wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập VHPT k18

Total questions: 82

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Dao động có li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức.

c)

Dao động tự do.

d)

Dao động điều hòa.

2.

Chọn câu trả lời đúng. Chu kì của dao động là:

a)

Số dao động vật thực hiện được trong thời gian bất kì.

b)

Thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo.

c)

Khoảng thời gian dài nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

3.

Trong dao động điều hòa, công thức ω= 2πf\omega=\ 2\pi f dùng để xác định đại lượng nào?

a)

Tần số góc của dao động.

b)

Tần số của dao động.

c)

Biên độ dao động.

d)

Chu kì của dao động.

4.

Một dao động điều hòa được mô tả bởi phương trình x = Acos(.t + ), trong đó A được gọi là:

a)

Biên độ dao động.

b)

Li độ.

c)

Vận tốc.

d)

Pha dao động.

5.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là:

a)

2A.

b)

1A.

c)

4A.

d)

3A.

6.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: "… là vị trí lò xo chưa biến dạng (lò xo nằm ngang), vật đứng yên nếu chưa có kích thích.".

a)

Vị trí biên của con lắc lò xo.

b)

Vị trí cân bằng của con lắc lò xo.

c)

Vị trí bất kì.

d)

Vị trí con lắc lò xo biến dạng.

7.

Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa, công thức T=2π.mk dùng để xác định đại lượng nào?

a)

Tần số của dao động.

b)

Tần số góc của dao động.

c)

Chu kì của dao động.

d)

Biên độ dao động.

8.

Chọn câu đúng. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa, tần số f là đại lượng:

a)

Luôn âm.

b)

Có thể âm hoặc dương.

c)

Tỉ lệ thuận với chu kì T.

d)

Luôn tỉ lệ nghịch với chu kì T.

9.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos(2.t +) (cm, s). Biên độ dao động A của con lắc là:

a)

8 (cm)

b)

2 (cm)

c)

0,5 (cm)

d)

1 (cm)

10.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x = 4cos(5.t +) (cm, s). Tần số góc của con lắc là:

a)

4 (rad/s)

b)

5 (rad/s)

c)

0,5 (rad/s)

d)

1 (rad/s)

11.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: "… là hệ gồm vật nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây không giãn, có khối lượng không đáng kể và chiều dài rất lớn so với kích thước của vật.".

a)

Con lắc đơn

b)

Con lắc lò xo

c)

Sóng dừng

d)

Sóng cơ

12.

Cho một con lắc đơn dao động điều hòa, công thức f=12πgl dùng để xác định đại lượng nào?

a)

Tần số của dao động

b)

Tần số góc của dao động

c)

Chu kì của dao động

d)

Biên độ dao động

13.

Điều kiện để khảo sát con lắc đơn dao động điều hòa là:

a)

Lực cản môi trường không đáng kể

b)

Lực ma sát không đáng kể

c)

Góc lệch nhỏ hơn 10 độ

d)

Cả 3 đáp án

14.

Khi một con lắc đơn dao động điều hòa qua vị trí cân bằng thì vận tốc tại thời điểm đó có độ lớn đạt giá trị:

a)

Cực tiểu

b)

Cực đại

c)

Bằng 0

d)

Luôn âm

15.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của con lắc đơn không thay đổi khi:

a)

Thay đổi chiều dài của con lắc

b)

Thay đổi gia tốc trọng trường

c)

Thay đổi chiều dài của con lắc hoặc gia tốc trọng trường

d)

Thay đổi khối lượng của con lắc

16.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 30cm. Biên độ dao động A của vật là:

a)

2,5 (cm)

b)

15 (cm)

c)

10 (cm)

d)

0,5 (cm)

17.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc = 1rad/s; biên độ A = 4cm. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng (x = 0) thì vận tốc cực đại vmax khi đó là:

a)

0,5 (cm/s)

b)

2 (cm/s)

c)

3 (cm/s)

d)

4 (cm/s)

18.

Cho một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(4 π\pi .t +) (cm, s). Tần số dao động f của vật là:

a)

1 (Hz)

b)

2 (Hz)

c)

0,5 (Hz)

d)

3 (Hz)

19.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 80N/m và vật có khối lượng m = 200g. Tần số góc của con lắc có giá trị là:

a)

10 (rad/s)

b)

20 (rad/s)

c)

2 (rad/s)

d)

0,2 (rad/s)

20.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 4m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc < 100 rồi thả không vận tốc ban đầu. Lấy g(m/s2). Chu kì T của con lắc là:

a)

4 (s)

b)

2,5 (s)

c)

20 (s)

d)

0,5 (s)

21.

