wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6: Cơ bản về Ánh sáng và Cảm biến Quang (Câu 1-30)

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Mắt người cảm nhận được ánh sáng có bước sóng:

a)

Lớn hơn 30 μm

b)

Từ 0.75 đến 30 μm

c)

Từ 0.4 đến 0.75 μm

d)

Nhỏ hơn 0.4 μm

2.

Cảm biến quang có nhiệm vụ chính là:

a)

Khuếch đại dòng điện

b)

Phát ánh sáng hồng ngoại

c)

Biến đổi ánh sáng thành tín hiệu điện

d)

Đo dòng điện

3.

Đơn vị đo quang thông là:

a)

Lumen (lm)

b)

Watt

c)

Lux

d)

Candela

4.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:

a)

Điện dung thay đổi

b)

Điện trở thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào

c)

Từ thông thay đổi

d)

Điện cảm thay đổi

5.

Hiện tượng quang điện phát xạ là hiện tượng:

a)

Điện cảm thay đổi

b)

Quang thông tăng

c)

Electron thoát khỏi bề mặt khi bị chiếu sáng

d)

Điện dung giảm khi có ánh sáng

6.

Khi ánh sáng chiếu vào quang trở, điện trở của nó:

a)

Dao động

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Giảm

7.

Cảm biến quang dùng phổ biến trong:

a)

Phát xung điện

b)

Đóng, cắt điều khiển

c)

Đo nhiệt độ

d)

Đo điện áp

8.

Cảm biến quang thu – phát độc lập có ưu điểm:

a)

Ít dây nối hơn 3

b)

Gọn nhẹ hơn

c)

Khoảng cách phát hiện xa

d)

Bị ảnh hưởng bởi màu sắc

9.

Quang thông là đại lượng biểu thị:

a)

Cường độ sáng

b)

Năng lượng ánh sáng phát ra mỗi giây

c)

Số photon phát ra

d)

Tốc độ truyền sóng

10.

Ứng dụng cảm biến quang trong công nghiệp là:

a)

Đo tốc độ gió

b)

Đếm sản phẩm

c)

Cảnh báo điện áp thấp

d)

Đo điện dung

11.

Photodiode làm việc ở chế độ quang dẫn được phân cực:

a)

Không phân cực

b)

Ngược

c)

Biến thiên

d)

Thuận

12.

Cảm biến quang thu – phát chung có ưu điểm:

a)

Khoảng cách đo xa

b)

Giảm dây dẫn

c)

Không phụ thuộc ánh sáng

d)

Ít nhiễu

13.

Cảm biến màu dựa vào các màu cơ bản:

a)

Đỏ – cam – tím

b)

Đỏ – xanh lá – xanh dương

c)

Đỏ – tím – xanh

d)

Đỏ – vàng – xanh

14.

Phototransistor được kích hoạt bằng:

a)

Áp nguồn tăng

b)

Dòng điện nền

c)

Ánh sáng chiếu vào mối B–E

d)

Từ trường

15.

Bề mặt phản ứng ánh sáng tốt nhất là:

a)

Mờ khuếch tán

b)

Bóng loáng

c)

Kim loại

d)

Trong suốt

16.

Khi tăng cường độ chiếu sáng, điện trở của quang trở:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Dao động

17.

Giá trị điện trở tối (R_0) phụ thuộc vào:

a)

Dòng điện cung cấp

b)

Vật liệu, kích thước, nhiệt độ

c)

Cường độ ánh sáng

d)

Điện dung mạch

18.

Phương trình đặc trưng của tế bào quang dẫn là:

a)

I=Ro[E\Eo]-a

b)

P = U I

c)

o θ E I R E

d)

E h W ϖ ϖ

19.

Cảm biến quang khuếch tán có nhược điểm:

a)

Cần nguồn lớn

b)

Bị ảnh hưởng bởi màu sắc vật thể

c)

Không nhạy

d)

Bị nhiễu điện từ

20.

Cảm biến thu – phát chung phù hợp khi:

a)

Khoảng cách xa

b)

Trong môi trường nhiễu cao

c)

Khoảng cách trung bình

d)

Khoảng cách cực ngắn

21.

