wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thịnh đẹp trai

Total questions: 81

Worksheet time: 20hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thông số cường độ là (Mức độ: Nhận Biết)<br />
a)
Những thông số phụ thuộc vào lượng chất
b)
Những thông số không phụ thuộc vào lượng chất
c)
Những thông số phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất
d)
Những thông số không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất
2.
Hệ sinh công và nhiệt có (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Q > 0 và A > 0
b)
Q < 0 và A < 0
c)
Q < 0 và A > 0
d)
Q > 0 và A < 0
3.
Theo nguyên lý I của nhiệt động lực học (Mức độ: Nhận Biết)<br />
a)
ΔU = Q - A
b)
ΔU = Q + A
c)
ΔU = A - Q
d)
ΔU = Qp
4.
Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và … với môi trường (Mức độ: Nhận Biết)<br />
a)
Công
b)
Nhiệt
c)
Năng lượng
d)
Bức xạ
5.
Chọn phát biểu đúng: (Mức độ: Nhận Biết)
a)
Biến thiên của hàm trạng thái của một hệ chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu
b)
Biến thiên của hàm trạng thái của một hệ chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối
c)
Biến thiên của hàm trạng thái của một hệ chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.
d)
Biến thiên của hàm trạng thái của một hệ chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.
6.
Chọn phát biểu đúng: “Đại lượng không phải là hàm trạng thái” là (Mức độ: Nhận Biết)
a)
Nội năng
b)
Entanpy
c)
Entropy
d)
Công
7.
Chọn phát biểu đúng (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entanpy của hệ
b)
Khi phản ứng thu nhiệt ΔH < 0
c)
Khi phản ứng tỏa nhiệt ΔH > 0
d)
Cả b và c đều đúng
8.
Hệ cô lập là hệ: (Mức độ: Nhận Biết)
a)
Có trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b)
Không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường
c)
Không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường
d)
Có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
9.
Trong các hệ sau hệ nào là hệ đồng thể (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Nước lỏng + nước đá
b)
Dung dịch bão hòa + NaClrắn + nước đá rắn
c)
Một dung dịch chưa bão hòa
d)
Một dung dịch khi trộn lẫn AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3
10.
Trong các hàm sau, hãy chỉ ra hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích: (Mức độ: Nhận Biết)
a)
H = U + nRT
b)
F = U – TS
c)
G = H – TS
d)
U = Q - A
11.
Nếu hệ thực hiện chuyển trạng thái rắn 1 sang trạng thái rắn 2, ta gọi hệ thực hiện quá trình: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Thăng hoa
b)
Nóng chảy
c)
Hóa hơi
d)
Chuyển dạng thù hình
12.
Khi dùng ΔS để xét chiều của một quá trình thì hệ đang xét phải là: (Mức độ: Nhận Biết)
a)
Hệ cô lập
b)
Hệ không trao đổi chất với môi trường
c)
Hệ mở
d)
Hệ trao đổi nhiệt với môi trường
13.
Hàm H, G và S có mối quan hệ ràng buộc theo mô tả toán học như sau: (Mức độ: Nhận Biết)
a)
H = G - TS
b)
G = H - TS
c)
TS = G + H
d)
G = -H + TS
14.
Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
ΔH < 0, ΔS < 0
b)
ΔH < 0, ΔS > 0
c)
ΔH > 0, ΔS < 0
d)
ΔH > 0, ΔS < 0
15.
Chọn phát biểu đúng (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
H = U - TS
b)
H = U - TS
c)
G = H + TS
d)
G = U + PV-TS
16.
Chọn phát biểu đúng: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Với hệ không cô lập, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng entropi cho tới khi đạt giá trị cực đại
b)
Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng tích, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đại
c)
Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng áp, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng hóa thế cho tới khi cân bằng
d)
Với hệ ở điều kiện đẳng áp, quá trình tự diễn biến theo chiều giảm thế đảng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu.
17.
Trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp, nếu ΔG < 0: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Quá trình không tự xảy ra
b)
Quá trình cân bằng
c)
Quá trình tự xảy ra
d)
Cả a, b và c đều sai
18.
Hệ dị thể là: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Hệ gồm một pha trở lên
b)
Hệ gôm hai pha
c)
Hệ gồm hai pha trở lên
d)
Hệ gồm ba pha trở lên
19.
