wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về điện

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích.

b)

F tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích.

c)

F tỉ lệ thuận với điện tích.

d)

F tỉ lệ nghịch với điện tích.

2.

Điện trường là

a)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.

c)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

d)

tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.

3.

Ở sát mặt đất, véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 50 m so với mặt đất là

a)

570 V.

b)

750 V.

c)

5700 V.

d)

7500 V.

4.

Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là . Nếu cho dòng điện có cường độ là chạy qua thì đèn sẽ

a)

sáng hơn mức bình thường.

b)

đèn không sáng.

c)

đèn sáng nhấp nháy.

d)

đèn sáng mờ.

5.

Chọn phát biểu đúng. Điện trở của kim loại

a)

tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

không đổi theo nhiệt độ.

d)

giảm khi nhiệt độ tăng.

6.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:

a)

các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

b)

các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron

7.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 8V thì cường độ dòng điện qua nó là 1A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

3A

d)

1A

8.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích q đó

c)

Đơn vị của suất điện động là Jun.

d)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

9.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niutơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Oát (W).

d)

Culông (C).

10.

Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 30 phút là:

a)

2,35 kWh.

b)

2,35 MJ.

c)

1,98 kJ.

d)

0,55 kWh.

11.

Trên hình vẽ là hai loại điện trở nhiệt. Khi nhiệt độ tăng thì

a)

điện trở của cả hai loại đều tăng.

b)

điện trở của hai loại đều giảm.

c)

điện trở loại NTC giảm.

d)

điện trở loại PTC giảm.

12.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là

a)

6.105 V/m.

b)

2.104 V/m.

c)

7,2.103 V/m.

d)

3,6.103 V/m.

13.

Ở sát mặt đất, véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 100 m so với mặt đất là

a)

7500 V.

b)

250 V.

c)

1,5 V.

d)

15000 V.

14.

Điện thế được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Culông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Héc (Hz).

d)

Ampe (A).

15.

Điện thế được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Culông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Héc (Hz).

d)

Ampe (A).

16.

Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,1#A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là

a)

180 J.

b)

3 J.

c)

30 J.

d)

120 J.

17.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

18.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 8 V thì cường độ dòng điện qua nó là 1#A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24 V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

2A.

b)

2,5A.

c)

3A.

d)

1A.

19.

Thiết bị dưới đây là dụng cụ dùng để đo đại lượng vật lí nào?

a)

Điện năng tiêu thụ.

b)

Công suất.

c)

Nhiệt lượng.

d)

Cường độ dòng điện.

20.

Trong công nghệ sơn tĩnh điện mũi của súng phun làm bằng kim loại được nối với cực dương của máy phát tĩnh điện, vật cần sơn được nối với cực âm của máy phát tĩnh điện. So với lớp sơn phun thì sơn tĩnh điện bám chắc hơn vì có thêm lực điện hút các hạt sơn vào vật cần sơn. Trong công nghệ này vật cần sơn phải được làm bằng

a)

vật liệu bất kì.

b)

vật liệu có hằng số điện môi lớn.

c)

kim loại.

d)

vật liệu có hằng số điện môi nhỏ.

21.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

22.

Suất điện động của một acquy là 6 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,8 C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó.

a)

3 mJ.

b)

6 mJ.

c)

4,8 J.

d)

3 J.

23.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

24.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed

b)

U =#A/q

c)

E =#A/qd

d)

E = F/q

25.

Một bóng đèn có ghi Đ: 3V - 3W. Khi đèn sáng bình thường, điện trở có giá trị là

a)

9 Ω.

b)

3 Ω.

c)

6 Ω.

d)

12 Ω.

26.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

27.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Dòng điện là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do.

c)

Quy ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các điện tích dương.

d)

Quy ước chiều dòng điện là chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn.

28.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU.

b)

I = U/R.

c)

U = I/R.

d)

U = RI.

29.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

30.

Đơn vị nào sau đây không phải là của công suất tiêu thụ?

a)
b)
c)

kW.h

d)

J/s

31.

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình thường cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

32.

Dòng điện trong kim loại không có tác dụng nào sau đây?

a)

tác dụng từ.

b)

tác dụng hóa học.

c)

Tác dụng tĩnh điện.

d)

Tác dụng sinh học.

33.

Khi nhiệt độ của dây kim loại giảm đi thì điện trở của nó sẽ:

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó giảm dần.