Photodiode ở chế độ quang thế có đặc điểm:

a)

Không nhạy

b)

Nhiễu lớn

c)

Dải thông nhỏ, ít nhiễu

d)

Dải thông rộng

22.

Trong phototransistor, dòng ngược:

a)

I I I r o β ϖ

b)

Ir=Io+Ip

c)

r o ρ I I I

d)

ρ o I I I

23.

Photodiode silic có vùng nhạy bước sóng:

a)

0.1–0.4 µm

b)

0.4–1.1 µm

c)

1.5–3 µm

d)

3–10 µm

24.

31. Khi tăng nhiệt độ, độ nhạy của CdS:

a)

Dao động

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không đổi

25.

32. Photodiode phản xạ hoạt động tốt trong:

a)

Hệ thống tự động

b)

Đo điện trở

c)

Đo nhiệt độ

d)

Cảm biến dòng

26.

33. Hiệu suất phát quang được tính bằng:

a)

I P

b)

η=Φ​\P

c)

I U

d)

U I

27.

34. Khi ánh sáng giảm, điện trở quang trở:

a)

Không đổi

b)

Dao động

c)

Tăng

d)

Giảm

28.

35. Tốc độ đáp ứng của photodiode phụ thuộc vào:

a)

Điện dung tiếp giáp

b)

Áp nguồn

c)

Vật liệu điện cực

d)

Dòng tải

29.

36. Cảm biến quang phản xạ giới hạn ứng dụng:

a)

Đo điện áp

b)

Phát hiện vật xa

c)

Đo công suất

d)

Phát hiện vật trong phạm vi ngắn

30.

37. Ánh sáng hồng ngoại có bước sóng:

a)

> 30 µm

b)

< 0.4 µm

c)

> 0.75 µm

d)

0.4–0.75 µm

31.

38. Bề mặt sáng bóng ảnh hưởng đến cảm biến quang vì:

a)

Tăng nhiễu

b)

Gây phản xạ gương

c)

Hấp thụ mạnh

d)

Mất pha

32.

39. Nhiễu chủ yếu của cảm biến quang là do:

a)

Dòng tối

b)

Dòng tải

c)

Điện cảm

d)

Điện dung

33.

40. Cảm biến quang có thể phát hiện vật bằng:

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Tia sáng phản xạ

c)

Dòng cảm ứng

d)

Nhiệt độ

34.

41. Tại sao khi λ ngắn, tính chất hạt của ánh sáng lại thể hiện rõ nhất?

a)

ν giảm

b)

ν cố định

c)

λ cố định

d)

Wφ tỉ lệ nghịch với λ

35.

42. Tế bào quang dẫn Rcp ∝ ΦγΦ^{-γ} . Để đáp ứng tuyến tính ΦγconstΦ^{γ} ∝ const thì γ phải bằng bao nhiêu?

a)

γ = −1

b)

γ = 0.5

c)

γ = 1

d)

γ = 0

36.

43. Sự khác biệt về dải thông và thời gian hồi đáp giữa quang dẫn và quang thế là do yếu tố nào?

a)

Dòng tối Io

b)

Hằng số Planck h

c)

Vật liệu

d)

Điện dung tiếp giáp Cj khi phân cực

37.

46. Lớp bán dẫn loại I trong photodiốt PIN giúp cải thiện hiệu suất như thế nào?

a)

Giảm Io

b)

Giảm độ nhạy nhiệt

c)

Tăng Voc

d)

Tăng khả năng thu điện tích quang sinh và giảm Cj

38.

47. Photodiốt vẫn được ưu tiên dùng ở chế độ tuyến tính hơn phototransistor vì lý do nào?

a)

Độ tuyến tính tốt hơn, do β của Phototransistor phụ thuộc dòng IR

b)

Rẻ hơn

c)

Chỉ hoạt động bão hòa

d)

Không cần nguồn nuôi

39.

48. Với tế bào quang dẫn, độ nhạy giảm khi Φ tăng (γ < 1) được coi là đặc tính nào của cảm biến?

a)

Đặc tính nhiệt

b)

Đặc tính tái hợp

c)

Đặc tính phi tuyến tính

d)

Đặc tính quá độ

40.

49. Hiệu suất lượng tử η < 30% trong quang điện phát xạ là do yếu tố nào?

a)

Tần số ν quá lớn

b)

Rco lớn

c)

e− bị mất năng lượng và phải thắng hàng rào thế để thoát ra

d)

Hằng số h quá nhỏ

41.