Sóng cơ là:

a)

Sự truyền chuyển động của các phần tử không khí.

b)

Dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

Sự co dãn tuần hoàn của các phần tử môi trường.

22.

Trên phương truyền của một sóng cơ, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau được gọi là:

a)

Biên độ của sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Chu kì của sóng.

d)

Tốc độ truyền sóng.

23.

Sóng dọc truyền được trong môi trường:

a)

Chất khí.

b)

Chất rắn và bề mặt chất lỏng.

c)

Chất lỏng và chất khí.

d)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí.

24.

Sóng cơ học có các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là:

a)

Sóng ngang.

b)

Sóng dọc.

c)

Sóng giao thoa.

d)

Sóng điện từ.

25.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua được gọi là:

a)

Bản chất của môi trường truyền sóng.

b)

Phương truyền sóng.

c)

Năng lượng sóng.

d)

Biên độ của sóng.

26.

Sóng hình sin được đặc trưng bằng các đại lượng nào sau đây?

a)

Biên độ của sóng, chu kì của sóng, tốc độ truyền sóng, bước sóng, năng lượng sóng.

b)

Bước sóng, tốc độ truyền sóng.

c)

Chu kì của sóng, bước sóng.

d)

Biên độ của sóng, năng lượng sóng.

27.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: " Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn … với sóng tới ở điểm phản xạ."

a)

Cùng pha.

b)

Ngược pha.

c)

Có pha không đổi.

d)

Vuông pha.

28.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây với hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:

a)

Hai bước sóng.

b)

Một nửa bước sóng.

c)

Một bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng.

29.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây với hai đầu cố định là:

a)

Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

Bước sóng gấp ba lần chiều dài của dây.

c)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

Chiều dài của dây bằng một phần hai bước sóng.

30.

Khi có sóng dừng xảy ra trên sợi dây với hai đầu cố định, ta quan sát thấy có một số điểm luôn luôn đứng yên được gọi là:

a)

Bụng sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Nút sóng.

d)

Biên độ sóng.

31.

Sóng dừng là:

a)

Sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.

b)

Sóng được tạo thành giữa hai điểm bất kì trong một môi trường.

c)

Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.

d)

Sóng được tạo thành khi hai sóng bất kì gặp nhau trên đường thẳng nối giữa hai.

32.

Trong hiện tượng sóng dừng, tốc độ truyền sóng v có đơn vị là:

a)

m.s.

b)

kg.

c)

m/s.

d)

cm.

33.

Khi sóng cơ lan truyền trong một môi trường, bước sóng λ phụ thuộc vào:

a)

Chu kì T (hoặc tần số f ) của sóng, tốc độ truyền sóng v.

b)

Biên độ của sóng.

c)

Năng lượng sóng.

d)

Phương truyền sóng.

34.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây với hai đầu cố định, tốc độ truyền sóng v trên dây không phụ thuộc vào:

a)

Năng lượng của sóng truyền trên dây.

b)

Bước sóng của sóng trên dây.

c)

Chu kì dao động của dây.

d)

Tần số dao động của dây.

35.

Sóng cơ học truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng xen kẽ nhau được gọi là:

a)

Sóng dừng.

b)

Sóng điện từ.

c)

Sóng âm.

d)

Sóng ánh sáng.

36.

Khi xảy ra sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, người ta quan sát thấy có tất cả 5 bụng sóng. Số nút sóng (kể cả 2 đầu dây) là:

a)

3 nút.

b)

4 nút.

c)

5 nút.

d)

6 nút.

37.

Một sóng cơ lan truyền trong môi trường vật chất với tần số f = 50 Hz và tốc độ truyền sóng đo được là v = 10 m/s. Bước sóng λ của sóng cơ này là:

a)

0,2 m.

b)

0,3 m.

c)

0,4 m.

d)

0,5 m.

38.

Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường với tần số f = 4Hz thì chu kì T của sóng có giá trị bằng:

a)

0,15 s.

b)

0,25 s.

c)

0,35 s.

d)

0,45 s.

39.

Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 8 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,6m. Chiều dài l của sợi dây bằng:

a)

2,4 m.

b)

1,2 m.

c)

4,8 m.

d)

3,6 m.

40.

Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 8 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,6m. Chiều dài l của sợi dây bằng:

a)

2,4 m.

b)

1,2 m.

c)

4,8 m.

d)

3,6 m.

41.

