wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhiệt Động Học

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

ΔH là gì?

a)

Biến thiên entropy của hệ

b)

Biến thiên entanpy của hệ

c)

Biến thiên thế đẳng áp - đẳng nhiệt của hệ

d)

Nhiệt đẳng tích

2.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng được xác định bằng biểu thức nào?

a)

ΣΔH_pư = ΣΔH_f(CD) - ΣΔH_f(SP)

b)

ΣΔH_pư = ΣΔH_comb(CD) - ΣΔH_comb(SP)

c)

ΣΔH_pư = ΣH_comb(CD) - ΣH_comb(SP)

d)

ΣΔH_pư = ΣH_f(CD) - ΣH_f(SP)

3.

Hệ cô lập là hệ:

a)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

b)

Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

c)

Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài

d)

Trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

4.

Hệ kín là hệ:

a)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

b)

Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

c)

Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài

d)

Trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

5.

Hệ hở là hệ:

a)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

b)

Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

c)

Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài

d)

Trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

6.

Hàm trạng thái có đặc điểm là biến thiên của nó:

a)

Chỉ phụ thuộc vào trạng thái ban đầu

b)

Chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

c)

Chỉ phụ thuộc vào cách thức biểu diễn của quá trình

d)

Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối

7.

Cho phát biểu đúng nhất:

a)

Biến thiên entropy của phản ứng tạo thành lớn hơn biến thiên entropy của quá trình phân hủy

b)

Biến thiên entropy của phản ứng tạo thành nhỏ hơn biến thiên entropy của quá trình phân hủy

c)

Biến thiên entropy của phản ứng tạo thành bằng biến thiên entropy của quá trình phân hủy nhưng ngược dấu

d)

Mối quan hệ giữa biến thiên entropy của phản ứng tạo thành và biến thiên entropy của quá trình phân hủy không xác định được

8.

Động cơ vĩnh cửu loại I là động cơ:

a)

Làm việc mà không chịu sự mất mát nhiệt nào

b)

Liên tục sinh công mà không cần tiêu tốn năng lượng

c)

Có sự mất mát nhiệt trong quá trình hoạt động

d)

Có ΔH > 0

9.

Năng lượng của 1 hệ bao gồm:

a)

Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của hệ trong trường lực và nhiệt năng của hệ

b)

Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của hệ trong trường lực và nội năng của hệ

c)

Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, nội năng của toàn hệ và nhiệt năng

d)

Thế năng của hệ trong trường lực, nội năng của toàn hệ và nhiệt năng

10.

Biểu thức nguyên lý I của nhiệt động học là:

a)

ΔU = Qv

b)

ΔU = Qp

c)

ΔU = Q + A

d)

ΔH = Qp

11.

Cho phản ứng sau: C₂H₄ + H₂ → C₂H₆ Biết ΔH⁰ (kJ/mol): 52,3 → -84,63 Kết luận nào sau đây đúng:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tự xảy ra theo chiều thuận

c)

Phản ứng tỏa nhiệt

d)

Phản ứng không tự xảy ra theo chiều thuận

12.

Giá trị biến thiên entropy (ΔS) nhỏ hơn 0 chứng tỏ sau phản ứng hệ:

a)

Hỗn loạn hơn

b)

Phản ứng theo chiều thuận

c)

Trật tự hơn

d)

Đạt trạng thái cân bằng

13.

Hệ chỉ có trao đổi năng lượng mà không trao đổi chất với môi trường bên ngoài là hệ:

a)

Hệ đoạn nhiệt

b)

Hệ cô lập

c)

Hệ mở

d)

Hệ kín

14.

Đại lượng nào sau đây là hàm trạng thái có thuộc tính cường độ:

a)

Nội năng U

b)

Nhiệt Q

c)

Công chống áp suất ngoài A

d)

Áp suất P

15.

Xét hệ phản ứng: CaCO₃(r) = CaO(r) + CO₂(k). Phản ứng được thực hiện trong một lò hở, hệ như thế là:

a)

Hệ kín

b)

Hệ mở

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ mở, hệ cô lập

16.

Hệ không trao đổi năng lượng và chất với môi trường bên ngoài là hệ:

a)

Hệ đoạn nhiệt

b)

Hệ mở

c)

Hệ kín

d)

Hệ cô lập

17.