Pha là khái niệm dùng để mô tả: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ
b)
Một tập hợp những phần đồng thể tồn tại trong hệ
c)
Một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà có cùng tính chất lí hoá ở mọi điểm
d)
Một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà tính chất vật lý và hoá học là đồng nhất
20.
Hỗn hợp FeO và CuO có số pha bằng: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
2
b)
1
c)
0
d)
3
21.
Cấu tử : (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và không thể tách ra khỏi hệ
b)
Là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và có thể tách ra khỏi hệ
c)
Là số hợp phần có mặt trong hệ và không thể tách ra khỏi hệ
d)
Là số hợp phần có mặt trong hệ và có thể tách ra khỏi hệ
22.
Cho phản ứng CaCO3 (r)  CaO(r) + CO2 (k) có đặc điểm: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
Hệ có 3 cấu tử độc lập, 1 pha và bậc tự do bằng 2
b)
Hệ có 3 cấu tử độc lập, 2 pha và bậc tự do bằng 2
c)
Hệ có 3 cấu tử độc lập, 2 pha và bậc tự do bằng 2
d)
Hệ có 2 cấu tử độc lập, 2 pha và bậc tự do bằng 2
23.
Bậc tự do có ý nghĩa: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Cho biết thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập trạng thái hệ ở trạng thái cân bằng.
b)
Cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng <br />thái cân bằng.<br />
c)
Cho biết số thông số nhiệt động tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng.
d)
Cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng.
24.
Bậc tự do tính theo qui tắc pha Gibbs: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
C = K -  + 2<br />
b)
C = K - 2 + 
c)
C = K +  - 2
d)
C = K + 2 - 
25.
Cho hệ NaIO3(r)  NaI(r) + 3/2 O2(k). Biết NaIO3 và NaI tạo dung dịch rắn. Vậy số pha  của hệ là: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
3
b)
2
c)
1
d)
0
26.
.Cho hệ NaIO3(r)  NaI(r) + 3/2 O2(k). Biết NaIO3 và NaI tạo dung dịch rắn. Số bậc tự do là (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
27.
Thông qua giản đồ pha ta sẽ (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Định tính được các quá trình chuyển pha
b)
Định lượng các quá trình chuyển pha
c)
Định tính và định lượng các quá trình
d)
Định tính và định lượng các quá trình chuyển pha
28.
Cho giản đồ pha (Mức độ: Vận Dụng Thấp) Qua giản đồ này ta thấy:
a)
Hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B<br />
b)
Hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A
c)
Hàm lượng của cấu tử B bằng cấu tử A
d)
a, b, c đều sai
29.
Cho giản đồ pha (Mức độ: Vận Dụng Thấp)<br />Hệ M có thành phần:<br />
a)
xA = 0,2
b)
xB = 0,2
c)
xC = 0,8
d)
Cả a, b, c đều sai
30.
Cho quá trình sau: NH4 Cl (r) NH3(k) + HCl(k). Số bậc tự do của hệ là: (Mức A B 0,8 A B 0,8 9 độ: Vận Dụng Thấp)
a)
2
b)
1
c)
0
d)
3
31.
Hệ có ba khí He, H2 , Ar không phản ứng với nhau. Số cấu tử và số bậc tự do của hệ là: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
K = 2; C = 3
b)
K = 3; C = 4
c)
K = 3; C = 2
d)
K = 3; C = 3
32.
Cho một hệ gồm NH3 (k) , HCl (k) và NH4Cl (r). Theo qui tắc pha Gibbs số cấu tử và bậc tự do của hệ là: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
K = 1, C = 2
b)
K = 2, C = 2
c)
K = 3, C = 2
d)
K = 3, C = 3
33.
Hệ KCl, NaBr và H2O là hệ có số cấu tử là: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
34.
Có 4 hệ cân bằng sau: (Mức độ: Vận Dụng Thấp) 1.Nước lỏng và hơi nước đang cân bằng nhau ở 1 atm<br />2.NH4Cl(r) HCl(k) + NH3 (k)<br />3.Nước và hơi nước cân bằng nhau<br />4.2NH3 (k) N2 (k) + 3H2 (k)<br />Phát biểu nào dưới đây là đúng:<br />
a)
Hệ có số bậc tự do F = 2 là hệ (1)
b)
Hệ có số pha  = 1 là hệ (3)
c)
Hệ có số cấu tử độc lập K = 2, số bậc tự do F = 1 là hệ (2)
d)
Hệ có số cấu tử độc lập K = 2, số bậc tự do F = 3 là hệ (4)
35.
