wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổn thương cơ giới hở

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

 Khái niệm tổn thương hở:

a)

Dưới tác động cơ học tổ chức da, dưới da, cơ, thần kinh, mạch máu, xương, khớp, nội tạng bị đứt, gãy, tổn thương tạo thành vết thương

b)

Dưới tác động cơ học tổ chức dưới da, cơ, thần kinh, mạch máu, xương, khớp, nội tạng bị đứt, gãy, tổn thương, trong khi da vẫn bình thường

c)

Dưới tác động hóa học tổ chức dưới da, cơ, thần kinh, mạch máu, xương, khớp, nội tạng bị đứt, gãy, tổn thương, trong khi da vẫn bình thường

d)

Dưới tác động vật lý tổ chức dưới da, cơ, thần kinh, mạch máu, xương, khớp, nội tạng bị đứt, gãy, tổn thương, trong khi da vẫn bình thường

2.

Cấu tạo của một vết thương gồm có:

a)

Miệng, thành, đáy, xoang

b)

Bờ, miệng, đáy, xoang

c)

Bờ, miệng, thành, đáy, xoang

d)

Miệng, thành, đáy

3.

 Triệu chứng của vết thương hở gồm:

a)

Chảy máu, đau

b)

Tổ chức bị khuyết (Độ hở vết thương)

c)

Rối loạn chức năng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

4.

 Triệu chứng chảy máu phụ thuộc vào:

a)

loại vết thương, mạch máu bị đứt, tốc độ đông máu

b)

loại vết thương, mạch máu bị đứt, vị trí tổ chức bị tổn thương

c)

loại vết thương, mạch máu bị đứt, tốc độ đông máu, vị trí tổ chức bị tổn thương

d)

loại vết thương, mạch máu bị đứt, vị trí tổ chức bị tổn thương, loài gia súc

5.

 Đâu không phải là yếu tố phụ thuộc của tổ chức bị khuyết:

a)

sức đề kháng của gia súc

b)

Chiều tác động của nguyên nhân với chiều của cơ

c)

Trạng thái hoạt động của gia súc

d)

Cả 3 đáp án đều sai 

6.

Tổ chức bị thương (da, niêm mạc, cơ, gân, xương), 

- Loài gia súc (mẫn cảm hay mê lì)

- Trạng thái thần kinh của cá thể (mẫn cảm, mê lì)

Đây là yếu tố phụ thuộc của triệu chứng nào

a)

Chảy máu

b)

Đau

c)

Tổ chức bị khuyết

d)

Rối loạn chức năng

7.

 Có mấy loại vết thương cơ bản

a)

5: Vết thương đâm, vết thương cắt, vết thương chém, vết thương cắn, vết thương hỗn hợp

b)

3: Vết mổ, vết thương ngẫu nhiên, vết thương chiến tranh

c)

3: Vết thương hỗn hợp, vết mổ, vết thương chiến tranh

d)

3: Vết thương đâm, vết thương hỗn hợp, vết thương chiến tranh

8.

 Phụ thuộc vào đâu mà chia thành: Vết thương đâm, vết thương chém, vết thương cắt, vết thương giập nát, vết thương trầy xước, …

a)

Phụ thuộc vào vật gây thương tích và cách tác động

b)

Phụ thuộc vào tính chất vết thương

c)

Phụ thuộc vào cách tác động và tính chất vết thương

d)

Phụ thuộc vào vật gây thương tích, cách thức tác động và tích chất vết thương

9.

Vết thương đâm: Sâu hơn rộng, ít chảy máu, có thể xuất huyết nội…Dễ tạo môi trường yếm khí…Đường đi có thể không thẳng do co duỗi của cơ…dễ điều trị đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

10.

 Đâu là đặc điểm của vết thương cắt?

a)

Độ hở lớn, sâu

b)

Khó điều trị: cắt, lọc, nhiễm trùng, nhiều tb chết, tổn thương…

c)

Khá nhiều tế bào chết, mô bào đứt nhiều vị trí khác nhau

d)

Chảy máu nhiều

11.

Da, niêm mạc có thể ít tổn thương hơn các loại VT khác nhưng tổ chức bên trong tổn thương nhiều: dập nát cơ, đứt dây chằng, đứt mạch máu, thần kinh, tụ máu, gãy xương, trật khớp…là đặc điểm của:

a)

Vết thương lột da

b)

Vết thương do đạn bắn

c)

Vết thương giập nát

d)

Vết thương hỗn hợp

12.

