wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vật lý 1-11

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Xác định moment quán tính của một khối cầu đặc có khối lượng 2kg và bán kính 5 cm đối với một trục tiếp xúc với mặt cầu

a)

0,012 kgm2

b)

0,003 kgm2

c)

0,007 kgm2

d)

0,025 kgm2

2.

Xác định moment quán tính của một vòng tròn có khối lượng 2kg và bán kính 9cm đối với một trục đi qua một điểm trên vòng tròn và vuông góc với mặt phẳng chứa vòng tròn

a)

0,03 kgm2

b)

0,01 kgm2

c)

0,05 kgm2

d)

0,09 kgm2

3.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

Mức cường độ âm

b)

Tần số

c)

Biên độ

d)

Cường độ âm

4.

Sóng siêu âm có tần số trong khoảng nào?

a)

Nhỏ hơn 16 Hz

b)

Từ 16 Hz đến 20 kHz

c)

Lớn hơn 20 kHz

d)

Tất cả đều sai

5.

Phát biểu nào sau đây là sai. Sóng siêu âm có đặc điểm

a)

Tuân theo qui luật phản xạ

b)

Truyền được trong chân không

c)

Tuân theo qui luật giao thoa

d)

Có mang năng năng lượng

6.

Các đặc trưng sinh lý của âm bao gồm

a)

Độ cao, độ to, cường độ âm

b)

Độ to, tần số âm, mức cường độ âm

c)

Độ cao, độ to, âm sắc

d)

Độ to, âm sắc, tần số

7.

Để nghe được các âm phát ra từ trong cơ thể, bác sĩ sử dụng ống nghe. Hiện tượng vật lý nào được ứng dụng trong trường hợp này:

a)

Hấp thụ sóng

b)

Phản xạ, khúc xạ

c)

Giao thoa

d)

Cộng hưởng

8.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm:

a)

Độ cao của âm liên quan đến tần số của sóng âm đó

b)

Âm lan truyền có thể bị phản xạ, khúc xạ và hấp thụ bởi môi trường

c)

Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn chất lỏng và vận tốc truyền âm trong chất lỏng lớn hơn chất khí

d)

Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào cường độ và không phụ thuộc vào tần số

9.

Sự truyền sóng là:

a)

Quá trình vận chuyển vật chất trong môi trường

b)

Phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

c)

Quá trình lan truyền các dao động cơ học trong môi trường vật chất

d)

Phương dao động của các phần tử môi trường cùng phương với phương truyền sóng

10.

Chọn phát biểu đúng về tính chất lan truyền của sóng siêu âm đến mặt phân các giữa hai môi trường có âm trở khác nhau:

a)

Hai môi trường có âm trở rất chênh lệch nhau thì phần siêu âm truyền qua ít; phần phản xạ nhiều

b)

Hai môi trường có âm trở rất chênh lệch nhau thì phần siêu âm truyền qua nhiều; phần phản xạ ít

c)

Hai môi trường có âm trở gần bằng nhau thì phần siêu âm truyền qua bằng phần phản xạ

d)

Hai môi trường có âm trở gần bằng nhau thì phần siêu âm truyền qua ít; phần phản xạ nhiều

11.

Khi một tia siêu âm truyền vuông góc từ không khí (có âm trở 429 kg/m2.s) tới mô mềm của cơ thể (có âm trở 1,6.10^6 kg/m2.s), thì phần trăm cường độ của tia siêu âm phản xạ so với tia siêu âm tới là

a)

0,1%

b)

68%

c)

91%

d)

99,9%

12.

Khi một tia siêu âm truyền vuông góc từ không khí (có âm trở 429 kg/m2.s) tới mô mềm của cơ thể (có âm trở 1,6.10^6 kg/m2.s), thì phần trăm cường độ của tia siêu âm truyền qua so với tia siêu âm tới là

a)

0,1%

b)

68%

c)

91%

d)

99,9%

13.