Một sợi dây dài l = 180cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo được trên dây λ = 90cm. Số bụng sóng quan sát được trên dây là:

a)

3 bụng.

b)

4 bụng.

c)

2 bụng.

d)

1 bụng

42.

Trong biểu thức của dòng điện xoay chiều i=I0cos(ω.t+φ), đại lượng i được gọi là:

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng.

b)

Cường độ dòng điện tức thời.

c)

Cường điện dòng điện trung bình.

d)

Cường độ dòng điện cực đại.

43.

Dòng điện có cường độ tuân theo quy luật của hàm số sin hay côsin của thời gian được gọi là:

a)

Dòng điện xoay chiều.

b)

Dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện không đổi.

d)

Dòng điện cảm ứng.

44.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tự cảm.

b)

Hiện tượng cộng hưởng.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Hiện tượng giao thoa.

45.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng không dùng giá trị hiệu dụng là:

a)

Điện áp.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Suất điện động.

d)

Công suất.

46.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì thương số giữa điện áp hiệu dụng và điện trở của mạch được dùng để xác định:

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch điện.

b)

Công suất tiêu thụ của mạch điện.

c)

Cảm kháng của mạch điện.

d)

Dung kháng của mạch điện.

47.

Điện áp cực đại của thiết bị là 110V - cường độ dòng điện cực đại của thiết bị là 2A.

a)

Điện áp cực đại của thiết bị là 110V - cường độ dòng điện cực đại của thiết bị là 2A.

b)

Điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 110V - cường độ dòng điện tức thời cực đại của thiết bị là 2A.

c)

Điện áp hiệu dụng của thiết bị là 110V - cường độ dòng điện hiệu dụng của thiết bị là 2A.

d)

Điện áp tức thời của thiết bị là 110V- cường độ dòng điện tức thời của thiết bị là 2A.

48.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: "Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, … có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch với cảm kháng của mạch."

a)

Độ tự cảm.

b)

Tổng trở.

c)

Cảm kháng.

d)

Cường độ dòng điện hiệu dụng.

49.

Đại lượng đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện của cuộn cảm khi có dòng điện xoay chiều đi qua được gọi là:

a)

Cảm kháng.

b)

Độ tự cảm.

c)

Dung kháng.

d)

Điện dung.

50.

Đơn vị của dung kháng ZC là:

a)

A (Am-pe).

b)

V (Vôn).

c)

W (Oát).

d)

(Ôm).

51.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi ZL và ZC lần lượt là cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch. Công thức Z=R2+(ZL-ZC)2 được dùng để xác định:

a)

Tổng trở của mạch.

b)

Độ tự cảm của cuộn dây.

c)

Hệ số công suất của mạch.

d)

Điện dung của tụ điện.

52.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch gồm có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ:

a)

Có giá trị nhỏ nhất.

b)

Giảm nhanh về 0.

c)

Luôn bằng 0.

d)

Có giá trị lớn nhất.

53.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi ZL và ZC lần lượt là cảm kháng và dung kháng của mạch. Khi ZL=ZC thì trong mạch xảy ra hiện tượng:

a)

Giao thoa.

b)

Cộng hưởng điện.

c)

Cảm ứng điện từ.

d)

Tự cảm

54.

Hệ số công suất cosφ của mạch được xác định bằng biểu thức nào?

a)

cosφ=R/Z.

b)

cosφ=ZLZ.

c)

cosφ=RZ.

d)

cosφ=ZCZ.

55.

Công suất tiêu thụ trung bình P của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức nào?

a)

P=U.I.cosφ.

b)

P=U.cosφI.

c)

P=IU.cosφ.

d)

P=U.cosφI.

56.

Dung kháng ZC của tụ điện phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Điện áp hiệu dụng U.

b)

Tần số góc ω.

c)

Pha ban đầu φ.

d)

Thời gian t.

57.

Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng I trong đoạn mạch đó là:

a)

22 A.

b)

2 A.

c)

42 A.

d)

4 A.

58.

Tần số f của điện áp bằng:

a)

40 Hz.

b)

50 Hz.

c)

60 Hz.

d)

70 Hz.

59.

Cường độ dòng điện tức thời qua mạch tại thời điểm t = 5s là:

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

0 A.

d)

3 A.

60.

Giá trị của cảm kháng ZL là:

a)

750 Ω.

b)

155 Ω.

c)

145 Ω.

d)

30 Ω.

61.

Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính, chùm sáng bị tách thành nhiều chùm sán

4 lines
62.