 Đâu không phải là đặc điểm của vết thương cắn, cào?

a)

Do răng, móng vuốt của động vật gây ra

b)

Độ hở nhỏ, không sâu, khó nhiễm trùng

c)

Rìa vết thương xù xì

d)

Khá nhiều tế bào chết, mô bào đứt nhiều vị trí khác nhau

13.

Vết thương do đạn bắn là sự kết hợp của vết thương đâm, chém, dập nát

Chậm lành, dễ nhiễm trùng, hay biến chứng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

14.

 Dựa vào vô trùng- nhiễm trùng chia thành mấy loại vết thương?

a)

2: Vết thương sạch, vết thương bẩn

b)

2: Vết thương nhiễm bẩn, vết thương sạch- bẩn

c)

4: Cả 2 đáp án A và B - Đ

d)

Tất cả đều sai

15.

 Vết thương sạch-bẩn: Vết thương mở, tươi (tai nạn, phẫu thuật) mà dịch đường tiêu hóa bị tràn ra, dấu hiệu viêm rõ ràng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

 Vết thương sạch: không nhiễm trùng, không khuyết tổ chức, không viêm đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Vết thương bẩn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiều TB chết

b)

Có mủ

c)

Vết thương mở, tươi, tổ chức hoại tử

d)

A và B đúng -

18.

Quá trình lành vết thương gồm các gđ nào

a)

Cầm máu, viêm, tăng sinh và tái tạo phục hồi chức năng

b)

viêm, tăng sinh tế bào và tái tạo phục hồi chức năng

c)

cầm máu, viêm, tế bào di chuyển và tăng sinh, tổng hợp collagen giúp thu nhỏ vết thương và tái tạo phục hồi chức năng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng (Do có nhiều quan điểm khác nhau)

19.

GĐ cầm máu diễn ra trong

a)

3-5 phút

b)

5-7 phút

c)

5-10 phút

d)

7-10 phút

20.

 Ưu điểm của máu đông: Cầm máu, giảm nguy cơ nhiễm bẩn, giảm nguy cơ khô vết thương, mạng fibrin giúp cho tế bào di chuyển đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

GĐ viêm:

a)

Giãn mạch, giảm tính thấm

b)

Giãn mạch, thực bào

c)

Co mạch , giảm tính thấm

d)

Co mạch, tăng tính thấm, thực bào

22.

: Chọn đáp án sai khi nói về gđ viêm giãn mạch, tăng tính thấm 

a)

Thoát mạch của tế bào, dịch (sưng, nóng)

b)

Tắc mạch limpho khu vực

c)

Kích thích quá trình tạo máu

d)

Cả 3 đáp án đều sai

23.

Trong các ý sau đây, ý nào là chức năng của TB đơn nhân?

Điều khiển quá trình phát triển của tế bào trong vết thương

 Làm sạch vết thương=thực bào, giải phóng enzyme

Sản sinh các yếu tố giúp đông máu, hàn gắn nội mạc, da, thu hút các yếu tố khác

Kích thích quá trình tạo mạch máu

Điều khiển quá trình tổng hợp màng lưới nội bào

a)

1-2-3-5

b)

2-3-5

c)

3-4-5

d)

1-2-4-5

24.

 giai đoạn tái tạo phục hồi chức năng

a)

Thay thế Collagen III bằng Collagen I

b)

Cân bằng giữa quá trình hình thành và phân giải Collagen

c)

Tái tạo các tế bào Collagen, sợi cơ, bó cơ 

Làm giảm sự xuất hiện của các yếu tố có nguồn gốc từ mạch máu

d)

Hồi phục chức năng bình thường của tổ chức 

Tạo sẹo

e)

Tất cả đều đúng 

25.

 Lành một thời kì 1

a)

Không nhiễm trùng, xoang vết thương không có vật lạ

b)

Cầm máu hoàn toàn, ít tổn thương mô bào, Ít Viêm, hoại tử, tiếp giáp mô bảo tốt

c)

Dễ điều trị, nhanh lành 5 đến 7 ngày

d)

Tất cả đều đúng

26.

