wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 80-160

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

81. Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.

b)

Bánh răng truyền moent xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)

Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục cardan.

2.

82. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a)

Mỗi trục trượt số đều có bi và lò xo định vị.

b)

Mỗi gắp sang số đều có bi và lò xo định vị

c)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của hai

trục trượt.

d)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách giữa hai trục trượt.

3.

83. Hộp số tự động thuần thủy lực và hộp số tự động điều khiển bằng điện tử có kết cấu

cơ bản tương tự nhau nhưng điểm khác nhau là:

a)

Cách thức hộp số điều khiển chuyển số

b)

Bộ truyền bánh răng hành tinh khác nhau

c)

Cách thức điều khiển cần chọn số

d)

Bộ biến mô khác nhau

4.

84. Một hộp số tự động điều khiển điện tử (ECT) gồm các bộ phận:

a)

Bộ biến mô, bộ truyền bánh răng hành tinh, bộ điều khiển thủy lực, ECU động cơ và ECT

b)

Bộ biến mô, bộ truyền bánh răng hành tinh, bơm dầu, ECU động cơ và ECT

c)

Bộ biến mô, bộ truyền bánh răng hành tinh, bơm dầu, van điều tốc, ECU động cơ và ECT

d)

Bộ biến mô, bộ truyền bánh răng hành tinh, bơm dầu, cần chuyển số, ECU động cơ và

ECT

5.

85. Chức năng của bộ biến mô trong hộp số tự động:

a)

Truyền và khuếch đại mô – men do động cơ sinh ra

b)

Truyền và khuếch đại mô – men do động cơ sinh ra đồng thời bảo vệ quá tải hộp số

c)

Truyền hoặc cắt mô –men từ động cơ đến hộp số

d)

Truyền hoặc cắt mô –men từ động cơ đến hộp số đồng thời bảo vệ quá tải hộp số

6.

86. Cấu tạo bộ biến mô gồm các chi tiết:

a)

Cánh bơm, cánh tua-bin, khớp 1 chiều, stator và vỏ biến mô

b)

Cánh bơm, cánh tua-bin, khớp 1 chiều, rotor và vỏ biến mô

c)

Cánh bơm, cánh tua-bin, khớp 1 chiều, stator, rotor và vỏ biến mô

d)

Cánh bơm, cánh tua-bin, khớp 1 chiều, stator, rotor, bơm dầu và vỏ biến mô

7.

87. Liên kết giữa các chi tiết của bộ biến mô của hộp số tự động với động cơ:

a)

Cánh bơm nằm trong vỏ biến mô và nối với trục khuỷu qua tấm dẫn động

b)

Cánh tua-bin nằm trong vỏ biến mô và nối với trục khuỷu qua tấm dẫn động

c)

Stator, cánh bơm nằm trong vỏ biến mô và nối với trục khuỷu qua tấm dẫn động

d)

Stator, cánh tua –bin nằm trong vỏ biến mô và nối với trục khuỷu qua tấm dẫn động

8.

88. Trong bộ biến mô, việc truyền mô –men từ cánh bơm qua cánh tua – bin được thực

hiện nhờ vào:

a)

Sự tuần hoàn dầu qua cánh bơm và cánh tua – bin

b)

Sự tuần hoàn dầu từ bơm dầu đến cánh bơm

c)

Áp suất dầu do bơm dầu tạo ra tác dụng lên cánh bơm

d)

Áp suất dầu do bơm dầu tạo ra tác dụng tác dụng lên cánh tua –bin

9.

89. Để tăng hiệu suất truyền động của biến mô, ngoài việc giảm ma sát giữa các chi tiết

chúng ta cần phải:

a)

Giảm nhiệt độ của dầu hộp số tự động

b)

Tăng kích thước của biến mô và tăng số lượng đĩa ma sát của ly hợp

c)

Tăng số lượng cánh cong của cánh bơm và cánh tua –bin

d)

Giảm số lượng cánh cong của cánh bơm và cánh tua –bin

10.