Thực hiện phản ứng trung hòa: HCl (dd) + NaOH (dd) → NaCl (dd) + H2O (l) trong nhiệt lượng kế (bình kín, cách nhiệt) là hệ:

a)

Hệ mở

b)

Hệ mở, hệ kín

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ kín

18.

Trong điều kiện đẳng áp, phản ứng thu nhiệt là phản ứng có:

a)

ΔH < 0

b)

Công A < 0

c)

ΔH > 0

d)

ΔU < 0

19.

Phản ứng CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Xét dấu ΔH⁰, ΔS⁰, ΔG⁰ của phản ứng này ở 25°C:

a)

ΔH⁰ < 0, ΔS⁰ > 0, ΔG⁰ > 0

b)

ΔH⁰ > 0, ΔS⁰ > 0, ΔG⁰ < 0

c)

ΔH⁰ < 0, ΔS⁰ < 0, ΔG⁰ < 0

d)

ΔH⁰ > 0, ΔS⁰ > 0, ΔG⁰ > 0

20.

Quá trình đẳng tích:

a)

ΔP = 0

b)

ΔV = 0

c)

ΔV > 0

d)

ΔT = 0

21.

Xét phản ứng có ΔH = 200 kJ. Dựa trên thông tin này có thể kết luận phản ứng tại điều kiện đang xét:

a)

Thu nhiệt, xảy ra nhanh, không tự xảy ra được

b)

Xảy ra nhanh, không tự xảy ra được

c)

Thu nhiệt

d)

Thu nhiệt, không tự xảy ra được

22.

Quá trình đẳng áp:

a)

ΔV = 0

b)

ΔT = 0

c)

ΔP > 0

d)

ΔP = 0

23.

Quá trình đẳng nhiệt:

a)

ΔT < 0

b)

ΔT = 0

c)

ΔT ≥ 0

d)

ΔT > 0

24.

Hệ có thể trao đổi cả chất và năng lượng là hệ:

a)

Hệ đoạn nhiệt

b)

Hệ mở

c)

Hệ kín

d)

Hệ cô lập

25.

ΔU = U₂ - U₁ = Q + A là biểu thức toán học của nguyên lý I. Trong đó:

a)

ΔU là biến thiên nội năng; Q là tổng nhiệt; A là công trao đổi với môi trường ngoài

b)

ΔU là biến thiên thế năng; Q là tổng nhiệt; A là công trao đổi với môi trường ngoài

c)

Phương án khác

d)

ΔU là biến thiên nội năng; Q là tổng nhiệt; A là khối lượng của hệ

26.

ΔS là:

a)

Thế đẳng nhiệt đẳng áp

b)

Biến thiên entanpi

c)

Biến thiên entropi

d)

Thế đẳng nhiệt, đẳng tích

27.

ΔG = 0 kết luận:

a)

Quá trình tự xảy ra

b)

Quá trình đạt cân bằng

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Quá trình không tự xảy ra

28.

Quá trình truyền nhiệt từ vật nóng sang vật lạnh là:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Quá trình đạt cân bằng

c)

Quá trình không tự xảy ra

d)

Quá trình tự xảy ra

29.

Quá trình tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn là:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Quá trình không tự xảy ra

c)

Quá trình đạt cân bằng

d)

Quá trình tự xảy ra

30.

Quá trình di chuyển chất khí từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp là:

a)

Quá trình tự xảy ra

b)

Quá trình không tự xảy ra

c)

Quá trình đạt cân bằng

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Quá trình di chuyển từ áp suất thấp đến áp suất cao hơn là:

a)

Quá trình không tự xảy ra

b)

Quá trình đạt cân bằng

c)

Quá trình tự xảy ra

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Quá trình nước đá thành nước lỏng ở nhiệt độ t > 0°C là:

a)

Quá trình không tự xảy ra

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Quá trình đạt cân bằng

d)

Quá trình tự xảy ra

33.

ΔG < 0 kết luận:

a)

Quá trình tự xảy ra

b)

Quá trình không tự xảy ra

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Quá trình đạt cân bằng

34.

ΔG > 0 kết luận:

a)

Quá trình đạt cân bằng

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Quá trình tự xảy ra

d)

Quá trình không tự xảy ra

35.

Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch:

a)

Không làm chuyển dịch cân bằng

b)

Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận

c)

Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch

d)

Tăng tốc độ phản ứng thuận, giảm tốc độ phản ứng nghịch

36.

Tốc độ của một phản ứng hóa học là:

a)

Biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc tạo thành trong một đơn vị thời gian

b)

Biến thiên nồng độ của chất tham gia tại một thời điểm trong quá trình phản ứng

c)

Biến thiên nhiệt độ của phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Biến thiên áp suất của phản ứng trong một đơn vị thời gian

37.

Cho phản ứng đơn giản sau: N₂O₅ → 2NO₂ + 1/2O₂. Biết phản ứng là bậc 1 đối với N₂O₅. Phương trình của định luật tác dụng khối lượng là:

a)

V = k. [O₂]¹/²

b)

V = k. [N₂O₅]

c)

V = k. [N₂O₅]²

d)

V = k. [NO₂]. [O₂]¹/²

38.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

c)

Chất xúc tác

d)

Người tiến hành phản ứng

39.

Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ:

a)

Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau phản ứng

b)

Không đổi trong suốt quá trình phản ứng

c)

Bằng hằng số tốc độ phản ứng k khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị

d)

Bằng 0 trong suốt quá trình phản ứng

40.

Cho phản ứng A + B → AB, với tốc độ phản ứng V = k. [A]. [B]. Bậc của phản ứng là:

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

41.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học là:

a)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

b)

Chất xúc tác đưa vào phản ứng

c)

Nhiệt độ tiến hành phản ứng

d)

Tất cả các ý trên

42.

Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng có:

a)

Khối lượng tăng

b)

Khối lượng giảm

c)

Khối lượng không thay đổi

d)

Khối lượng bằng 0

43.

Đối với đa số các phản ứng, khi tăng nhiệt độ của phản ứng thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

44.

Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung dịch chất tan không bay hơi là P, của dung môi nguyên chất là P₀, khi đó:

a)

P > P₀

b)

P < P₀

c)

P = P₀

d)

P ≤ P₀

45.

Độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch loãng so với dung môi nguyên chất tỉ lệ với:

a)

Áp suất của dung môi

b)

Nồng độ molan của chất tan trong dung dịch

c)

Khối lượng của dung môi

d)

Nhiệt độ ban đầu của dung dịch

46.

Dung dịch được sử dụng để bù nước cho bệnh nhân bị mất nước do tiêu chảy là:

a)

Dung dịch NaCl 0,9%

b)

Dung dịch NaCl đậm đặc

c)

Dung dịch NaCl 0,09%

d)

Dung dịch NaCl bão hòa

47.

Biểu thức của định luật Van't Hoff về áp suất thẩm thấu cho dung dịch không điện ly:

a)

π = R.C%.T

b)

π = R.Cm.T

c)

π = R.C.T

d)

π = R.CN.T

48.

Biểu thức của định luật Van't Hoff về áp suất thẩm thấu cho dung dịch điện ly:

a)

π = i.R.C%.T

b)

π = i.R.Cm.T

c)

π = i.R.C.T

d)

π = i.R.CN.T

49.

Biểu thức của định luật Raoult về nhiệt độ sôi:

a)

TS = KS.Cm

b)

TS = KS.CM

c)

ΔTS = KS.Cm

d)

ΔTS = KS.CM

50.

Biểu thức của định luật Raoult về nhiệt độ đông đặc:

a)

Td = Kd.Cm

b)

Td = Kd.CM

c)

ΔTd = Kd.Cm

d)

ΔTd = Kd.CM

51.

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng:

a)

Các phân tử chất tan khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch

b)

Các phân tử dung môi khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch

c)

Các phân tử chất tan và dung môi khuếch tán qua màng bán thấm

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra

52.

Để pha được NaOH 0,1N trong bình định mức 100ml phải cân bao nhiêu gam:

a)

0,3g

b)

1,6g

c)

0,8g

d)

0,4g

53.

Ý nghĩa của hằng số nghiệm sôi $ K_s $ trong biểu thức của định luật Raoult:

a)

Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch

b)

Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch của 1 mol chất tan trong 1000g dung môi

c)

Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dung dịch

d)

Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 1 mol chất tan trong 1000g dung môi

54.

