wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý2 đại cương

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

b)

B. Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.

c)

C. Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.

.

d)

D. Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

2.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Vectơ cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

b)

B. Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm ε lần so với trong chân không.

c)

C. Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).

d)

.

D. Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm.

3.

Một điện tích điểm q<0q < 0 được đặt trên trục của một vành khuyên tâm O mang điện tích dương, sau đó được thả tự do. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Điện tích qq dịch chuyển về phía vành khuyên, đến tâm O thì dừng lại.

b)

B. Điện tích qq dịch chuyển nhanh dần về phía vành khuyên, đến tâm O và tiếp tục đi thẳng chậm dần, rồi dừng lại đổi chiều chuyển động.

c)

C. Điện tích qq đứng yên tại M

d)

D. Điện tích qq dịch chuyển từ M ra xa tâm O.

4.

Một điện tích điểm dương qq, khối lượng mm, lúc đầu đứng yên. Sau đó được thả nhẹ vào điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E⃗\vec{E} hướng dọc theo chiều dương của trục OxOx (bỏ qua trọng lực và sức cản). Chuyển động của qq có tính chất nào sau đây?

a)

A. Thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox với gia tốc qE/m

b)

B. Thẳng nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox với gia tốc qE/m

c)

C. Thẳng đều theo chiều dương của trục Ox.

d)

D. Thẳng đều theo chiều âm của trục Ox.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ điện trường tại điểm M do điện tích điểm Q gây ra?

a)

A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ Q đến M.

b)

B. Phụ thuộc vào giá trị của điện tích thử q đặt vào M.

c)

C. Hướng ra xa Q nếu Q > 0.

d)

D. A, B, C đều đúng.

6.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ. Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng aa được tính bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A. E=σ/ϵ0

b)

B. E=2σ/ϵ0

c)

C. E=ϵ0/σ

d)

D. E=2ϵ0/σ

7.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gửi qua mặt (S) gọi là điện thông Φ_E.

b)

B. Điện thông Φ_E là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

C. Điện thông Φ_E gửi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không.

d)

D. Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông Φ_E là vôn mét (Vm).

8.

Đường sức của điện trường là đường:

a)

A. vuông góc với vectơ cường độ điện trường vectoE tại điểm đó.

b)

B. mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cường độ điện trường vectoE tại điểm đó.

c)

C. mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cường độ điện trường vectoE tại điểm đó.

d)

D. do các hạt nam châm sắt từ vẽ nên.

9.

Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, tích điện cùng dấu q1≠q2, đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì đẩy nhau một lực F1. Nếu cho chúng chạm nhau rồi đưa về vị trí cũ thì chúng:

a)

A. Hút nhau một lực F2>F1

b)

B. Đẩy nhau một lực F2<F1

c)

C. Đẩy nhau một lực F2>F1

d)

D. Không tương tác với nhau nữa.

10.

Một đĩa tròn bán kính R tích điện đều với mật độ điện tích mặt σ, đặt trong không khí. Phát biểu nào sau đây SAI, khi nói về vectơ cường độ điện trường tại những điểm nằm ngoài đĩa, gần tâm O của đĩa?

a)

A. Vuông góc với mặt phẳng của đĩa tròn.

b)

B. Hướng ra xa đĩa, nếu σ>0.

c)

C. E=0.

d)

D. Hướng lại gần đĩa, nếu σ<0.

11.

Phát biểu nào sau đây về đường sức điện là SAI:

a)

A. Đường sức điện có phương trùng với phương của lực điện trường.

b)

B. Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và kết thúc là điện tích âm.

c)

C. Qua một điểm chỉ vẽ được duy nhất một đường sức điện.

d)

D. Tập hợp các đường sức của điện trường được gọi là điện phổ.

12.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Hòn bi sắt nằm trên bàn gỗ khô, sau khi được tích điện thì điện tích phân bố đều trong thể tích hòn bi.

b)

B. Vật tích điện mà có điện tích phân bố trong thể tích của vật thì chắc chắn nó không phải là kim loại.

c)

C. Một lá thép hình lục giác đều được tích điện, thì điện tích sẽ phân bố trên bề mặt lá thép.

d)

D. Các vật bằng kim loại, nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoài của vật.

13.

Tích điện Q < 0 cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ.

b)

B. Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu.

c)

C. Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ.

d)

D. Điện thế tại tâm O lớn hơn ở bề mặt quả tạ.

14.

Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố:

a)

A. đều trong toàn thể tích vật dẫn.

b)

B. đều trên bề mặt vật dẫn.

c)

C. chỉ bên trong lòng vật dẫn.

d)

D. chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt.

15.

Tụ điện phẳng không khí được tích điện Q, rồi ngắt khỏi nguồn. Ta cho 2 bản tụ rời xa nhau một chút thì:

a)

A. điện tích Q của tụ không đổi.

b)

B. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi.

c)

C. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ giảm.

d)

D. cường độ điện trường trong lòng tụ điện tăng.

16.

Tụ điện phẳng không khí được mắc cố định với ắcqui. Cho 2 bản tụ tiến lại gần nhau một chút. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Cường độ điện trường trong lòng tụ tăng.

b)

B. Năng lượng của tụ không đổi.

c)

C. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi.

d)

D. Điện dung của tụ tăng.

17.

Tụ điện phẳng không khí được tích điện Q rồi ngắt khỏi nguồn. Ta lắp đầy lòng tụ một chất điện môi ϵ=3, thì:

A. cường độ điện trường trong lòng tụ giảm.

B. điện tích QQ của tụ giảm.

C. điện dung của tụ giảm 3 lần.

a)

A. cường độ điện trường trong lòng tụ giảm.

b)

B. điện tích Q của tụ giảm.

c)

C. điện dung của tụ giảm 3 lần.

d)

D. điện áp giữa 2 bản tụ không đổi.

18.

Một tụ điện phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q. Ngắt tụ khỏi nguồn và đưa khối điện môi có hằng số điện môi ϵ=6lấp đầy khoảng không gian giữa hai bản cực. Câu nào dưới đây là SAI:

a)

A. Điện tích ở hai bản cực không đổi.

b)

B. Trị số của vector điện cảm giảm đi 6 lần.

c)

C. Cường độ điện trường trong tụ điện giảm đi 6 lần.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi 6 lần.

19.

Điện dung của hệ hai vật dẫn phụ thuộc vào:

a)

A. điện tích của chúng.

b)

B. hiệu điện thế giữa chúng.

c)

C. điện trường giữa chúng.

d)

D. hình dạng, kích thước, khoảng cách giữa chúng.

20.

Đặt một hộp kim loại kín vào điện trường đều có vectoE hướng sang phải. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Các electron tự do của hộp kim loại tập trung về mặt bên phải.

b)

B. Trong hộp kín cường độ điện trường bằng không.

c)

C. Điện thế tại điểm bên trong hộp luôn bằng điện thế tại điểm trên mặt hộp.

.

d)

D. Mặt ngoài của hộp xuất hiện các điện tích trái dấu.

21.

Chọn phát biểu đúng: Điện trường giữa hai bản tụ điện

a)

A. Phẳng là điện trường đều.

b)

B. Cầu là điện trường đều.

c)

C. Trụ là điện trường đều.

d)

D. Phẳng, cầu, trụ là các điện trường đều.

22.

Hai quả cầu kim loại ở khá xa nhau, tích điện Q1 và Q2. Nối hai quả cầu này bằng một dây dẫn có điện dung không đáng kể thì hai quả cầu sẽ:

a)

A. mất hết điện tích.

b)

B. có cùng điện tích.

c)

C. có cùng điện thế.

d)

D. cùng điện thế và điện tích.

23.

Hai quả cầu kim loại tích điện, có bán kính khác nhau, ở khá xa nhau, được nối với nhau bằng sợi dây dẫn mảnh, có điện dung không đáng kể. Quả cầu nào sẽ có mật độ điện tích mặt lớn hơn?

A. Quả bé.

B. Quả lớn.

C. Bằng nhau.

D. Bằng nhau và bằng không.

a)

A. Quả bé.

b)

B. Quả lớn.

c)

C. Bằng nhau.

d)

D. Bằng nhau và bằng không.

24.

Vật dẫn cân bằng tĩnh điện KHÔNG có tính chất nào sau đây?

a)

A. Điện tích phân bố đều trong thể tích của vật dẫn, nếu nó có dạng khối cầu.

b)

B. Trong lòng vật dẫn không có điện trường.

c)

C. Điện thế tại điểm trong lòng và điểm trên bề mặt vật dẫn luôn bằng nhau.

d)

D. Vectơ cường độ điện trường tại một điểm sát mặt ngoài vật dẫn luôn hướng theo pháp tuyến của bề mặt vật dẫn tại điểm đó.