Chọn câu đúng về điện thế hoạt động:

a)

Trong pha khử cực, dòng ion K+ đi vào bên trong tế bào

b)

Trong pha tái phân cực, dòng ion Na+ đi ra bên ngoài tế bào

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

14.

Các ion vô cơ vận chuyển qua màng tế bào phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

Gradient nồng độ

b)

Lực tác dụng của điện trường lên các phần tử mang điện

c)

Tính thấm của màng tế bào

d)

Tất cả đều đúng

15.

Chọn câu đúng: Trong liệu pháp điện di dược chất

a)

Các ion âm chuyển động về cực âm

b)

Các ion dương chuyển động về cực dương

c)

Các ion dương chuyển động cùng chiều điện trường

d)

Các ion âm chuyển động cùng chiều điện trường

16.

Chọn câu sai:

a)

Điện thế hoạt động xuất hiện khi tế bào bị kích thích đủ mạnh

b)

Khi bị kích thích, điện thế bên trong tế bào tăng từ từ, từ khoảng -60mV đến khoảng 50mV trong vài giây

c)

Điện thế hoạt động có tính chất tại chỗ

d)

Không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực

17.

Chọn câu sai:

a)

Trong tế bào sống, không có sự chênh lệch giữa điện thế mặt trong về điện thế mặt ngoài của màng tế bào

b)

Tế bào sống có dự trữ năng lượng dưới dạng điện

c)

Điện thế không thể được tạo ra khi tế bào chết

d)

Ở trạng thái tĩnh, điện thế màng luôn là một giá trị ổn định và mang dấu âm

18.

Chọn câu đúng về sự lan truyền điện thế hoạt động theo sợi trục thần kinh

a)

Tốc độ truyền trong sợi có bao myelin nhanh hơn trong sợi thần kinh trơn

b)

Truyền trong sợi có bao myelin ít tiêu tốn năng lượng hơn so với truyền trong sợi không có bao myelin

c)

Quá trình lan truyền trong sợi thần kinh có bao myelin xảy ra theo lối nhảy cóc từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác

d)

Tất cả đều đúng

19.

Chọn câu đúng về khái niệm “Ngưỡng không buông”

a)

Dòng điện trên mức này gây ra sự co cứng cơ nắm bàn tay mà không thể duỗi ra được theo ý muốn

b)

Dòng điện có cường độ khoảng từ 10 – 20 mA, bắt đầu gây ra hiện tượng co cứng

c)

Đối với dòng xoay chiều, tần số là một yếu tố quyết định độ lớn của “Ngưỡng không buông”

d)

Tất cả đều đúng

20.

Dòng điện có thể gây nguy hại đến cơ thể sống bởi:

a)

Tác dụng từ của dòng điện

b)

Tác dụng hóa của dòng điện

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

21.

Chọn câu sai:

a)

Các mô mỡ và mô cơ có điện trở suất nhỏ nhất

b)

Da khô và xương có điện trở suất lớn nhất

c)

Độ dẫn điện của các mô và cơ quan không phụ thuộc vào tình trạng hoạt động của chúng

d)

Các chất dịch trong cơ thể như tủy sống, máu có khả năng dẫn điện tốt

22.

Cơ chế hình thành điện thế nghỉ:

a)

Do sự phân bố nồng độ các ion giữa hai phía của tế bào khác nhau, nên hình thành các dòng khuếch tán các ion qua màng tế bào

b)

Dòng di chuyển các ion do lực điện trường theo hướng ngược với dòng khuếch tán

c)

Tính thấm có chọn lọc của màng đối với các ion ở trạng thái nghỉ

d)

Cả ba yếu tố trên đều đúng

23.