Áp suất hơi bão hòa là:

a)

Áp suất khí quyển có giá trị là 760 mmHg

b)

Áp suất tạo ra trên mặt thoáng khi quá trình bay hơi đạt trạng thái cân bằng

c)

Áp suất tạo ra trên mặt thoáng của chất lỏng khi nồng độ dung dịch là 1M

d)

Áp suất của chất khí trên mặt thoáng của chất lỏng

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng các phân tử dung môi khuếch tán một chiều qua màng bán thấm từ dung dịch có nồng độ cao sang dung dịch có nồng độ thấp.

b)

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng các phân tử dung môi khuếch tán một chiều qua màng bán thấm từ dung dịch có nồng độ thấp sang dung dịch có nồng độ cao.

c)

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng các phân tử chất tan khuếch tán một chiều qua màng bán thấm từ dung dịch có nồng độ cao sang dung dịch có nồng độ cao.

d)

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng các phân tử chất tan khuếch tán một chiều qua màng bán thấm từ dung dịch có nồng độ cao sang dung dịch có nồng độ thấp.

56.

Dương lượng gam của CuSO₄ trong phản ứng oxy hóa khử: Zn + CuSO₄ = ZnSO₄ + Cu

a)

160g

b)

80g

c)

20g

d)

40g

57.

Để pha được NaOH 0,4N trong bình định mức 100ml phải cân bao nhiêu gam?

a)

1,6g

b)

0,8g

c)

0,4g

d)

3g

58.

Dương lượng gam của Zn trong phản ứng oxy hóa khử: Zn + CuSO₄ = ZnSO₄ + Cu

a)

16,25g

b)

21,67g

c)

32,5g

d)

65g

59.

Dương lượng gam của H₂SO₄ trong phản ứng: NaOH + H₂SO₄ = NaHSO₄ + H₂O

a)

32,67g

b)

98g

c)

49g

d)

30g

60.

Để pha được NaOH 0,2N trong bình định mức 100ml phải cân bao nhiêu gam?

a)

0,3g

b)

1,6g

c)

0,4g

d)

0,8g

61.

Để pha được NaCl 0,1N trong bình định mức 100ml phải cân bao nhiêu gam?

a)

0,58g

b)

58,5g

c)

0,585g

d)

0,8g

62.

Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,25N để trung hòa hoàn toàn 10ml dung dịch Ba(OH)₂ 0,2N?

a)

8,1ml

b)

8ml

c)

8,2ml

d)

8,3ml

63.

Đương lượng của một chất là số phần khối lượng của nó kết hợp thay thế vừa đủ với:

a)

Một phần khối lượng của Hydro

b)

Tám phần khối lượng của oxy

c)

Tất cả các đáp án

d)

Với một đương lượng của một chất bất kỳ

64.

Hai dung tích có nồng độ đương lượng bằng nhau mà tác dụng vừa đủ với nhau thì:

a)

Thể tích của chúng được tùy chọn

b)

Thể tích của chúng tỷ lệ thuận với nồng độ

c)

Thể tích của chúng bằng nhau

d)

Thể tích của chúng tỷ lệ nghịch với nồng độ

65.

10ml dung dịch NaOH tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch HCl nồng độ 0,3N. Nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH là:

a)

0,3N

b)

0,5N

c)

0,6N

d)

0,4N

66.

Khi nồng độ A và B tác dụng vừa đủ với nhau thì công thức nào viết đúng công thức định luật đương lượng?

a)

NAVA=NBVBN_A \cdot V_A = N_B \cdot V_B

b)

mAEA=mBEB\frac{m_A}{E_A} = \frac{m_B}{E_B}

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

mAmB\frac{m_A}{m_B} = EAEB\frac{E_A}{E_B}

67.

Đương lượng gam của các hợp chất trong phản ứng sau là bao nhiêu: NaOH + HCl = NaCl + H_2O?

a)

E_{NaOH} = 80g; E_{HCl} = 36g

b)

E_{NaOH} = 80g; E_{HCl} = 36,5g

c)

E_{NaOH} = 40g; E_{HCl} = 18,25g

d)

E_{NaOH} = 40g; E_{HCl} = 36,5g

68.