51. Tế bào quang điện chân không sử dụng trong vùng bão hòa mang lại ưu thế gì trong đo lường?

a)

Rin nhỏ

b)

Đạt độ tuyến tính logarit

c)

Giảm độ nhạy nhiệt

d)

Dòng Ia chỉ phụ thuộc Φ, không phụ thuộc Vak

42.

52. Tế bào quang điện dạng khí khi Vak > 20 V có dòng anot tăng vọt nhờ cơ chế gì?

a)

Quang điện ngoại

b)

Hiệu ứng nhân quang (Photo Multiplier Effect)

c)

Tái hợp cưỡng bức

d)

Điện tích không gian

43.

54. Sự dịch chuyển cực đại λp về phía bước sóng dài khi T tăng là hệ quả của sự thay đổi thông số nào?

a)

Chiết suất

b)

Công thoát WA

c)

Khoảng cách vùng năng lượng (Eg)

d)

Hằng số h

44.

55. PbS, PbSe, PbTe nhạy IR vì Eg như thế nào?

a)

Eg cố định

b)

Eg lớn

c)

Là bán dẫn tinh khiết

d)

Eg nhỏ

45.

56. Trong chế độ Quang thế, Voc phụ thuộc logarit vào Φ. Đặc trưng này có ưu điểm gì trong đo lường?

a)

Độ nhạy không phụ thuộc T

b)

Tốc độ nhanh

c)

Độ nhạy lớn khi Φ mạnh

d)

Có khả năng đo lường dải cường độ ánh sáng rất rộng

46.

57. Wφ = hν và λ=vc. Mối quan hệ này là cơ sở mô tả tính chất nào của ánh sáng?

a)

Hiện tượng giao thoa

b)

Nguyên lý bất định

c)

Tính chất sóng của ánh sáng

d)

Tính chất hạt của ánh sáng

47.

59. Thời gian hồi đáp của một cảm biến quang chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi yếu tố nào?

a)

Độ rọi Φ

b)

Thời gian sống của hạt tải điện và điện dung tiếp giáp (Cj)

c)

Vận tốc ánh sáng c

d)

Điện trở tối Rco

48.

60. Điều kiện bù trừ R1Cp1 = R2C2 nhằm mục đích gì?

a)

Duy trì Io

b)

Khử ảnh hưởng của tụ kí sinh Cp1 đối với đáp ứng tần số cao

c)

Tăng β

d)

Cung cấp nguồn nuôi

49.

61. Tính năng lượng Wφ (theo Jun) của một photon ánh sáng có tần số 5×10145\times10^{14} Hz (cho h=6.6256×1034Jsh = 6.6256\times10^{-34} J·s ).

a)

Wφ = 4.5×10^-19 J

b)

Wφ = 1.325×10^-19 J

c)

Wφ = 3.31×10^-19 J

d)

Wφ = 2.5×10^-19 J

50.

62. Một Photodiode hoạt động ở chế độ quang thế tại 300 K (kT/q ≈ 26 mV). Nếu dòng quang điện Ip = 50 nA và dòng tối Io = 1 nA, hãy tính điện áp hở mạch Voc.

a)

Voc ≈ 52 mV

b)

Voc ≈ 98.3 mV

c)

Voc ≈ 101.5 mV

d)

Voc ≈ 62.4 mV

51.

63. Thông lượng ánh sáng Φ chiếu lên một bề mặt có diện tích dA = 50cm250 cm^2 là 0.05 W. Tính độ rọi năng lượng E trên bề mặt đó theo W/m2W/m^2 .

a)

E = 1 W/m^2

b)

E = 100W/m2100 W/m^2

c)

E = 10W/m210 W/m^2

d)

E = 0.1 W/m^2

52.

64. Tính vận tốc truyền sóng V của ánh sáng trong môi trường có chiết suất n = 2.5 (cho c ≈ 300,000 km/s).

a)

120,000 km/s

b)

100,000 km/s

c)

150,000 km/s

d)

75,000 km/s

53.