Chọn phát biểu đúng khi nói về điện thế hoạt động

a)

Dưới kích thích vượt ngưỡng, tính thấm của màng đối với ion K+ tăng đột biến tạo nên dòng khuếch tán các ion K+ từ ngoài vào trong tế bào hình thành giai đoạn khử cực của xung điện thế động

b)

Giai đoạn tái phân cực được hình thành do dòng ion K+ di chuyển từ ngoài vào trong tế bào

c)

Sau mỗi xung điện thế động, tế bào trở lại trạng thái nghỉ với sự phân bố nồng độ các ion như trước nhờ vào quá trình vận chuyển tích cực thông qua bơm Na+-K+

d)

Giai đoạn quá phân cực được hình thành do tính thấm đối với ion Na+ kết thúc chậm, nên có thêm một lượng ion Na+ di chuyển qua màng

24.

Phần nào trong cơ thể có điện trở suất lớn nhất

a)

Các mô mỡ và mô cơ

b)

Các chất dịch trong cơ thể như tủy sống, máu

c)

Mạch máu

d)

Da khô và xương

25.

Ngưỡng không buông là khái niệm có giá trị cường độ dòng điện trong khoảng:

a)

5 – 10 mA

b)

10 – 20 mA

c)

20 – 30 mA

d)

15 – 25 mA

26.

Trong một hệ cô lập, những quá trình xảy ra phải theo chiều mà:

a)

Entropy của hệ không tăng

b)

Entropy của hệ không giảm

c)

Entropy của hệ giảm

d)

Entropy của hệ tăng

27.

Năng lượng của một hệ là:

a)

Lượng chuyển hóa giữa công và nhiệt

b)

Công và nhiệt lượng mà hệ nhận được từ bên ngoài

c)

Công mà hệ nhận hay phát ra cho tác nhân ngoài

d)

Gồm động năng, thế năng của hệ và khả năng tương tác lẫn nhau của các hạt cấu thành nên hệ

28.

Theo nguyên lý thứ nhất Nhiệt động lực học:

a)

Có thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại I

b)

Độ biến thiên nội năng của hệ trong quá trình biến đổi bằng tổng công và động năng mà hệ nhận được trong quá trình nào đó

c)

Có thể chế tạo động cơ tự sinh ra công mà không cần nhận năng lượng

d)

Độ biến thiên nội năng trong chu trình khép kín là bằng không

29.

Một trong những hạn chế của nguyên lý thứ nhất

a)

Sự vi phạm các định luật bảo toàn trong tự nhiên

b)

Các quá trình nhiệt động trong tự nhiên đều xảy ra theo hai chiều

c)

Công và nhiệt lượng là hai dạng năng lượng

d)

Không nói về việc ở nhiệt độ cao, nhiệt lượng chuyển thành công dễ dàng hơn ở nhiệt độ thấp

30.

Sự khác nhau giữa quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch

a)

Là môi trường xung quanh bị biến đổi hay không bị biến đổi

b)

Tất cả đều đúng

c)

Trong quá trình không thuận nghịch, nhiệt và công trao đổi với bên ngoài bằng không

d)

Thuận nghịch là một chuỗi của các quá trình cân bằng

31.

Đại lượng vật lý entropy là:

a)

Nhiệt lượng của nguồn nóng và nguồn lạnh

b)

Nội năng và thế năng của hệ nhiệt động

c)

Mức độ vô trật tự hay mức độ ngẫu nhiên của một hệ

d)

Chiều diễn tiến tự nhiên của các quá

32.

Chọn phát biểu sai:

a)

Quá trình thuận nghịch thì entropy không đổi

b)

Hiệu suất của động cơ nhiệt và máy làm lạnh khác nhau

c)

Không thể chế tạo động cơ nhiệt có hiệu suất 100%

d)

Một động cơ nhiệt không thể sinh công nếu nó trao đổi nhiệt với đồng thời với hai nguồn nhiệt khác nhau

33.

Một bình kín thể tích 10 lít chứa 1 mol khí Oxy ở áp suất 3.10^5 Pa sẽ có nhiệt độ là

a)

88°C

b)

0°C

c)

273°C

d)

361°C

34.