Giá trị của cảm kháng ZL là:

a)

750 Ω.

b)

155 Ω.

c)

145 Ω.

d)

30 Ω.

63.

Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính, chùm sáng bị tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng:

a)

Khúc xạ ánh sáng.

b)

Nhiễu xạ ánh sáng.

c)

Giao thoa ánh sáng.

d)

Tán sắc ánh sáng.

64.

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

a)

Bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

b)

Không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

c)

Không bị phản xạ.

d)

Không bị nhiễu xạ.

65.

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, ta thu được:

a)

Ánh sáng màu tím.

b)

Ánh sáng màu đỏ.

c)

Ánh sáng màu vàng.

d)

Ánh sáng trắng.

66.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

Hiện tượng phát quang.

c)

Hiện tượng tán sắc.

d)

Hiện tượng quang điện.

67.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng hay tần số trong chân không xác định.

b)

Ánh sáng trắng là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

Các ánh sáng đơn sắc có bước sóng nằm ngoài vùng ánh sáng nhìn thấy.

68.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng:

a)

Một khoảng vân.

b)

Một phần tư khoảng vân.

c)

Một nửa khoảng vân.

d)

Hai lần khoảng vân.

69.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng là:

a)

Hai nguồn sáng đơn sắc.

b)

Hai nguồn sáng bất kì.

c)

Hai nguồn sáng kết hợp.

d)

Hai nguồn sáng có cùng cường độ sáng.

70.

Hiện tượng hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau, tạo thành các vạch sáng, tối xen kẽ nhau (vân giao thoa) được gọi là hiện tượng:

a)

Tán sắc ánh sáng.

b)

Nhiễu xạ ánh sáng.

c)

Phân cực ánh sáng.

d)

Giao thoa ánh sáng.

71.

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân i = λD/a, trong đó D được gọi là:

a)

Khoảng cách giữa hai khe sáng.

b)

Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát.

c)

Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe.

d)

Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.

72.

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân i = λD/a, trong đó λ\lambda được gọi là:

a)

Khoảng cách giữa hai khe sáng.

b)

Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát.

c)

Bước sóng của ánh sáng chiếu vào hai khe.

d)

Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.

73.

Cơ thể con người có nhiệt độ 37°C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?

a)

Tia X.

b)

Bức xạ nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia tử ngoại.

74.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.

c)

Kích thích sự phát quang của nhiều chất.

d)

Làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác.

75.

Chọn phát biểu đúng. Tia tử ngoại:

a)

Có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

b)

Không phải là sóng điện từ.

c)

Không truyền được trong chân không.

d)

Có khả năng ion hóa chất khí.

76.

Trong y học, tia X dùng để chụp điện, chẩn đoán bệnh. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào của tia X?

a)

Khả năng đâm xuyên và tác dụng lên kính ảnh.

b)

Khả năng đâm xuyên và phát quang.

c)

Làm phát quang và tác dụng lên kính ảnh.

d)

Khả năng đâm xuyên và tác dụng ion hóa không khí.

77.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của tia X?

a)

Hủy diệt tế bào.

b)

Làm phát quang một số chất.

c)

Làm ion hoá không khí.

d)

Xuyên qua tấm chì dày cỡ vài cm.

78.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 3m, ánh sáng đơn sắc dùng làm trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp (khoảng vân i) bằng:

a)

1,92 (mm)

b)

0,32 (mm)

c)

1,28 (mm)

d)

1,5 (mm)

79.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,5mm; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,5m; khoảng vân đo được là i = 1,5mm. Bước sóng λ của ánh sáng chiếu vào hai khe bằng bao nhiêu μm?

a)

0,40

b)

0,50

c)

0,60

d)

0,75

80.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn D = 4m; ánh sáng sử dụng có bước sóng λ = 0,5μm, khoảng vân đo được i = 2mm. Khoảng cách giữa hai khe sáng a bằng bao nhiêu?

a)

1 (mm)

b)

1,2 (mm)

c)

0,8 (mm)

d)

0,6 (mm)

81.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,2mm; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,2m; ánh sáng sử dụng có bước sóng λ = 0,4μm. Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng:

a)

4,8 (mm)

b)

4,2 (mm)

c)

9,6 (mm)

d)

6,0 (mm)

82.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1mm; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 3m; ánh sáng sử dụng có bước sóng λ = 0,5μm. Vân tối thứ ba cách vân trung tâm một khoảng:

a)

4 (mm)

b)

3,75 (mm)

c)

6,75 (mm)

d)

5,25 (mm)