90. Chọn câu trả lời đúng khi nói về hoạt động của bộ biến mô:

a)

Cánh bơm luôn luôn quay khi động cơ quay

b)

Cánh tua – bin quay cùng với vỏ biến mô như một khối

c)

Khi khởi động thì stator bắt đầu chạy trơn

d)

Động cơ hoạt động và cánh tua – bin quay để quay cánh bơm

11.

91. Ly hợp khóa biến mô được lắp trong bộ biến mô sẽ được kích hoạt khi xe đạt được

một tốc độ nhất định nhằm mục đích:

a)

Giảm tổn thất công suất

b)

Truyền mô – men từ biến mô vào trục sơ cấp hộp số

c)

Truyền hoặc cắt mô – men từ biến mô vào trục sơ cấp hộp số

d)

Đảm bảo cho xe đạt vận tốc lớn nhất và tiết kiệm nhiên liệu

12.

92. Kết cấu cơ bản của một bộ truyền bánh răng hành tinh bao gồm những chi tiết

chính:

a)

Bánh răng hành tinh, bánh răng mặt trời, bánh răng bao, cần dẫn

b)

Bánh răng hành tinh, bánh răng mặt trời, bánh răng bao, bánh răng vành chậu

c)

Bánh răng hành tinh, bánh răng mặt trời, bánh răng bao, các ổ bi

d)

Bánh răng hành tinh, bánh răng mặt trời, bánh răng bao, bánh răng hypoit

13.

93. Hoạt động của một bộ truyền bánh răng hành tinh gồm các chế độ:

a)

Giảm tốc, đảo chiều, nối trực tiếp, tăng tốc

b)

Giảm tốc, tăng tốc, truyền thẳng, đứng yên

c)

Giảm tốc, truyền thẳng, chạy lùi, đứng yên

d)

Giảm tốc, tăng tốc, truyền thẳng, chạy lùi, đứng yên

14.

94. Bộ truyền bánh răng hành tinh cho ra các chế độ hoạt động khác nhau bằng cách:

a)

Thay đổi vị trí đầu vào, đầu ra, phần tử cố định

b)

Ăn khớp 2 loại bánh răng khác nhau trong bộ truyền hành tinh

c)

Truyền mô – men vào bánh răng bao, giữ cố định bánh răng mặt trời

d)

Truyền mô –men vào bánh răng mặt trời, giữ cố định bánh răng bao bằng các phanh

15.

95. Các bộ phanh được sử dụng trong hộp số tự động nhằm mục đích:

a)

Giữ cố định một trong các thành phần của bộ truyền bánh răng hành tinh

b)

Truyền mô – men cho một trong các thành phần của bộ truyền bánh răng hành tinh

c)

Giữ cố định hoặc truyền mô – men cho các phần tử của bộ truyền bánh răng hành tinh

d)

Giữ đầu ra trục thứ cấp hộp số trong trường hợp đỗ xe giúp xe đứng yên tại chỗ

16.

96. Các bộ ly hợp được sử dụng trong hộp số tự động nhằm mục đích:

a)

Truyền mô –men cho một trong các thành phần của bộ truyền bánh răng hành tinh

b)

Giữ cố định một trong các thành phần của bộ truyền bánh răng hành tinh

c)

Truyền hoặc cắt mô – men từ động cơ đến hộp số trong những trường hợp cần thiết

d)

Ly hợp sẽ trượt để bảo vệ động cơ và hộp số trong trường hợp quá tải xảy ra

17.

97. Loại ly hợp nào sau đây được sử dụng trong hộp số tự động:

a)

Ly hợp nhiều đĩa ma sát loại ướt dẫn động bằng áp suất dầu

b)

Ly hợp nhiều đĩa ma sát loại khô dẫn động bằng áp suất dầu

c)

Ly hợp ma sát khô 1 đĩa dẫn động bằng áp suất dầu

d)

Ly hợp ma sát khô 2 đĩa dẫn động bằng áp suất dầu

18.