Trên giản đồ pha, khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Hàm hượng của cấu tử đó tăng lên
b)
Hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống<br />
c)
Hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi
d)
Hàm lượng có thể tăng lên, có thể giảm
36.
Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Chuyển chất qua màng bán thấm
b)
Chuyển dung môi qua màng bán thấm
c)
Chuyển chất tan qua màng bán thấm
d)
Chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm
37.
Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p, áp suất đó có ý nghĩa là (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra
b)
Áp suất của môi trường cộng với hệ
c)
Áp suất thủy tĩnh của cột dung môi
d)
Áp suất của khí quyển
38.
Màng bán thấm có tính chất (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Chuyển dung môi theo 2 chiều
b)
Chuyển dung môi theo một chiều
c)
Thấm ướt một bên
d)
Thấm theo một hướng
39.
Dung dịch vô cùng loãng có tính chất (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Như dung dịch lý tưởng
b)
Như dung dịch thực
c)
Như dung dịch keo
d)
Như dung dịch rắn
40.
Hệ đồng thể có số pha () là: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
1
b)
3
c)
2
d)
0
41.
Qui tắc chung ưu tiên khi chọn dung môi để hòa tan phải dựa vào: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Độ phân cực giống nhau
b)
Độ phân cực khác nhau
c)
Độ âm điện giống nhau
d)
Độ âm điện khác nhau
42.
Tại điểm eutecti của hai cấu tử có bậc tự do là: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
0
b)
2
c)
1
d)
3
43.
.Chọn phát biểu đúng nhất. Hỗn hợp eutecti có ưu điểm về dược học là: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Có độ bền vững hóa học và độ hòa tan cao
b)
Có cấu trúc vi tinh thể và độ bền vững hóa học cao
c)
Có kích thước tiểu phân nhỏ và độ hòa tan cao
d)
cả a, b, c đều sai
44.
Xác định độ kết tinh của dung dịch chứa 5 g ure (M=60) trong 100 g nước. Cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86. (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
-1,55 0C
b)
1,55 0C
c)
1,48 0C
d)
-1,48 0C
45.
Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 10 g đường glucose (M=180) trong một 100 ml dung dịch ở 300C. (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
0,0138 atm
b)
1,38 atm
c)
0,0137 atm
d)
33,44 atm
46.
họn phát biểu đúng: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu, độ hạ băng điểm giống như dịch sinh học
b)
Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu, độ hạ băng điểm giống như dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích của tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó.
c)
Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu, độ hạ băng điểm nhỏ hơn dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích của tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó
d)
Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu, độ hạ băng điểm lớn hơn dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích của tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó
47.
Cho 3 dung dịch mỗi dung dịch chứa 10g một chất tan không điện ly C6H12O6; C12H22O11; C3H8O3 trong 1 kg nước. Độ hạ nhiệt độ đông đặc của các dung dịch nói trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
tb (C12H22O11) <tb (C3H8O3) <tb (C6H12O6)<br />
b)
tb (C6H12O6) <tb (C3H8O3) <tb (C12H22O11)
c)
tb (C3H8O3) <tb (C6H12O6) <tb (C12H22O11)
d)
tb (C12H22O11) <tb (C6H12O6) <tb (C3H8O3)
48.
Độ dẫn điện riêng là: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích V = 1cm3
b)
độ dẫn điện của 1 dung dịch tiêu chuẩn
c)
độ dẫn điện của hai điện cực song song có diện tích như nhau bằng 1 cm2 và cách nhau 1 cm
d)
a và c đều đúng
49.
  là đại lượng: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Độ dẫn điện riêng
b)
Độ dẫn điện đương lượng
c)
Độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng
d)
Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của các ion
50.
Dung dịch điện ly là dung dịch : (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Có khả năng dẫn điện
b)
Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion
c)
Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật
d)
A, B đúng
51.
Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn của các ion trong một thể tích chứa: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Một đương lượng gam chất tan
b)
Một mol chất tan
c)
Mười đương lượng gam chất tan
d)
Một phần mười đương lượng gam chất tan
52.
Khi môi trường tăng 10C , độ dẫn điện của dung dịch: (Mức độ: Vận Dụng <br />Thấp)<br />
a)
Tăng 10%
b)
Giảm 2,5%
c)
Tăng 2,5%
d)
Giảm 5%
53.
Độ dẫn của một kim loại là do: (Mức độ: Thông Hiểu)<br />
a)
Các nguyên tử tạo bên trong kim loại đó
b)
Là các phân tử hình thành kim loại đó
c)
Là do các hạt và lỗ bên trong
d)
Các điện tử cấu tạo bên trong kim loại
54.
Độ dẫn điện dung dịch gây nên bởi: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Các điện tử do điện trường cung cấp
b)
Các hạt và lỗ trong dung dịch
c)
Các ion của chất điện ly trong dung dịch
d)
Do H+ và OHcủa nước phân ly trong môi trường
55.
Các yếu tổ ảnh hưởng đến độ dẫn điện của dung dịch điện ly: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Bản chất chất điện ly
b)
Dung môi hoà tan
c)
Nhiệt độ môi trường
d)
Tất cả các yếu tố trên
56.
Chọn phát biểu đúng: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng
b)
Thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của hai pha rắn
c)
Thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của hai dung dịch có nồng độ khác nhau
d)
Thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn
57.
Trong pin điện hóa: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Anot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa
b)
Anot là điện cực xảy ra quá trình khử
c)
Anot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa và khử
d)
Anot là điện cực không xác định
58.
Trong pin điện hóa: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Catot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa
b)
Catot là điện cực xảy ra quá trình khử
c)
Catot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa và khử
d)
Catot là điện cực không xác định
59.
Cho pin Zn|ZnSO4 ||CuSO4 |Cu. Quá trình điện cực là: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
Zn – 2e = Zn2+ và Cu – 2e = Cu2+
b)
Zn – 2e = Zn2+ và Cu2+ + 2e = Cu
c)
Zn + 2e = Zn2+ và Cu + 2e = Cu2+
d)
Zn – 2e = Zn2+ và Cu + 2e = Cu2+
60.
Chọn phát biểu đúng nhất (Mức độ: Vận Dụng Thấp)<br />Cho pin: Zn|ZnSO4||CuSO4|Cu
a)
Dòng điện đi từ cực Zn sang cực Cu
b)
Dòng điện đi từ cực Cu sang cực Zn
c)
Dòng điện đi từ cực Zn sang cực Cu và dòng electron đi ngược lại
d)
Dòng điện đi từ cực Cu sang cực Zn và dòng electron đi ngược lại
61.
Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Fe3+|Fe2+ và Cu2+|Cu lần lượt là 0,771V và 0,34V. Phản ứng tự diễn biến theo chiều (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
2Fe3+ + Cu2+ 2Fe2+ + Cu
b)
2Fe2+ + Cu  2Fe3+ + Cu2+
c)
2Fe3+ + Cu2+ 2Fe2+ + Cu
d)
2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+
62.
.Cho thế điện cực tiểu chuẩn của Sn2+|Sn và Fe2+|Fe lần lượt là: -0,136 và -0,44V. Pin được tạo bởi 2 điện cực trên là: (Mức độ: Vận Dụng Thấp)
a)
Sn|Sn2+ || Fe2+ |Fe
b)
Sn2+|Sn || Fe|Fe2+
c)
Fe|Fe2+ ||Sn2+ |Sn
d)
Fe2+|Fe ||Sn2+|Sn
63.
Chọn phát biểu đúng (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha
b)
Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau
c)
Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọ là tốc độ phản ứng
d)
a và b đều đúng
64.
Chọn phát biểu đúng nhất (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Phản ứng bậc hai đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ hai chất và chu kì bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu
b)
Phản ứng bậc hai đơn giản một chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ hai chất
c)
Phản ứng bậc hai đơn giản một chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ hai chất và chu kì bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu
d)
Cà a, b và c đều đúng
65.
Chọn phát biểu đúng nhất (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra
b)
Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra
c)
Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra
d)
Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra
66.