Có 10g khí H2 đựng trong bình kín, nhiệt độ và áp suất là 117°C và 8 atm. Dung tích của bình là

a)

20 lít

b)

10 lít

c)

15 lít

d)

6 lít

35.

Một bình kín thể tích 50 lít chứa 56g một chất khí ở áp suất 10^5 Pa và có nhiệt độ là 27°C. Khí trong bình là

a)

H2

b)

N2

c)

O2

d)

H2O

36.

Khi đun nóng đẳng tích 14g khí Hydro từ 27°C lên 37°C thì nhiệt lượng khối khí nhận được là bao nhiêu

a)

1038,75 J

b)

872,55 J

c)

1454,25 J

d)

1248,5 J

37.

Một bình kín, không giãn nở, chứa 1 mol khí O2 ở nhiệt độ 27°C. Nung nóng cho khối khí trong bình lên đến nhiệt độ 67°C thì nội năng của nó tăng lên bao nhiêu

a)

831 J

b)

498,6 J

c)

465,36 J

d)

865,8 J

38.

Hệ số làm lạnh của máy lạnh khi ở một chu kỳ nó nhận được nhiệt lượng là 110 cal của nguồn lạnh và nhả ra nhiệt lượng 513 cal cho nguồn nóng là

a)

0,24

b)

0,27

c)

0,21

d)

0,17

39.

Hiệu suất của động cơ nhiệt là 80%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 600J. Công mà động cơ nhiệt thực hiện là:

a)

2 kJ

b)

480 J

c)

800 J

d)

320 J

40.

Tính chất của entropy là:

a)

Quá trình thuận nghịch thì entropy không đổi

b)

Là một hàm trạng thái và nó phụ thuộc dạng của quá trình

c)

Các quá trình không xảy ra khi ∆S>0

d)

Entropy là đại lượng có tính nhân được

41.

Một máy nén thủy lực với piston lớn có diện tích 200 cm2 và piston nhỏ có diện tích 5 cm2. Nếu có một lực 250N tác dụng lên piston nhỏ thì lực gây ra cho piston lớn là bao nhiêu

a)

4 kN

b)

6 kN

c)

8 kN

d)

10 kN

42.

Áp suất khí quyển là 10^5 Pa. Lực của không khí tĩnh trong phòng tác dụng lên mặt bên trong của tấm kính cửa sổ có kích thước 40cm× 80cm là bao nhiêu?

a)

24 kN

b)

26 kN

c)

28 kN

d)

32 kN

43.

Một người có khối lượng 60kg đứng trên một tấm ván có chiều dài 5m, chiều rộng 2m. Lấy g = 10m/s^2. Áp suất người đó tác dụng lên tấm ván là?

a)

40 N

b)

60 N

c)

80 N

d)

100 N

44.

Một bệnh nhân được tiếp một dung dịch truyền vào mạch máu ở cánh tay. Dung dịch có khối lượng riêng 1.10^3 kg/m^3 và áp suất bên trong mạch máu bằng 2,4.10^3 N/m^2. Cho g = 9,8 m/s^2. Để chảy được vào mạch máu thì bình dịch truyền phải đặt cao trên cánh tay một khoảng nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

0,24 m

b)

0,42 m

c)

0,24 cm

d)

0,42 cm

45.

Một bệnh nhân được tiêm vaccine Sar Covid 2 vào mạch máu ở vai. Dung dịch có khối lượng riêng 1.10^3 kg/m^3 và áp suất bên trong mạch máu bằng 2,4.10^3 N/m^2. Cho g = 9,8 m/s^2. Để vaccine chảy được vào mạch máu thì áp suất của bác sĩ tác dụng vào đầu ống tiêm là bao nhiêu biết ống tiêm đó dài 5cm?

a)

4897 N

b)

2890 N

c)

3784 N

d)

1910 N

46.