65. Một tế bào quang dẫn có điện trở tối Rc0 = 20 MΩ. Dưới tác dụng ánh sáng, điện trở Rc = 19.8 kΩ. Tính điện trở khi chiếu sáng Rcp.

a)

Rcp ≈ 19.8 kΩ

b)

Rcp ≈ 50 kΩ

c)

Rcp ≈ 20 kΩ

d)

Rcp ≈ 10 kΩ

54.

67. Tính bước sóng λ (μm) của ánh sáng có tần số 7.5×10147.5\times10^{14} Hz (cho c = 3×1083\times10^{8} m/s).

a)

0.5 μm

b)

0.6 μm

c)

0.3 μm

d)

0.4 μm

55.

68. Trong sơ đồ tuyến tính photodiode (Hình 6.1a), nếu Rm = 1 MΩ và dòng ngắn mạch Isc = 50 nA, tính điện áp ra Vo.

a)

50 μA

b)

50 mV

c)

50 μV

d)

50 V

56.

69. Giả sử photodiode được chiếu sáng mạnh, Ip/Io = 100. Tính điện áp hở mạch Voc (mV) ở 300 K (kT/q ≈ 26 mV).

a)

52 mV

b)

120 mV

c)

104 mV

d)

100 mV

57.

70. Một tế bào quang dẫn có Rcp=aΦγR_{cp} = a\Phi^{-\gamma} với γ=0.5\gamma = 0.5 . Nếu thông lượng ánh sáng Φ\Phi tăng 9 lần, RcpR_{cp} giảm bao nhiêu lần?

a)

4.5

b)

1.5

c)

9

d)

3

58.

72. Một tế bào quang dẫn có Rc0 lớn gấp 1000 lần Rcp. Tính sai số phần trăm khi xấp xỉ Rc ≈ Rcp.

a)

≈ 0.1%

b)

≈ 0.01%

c)

≈ 1%

d)

≈ 10%

59.

73. Công thoát Cesium ~ 2.1 eV. Tính tần số ngưỡng (Hz).

a)

2×10142\times10^{14}

b)

8×10138\times10^{13}

c)

5×10145\times10^{14}

d)

1×10151\times10^{15}

60.

74. Một nguồn sáng phát ra thông lượng ánh sáng Φ ≈ 0.5 W. Thông lượng này phân bố đều trên một bề mặt hình vuông có cạnh a=20cma = 20 \, \text{cm} . Hãy tính độ rọi EE trên bề mặt đó theo đơn vị W/m2W/m^2 .

a)

E = 12,5 W/m^2

b)

E = 50 W/m^2

c)

E = 25 W/m^2

d)

E = 1,25 W/m^2

61.

3. Ánh sáng có tính chất:

a)

A. Chỉ là sóng

b)

B. Chỉ là hạt

c)

C. Vừa sóng vừa hạt

d)

D. Chỉ là dao động cơ

62.

5. Đơn vị đo cường độ chiếu sáng là:

a)

A. Lumen (lm)

b)

B. Lux

c)

C. Candela

d)

D. Watt

63.

15. Cảm biến quang phản xạ giới hạn có đặc điểm:

a)

A. Khoảng cách phát hiện ngắn, chính xác cao

b)

B. Khoảng cách xa, nhiễu lớn

c)

C. Ảnh hưởng ít bởi màu

d)

D. Độ nhạy thấp

64.

18. Vật liệu chế tạo quang trở thường là:

a)

A. Si và Ge

b)

B. CdS, CdSe

c)

C. Fe và Ni

d)

D. Cu và Al

65.

24. Phototransistor có dòng thu được xác định bởi:

a)

A. Dòng nền

b)

B. Ánh sáng chiếu vào

c)

C. Dòng cực góp

d)

D. Điện áp cực emitter

66.

28. Photodiode PIN có ưu điểm:

a)

A. Giá thành thấp

b)

B. Đáp ứng nhanh, điện dung nhỏ

c)

C. Dải phổ hẹp

d)

D. Phi tuyến lớn

67.

29. Quang điện trở là phần tử:

a)

A. Tích cực

b)

B. Thụ động

c)

C. Khuếch đại

d)

D. Dao động

68.

44. Vai trò của điện trường E trong vùng nghèo Phôtođiốt trở nên kém hiệu quả khi nào ?

a)

A. T tăng

b)

B. Phân cực thuận

c)

C. Bề rộng vùng nghèo W rất nhỏ

d)

D. Chiếu sáng IR

69.