98. Khi hộp số hoạt động ở số O/D (số vượt tốc) thì bộ truyền hành tinh O/D cho ra tỉ số

truyền:

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Lớn hơn 1

c)

Luôn luôn bằng 1

d)

Biến thiên theo tốc độ động cơ

19.

99. Khi cần số của hộp số tự động ở vị trí “P” hoặc “N” thì:

a)

Công suất từ trục thứ cấp hộp số không được truyền tới trục dẫn động bộ vi sai

b)

Xe có thể trôi tự do nếu có tác động lực vì ở vị trí này hộp số không có số

c)

Xe không di chuyển do vấu hãm của khóa phanh đỗ ăn khớp với bánh răng đỗ xe

d)

Bộ biến mô quay cùng với tốc độ động cơ nhưng xe không di chuyển

20.

100. Trên xe trang bị hộp số tự động, có thể dời cần số từ vị trí “P” sang các vị trí

khác khi điều kiện nào sau đây thỏa mãn:

a)

Nút “shift –lock” được nhấn hoặc khóa điện ở vị ví “ON” và nhấn bàn đạp phanh

b)

Nút “shift –lock” được nhấn và khóa điện phải ở vị trí “ON” khi đạp phanh

c)

Có thể dời cần số tự do mà không cần điều kiền nào

d)

Bàn đạp phanh phải được nhấn xuống, khóa điện ở vị trí “ON” và kéo phanh tay

21.

101. Việc điều khiển số truyền tăng O/D trong hộp số tự động được thực hiện bằng:

a)

Hệ thống điều khiển thủy lực hoặc điều khiển điện

b)

Chỉ hệ thống điều khiển thủy lực

c)

Chỉ hệ thống điều khiển điện

d)

Kết hợp đồng thời điều khiển thủy lực và điều khiển điện

22.

102. Khi hộp số tự động không thể chuyển lên được số O/D thì có nhiều nguyên nhân,

trong đó có 1 nguyên nhân nào sau đây liên quan:

a)

Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát sai hoặc công tắc nhiệt độ nước hỏng

b)

Dầu hộp số thiếu hoặc quá nóng

c)

Ly hợp khóa biến mô không hoạt động

d)

Công tắc áp suất kick – down bị hở mạch hoặc chưa được nhấn xuống sát sàn xe

23.

103. Trong trường hợp phải kéo xe có trang bị hộp số tự động bị chết máy về garage

sửa chữa. Để tránh hư hỏng hộp số thì cần phải chú ý:

a)

Đảm bảo tốc độ kéo, quảng đường kéo theo quy định nhà sản xuất đồng thời các bánh chủ

động được nhấc khỏi mặt đường.

b)

Đưa cần số về vị trí “N” hoặc “P”, nhả phanh tay và thực hiện kéo xe đảm bảo đúng tốc độ

và quảng đường quy định

c)

Đưa cần số về vị trí “N” hoặc “P”, nhả phanh tay và phải kiểm tra áp suất lốp xe đúng quy

định

d)

Đảm bảo tốc độ kéo, quảng đường kéo theo quy định nhà sản xuất đồng thời áp suất các

lốp xe phải đúng tiêu chuẩn

24.

104. Để kiểm tra các tính năng tổng quát của hộp số tự động và động cơ, người ta

thường tiến hành các phép thử:

a)

Khi đỗ xe, thời gian trễ khi chuyển số, thử thủy lực và thử trên đường

b)

Áp suất chuẩn, tốc độ chết máy, thời gian trễ chuyển số, thử chuyển số giữa các dãy số P,

N, R, D, L

c)

Mô –men đầu ra của động cơ và hộp số khi chuyển lần lượt cần số sang từng vị trí P, N, R,

D, L

d)

Điểm chuyển số, tốc độ chết máy, điểm khóa biến mô, độ trượt khi chuyển số

25.