Dầu chảy qua ống có đường kính 8cm với tốc độ trung bình là 4.0 m/s. Tính lưu lượng dầu chảy trong ống

a)

20 lít/s

b)

15 m^3/s

c)

2 m^3/s

d)

1,5 m^3/s

47.

Tốc độ trung bình của nước trong ống có đường kính trong 5 cm và mỗi giờ cung cấp 2,5 m3 nước.

a)

0,35 m/s

b)

0,18 m/s

c)

0,51 m/s

d)

0,77 m/s

48.

Tốc độ của glycerin chảy trong ống có đường kính trong 5 cm là 0,54 m/s. Trong đoạn ống có đường kính trong 3cm được nối với ống đó, tốc độ của dòng chất lỏng này là bao nhiêu

a)

2,5 m/s

b)

1,5 m/s

c)

0,5 m/s

d)

3,5 m/s

49.

Một ống dòng nằm ngang có dòng nước chảy qua với vận tốc và áp suất tĩnh tại điểm A là 1 m/s và 1510 N/m2. Điểm B có áp suất 10 N/m2 sẽ có vận tốc nước là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước là 10^3 kg/m3

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

4 m/s

d)

3 m/s

50.

Một ống dòng nằm ngang có dòng nước chảy qua với vận tốc và áp suất tĩnh tại điểm A là 4m/s và 1500 N/m2. Điểm B có áp suất 5.10^3 N/m2 sẽ có vận tốc nước là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước là 10^3 kg/m3

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

4 m/s

d)

3 m/s

51.

Tiết diện của động mạch chủ của một người bình thường đang đứng là 3 cm2 và tốc độ máu là 30 cm/s. Một mao mạch điển hình có tiết diện bằng 3.10^-7 cm2 và có tốc độ máu là 0,05 cm cm/s. Số mao mạch của người này là

a)

6.10^9

b)

3.10^10

c)

3.10^9

d)

6.10^10

52.

Tiết diện của động mạch chủ của một người bình thường đang đứng là 4 cm2 và tốc độ máu là 40 cm/s. Một mao mạch điển hình có tiết diện bằng 4.10^-7 cm2 và có tốc độ máu là 0,05 cm cm/s. Số mao mạch của người này là

a)

6.10^9

b)

8.10^10

c)

8.10^9

d)

6.10^10

53.

Một chiếc vòng kim loại có bề dày không đáng kể, đường kính 20cm được treo bởi một lực kế sao cho đát vòng kim loại tiếp xúc với mặt nước. Cho hệ số lực căng bề mặt của nước là 73.10^-3 N/m. Lực căng bề mặt tác dụng lên vòng nhôm có độ lớn bằng

a)

0,055 N

b)

0,045 N

c)

0,090 N

d)

0,040

54.

Một chiếc vòng kim loại có bề dày không đáng kể, đường kính 15 cm được treo bởi một lực kế sao cho đát vòng kim loại tiếp xúc với mặt nước. Cho hệ số lực căng bề mặt của nước là 85.10-3 N/m. Lực căng bề mặt tác dụng lên vòng nhôm có độ lớn bằng

a)

0,05 N

b)

0,04 N

c)

0,030 N

d)

0,06 N

55.

Một loại thuốc dạng lỏng có sức căng mặt ngoài là 8.10-2 N/m. Khối lượng tổng cộng của 10 giọt thuốc được nhỏ ra từ bình nhỏ giọt có đường kính là 2mm

a)

1,09 mg

b)

0,51 g

c)

1,09g

d)

0,51 mg

56.

Cho 31,4g rượu vào ống nhỏ giọt, rượu chảy ra ngoài ống thành 2000 giọt lấy g = 10m/s2. Hệ số căng mặt ngoài của rượu là 0,025 N/m. Đường kính miệng ống.

a)

20mm

b)

2mm

c)

0,2 mm

d)

0,02 mm

57.

