứng _____________.

a)

SN1

b)

SN2

c)

tách loại α

d)

racemic hoá

34.

Haloalkane phân cực hay không phân cực?

a)

phân cực

b)

không phân cực

35.

2-bromopropane là haloalkane bậc mấy?

a)

bậc nhất

b)

bậc hai

c)

bậc ba

d)

methyl

36.

Gọi tên chất trong hình.

a)
3-chloropropane
b)
3-chloropentane
c)
Chloropentane
d)
Chloropropane
37.

Gọi tên chất trong hình

a)
1,3-dibromo-2-chlorobutane
b)
2,4-dibromo-3-chlorobutane
c)
1,3-bromo-2-chlorobutane
d)
2,4-bromo-3-chlorobutane
38.

Khả năng phản ứng của alkyl halides trong phản ứng SN2 theo thứ tự:

a)

3o>2o>1o

b)

2o>1o>3o

c)

1o>3o>2o

d)

1o>2o>3o

39.

Tên gọi khác của alkyl halides?

a)

Haloform

b)

Haloalkanes

40.

Khả năng phản ứng của alkyl halide theo trình tự nào:

a)

I > Br > Cl > F

b)

I < Br < Cl < F

41.

Mệnh đề nào sau đây về nucleophile là không đúng?

a)

nucleophil có cặp e tự do

b)

nucleophil là Lewis base

c)

nucleophil tấn công nguyên tử carbon thiếu e

d)

nucleophil phải mang điện tích âm

42.

Phản ứng khử aldehyde thành hydrocarbon xảy ra khi có mặt chất nào sau đây?

a)

Hỗn hợp Zn và axit HCl

b)

Pd/BaSO4

c)

AlCl3 khan

d)

Ni/Pt

43.

Hợp chất nào sau đây sẽ tự ngưng tụ andol khi có mặt kiềm loãng lạnh?

a)

C 6H5CHO

b)

CH3CH2CHO

c)

CH≡C−CHO

d)

CH2=CH−CHO

44.

Acetaldehyde phản ứng với EtMgCl thì sản phẩm cuối cùng là chất nào sau đây?

a)

aldehyde

b)

ketone

c)

alcohol bậc nhất

d)

alcohol bậc 2

45.

Acetone phản ứng với HCN tạo thành cyanohydrin. Đây là ví dụ về loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng cộng ái điện tử

b)

Phản ứng thế ái điện tử

c)

Phản ứng cộng ái nhân

d)

Phản ứng thế ái nhân

46.

Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?

a)

b)

c)

d)

47.

Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?

a)

b)

c)

d)

48.

Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?

a)

b)

c)

d)

49.

Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?

a)

b)

c)

d)

50.

Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?

a)

b)

c)

d)

51.

Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?

a)

2-metylpropen

b)

2-buten

c)

1-buten

d)

2-metyl-1-propanol

52.

Cho chuỗi phản ứng của axit axetic tạo ra sản phẩm C như trên. Hãy cho biết sản phẩm C là gì?

a)

CH3C(OH)C2H5C6H5

b)

CH3CH(OH)C2H5

c)

CH3COC6H5

d)

CH3CH(OH)C6H5

53.

Phản ứng sunfonat hóa axit benzoic chủ yếu tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Acid o-sulfobenzoic

b)

Acid m-sulfobenzoic

c)

Acid p-sulfobenzoic

d)

Acid o- và p-sulfobenzoic

54.

Acid axetic thu được khi phản ứng nào sau đây?

a)

Methyl alcohol bị oxy hóa với kali permanganate

b)

Calcium acetate được chưng cất trong sự có mặt của calcium formate

c)

Acetaldehyde bị oxy hóa với kali dichromate và acid sunfuric

d)

Glycerol được đun nóng với acid sunfuric

55.

Acid acetic được sản xuất bằng cách lên men chất nào sau đây?

a)

ethanol

b)

methanol

c)

ethanal

d)

methanal

56.

Khi oxi hóa alcohol benzylic bằng dung dịch KMnO4, sản phẩm thu được là hợp chất nào sau đây?

a)

benzaldehyde

b)

benzoic acid

c)

CO2 và H2O

d)

benzophenone

57.

A và B là chất nào trong chuỗi phản ứng?

a)

(CH3)2C(OH)CN, (CH3)2C(OH)COOH

b)

(CH3)2C(OH)CN, (CH3)2C(OH)2

c)

(CH3)2C(OH)CN, (CH3)2CHCOOH

d)

(CH3)2C(OH)CN, (CH3)2C=O

58.

Bằng phản ứng oxi hóa trong không khí, chất nào sau đây tạo ra acid phthalic?

a)

Naphthalene

b)

Benzene

c)

Mesitylene

d)

Toluen

59.