105. Trong hộp số tự động, để làm êm dịu quá trình chuyển số người ta sử dụng:

a)

Bộ tích năng

b)

Bộ đồng tốc

c)

Bộ ly hợp

d)

Van điện từ điều khiển chuyển số

26.

106. Các chức năng của ECU động cơ và ECT trong hộp số tự động điều khiển điện tử

bao gồm:

a)

Điều khiển thời điểm chuyển số và khóa biến mô, chẩn đoán và dự phòng

b)

Điều khiển các van điện từ để duy trì điều kiện lái tối ưu

c)

Điều khiển các cảm biến để duy trì chế độ hoạt động tối ưu của hộp số

d)

Điều khiển động cơ và điều khiển hộp số tự động theo tín hiệu các cảm biến

27.

107. Đối với hộp số tự động điều khiển điện tử, công tắc đèn phanh có chức năng:

a)

Truyền tín hiệu điện về ECU động cơ và ECT để hủy trạng thái khóa biến mô

b)

Bật hoặc tắt đèn báo phanh khi người lái đạp hoặc không đạp bàn đạp phanh

c)

Truyền tín hiệu điện về ECU động cơ và ECT làm sớm thời điểm chuyển số để giảm tiêu

hao nhiên liệu khi lái xe

d)

Truyền tín hiệu điện về ECU động cơ và ECT làm muộn thời điểm chuyển số để giảm tiêu

hao nhiên liệu khi lái xe

28.

108. Độ trễ khi chuyển số là một đặc tính được thiết kế cho mọi hộp số tự động nhằm

mục đích:

a)

Ngăn không cho hộp số chuyển số lên và xuống quá thường xuyên

b)

Đảm bảo độ êm dịu khi chuyển lên và xuống giữa các số

c)

. Đảm bảo cho việc chế tạo bộ điều khiển điện tử được dễ dàng

d)

Giúp người lái xe có đủ thời gian để phản ứng với các tình huống trên đường

29.

109. Trong hộp số tự động điều khiển điện tử (ECT), khi việc chuyển số bắt đầu thì

ECU sẽ thực hiện điều khiển nào sau đây:

a)

Làm muộn thời điểm đánh lửa của động cơ

b)

Làm sớm thời điểm đánh lửa của động cơ

c)

Kích hoạt các van điện từ điều khiển chuyển số

d)

Kích hoạt chế độ khóa biến mô

30.

110. Chức năng của bộ điều khiển thủy lực trong hộp số tự động:

a)

Tạo ra áp suất thủy lực, điều chỉnh áp suất thủy lực, chuyển các số

b)

Điều khiển các van điện từ để thực hiện việc chuyển số

c)

Làm cho ly hợp và phanh hoạt động dựa vào áp suất thủy lực

d)

Cung cấp áp suất thủy lực cần thiết cho sự vận hành của hộp số

31.

111. Khi thay mới các đĩa ma sát ly hợp trong hộp sô tự động, cần phải:

a)

Ngâm các đĩa ma sát mới trong dầu hộp số tự động khoảng 15 phút hoặc lâu hơn trước khi

lắp

b)

Chọn bề dày các đĩa ma sát đúng theo trị số nhà sản xuất

c)

Chọn bề dày và số lượng đĩa ma sát đúng theo trị số nhà sản xuất

d)

Chọn bề dày các đĩa ma sát đúng theo trị số nhà sản xuất, đồng thời chú ý chiều và dấu lắp

ghép.

32.

112. Vị trí truyền động cardan được bố trí trên xe:

a)

Giữa hộp số và cầu chủ động.

b)

Sau động cơ.

c)

Trước bộ ly hợp.

d)

Sau bộ ly hợp.

33.