34.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại cũng tăng do:

a)

Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.

c)

Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.

d)

Biên độ dao động của các ion ở nút mạng giảm đi.

35.

Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại vào nhiệt độ có biểu thức:

a)

R = ρlS

b)

R = R0(1 + α(t-t0))

c)

Q = I2Rt

d)

ρ = ρ0(1+α(t-t0))

36.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do;

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều;

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể;

d)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

37.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

38.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:

a)

Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

b)

Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron

39.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm I=U/R trong điều kiện nào sau đây:

a)

Dòng điện qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn

b)

Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần

c)

Dây dẫn kim loại có nhiệt độ giảm dần

d)

Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi

40.

Chọn đáp án sai

a)

Kim loại là chất dẫn điện tốt

b)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm ở mọi điều kiện

c)

Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

41.

Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

nhiệt độ của kim loại.

b)

bản chất của kim loại.

c)

kích thước của vật dẫn kim loại.

d)

hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.

42.

Sự phụ thuộc của điện trở của kim loại vào nhiệt độ có biểu thức:

a)

R = ρlS

b)

R = R0(1 + α(t-t0))

c)

Q = I2Rt

d)

ρ = ρ0(1+α(t-t0))

43.

Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tất cả đều sai.

44.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.

d)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn điện

45.

Đại lượng không có đơn vị vôn là

a)

điện thế.

b)

hiệu điện thế.

c)

suất điện động.

d)

thể năng.

46.

Chọn đáp án đúng. Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì có thể là do nguyên nhân

a)

điện trở trong của nguồn rất lớn.

b)

mạch ngoài hở.

c)

điện trở mạch ngoài rất nhỏ.

d)

m

47.

Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì có thể là do nguyên nhân

a)

điện trở trong của nguồn rất lớn.

b)

mạch ngoài hở.

c)

điện trở mạch ngoài rất nhỏ.

d)

mạch ngoài gồm các điện trở nối với nhau thành mạch kín.

48.

Khi chiều dài của khối kim loại đồng chất tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở suất của kim loại đó

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần

49.

Điện trở nhiệt là:

a)

loại điện trở có giá trị thay đổi đáng kể theo nhiệt độ.

b)

loại điện trở có giá trị không thay đổi theo nhiệt độ.

c)

loại điện trở có giá trị tăng mạnh khi nhiệt độ tăng.

d)

loại điện trở có giá trị giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

50.

Điện trở nhiệt NTC là điện trở mà điện trở của nó:

a)

có giá trị thay đổi đáng kể theo nhiệt độ.

b)

có giá trị không thay đổi theo nhiệt độ.

c)

có giá trị giảm khi nhiệt độ tăng.

d)

có giá trị tăng khi nhiệt độ tăng.

51.

Điện trở nhiệt PTC là điện trở mà điện trở của nó:

a)

có giá trị thay đổi đáng kể theo nhiệt độ.

b)

có giá trị không thay đổi theo nhiệt độ.

c)

có giá trị giảm khi nhiệt độ tăng.

d)

có giá trị tăng khi nhiệt độ tăng.

52.

Điều nào đúng khi nói về đường đặc trưng Vôn-Ampe điện trở kim loại:

a)

đồ thị có độ dốc càng lớn thì điện trở càng nhỏ

b)

đồ thị có độ dốc càng lớn thì điện trở càng lớn

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ

53.

Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R khi có dòng điện có cường độ I chạy qua trơng thời gian t có biểu thức:

a)

R = ρlS

b)

R = R0(1 + α(t-t0))

c)

Q = I2Rt

d)

ρ = ρ0(1+α(t-t0))

54.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về nguồn điện?

a)

Nguồn điện là thiết bị tạo ra và duy trì 1 hđt nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

Nguồn điện bao giờ cũng có 2 cực là cực dương và cực âm.

c)

Lực bên trong nguồn điện có tác dụng tách các điện tích dương và điện tích âm trong nguồn để tạo thành 2 cực của nguồn có bản chất không phải là lực tĩnh điện gọi là lực lạ.

d)

Trong các loại nguồn điện khác nhau, lực lạ có cùng bản chất.

55.

Chọn câu sai:

a)

Đơn vị của suất điện động là Vôn.

b)

Suất điện động là một đại lượng luôn luôn dương.

c)

Mổi nguồn điện có một suất điện động nhất định, thay đổi được.

d)

Mổi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không thay đổi được.

56.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở mạch ngoài

a)

có giá trị bằng 0.

b)

có giá trị rất lơn

c)

có giá trị thay đổi theo thời gian.

d)

có giá trị không đổi theo thời gian.