25.

Hai khối kim loại, một khối hình lập phương cạnh a, một khối hình hộp chữ nhật cạnh aa, 2a, 3a, khối lượng riêng của 2 khối là như nhau, hai khối có điện dung không đáng kể. Điện thế lúc sau của các quả cầu sẽ như thế nào; quả nào có điện thế cao hơn? (gốc điện thế ở vô cùng).

a)

A. Khối lập phương.

b)

B. Khối hình hộp chữ nhật.

c)

C. Bằng nhau.

d)

D. Bằng nhau và bằng không.

26.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. Khi vật dẫn ở trạng thái cân bằng tĩnh điện, điện tích chỉ phân bố trên bề mặt của vật dẫn. Bên trong vật dẫn điện tích khác 0.

b)

B. Điện dung của hệ hai vật dẫn phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng.

c)

C. Sự phân bố điện tích trên mặt vật dẫn chỉ thuộc vào hình dạng của mặt đó.

d)

D. Điện trường giữa hai bản tụ điện cầu là điện trường đều.

27.

Một quả cầu kim loại được tích điện đến điện thế V0 (gốc điện thế ở vô cùng). Đặt quả cầu này vào trong một vỏ cầu rỗng trung hòa điện có bán kính lớn hơn, rồi nối quả cầu nhỏ với vỏ cầu bằng một dây kim loại. Điện thế mới của quả cầu là V. So sánh với V0, ta thấy:

a)

A. V<V0

b)

B. V>V0

c)

C. V=0,5V0

d)

D. V=V0

28.

Hai vật dẫn tích điện, được nối với nhau bằng một sợi dây dẫn, khi chúng ở trạng thái cân bằng tĩnh điện thì:

a)

A. Điện trường trên bề mặt 2 vật có cường độ như nhau.

b)

B. Điện thế và điện tích 2 vật đều như nhau.

c)

C. Điện tích 2 vật bằng nhau.

d)

D. Điện thế 2 vật bằng nhau.

29.

Điện dung của một vật dẫn cô lập phụ thuộc vào điểm nào sau đây?

a)

A. Hình dạng, kích thước vật dẫn.

b)

B. Điện tích chứa trên vật dẫn.

c)

C. Điện thế của vật dẫn.

d)

D. Cả 3 yếu tố A, B, C.

30.

Hai tụ điện có điện dung C1, C2 mắc nối tiếp, C1>C2. Gọi Q1, Q2 và U1, U2 là điện tích và hiệu điện thế của tụ C1, C2. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

A. U1=U2 và Q1=Q2

b)

B. U1<U2 và Q1=Q2

c)

C. U1>U2 và Q1=Q2

d)

D. U1=U2 và Q1>Q2

31.

Hai tụ điện có điện dung C1, C2 mắc song song, C1>C2. Gọi Q1, Q2 và U1, U2 là điện tích và hiệu điện thế của tụ C1, C2. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

A. Q1=Q2 và U1=U22

b)

B. Q1<Q2 và U1=U2

c)

C. Q1>Q2 và U1=U2

d)

D. Q1=Q2 và U1>U2

32.

Trên bề mặt vật dẫn, điện trường tại mọi điểm vuông góc với bề mặt, điều này dẫn tới:

a)

A. Điện tích phân bố đều tại mọi điểm trên bề mặt.

b)

B. Điện trường tại mọi điểm trên bề mặt là như nhau.

c)

C. Điện thế tại mọi điểm trên bề mặt là

d)

D. Lực điện sẽ thực hiện công khác không khi di chuyển điện tích trên bề mặt.

33.

Xét một quả cầu kim loại cô lập, tích điện. Nhúng quả cầu vào trong một chất lỏng điện môi có hằng số điện môi ϵ . Ta có:

a)

A. Điện thế quả cầu không thay đổi.

b)

B. Điện thế quả cầu giảm.

c)

C. Điện thế quả cầu tăng.

d)

D. Điện tích quả cầu giảm.

34.

Khi xảy ra sự phân cực điện môi đối với khối chất điện môi không đồng chất thì:

a)

A. Tất cả các phân tử chất điện môi đều không trở thành một lưỡng cực điện.

b)

B. Tổng mômen lượng cực điện phân tử trong toàn bộ khối chất điện môi luôn bằng không.

c)

C. Có sự xuất hiện điện tích trên bề mặt và bên trong khối chất điện môi.

d)

D. Chỉ có sự xuất hiện điện tích trên bề mặt khối điện môi.

35.