113. Trục cardan có công dụng:

a)

Truyền moment xoắn với góc độ và khoảng cách trục thay đổi.

b)

Giảm tốc

c)

Truyền chuyển động.

d)

Chịu tải trọng của xe.

34.

114. Số lượng trục cardan trên ôtô tối thiểu là:

a)

1 trục

b)

2 trục

c)

3 trục

d)

4 trục

35.

115. Phát biểu nào sau đây sai với cardan:

a)

Đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi bị quá tải

b)

Liên kết giữa hộp số và cầu chủ động.

c)

Trục cardan được chế tạo rỗng hoặc đặc

d)

Truyền moment xoắn với khoảng cách trục và góc độ thay đổi.

36.

116. Cardan được chế tạo bằng:

a)

Thép cacbon.

b)

Sắt.

c)

Hợp kim nhôm.

d)

Gang.

37.

117. Trục cardan khác tốc có 2 loại khớp được sử dụng là:

a)

Khớp chữ thập và khớp trượt.

b)

Khớp cầu rotuyn và khớp trượt.

c)

Khớp cầu rotuyn và khớp chữ thập.

d)

Khớp trượt và khớp Rzeppa

38.

118. Mỗi đầu trục cardan được lắp 1 khớp cardan để hấp thụ những thay đổi theo:

a)

Phương dọc trục

b)

Phương thẳng đứng.

c)

Phương ngang.

d)

Phương nghiêng.

39.

119. Đường kính ngoài của khớp trượt của trục cardan được:

a)

Làm nhẵn.

b)

Vát rãnh then hoa

c)

Lắp với bánh răng côn.

d)

Vát hình côn

40.

120. Miếng kim loại dán trên trục Cardan có công dụng:

a)

Cân bằng động khi trục quay tròn.

b)

Tăng tốc độ quay của trục

c)

Giảm chấn động khi trục làm việc

d)

Cân bằng động khi thay đổi tốc độ xe

41.

121. Khi hoạt động trục cardan chịu:

a)

Moment uốn và moment xoắn.

b)

Lực dọc trục

c)

Moment kéo và moment nén.

d)

Lực ngang trục

42.

122. Số lượng tối thiểu khớp nối cardan khác tốc cần có trên một trục:

a)

2 khớp

b)

3 khớp

c)

4 khớp

d)

5 khớp

43.

123. Số lượng khớp nối cardan khác tốc ít nhất trên một trục kép:

a)

3 khớp.

b)

1 khớp

c)

2 khớp

d)

4 khớp

44.

124. Khớp cardan đồng tốc kiểu tripod có:

a)

Một chạc ba

b)

Một trục chữ thập.

c)

Một vòng bi kim.

d)

Khớp nối chữ

45.

125. Khớp cardan đồng tốc kiểu Rzeppa có:

a)

Sáu viên bi cầu.

b)

Bốn viên bi cầu

c)

Năm viên bi cầu.

d)

Bảy viên bi cầu.

46.

126. Trong khớp cardan tripod thân bao hình trụ nối với phần trục chủ động bằng:

a)

Rãnh then hoa

b)

Bạc đạn chà.

c)

Bulon.

d)

Bạc đạn đũa

47.

127. Trục cardan được chế tạo rỗng để:

a)

Chịu moment xoắn.

b)

Tiết kiệm vật liệu.

c)

Dễ chế tạo.

d)

Cân bằng động.

48.

128. Trục cardan bị gãy là do:

a)

Xe chạy quá tải.

b)

Ly hợp bị trượt.

c)

Xe chạy quá tốc độ.

d)

Công suất động cơ quá lớn.

49.

129. Trục cardan chưa được cân bằng sẽ làm cho, ngoại trừ:

a)

Trục cardan gãy.

b)

Trục cardan mau bị võng.

c)

Trục cardan bị rung khi vận hành.

d)

Mau hư các ổ bi đỡ.

50.

130. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trợ lực ở trục cardan đối với xe tải nặng.

b)

Trợ lực ở hệ thống lái.

c)

Trợ lực ở hệ thống phanh.

d)

Trợ lực ở cơ cấu điều khiển ly hợp.

51.

131. Loại trục cardan có khớp nối đỡ trung gian thuờng được bố trí trên xe:

a)

Xe tải nặng

b)

Xe du lịch.

c)

Xe chuyên dùng.

d)

Xe đua

52.

132. Trục cardan bị hỏng làm cho:

a)

Không truyền moment đến các bánh xe chủ động.

b)

Không sang số được

c)

Xe chỉ có thể chạy lùi.

d)

Động cơ không khởi động được

53.

133. Khớp nối trượt của trục cardan gồm có:

a)

Các rãnh then hoa

b)

Một trục chữ thập

c)

Bốn chén bi.

d)

Ba con lăn.

54.

134. Khớp cardan khác tốc gồm có:

a)

Một trục chữ thập và bốn chén bi kim.

b)

Trục chữ

c)

Một trục chữ thập và bốn vòng bi đũa

d)

Hai nạng chủ động và bị động.

55.

135. Vận tốc dài của nạng khớp chữ thập phần trục bị động thay đổi mỗi khi quay

được môt góc:

a)

90 độ

b)

45 độ.

c)

180 độ

d)

360 độ

56.

136. Bộ vi sai đảm bảo cho 2 bánh xe chủ động quay với vận tốc khác nhau khi:

a)

Xe quay vòng.

b)

Xe lên dốc

c)

Xe xuống dốc

d)

Xe chạy thẳng.

57.

137. Bánh răng bán trục liên kết với đầu trong bán trục bằng:

a)

Then hoa

b)

Đai ốc

c)

Bulong.

d)

Khớp chữ thập.

58.

138. Số bộ vi sai tối thiểu trên Ôtô là:

a)

1 bộ.

b)

2 bộ

c)

3 bộ

d)

4 bộ

59.

139. Cầu chủ động trên xe tải thường sử dụng nhớt bôi trơn loại:

a)

SAE 140.

b)

SAE 30.

c)

SAE 40.

d)

SAE 240

60.

140. Cầu chủ động trên xe con thường sử dụng nhớt bôi trơn loại:

a)

SAE 90.

b)

SAE 30.

c)

SAE 40

d)

SAE 190

61.

141. Việc phân phối moment xoắn đối với vi sai phải:

a)

Truyền theo tỉ lệ cho trước

b)

Truyền hết công suất của động cơ.

c)

Khuyếch đại công suất động cơ.

d)

Phụ thuộc vào tải trọng.

62.

142. Cơ cấu khóa hãm vi sai cưỡng bức buộc hai bánh xe chủ động của 1 cầu phải

a)

Quay cùng tốc độ.

b)

Quay chậm hơn.

c)

Quay nhanh hơn.

d)

Quay khác tốc độ.

63.

143. Bộ vi sai bố trí trên xe du lịch thường có:

a)

2 bánh răng hành tinh.

b)

3 bánh răng hành tinh.

c)

4 bánh răng hành tinh.

d)

5 bánh răng hành tinh.

64.

144. Bộ vi sai bố trí trên xe tải nặng thường có:

a)

4 bánh răng hành tinh.

b)

2 bánh răng hành tinh

c)

3 bánh răng hành tinh

d)

5 bánh răng hành tinh.

65.

145. Khi xe quay vòng bên trái, bán trục bên phải sẽ quay:

a)

Nhanh hơn bán trục bên trái.

b)

Chậm hơn bán trục bên trái.

c)

Bằng vận tốc của bán trục bên trái.

d)

Nhanh hơn hoặc chậm hơn bán trục bên trái tùy theo bán kính quay vòng.

66.

146. Ô tô tải có tỉ lệ giảm tốc 5:1 nếu bánh răng côn quay 10 vòng thì bánh răng vành

chậu quay bao nhiêu vòng?

a)

2 vòng.

b)

5 vòng.

c)

0,5 vòng.

d)

50 vòng.