57.

Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì có thể là do nguyên nhân

a)

điện trở trong của nguồn rất lớn.

b)

mạch ngoài hở.

c)

điện trở mạch ngoài rất nhỏ.

d)

mạch ngoài gồm các điện trở nối với nhau thành mạch kín.

58.

Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm thế ở mạch ngoài.

b)

tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong.

c)

độ giảm thế ở mạch trong.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

59.

Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là:

a)

A = U.I/t

b)

A = Ut/I

c)

A = UIt

d)

A = It/U

60.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

61.

Trong một đoạn mạch, công của dòng điện bằng:

a)

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây nối.

b)

Tích của suất điện động với cường độ dòng điện.

c)

Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch.

d)

Tích của hđt giữa 2 đầu đoạn mạch và cđđ qua đoạn mạch.

62.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện năng tiêu thụ?

a)

.

b)

V.

c)

#A.

d)

J.

63.

Đơn vị của chỉ số điện năng tiêu thụ trên công tơ điện là:

a)

.

b)

V.

c)

A

d)

kW.h.

64.

Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

cu - lông.

b)

hấp dẫn.

c)

đàn hồi.

d)

điện trường.

65.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 4V. Năng lượng điện tiêu thụ của dây dẫn khi có dòng điện cường độ 1,2 A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ là

a)

17,28kJ.

b)

432kJ.

c)

4,32kJ.

d)

51,84 kJ.

66.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 1,5V. Năng lượng điện tiêu thụ của dây dẫn khi có dòng điện cường độ 0,5 A chạy qua dây dẫn trong 1,5 giờ là

a)

16,2 kJ.

b)

4,05kJ.

c)

8,64kJ.

d)

43,2 kJ.

67.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 9V. Năng lượng điện tiêu thụ của dây dẫn khi có dòng điện cường độ 0,2 A chạy qua dây dẫn trong 2,5 giờ là

a)

21,6 kJ.

b)

3,888 kJ.

c)

8,1 kJ.

d)

16,2 kJ.

68.

Một bóng đèn có công suất định mức 25W sáng bình thường ở hiệu điện thế 110V. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

a)

5/22 A

b)

20/22 A

c)

1,1 A

d)

0,227 A

69.

Một bóng đèn có công suất định mức 25W sáng bình thường ở hiệu điện thế 110V. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

a)

5/22 A

b)

20/22 A

c)

1,1 A

d)

0,227 A

70.

Một bóng đèn có công suất định mức 30 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 220V. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

a)

0,136A

b)

20/22 A

c)

1,1 A

d)

1,21 A

71.

Một sợi dây đồng có điện trở 25Ω ở nhiệt độ 100C. biết α = 0,004K-1: Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là ?

a)

66,8Ω

b)

76,8Ω

c)

19,8Ω

d)

34Ω

72.

Một sợi dây đồng có điện trở 10Ω ở nhiệt độ 200C. biết α = 0,004K-1: Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là ?

a)

66Ω

b)

13,2Ω

c)

24Ω

d)

96Ω

73.

Một dòng điện không đổi, sau 2phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2A.

b)

0,12A.

c)

0,2A.

d)

4,8A.

74.

Một dòng điện không đổi, sau10 phút có một điện lượng 144C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

0,48A.

b)

0,12A.

c)

0,24A.

d)

4,8A.

75.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 50C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 1500J. Suất điện động của nguồn là

a)

4,5V

b)

30V

c)

6V

d)

0,6V

76.

Đơn vị đo của cường độ điện trường là

a)

V/m (vôn trên mét).

b)

C (cu-lông).

c)

N (newton).

d)

V.m (vôn nhân mét).

77.

Cường độ điện trường của một điện tích Q gây ra tại một điểm M không phụ thuộc vào

a)

điện tích thử q.

b)

hằng số điện môi của môi trường.

c)

điện tích Q.

d)

khoảng cách từ điểm M đến điện tích Q.

78.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy phát điện.

b)

máy lọc không khí.

79.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy phát điện.

b)

máy lọc không khí.

c)

máy lọc nước.

d)

máy giặt.

80.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

81.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

cu-lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

điện trường.

82.

Suất điện động có đơn vị là

a)

cu-lông

b)

vôn

c)

héc

d)

ampe

83.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=5Ω là 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5 V.

b)

25 V.

c)

0,5 V.

d)

10 V.

84.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.