Cho chất lỏng thực chảy qua một đoạn ống với lưu lượng 20 lít/s. Nếu tăng bán kính ống lên gấp đôi, đồng thời giảm chiều dài ống đi 2 lần thì lưu lượng của ống lúc này là bao nhiêu?

a)

40 lít/s

b)

80 lít/s

c)

640 lít/s

d)

320 lít/s

58.

Cho chất lỏng thực chảy qua một đoạn ống với lưu lượng 10 lít/s. Nếu tăng bán kính ống lên gấp đôi, đồng thời giảm chiều dài ống đi 2 lần thì lưu lượng của ống lúc này là bao nhiêu?

a)

40 lít/s

b)

80 lít/s

c)

640 lít/s

d)

320 lít/s

59.

Trong thí nghiệm hấp thụ ánh sáng của chất lỏng đồng nhất ta dùng ánh sáng đơn sắc chiếu vuông góc với dung dịch sulfate đồng. Độ dày lớp chất lỏng là 40cm. Ta đo được cường độ sáng trước và sau khi đi qua dung dịch lần lượt là 1800 lux và 1200 lux. Độ hấp thụ của dung dịch đó là.

a)

0,01 cm-1

b)

0,022 cm-1

c)

0,05 cm-1

d)

0,014 cm-1

60.

Trong thí nghiệm hấp thụ ánh sáng của chất lỏng đồng nhất ta dùng ánh sáng đơn sắc chiếu vuông góc với dung dịch sulfate đồng. Độ dày lớp chất lỏng là 20cm. Ta đo được cường độ sáng trước và sau khi đi qua dung dịch lần lượt là 2000 lux và 3000 lux. Độ hấp thụ của dung dịch đó là.

a)

0,01 cm-1

b)

0,02 cm-1

c)

0,05 cm-1

d)

0,014 cm-1

61.

Những tia sáng mặt trời phản chiếu trên mặt hồ, chiết suất của nước trong hồ là 1,5. Theo định luật Brewster tia phản xạ sẽ bị phân cực toàn phần khi góc nghiên của mặt trời so với mặt nước

a)

56,3°

b)

60°

c)

40°

d)

45°

62.

Những tia sáng mặt trời phản chiếu trên một lăng kính có chiết suất n = 1,73. Theo định luật Brewster tia phản xạ sẽ bị phân cực toàn phần khi góc nghiên của mặt trời so với mặt nước

a)

60°

b)

30°

c)

40°

d)

45°

63.

Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện là 0,35μm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu λ bằng.

a)

0,42 μm

b)

0,3 μm

c)

0,28 μm

d)

0,24 μm

64.

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55μm. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

a)

0,35 μm

b)

0,5 μm

c)

0,6 μm

d)

0,45 μm

65.

Theo mẫu nguyên tử Bohr, bán kính quỹ đạo K của electron nguyên tử Hydro là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo sẽ giảm:

a)

12r0

b)

4r0

c)

9r0

d)

16r0

66.

Theo mẫu nguyên tử Bohr, bán kính quỹ đạo K của electron nguyên tử Hydro là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo K thì bán kính quỹ đạo sẽ giảm:

a)

12r0

b)

15r0

c)

9r0

d)

16r0

67.

Một kim loại có công thoát electron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này là.

a)

λ1, λ2 và λ3

b)

λ1 và λ2

c)

λ1, λ2 và λ4

d)

λ1, λ3 và λ4

68.

Một photon có mang năng lượng 1,64.10-13 J, bước sóng của photon này là

a)

1,2.10-12 m

b)

1,2.10-11 m

c)

2,1.10-9 m

d)

2,1.10-12 m

69.

Đồng vị C6 14 phóng xạ beta (-) thì biến thành:

a)

C6 15

b)

Be 4 10

c)

N 7 14

d)

B 5 14

70.

Một hạt nhân Ra 86 226 phân rã phóng xạ hạt α. Số proton của hạt nhân con là

a)

84

b)

85

c)

87

d)

88

71.