Lành thời kỳ 2

a)

 Vết thương, vết mổ nhiễm trùng nhiều tế bào tổn thương 

b)

sự tiếp giap tế bào không tốt

c)

phản ứng viêm rõ rệt, thời gian Lành 2 đến 3 tuần

d)

Tất cả đều đúng

27.

 lành dưới vảy

a)

Thường gặp ở lớp gặm nhấm, chim

b)

Vảy hình thành nhờ Fibrin, máu đông, mô bào chết, … thường xuất hiện khi xây sát nhẹ…

c)

Nếu không nhiễm trùng thì lành theo thời kì 1

d)

Nếu nhiễm trùng thì lành theo thời kì 2

e)

Tất cả đều đúng

28.

nguyên nhân làm cho vết thương lâu lành

a)

do bản thân bệnh súc

b)

Do tính chất vết thường

c)

 Do thuốc và cách điều trị

d)

Tất cả đều đúng

29.

thuốc corticosteroid

a)

Giảm viêm, tăng nguy cơ nhiễm trùng

b)

Tăng chảy máu

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng viêm

30.

 thuốc Aspirin

a)

tăng chảy máu

b)

Tăng tính thấm

c)

 giảm viêm 

d)

tăng viêm

31.

 Ibuprofen

a)

 tăng chảy máu

b)

Tăng tính thấm

c)

 giảm giai đoạn viêm

d)

 tăng viêm

32.

Xử lý vết Thương bao gồm: 1. kiểm tra toàn thân

2. Vệ sinh vết thương

3  Kiểm tra vết thương: bên ngoài, bên trong

4. Cầm máu

5. Loại bỏ vật lạ: rửa

6. Loại bỏ tế bào chết: phẫu thuật, rửa, băng ép, ấu trùng…

7. Khâu: kín, không kín, sớm, muộn, không khâu

8. Dẫn lưu: mềm, cứng

9. Kháng sinh, các chế phẩm tăng sức đề kháng

a)

câu hỏi chỉ mang tính chất đọc đề

b)

đọc đề đi

c)

chọn cái này

33.

 những việc cần làm đầu tiên khi kiểm tra vết thương

a)

động vật bị thương khi nào,  hoàn cảnh nào

b)

 vật gì gây vết thương, loại vết thương

c)

đã có can thiệp chưa, Làm thế nào, thuốc gì

d)

Tất cả

34.

 kiểm tra bên ngoài vết thương là

a)

 vệ sinh vết thương

b)

 kiểm tra xem vết thương có bị chảy máu không

c)

kiểm tra vật lạ bên trong vết thương

d)

Kiểm tra mức độ tổn thương nặng hay nhẹ

35.

kiểm tra bên trong vết thương là

a)

 kiểm tra xem vết thương có chảy máu không

b)

Tất cả đều đúng

c)

kiểm tra vật lạ trong vết thương

d)

Kiểm tra mức độ tổn thương tế bào, sự tưới máu, loại tổ chức bị tổn thương

e)

 kiểm tra pH vết  thương

E: kiểm tra mô bào

36.

Vệ sinh vết thương là:

Phủ vải gạc tầm 3% cồn iod, 1% povidone iodine trên bề mặt vết thương

Cắt cạo lông xung quanh vết thương

Rửa sạch da bằng các dung dịch: clohexidine 0.5%, 1% povidone iodine…

Loại bỏ vật lạ, chất bẩn bằng panh, vải gạc

Sát trùng lại một lần nữa

a)

 1,2,3,4,5

b)

 3,2,1,4,5

c)

 4,1,2,3,5

d)

 4,3,2,1,5

37.

 kiểm tra vật lạ bên trong vết thương là

a)

 làm loại bỏ các vật lạ bên trong vết thương

b)

 chỉ xem và quan sát vết thương

c)

Kiểm tra các vật lạ vô cơ

d)

kiểm tra các vật lạ hữu cơ

38.

Vật lạ vô cơ ít kích thích hơn hữu cơ nên

a)

Dễ bị sót

b)

 mang vi khuẩn gây nhiễm trùng

c)

trở thành kích thích mạn tính, tạo lỗ dò, lâu lành

d)

 A và C đúng

39.