67.

147. Sự ăn khớp giữa bánh răng phát động và niềng răng có 5 trường hợp tiếp xúc, thì

tiếp xúc nào là tốt nhất:

a)

Tiếp xúc ở đường trung tâm của mặt răng.

b)

Tiếp xúc ở phía ngoài.

c)

Tiếp xúc ở chân răng.

d)

Tiếp xúc ở đỉnh răng.

68.

148. Bán trục giảm tải hoàn toàn được sử dụng trên xe:

a)

Tải nặng.

b)

Du lịch.

c)

Tải nhẹ.

d)

Tất cả các loại xe.

69.

149. Bán trục giảm tải 3/4 được dùng cho xe:

a)

Tải nhẹ.

b)

Du lịch

c)

Tải nặng.

d)

Xe thể thao

70.

150. Bán trục giảm tải 1/2 được dùng chủ yếu ở loại xe:

a)

Du lịch.

b)

Tải nặng.

c)

Tải nhẹ.

d)

Xe khách.

71.

151. Đối với xe có hộp số phụ thì số bộ vi sai cần thiết là:

a)

2 bộ.

b)

3 bộ.

c)

4 bộ.

d)

5 bộ.

72.

152. Trong bộ vi sai đối xứng có ít nhất mấy bánh răng bán trục:

a)

2 bánh răng.

b)

4 bánh răng.

c)

5 bánh răng.

d)

6 bánh răng

73.

153. Khi xe quay vòng, nếu không có bộ vi sai thì sẽ xảy ra hiện tượng:

a)

Gãy bán trục

b)

Vỡ hộp số.

c)

Gãy trục cardan.

d)

Vỡ động cơ.

74.

154. Cơ cấu khoá hãm vi sai có mấy loại:

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

4 loại.

75.

155. Cơ cấu dẫn động khóa vi sai của vi sai hãm cưỡng bức là, ngoại trừ:

a)

Cụm van một chiều.

b)

Cơ khí, thuỷ lực

c)

Điện, cơ khí.

d)

Khí nén, thuỷ lực

76.

156. Trong bộ vi sai tăng ma sát, khi làm việc thì:

a)

Các đĩa thép được ép chặt liên kết thành một khối.

b)

Đĩa ma sát quay với vỏ vi sai.

c)

Đĩa thép quay với bánh răng bán trụ

d)

Các đĩa thép quay tự do.

77.

157. Bộ giảm chấn được dùng trên xe với mục đích, ngoại trừ:

a)

Đỡ toàn bộ tải trọng của xe.

b)

Giảm và dập tắt các va đập.

c)

Nâng cao độ cứng vững cho hệ thống treo.

d)

Tiêu hao cơ năng không cần thiết một cách nhanh chóng.

78.

158. Các gối đỡ bằng cao su của ống giảm chấn trong hệ thống treo có nhiệm vụ:

a)

Là một bộ phận đàn hồi phụ.

b)

Tăng chiều cao của hệ thống treo.

c)

Điều chỉnh độ cứng của nhíp.

d)

Giảm độ cứng của ống giảm chấn

79.

159. Hệ thống treo đòn chéo gây ra một thay đổi nhỏ ở vết bánh xe và góc điểu khiển,

điều này được khắc phục bằng cách:

a)

Kết hợp lốp xe có chiều rộng lớn và áp suất nhỏ.

b)

Dùng lốp xe có chiều rộng lớn.

c)

Dùng lốp xe có chiều rộng nhỏ.

d)

Kết hợp lốp xe có chiều rộng lớn và áp suất lớn.

80.

160. Khi xe chở quá tải, lá nhíp thường bị gãy là:

a)

Lá nhíp dài nhất

b)

Lá nhíp ngắn nhất.

c)

Lá nhíp dày nhất.

d)

Lá nhíp mỏng nhất.