Một hạt nhân Po 84 210 phân rã phóng xạ hạt α. Số proton của hạt nhân con là

a)

84

b)

85

c)

82

d)

88

72.

Biết rằng Po 84 210 (Poloni) là chất phóng xạ với chu kì bán rã là 140 ngày đêm. Sau 280 ngày đêm đã có bao nhiêu hạt nhân Poloni bị phân rã trong 21g Poloni ban đầu?

a)

8,4.10 19

b)

1,42.10 22

c)

4,52.10 22

d)

6,02.10 23

73.

Coban Co 27 60 phóng xạ 훽− với chu kì bán rã 71 ngày. Lúc đầu có 2g Coban, sau thời gian t thì còn lại 0,125g. Hỏi thời gian t bằng bao nhiêu?

a)

284 ngày

b)

142 ngày

c)

213 ngày

d)

35,5 ngày

74.

Trong phản ứng hạt nhân theo sơ đồ dưới đây, hạt nhân X là: Mg 12 24 + D 1 2 → X + He 2 4

a)

Na 11 23

b)

Ne 10 22

c)

Na 11 21

d)

Na 11 22

75.

Một người nặng 60kg nhận một liều lượng bức xạ trên toàn thân là 25mrad từ một nguồn phóng xạ α. Tổng năng lượng (tính ra Joule) mà người ngày đã hấp thụ

a)

0,015 J

b)

0,018 J

c)

0,02 J

d)

0,06 J

76.

Một người nặng 60kg nhận một liều lượng bức xạ trên toàn thân là 100mrad từ một nguồn phóng xạ α. Tổng năng lượng (tính ra Joule) mà người ngày đã hấp thụ

a)

0,015 J

b)

0,06 J

c)

0,02 J

d)

0,018 J

77.

Một mẫu hữu cơ có khối lượng 4kg hấp thụ năng lượng 2mJ từ bức xạ neutron chậm (có trọng số tia X là 5). Liều tương đương là:

a)

10 mSv

b)

30 mSv

c)

40 mSv

d)

2,5 mSv

78.

Một mẫu hữu cơ có khối lượng 2kg hấp thụ năng lượng 4mJ từ bức xạ neutron chậm (có trọng số tia X là 5). Liều tương đương là:

a)

25 mSv

b)

0,01 mSv

c)

1.6 mSv

d)

2,0 mSv

79.

Chất Iode dùng trong Y tế dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 16 ngày sẽ còn lại bao nhiêu

a)

0,78 g

b)

6,25 g

c)

12,5 g

d)

25 g

80.

Chúng ta thường liên hệ sự hấp thụ năng lượng Q với sự tăng nhiệt độ ∆T theo công thức Q = mc∆T. Nếu một cơ thể sống nhận một liều hấp thụ là 3 Gy thì nhiệt độ của cơ thể sẽ tăng lên bao nhiêu theo cơ chế này? Lấy nhiệt dung riêng của cơ thể bằng nhiệt dung riêng của nước c = 4180 J/Kg.K.

a)

0,4 mK

b)

0,7 mK

c)

0,9 mK

d)

1 mK

81.

Một người bệnh khi chữa răng đã nhận được một liều tương đương bằng 1 mSv trong 0,2 kg mô từ máy X quang (cho hệ số phẩm chất của photon là 1). Năng lượng tổng cộng mô răng hấp thụ là

a)

1 mJ

b)

2.10-4 J

c)

2.10-3 J

d)

0,2 J

82.

Có bốn loại bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là

a)

Tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại.

b)

Tia γ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

c)

Tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

Tia γ, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

83.

Chọn câu đúng về đặc điểm của điện thế hoạt động

a)

Không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực

b)

Điện thế hoạt động có tính chất tại chỗ

c)

Biên độ và đường cong của điện thế hoạt động chỉ phụ thuộc vào tính chất tế bào bị kích thích

d)

Cả 3 câu đều đúng