 Vật lạ gây kích thích thì

a)

mang vi khuẩn gây nhiễm trùng

b)

 không gây nhiễm trùng

c)

 ít nguy hiểm

d)

 không có dáp án đúng

40.

Kiểm tra mức độ tổn thương tế bào sẽ thấy

a)

 tố chức chết, tổn thương đổi màu (nhạt, nâu, thay đổi đàn hồi)

b)

 nếu chết thì phải loai bỏ còn sống thì không phải loại bỏ

c)

 tế bào tổn thương, chết dễ nhiễm trùng

d)

 tất cả đều đúng

41.

Phát biểu đúng

a)

Càng nhiều tế bào chết, càng lâu lành, dễ nhiễm trùng

b)

 Thiếu máu sẽ lâu lành do phản ứng thực bào bị hạn chế

c)

 Tổ chức mỡ, khớp dễ nhiễm trùng, da niêm mạc dễ lành

d)

tất cả đều đúng  

42.

 Chọn phát biểu đúng

a)

 pH vết thương giảm dần khi vết thương lành dần

b)

Vết thương mới và chưa nhiễm trùng thì không cần kiểm tra pH

c)

pH cao thì vết thương lâu lành do có nhiều tổ chức bị chết

d)

 tất cả đều đúng

43.

phát biểu đúng là:

a)

pH da lành = 5.5, môi trường acid giúp tế bào sợi biểu mô phát triển

b)

pH da lành = 9.5, môi trường base giúp tế bào sợi biểu mô phát triển

c)

pH da lành = 7, môi trường trung tính giúp tế bào sợi biểu mô phát triển 

d)

 pH da lành =  6.5, môi trường acid giúp tế bào sợi biểu mô phát triển

44.

 kiểm tra mô bào bằng cách

a)

Làm tiêu bản tổ chức nhuộm soi kính

b)

 quan sát bên ngoài tổ chức bị thương

c)

 Không kiểm tra mô bào

d)

không có đáp án đúng

45.

 làm tiêu bản tổ chức nhuộm soi kính biết được

a)

Vi khuẩn nhiễm trong vết thương, loại tế bào tổ chức và hoạt động của chúng

b)

tổ chức hạt hình thành hay chưa

c)

 tế bào sợi tròn hay dài

d)

Tất cả đều đúng

46.

 Nhiều bạch cầu đa nhân trung tính thì

a)

 Giai đoạn đó chuẩn bị viêm

b)

 Giai đoạn đó đang viêm

c)

 giai đoạn đó vừa hết viêm

d)

 Giai đoạn đó hồi phục

47.

 Sơ cứu 

a)

Làm ngay sau khi thấy chảy máu

b)

chờ cho máu đông lại rồi làm

c)

không cần sơ cứu trong mọi trường hợp

d)

tất cả đêu sai

48.

Cầm máu tạm thời bằng cách:

a)

 thấm ép, garo

b)

 panh kẹp, chỉ khâu

c)

Cho uống thuốc tăng đông máu

d)

 tiêm vitamin K

49.

 Các laoij thuốc tăng đông máu là:

a)

 vitamin K

b)

 CaCl2

c)

Ca-Gluconate

d)

Tất cả đều đúng

50.

Muốn triệt để chảy máu nhưng cần cần sơ cứu ngay thì

a)

thấm ép, garo

b)

 panh kẹp, chỉ khâu

c)

 Cho uống thuốc tăng đông máu

d)

 tiêm vitamin K

51.

Rửa vết thương để làm gì?

a)

 Loại bỏ vi khuẩn

b)

 Loại bỏ bụi bẩn:

c)

: Loại bỏ tế bào chết

d)

Tất cả đều đúng

52.

chất rửa tốt nhất để sử dung rửa vết thương là:

a)

 Ringer lactate

b)

 Nacl 0.9%

c)

 HCl 1%

d)

NaOH  1%

53.

 Nếu vết thương nhiều tế bào chết thì

a)

 Dùng thuốc sát trùng để rửa

b)

Dùng thuốc kháng sinh để rửa

c)

 Không dùng gì cả

d)

Tất cả đều sai

54.

 Thuốc sát trùng có thế được sử dụng là: 

a)

 iod

b)

 povidone iodine

c)

 Cloramin

d)

Chlohexidine

e)

Tất cả

55.