Khi đặt một thanh điện môi vào trong một điện trường đều, có đường sức song song với thanh thì một trong hai đầu thanh xuất hiện:

a)

A. Điện tích dương.

b)

B. Các ion dương.

c)

C. Điện tích của các phân tử.

d)

D. (A) và (C) đúng.

36.

Đồ thị của từ trường tạo bởi dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo khoảng cách tới dây dẫn là:

a)

A. Đường tròn

b)

B. Đường thẳng

c)

C. Đường hyperbol

d)

D. Đường parabol

37.

Trong biểu thức định lí Ampere, dấu của dòng điện được xác định theo quy tắc:

a)

A. Bàn tay phải: Uốn cong các ngón tay phải theo chiều lấy tích phân dọc theo đường kín, ngón tay cái chỏi ra sẽ cho chiều dòng điện có đóng góp dương.

b)

B. Bàn tay phải: Uốn cong các ngón tay phải theo chiều lấy tích phân dọc theo đường kín, ngón tay cái chỏi ra sẽ cho chiều dòng điện có đóng góp âm.

c)

C. Bàn tay trái: Uốn cong các ngón tay trái theo chiều lấy tích phân dọc theo đường kín, ngón tay cái chỏi ra sẽ cho chiều dòng điện có đóng góp dương.

d)

D. Bàn tay trái: Uốn cong các ngón tay phải theo chiều lấy tích phân dọc theo đường kín, ngón tay cái chỏi ra sẽ cho chiều dòng điện có đóng góp âm.

38.

Phát biểu nào sau đây là SAI? Từ trường có ở xung quanh:

a)

A. Các dòng điện.

b)

B. Các nam châm.

c)

C. Các điện tích đứng yên.

d)

D. Các vật nhiễm từ.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ=BScos⁡αΦ

b)

B. Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông đối với một mặt là tích phân mặt của cảm ứng từ trên toàn mặt đó.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Từ thông là một đại lượng vô hướng.

b)

B. Từ thông qua mặt phẳng khung dây bằng 0 khi khung dây đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. Từ thông qua một mặt kín luôn khác 0.

.

d)

D. Từ thông đối với một mặt kín bất kì bằng không.

41.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:

a)

A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0°.

d)

D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 60°.

42.

Xét lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. vectoF,B,I theo thứ tự hợp thành tam diện thuận.

b)

B. B,F,Itheo thứ tự hợp thành tam diện thuận.

c)

C. F,I,Btheo thứ tự hợp thành tam diện thuận.

d)

D. I,B,F theo thứ tự hợp thành tam diện thuận.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hai dây dẫn có dòng điện cùng chiều thì đẩy nhau.

b)

B. Hai dây dẫn có dòng điện cùng chiều thì hút nhau.

c)

C. Hai dây dẫn có dòng điện ngược chiều thì hút nhau.

d)

D. Hai dây dẫn có dòng điện thì không hút cũng không đẩy nhau.

44.

Cuộn dây gồm N vòng, có diện tích một vòng dây là S được đặt trong từ trường đều B. Cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây có độ lớn là I. Mômen lực từ lớn nhất có thể tác dụng lên cuộn dây bằng:

a)

A. NISB

b)

B. NIS

c)

C. BIS

d)

D. 0.

45.

Khi nói về đường cảm ứng từ, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Đường cảm ứng từ là đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.

b)

B. Tập hợp các đường cảm ứng từ cho ta cảm nhận trực quan về phân bố từ trường trong không gian.

c)

C. Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tỉ lệ thuận với mật độ đường cảm ứng từ tại nơi khảo sát.

d)

D. Nơi nào các đường cảm ứng từ đồng dạng với nhau thì tại đó có từ trường đều.

46.

Các đường cảm ứng từ gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn, KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Là những đường tròn đồng tâm.

b)

B. Có chiều xác định theo quy tắc "nắm tay phải".

c)

C. Nằm trong các mặt phẳng vuông góc với dòng điện.

.

d)

D. Chúng đồng dạng với nhau.

47.

Xét một đoạn dây dẫn thẳng, có dòng điện I, đặt trong từ trường. Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Đoạn dây dẫn luôn bị lực từ tác dụng

b)

B. Lực từ tác dụng, lên đoạn dây có phương hợp với dây dẫn một góc bất kì

c)

C. Chiều của lực từ luôn xác định theo quy tắc bàn tay trái

d)

D. Lực có phương song song với dây dẫn

48.

Đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện I chạy qua, đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có phương:

a)

A. song song với các đường cảm ứng từ

b)

B. song song với dây dẫn

c)

C. vuông góc với dây dẫn và song song với các đường cảm ứng từ

d)

D. vuông góc với dây dẫn và vuông góc với đường cảm ứng từ

49.

Từ thông Φm gửi qua mặt (S) nào đó sẽ cho biết:

a)

A. từ trường tại (S) mạnh hay yếu

b)

B. số đường cảm ứng từ gửi qua mặt (S) nhiều hay ít

c)

C. trong mặt (S) đó có nam châm hay không

d)

D. phân bố từ trường tại mặt (S)

50.

Đường cảm ứng từ gây bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có chiều đi ra ở cực S và đi vào cực N của nam châm

b)

B. Là đường khép kín

c)

C. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm

d)

D. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm

51.

Xét một mặt kín (S) bất kì, nằm trong không gian có từ trường. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu có một đường cảm ứng từ chui vào (S) thì nó sẽ chui ra khỏi (S)

b)

B. Nếu trong mặt kín có nam châm thì đường cảm ứng từ chui ra khỏi (S) sẽ đi ra xa mà không chui vào (S)

c)

C. Từ thông gửi qua (S) sẽ khác không nếu trong mặt kín có nam châm

d)

D. Từ thông gửi qua mặt kín bất kì bằng tổng các dòng điện xuyên qua mặt kín đó

52.

Bắn một hạt điện tích qq vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Nếu nhìn theo hướng của đường sức từ, ta sẽ thấy điện tích qq:

a)

A. Quay cùng chiều kim đồng hồ, nếu q>0 và ngược chiều kim đồng hồ, nếu q<0

b)

B. Quay ngược chiều kim đồng hồ, nếu q>0 và cùng chiều kim đồng hồ, nếu q<0

c)

C. Luôn quay cùng chiều kim đồng hồ

d)

D. Luôn quay ngược chiều kim đồng hồ

53.

Bắn một điện tích q vào từ trường không đều. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Tốc độ chuyển động của q không đổi

b)

B. Động năng của q không đổi

c)

C. Lực Lorentz tác dụng lên q có độ lớn không đổi

d)

D. Động lượng của q có độ lớn không đổi

54.

Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc v, có phương vuông góc với vector cảm ứng từ B. Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

a)

A. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vào vận tốc.

b)

B. Quỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn.

c)

C. Chu kỳ tỷ lệ nghịch với vận tốc.

d)

D. Chu kỳ tỷ lệ thuận với gia tốc.

55.

Xét một electron chuyển động trong từ trường đều sao cho phương của vận tốc v vuông góc với cảm ứng từ B. Quỹ đạo của electron là:

a)

A. Đường elip

b)

B. Đường thẳng.

c)

C. Đường tròn.

d)

D. Đường xoắn ốc.

56.

Cường độ từ trường tại tâm một vòng dây tròn là H khi hiệu điện thế giữa hai đầu vòng dây là U. Nếu bán kính vòng dây tăng gấp đôi nhưng cường độ từ trường tại tâm vòng dây không đổi thì hiệu điện thế giữa hai đầu vòng dây phải thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng 2 lần.

b)

B. Giảm 2 lần.

c)

C. Giảm 4 lần.

d)

D. Tăng 4 lần.

57.

Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc v có phương vuông góc với vector cảm ứng từ B. Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

a)

A. Quỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn.

b)

B. Bán kính quỹ đạo của electron tỷ lệ thuận với vận tốc.

c)

C. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo tỷ lệ nghịch với vận tốc.

d)

D. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vào vận tốc.

58.

Một ống dây hình xuyên (toroid) có dòng điện I chạy qua. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Bên ngoài ống dây không có từ trường.

b)

B. Từ trường bên trong ống dây là từ trường đều.

c)

C. Vectơ cường độ từ trường luôn có phương qua tâm của ống dây.

d)

D. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với mật độ vòng dây.

59.