Trong các phản ứng sau, đương lượng gam của các hợp chất tham gia phản ứng là bao nhiêu: Fe + CuSO_4 = FeSO_4 + Cu?

a)

E_{Fe} = 28g; E_{CuSO_4} = 160g

b)

E_{Fe} = 56g; E_{CuSO_4} = 160g

c)

E_{Fe} = 28g; E_{CuSO_4} = 80g

d)

E_{Fe} = 56g; E_{CuSO_4} = 80g

69.

Trong phản ứng Na_2CO_3 + 2HCl = 2NaCl + H_2O + CO_2, thì E(Na_2CO_3) = M: \ldots?

a)

M:3

b)

M:4

c)

M:1

d)

M:2

70.

Đương lượng gam của Fe trong phản ứng oxy hóa khử: Fe + CuSO_4 = FeSO_4 + Cu?

a)

56g

b)

18,67g

c)

14g

d)

28g

71.

Đệm acid là đệm:

a)

Acid mạnh và muối của nó

b)

Hỗn hợp các muối acid yếu

c)

Acid yếu và muối của nó

d)

Base yếu và muối của nó

72.

Đệm base là:

a)

Hỗn hợp các muối acid yếu

b)

Acid yếu và muối của nó

c)

Base yếu và muối của nó

d)

Hỗn hợp các muối acid mạnh

73.

Dung dịch đệm là:

a)

Dung dịch tạo bởi một base yếu và acid yếu mà khi thêm một lượng nhỏ acid mạnh hoặc base mạnh thì pH của dung dịch thay đổi không đáng kể

b)

Dung dịch tạo bởi một acid yếu và base liên hợp với nó mà khi thêm một lượng nhỏ acid mạnh hoặc base mạnh thì pH của dung dịch thay đổi không đáng kể

c)

Dung dịch tạo bởi một base mạnh và muối của nó mà khi thêm một lượng nhỏ acid yếu hoặc base yếu thì pH của dung dịch thay đổi không đáng kể

d)

Dung dịch tạo bởi một acid mạnh và muối của nó mà khi thêm một lượng nhỏ acid yếu hoặc base yếu thì pH của dung dịch thay đổi không đáng kể

74.

Theo thuyết Bronsted về acid - base, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Acid là chất điện ly cho ion H⁺

b)

Acid là chất nhận cặp electron

c)

Acid là chất có khả năng cho proton

d)

Acid là chất có pH < 7

75.

Theo thuyết Lewis về acid - base, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Acid là chất điện ly cho ion H⁺

b)

Acid là chất nhận cặp electron

c)

Acid là chất có khả năng cho proton

d)

Acid là chất có pH < 7

76.

Biểu thức của định luật pha loãng Ostwald là:

a)

α = √(K/C)

b)

α = √(C/K)

c)

α = K/C

d)

α = C/K

77.

Dung dịch X ở 25°C có nồng độ 0,1 N và độ điện ly α = 40%. Chất X là:

a)

HCl

b)

CH₃COOH

c)

NaOH

d)

NH₃

78.

Dung dịch NH₄OH 0,1 N ở 25°C có độ điện ly α = 1,4%. Dung dịch NH₄OH thuộc loại nào?

a)

Chất điện ly mạnh

b)

Chất điện ly yếu

c)

Chất không điện ly

d)

Chất điện ly trung bình

79.

Chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH dùng chỉ thị phenolphtalein, màu của chất chỉ thị thay đổi trong quá trình chuẩn độ như thế nào?

a)

Từ hồng sang không màu

b)

Từ không màu sang hồng

c)

Từ vàng sang xanh

d)

Từ xanh sang vàng

80.

Cho biết tích số tan của AgI ở 25°C là 10⁻¹⁶. Độ tan của AgI trong nước nguyên chất là bao nhiêu?

a)

10⁻⁴ mol/l

b)

10⁻⁶ mol/l

c)

10⁻⁸ mol/l

d)

10⁻⁵ mol/l

81.

Hệ nào sau đây là hệ đệm?

a)

HCl; NaCl

b)

HF; CH₃COOH

c)

NaOH; CH₃COONa

d)

CH₃COOH; CH₃COONa