Nếu vết thương yếm khí thì

a)

 Dùng thuốc sát trùng để rửa

b)

 Dùng thuốc kháng sinh để rửa

c)

Không dùng gì cả

d)

Tất cả đều sai

56.

Thuốc kháng sinh có thể được sử dụng là:

a)

penicillin

b)

 metronidazone

c)

 neomycin

d)

Tất cả đều được

57.

 Các chất rửa gây độc là: 

a)

 H2O2, NaOCl, iod, 

b)

povidone iodine, Clohexidine, Cloramin 

c)

 H2O2, NaOCl, iod, povidone iodine, Clohexidine, Cloramin

d)

Ringer lactate, H2O, NaCl 0.9%

58.

 Phát biểu đúng

a)

Nên dùng liều lượng lớn các chất không độc để rửa nhiều lần hơn là dùng các chất gây độc tế bào rửa ít lần

b)

 Nên dùng liều lượng ít các chấc độc để rửa ít lần hơn là dùng các chất không gây độc tế bào rửa nhiều lần

c)

Các chất gây độc thì làm vết thương sạch hơn và nhanh lành hơn

d)

Các chất sát trùng mạnh tiêu diệt hết vi khuẩn và nhanh lành vết thương

59.

Rửa bằng chất sát trùng mạnh thì

a)

 tiêu diệt hết các vi khuẩn

b)

 Làm chết các tế bào và các chất có lợi

c)

 Lâu lành vết thương

d)

Tất cả đều đúng

60.

 Loại bỏ tổ chức chết thì

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giảm công việc của tế bào miễn dịch.

Giảm nguy cơ nhiễm trùng

c)

Nhanh chóng tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức tái sinh

d)

 Giúp nắm bắt được chính xác mức độ tổn thương

e)

 Đưa vết thương nhiễm bẩn, nhiễm trùng thành vết thương sạch

61.

 Phẫu thuật loại bỏ tổ chức chết là:

a)

 Phương pháp tốt nhất để lọa bỏ tổ chức chết

b)

Nhẹ nhàng cẩn thận, bảo tồn tổ chức lành

c)

Cả A và B đúng

d)

 Tốn kém mà không mang lại hiệu quả cao

62.

 Thay đổi dụng cụ (Dao) khi cắt vào các lớp khác nhau để

a)

 Tránh làm nhiễm bẩn các lớp tổ chức khác bên trong

b)

 Dao mới sắc hơn dao cũ

c)

 Có quá nhiều Dao để dùng

d)

 Lớp da khác nhau dùng dao khác nhau

63.

 Phẫu thuật loại bỏ tổ chức chết là:

a)

 Cắt một phần vết thương

b)

 Cắt toàn bộ vết thương

c)

 Cả A và B

d)

không có đáp án đúng

64.

 Cắt một phần  vết thương là 

a)

 cắt từng lớp, chỉ loại bỏ tổ chức chết, nhiễm trùng, nhiễm bẩn

b)

 Có thể cắt nhiều lần, cắt tổ chức chết rõ ràng trước sau đó chờ đánh giá lại vào ngày hôm sau để cắt tiếp hay không

c)

 Cắt ở nơi tổ chức chwua rõ ràng, ít da, tổn thương nhiều

d)

 tất cả đều đúng

65.

 Loại bỏ tổ chức chết bằng băng gạc

a)

 Băng gạc dính ảnh

b)

Băng gạc ít, không dính

c)

Băng gạc khô hoàn toàn

d)

 A và B đúng 

66.

 băng gạc dính dùng trong trường hợp

a)

 Dùng Khi nhiều Mủ tổ chức chết

b)

Ở thời kỳ đầu

c)

 Chống nhiễm trùng tốt, đau khi thay, tổn thương tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

67.

băng gạc dính có những loại nào

a)

Băng ướt - khô, Băng khô - khô, Băng ướt - ướt 

b)

Băng ướt - khô, Băng khô - khô

c)

: Băng ướt - khô, Băng ướt - ướt

d)

 Băng khô - khô, Băng ướt - ướt

68.

băng ướt khô là

a)

 Một lớp thấm ấm nước muối sinh lý, ringer lactate Phủ lên vết thương trước một lớp khô phủ lên sau có tính hút ẩm mạnh , Ít kích thích hơn Băng khô khô

b)