45. Độ rọi năng lượng (E) và Thông lượng ánh sáng (Φ) có mối quan hệ gì với công suất phát

xạ ?

a)

A. E là công suất, Φ là đạo hàm

b)

B. Φ là công suất, E là mật độ công suất trên diện tích

c)

C. E là công suất trên góc khối

d)

D. Cả hai là năng lượng

70.

50. Chế độ quang thế có ưu điểm ít nhiễu được đảm bảo nhờ điều kiện nào của dòng điện ?

a)

A. ISC tỉ lệ thuận với Φ.

b)

B. Không có dòng tối I0 tham gia vào dòng ngắn mạch (ISC chính là IP)

c)

C. VOC phụ thuộc logarit

d)

D. Tốc độ nhanh

71.

50. Chế độ quang thế có ưu điểm ít nhiễu được đảm bảo nhờ điều kiện nào của dòng điện ?

a)

A. ISC tỉ lệ thuận với Φ

b)

B. Không có dòng tối I0 tham gia vào dòng ngắn mạch (ISC chính là IP)

c)

C. VOC phụ thuộc logarit

d)

D. Tốc độ nhanh

72.

. Công thức Ir = I0 + Ip mô tả dòng ngược của Phôtođiốt ở chế độ Quang dẫn. Ý nghĩa vật

lý của I0 là gì ?

a)

A. Dòng do ánh sáng

b)

B. Dòng ngược trong tối (dòng rò) sinh ra do kích thích nhiệ

c)

C. Dòng quang điện tối

d)

D. Dòng bão hòa tranzito

73.

58. Độ rọi năng lượng (E) và Độ chói năng lượng (L) đều là các đại lượng đo mật độ nào ?

a)

A. Mật độ điện tích

b)

B. Mật độ dòng quang

c)

C. Mật độ bức xạ (năng lượng)

d)

D. Mật độ góc khối

74.

Câu 26. Phân loại theo nguyên lý hoạt động của cảm biến quang hình dưới thuộc loại nào:

a)

A. Thu, phát chung

b)

B. Thu, phát độc lập

c)

C. Khuếch tán

d)

D. Nhiễu xạ

75.

Câu 27. Phân loại theo nguyên lý hoạt động của cảm biến quang hình dưới thuộc loại nào:

a)

A. Thu, phát chung

b)

B. Thu, phát độc lập

c)

C. Khuếch tán

d)

D. Nhiễu xạ

76.

âu 28. Phân loại theo nguyên lý hoạt động của cảm biến quang hình dưới thuộc loại nào:

a)

A. Thu, phát chung

b)

B. Thu, phát độc lập

c)

C. Khuếch tán

d)

D. Nhiễu xạ

77.

âu 29. Trình bày nguyên lý hoạt động của một mạch ứng dụng tế bào quang dẫn như hình:

a)

a. Khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào, điện trở của tế bào quang dẫn giảm mạnh dẫn đến dòng điện đủ lớn chạy qua cuộn dây Rơle làm đóng/mở các tiếp điểm.

b)

b. Khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào, điện áp của tế bào quang dẫn tăng lên làm đóng/mở các tiếp điểm của Rowle

c)

c. Khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào, điện dung của tế bào quang dẫn giảm mạnh dẫn đến dòng điện đủ lớn chạy qua cuộn dây Rơle làm đóng/mở các tiếp điểm.

d)

d. Khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào, điện cảm của tế bào quang dẫn giảm mạnh dẫn đến dòng điện đủ lớn chạy qua cuộn dây Rơle làm đóng/mở các tiếp điểm.

78.

Câu 30. Cho biết phân loại theo nguyên lý hoạt động của 2 cảm biến quang trong hình dưới:

a)

a. Cảm biến 1 loại thu phát chung, cảm biến 2 loại thu phát độc lập.

b)

b. Cảm biến 1 loại khuếch tán, cảm biến 2 loại thu phát độc lập.

c)

c. Cảm biến 1 loại thu phát độc lập, cảm biến 2 loại thu phát chung.

d)

d. Cảm biến 1 loại khuếch tán, cảm biến 2 loại thu phát chung.