Khi amin bậc 1 tác dụng với HCl, sản phẩm thu được là chất nào sau đây?

a)

Ancohol

b)

Cyanide

c)


Amide

d)

Muối ammonium

60.

Anilin phản ứng với dung dịch nước brom dư thì tạo ra chất nào sau đây?

a)

Anilin bromide

b)

o-bromoanilin

c)

p-bromoanilin

d)

2, 4, 6-tribromoanilin

61.

Khi xử lý một hợp chất hữu cơ bằng natri nitrit và axit clohydric trong nước đá lạnh, khí nitơ thoát ra rất nhiều. Hợp chất đó là gì?

a)

Một hợp chất nitro

b)

Một amine bậc một

c)

Một amine bậc một aliphatic

d)

Một amine bậc một thơm

62.

Phản ứng nitro hóa aniline tạo ra m-nitroaniline trong môi trường acit mạnh vì lý do nào sau đây?

a)

Trong phản ứng thế ái điện tử, nhóm NH2 là định hướng meta

b)

Nhóm nitro luôn ở vị trí m- của bất kỳ nhóm thế nào

c)

Trong môi trường acid mạnh, nitro hóa aniline là phản ứng thế nucleophil

d)

Trong môi trường acid mạnh, aniline tồn tại dưới dạng ion anilinium

63.

Phản ứng của cyclohexanone với dimethylamine khi có mặt một lượng acid xúc tác sẽ tạo thành hợp chất nào nếu liên tục loại nước trong quá trình phản ứng.

a)

Base Schiff

b)

Enamine

c)

Imine

d)

Amine

64.

Xác định sản phẩm Z trong phản ứng sau.

a)

p-bromoaniline

b)

p-bromoacetophenone

c)

o-bromoacetophenone

d)

o-bromoacetanilide

65.

A và B trong chuỗi sau lần lượt là gì?

a)

Aldehyde, hợp chất nitro

b)

Hợp chất nitro, phenylamine

c)

Phenylamine, hợp chất nitro

d)

Phenthalene, phenylamine

66.

Tên gọi hiện tại của phản ứng dưới đây là gì?

(trong đó, X=Cl, Br, I, OTf; R 2 =Alkyl, aryl, H; R 3 =alkyl, aryl)

a)

Tổng hợp Gabriel phthalimide

b)

Phản ứng Buchwald-Hartwig

c)

Phản ứng Chan-Lam

d)

Phản ứng Ullmann

67.

Tên gọi hiện tại của phản ứng dưới đây là gì?

a)

Tổng hợp Gabriel phthalimide

b)

Phản ứng Buchwald-Hartwig

c)

Phản ứng Chan-Lam

d)

Phản ứng Ullmann

68.

Tên gọi hiện tại của phản ứng dưới đây là gì?

a)

Tổng hợp Gabriel phthalimide

b)

Phản ứng Buchwald-Hartwig

c)

Phản ứng Chan-Lam

d)

Phản ứng Ullmann

69.

Hợp chất Z là gì?

a)

CH3−CH2−Br

b)

CH3−CH2−NH2

c)

CH3-CH2-COBr

d)

CH3−CH2−CH2−NH2

70.

Phản ứng nào sau đây không tạo thành amin?

a)

RX + NH3

b)

c)

RCN + H2O/𝐻+→−

d)

RCONH2 + 𝐿𝑖𝐴𝑙𝐻4

71.

Sản phẩm C là chất nào?

a)

Ammonium acetate

b)

Acetamide

c)

Amino methane

d)

Ethanal

72.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra amin bậc một?

a)

CH3CONH2 + Br2/KOH

b)

CH3CN + LiAlH4

c)

CH3NC + LiAlH4

d)

CH3CONH2 + LiAlH4

73.

Tổng hợp phthalimide của Gabriel được sử dụng để điều chế amin nào?

a)

Amine thơm bậc một

b)

Amine bậc hai

c)

Amine aliphatic bậc một

d)

Amine bậc ba

74.

Sản phẩm của phản ứng sau sẽ là gì?

a)

Propanamine

b)

N-methylpropaneamine

c)

N, N-dimethylpropanemamine

d)

Ethyl amine

75.

Sản phẩm của phản ứng sau sẽ là gì?

a)

Propanamine

b)

N-methylpropaneamine

c)

N, N-dimethylpropanemamine

d)

Ethyl amine

76.

Sản phẩm của phản ứng sau chất nào?

a)

Propanamine

b)

N-methylpropanamine

c)

N, N-dimethylpropanmamine

d)

Ethyl amine

77.

Chất nào sau đây không phải là một loại este?

a)

Methyl butanoate

b)

Ethyl acetate

c)

Propyl propanoate

d)

Acetic acid

78.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa?

a)

Chuyển đổi alkane thành alkene

b)

Chuyển đổi ketone thành ancol

c)

Chuyển đổi aldehyde thành acid

d)

Chuyển đổi ancol thành este