Một lớp thấm ấm nước muối sinh lý, ringer lactate Phủ lên vết thương trước một lớp khô phủ lên sau có tính hút ẩm mạnh , Nhiều kích thích hơn Băng khô khô

c)

Một lớp khô phủ lên trước có tính hút ẩm mạnh, một lớp thấm nước muối sinh lý, Ringer lactate phủ lên sau,  Ít kích thích hơn Băng khô khô

d)

Một lớp khô phủ lên trước có tính hút ẩm mạnh, một lớp thấm nước muối sinh lý, Ringer lactate phủ lên sau,Nhiều kích thích hơn Băng khô khô

69.

phát biểu đúng về băng khô khô 

a)

Tất cả các lớp đều khô, hút ẩm mạnh 

b)

Kích thích nhiều hơn 

c)

 Khi thay cần thuốc giảm đau 

d)

 Tất cả đều đúng 

70.

Phát biểu nào đúng về băng gạc dính

a)

Hiệu quả với vết thương mủ, mùi, chậm lành vì kích thích hình thành hàng rào hạt

b)

Tốt hơn là dùng kháng sinh liều cao trong việc chống nhiễm trùng 

c)

Thao tác nhẹ nhàng tránh tổn thương tổ chức, thay thường xuyên tránh để mủ tích tụ hoặc tổ chức phát triển vào băng gạc

d)

 Tất cả đều đúng

71.

Băng gạc ít không dính 

a)

 Dùng khi ít mủ, tổ chức chết

b)

 Giai đoạn hình thành hàng rào hạt trước khi biểu bì hình thành  

c)

 Không duy trì được độ ẩm bề mặt vết thương dẫn đến khô

d)

 Tất cả đều đúng 

72.

chất liệu để làm băng gạc ít, không dính

a)

 Poly urethane

b)

 Paraffin

c)

 silicone

d)

Tất cả đều được 

73.

 Loại bỏ tổ chức chết bằng men 

a)

Streptokinase

b)

 trypsin

c)

Chymotrypsin

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

Chọn phát biểu đúng về loại bỏ tổ chức chết bằng men 

a)

 Chủ yếu tác động vào tổ chức hoại tử, chậm và an toàn 

b)

Thay băng gạc thường xuyên, Đắt

c)

 Những ngày sau cần cẩn trọng khi tế bào hoại tử đã bị loại bỏ gần hết và tế bào sinh lý có thể bị tổn thương 

d)

 Tất cả đều đúng

75.

Các phương pháp để loại bỏ tổ chức chết 

a)

 Phẫu thuật 

b)

 Dùng băng gạc men

c)

Tất cả đều đúng 

d)

Ấu trùng ruồi xanh

e)

Dermisol

76.

 Dermisol:

a)

 Gây trương các tế bào hoại tử 

b)

Chỉ dùng khi vết thương chưa đến giai đoạn tạo hạt

c)

Độc cho tế bào, có tính axit

d)

Tất cả đều đúng

77.

 Đóng vết thương

a)

 Khâu kín toàn bộ

b)

 Khâu một phần

c)

 Không khâu để tự lành 

d)

Tất cả đều đúng 

78.

 Khâu kín toàn bộ khi 

a)

Vết thương mới không nhiễm trùng 

b)

Vết thương xử lý tốt (có thể phải đặt dẫn lưu )

c)

 Có thể khâu sớm hoặc để 2 - 3 ngày hoặc lâu hơn mới khâu 

d)

 Tất cả đều đúng

79.

khâu một phần khi

a)

 Vết thương to 

b)

Còn tổ chức chết 

c)

Không thể khâu bằng cách khác

d)

A và B đúng 

80.

 Không khâu để tự lành khi 

a)

Vết thương có bề mặt rộng

b)

 Da vùng vết thương bị căng 

c)

Không khâu được 

d)

Tất cả đều đúng

81.

Cho các loại thuốc sau 

 Dexamethasone

 prenisolone

 prednisone

 hydrocortisone

paracetamol

Ibuprofen

ketoprofen

caprofen

a)

 Kháng viêm thì dùng: 1,2,3,4

b)

Giảm sốt thì dùng: 5,6

c)

Giảm đau thì dùng: 5,7,8

d)

Đáp án đây