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng vì: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng
b)
Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
c)
Làm tăng số phân tử hoạt động
d)
Làm giảm số phân tử hoạt động
67.
Nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng vì: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng
b)
Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
c)
Làm tăng số phân tử hoạt động
d)
Làm giảm số phân tử hoạt động
68.
Theo quy tắc gần đúng của Van’t Hoff: Khi nhiệt độ tăng 100 C thì tốc độ phản ứng tăng lên: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
½ đến 3/2 lần
b)
2 đến 4 lần
c)
4- 6 lần
d)
6-8 lần
69.
Hạn sử dụng của thuốc là: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Thời gian thuốc có tác dụng điều trị
b)
Thời hạn ấn định cho một thuốc
c)
Thời gian thuốc không có tác dụng phụ
d)
Thời điểm ấn định cho một lô thuốc, mà sau thười gian này thuốc không được phép lưu thông, phân phối và sử dụng
70.
Phương pháp xác định tuổi thọ của thuốc: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Phương pháp thử dài hạn
b)
Phương pháp thử cấp tốc
c)
Phương pháp lão hoá cấp tốc
d)
A,B,C đều đúng
71.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chất xúc tác: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Không làm thay đổi cân bằng
b)
Tham gia với lượng nhỏ
c)
Làm dịch chuyển cân bằng hoá học
d)
Gia tăng tốc độ phản ứng
72.
Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Chuyển chất qua màng bán thấm
b)
Chuyển dung môi qua màng bán thấm
c)
Chuyển chất tan qua màng bán thấm
d)
Chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm
73.
Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p, áp suất đó có ý nghĩa là (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra
b)
Áp suất của môi trường cộng với hệ
c)
Áp suất thủy tĩnh của cột dung môi
d)
Áp suất của khí quyển
74.
Màng bán thấm có tính chất (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Chuyển dung môi theo 2 chiều
b)
Chuyển dung môi theo một chiều
c)
Thấm ướt một bên
d)
Thấm theo một hướng
75.
Dung dịch vô cùng loãng có tính chất (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Như dung dịch lý tưởng
b)
Như dung dịch thực
c)
Như dung dịch keo
d)
Như dung dịch rắn
76.
Chọn phát biểu đúng: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Hòa tan là quá trình chuyển một chất ở pha rắn sang dạng dung dịch xảy ra do sự chênh lệch nồng độ của chất tan trong dung dịch.
b)
Hòa tan là quá trình chuyển một chất ở pha khí sang dạng dung dịch sảy ra do sự chênh lệch nồng độ của chất tan trong dung dịch.
c)
Hòa tan là quá trình sảy ra do sự chênh lệch nồng độ của chất tan trong dung dịch.
d)
Hòa tan là quá trình một chất ở dạng dung dịch và do sự chênh lệch nồng độ của chất tan trong dung dịch.
77.
Các yếu tố quan trọng của dược chất trong việc giải phóng đối với thuốc rắn là: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Tốc độ hòa tan, tính thấm.
b)
Độ tan, tính thấm.
c)
Độ tan, tốc độ hòa tan, tính thấm.
d)
Độ tan, tốc độ hòa tan, hấp thu.
78.
Phát biểu nào dưới đây đúng về độ hòa tan: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Là đại lượng dùng để đánh giá động học của quá trình hòa tan.
b)
Là lượng chất tan đã đi vào dung dịch tại một thời điểm và điều kiện xác định.
c)
Sự hòa tan bị ảnh hưởng bởi nhiều tác động hóa học, vật lý, kích thước tiểu phân….
d)
cả a,b,c đều đúng.
79.
Độ tan khác với độ hòa tan ở: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Là tính chất nội tại của chất đó.
b)
Phụ thuộc vào nhiệt độ.
c)
Xác định dựa trên nồng độ của dung dịch bão hòa chất tan.
d)
a và c đúng.
80.
Các yếu tố ảnh hưởng đến khuếch tán là: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Chuyển động Brown
b)
Chênh lệch nồng độ.
c)
Áp suất thẩm thấu.
d)
Tất cả các ý trên.
81.
Chạy thận nhân tạo là cách điều trị ứng dụng phương pháp: (Mức độ: Thông Hiểu)
a)
Điện thẩm tích
b)
Thẩm tích liên tục
c)
Siêu lọc
d)
Thẩm tích gián đoạn