Cường độ từ trường H trong lòng ống dây thẳng, dài (solenoid) có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có phương vuông góc với trục ống dây.

b)

B. Thay đổi theo khoảng cách từ điểm khảo sát tới trục ống dây.

c)

C. Tỉ lệ nghịch với mật độ vòng dây.

d)

D. Là từ trường đều.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Lenz?

a)

A. Suất điện động cảm ứng sinh ra trong một mạch luôn có hướng làm tăng tốc độ biến đổi từ thông qua mạch.

b)

B. Suất điện động cảm ứng sinh ra trong một mạch luôn có hướng làm giảm từ thông ban đầu.

c)

C. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín có hướng chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

d)

D. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín có hướng làm tăng từ trường ban đầu.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với định luật Faraday về cảm ứng điện từ?

a)

A. Suất điện động cảm ứng trong mạch kín luôn có giá trị không đổi bất kể tốc độ thay đổi từ thông.

b)

B. Suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến đổi từ thông qua mạch.

c)

C. Suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với điện tích mạch và không phụ thuộc vào sự biến đổi từ thông.

d)

D. Suất điện động cảm ứng trong mạch kín luôn làm tăng từ trường xuyên qua mạch.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với hiện tượng cảm ứng điện từ trong vật dẫn chuyển động?

a)

A. Suất điện động cảm ứng trong vật dẫn chuyển động tỉ lệ với khối lượng của vật dẫn.

b)

B. Suất điện động cảm ứng trong vật dẫn chuyển động tỉ lệ với tốc độ chuyển động của vật và vuông góc với từ trường.

c)

C. Suất điện động cảm ứng trong vật dẫn chuyển động luôn bằng không nếu vật chuyển động trong từ trường đều.

d)

D. Suất điện động cảm ứng trong vật dẫn chuyển động không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

63.

Hiện tượng tự cảm xảy ra khi nào?

a)

A. Dòng điện trong mạch không đổi và từ thông qua mạch tăng.

b)

B. Từ thông qua mạch thay đổi do dòng điện trong mạch biến thiên.

c)

C. Từ thông qua mạch không đổi nhưng dòng điện trong mạch thay đổi.

d)

D. Dòng điện trong mạch và từ thông đều không thay đổi.

64.

Độ tự cảm của một cuộn dây phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây.

b)

B. Chỉ phụ thuộc vào vật liệu làm lõi cuộn dây.

c)

C. Phụ thuộc vào số vòng dây, diện tích tiết diện của cuộn dây, chiều dài cuộn dây và môi trường từ.

d)

D. Không phụ thuộc vào hình dạng và cấu trúc của cuộn dây.

65.

Đâu là ứng dụng của hiện tượng tự cảm?

a)

A. Cuộn cảm trong mạch điện xoay chiều.

b)

B. Máy biến áp.

c)

C. Hiện tượng phát sáng của bóng đèn sợi đốt khi có dòng điện đi qua.

d)

D. Các thiết bị bảo vệ điện áp khi ngắt mạch.

66.

Đâu không phải là ứng dụng của hiện tượng tự cảm?

a)

A. Giảm sốc điện áp trong mạch điện khi ngắt mạch.

b)

B. Lưu trữ năng lượng từ trường trong cuộn cảm.

c)

C. Sự phát sáng của bóng đèn LED trong mạch điện một chiều.

d)

D. Hoạt động của cuộn cảm trong bộ lọc tần số.

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với năng lượng từ trường?

a)

A. Năng lượng từ trường chỉ tồn tại trong cuộn dây khi không có dòng điện chạy qua.

b)

B. Năng lượng từ trường được xác định bởi mật độ năng lượng và thể tích từ trường.

c)

C. Năng lượng từ trường không phụ thuộc vào dòng điện qua cuộn dây.

d)

D. Mật độ năng lượng từ trường bằng tích của vectoB và vectoH

68.

Giá trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B:

a)

A. Tỉ lệ với số đường sức qua một đơn vị diện tích S.

b)

B. Tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S.

c)

C. Là giá trị của cảm ứng từ B tại nơi đặt diện tích S.

d)

D. Tỉ lệ với số đường sức qua diện tích S.

69.

Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Điện trở suất dây dẫn làm khung.

b)

B. Đường kính dây dẫn làm khung.

c)

C. Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.

d)

D. Điện trở của dây dẫn.

70.

Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm ứng. Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi:

a)

A. Nó bị làm cho biến dạng.

b)

B. Nó được quay xung quanh pháp tuyến của nó.

c)

C. Nó được dịch chuyển tịnh tiến.

d)

D. Nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ.

71.

Chọn câu đúng:

a)

A. Số đường sức và từ thông là hai khái niệm khác nhau, vì vậy không thể có mối quan hệ gì với nhau.

b)

B. Từ thông qua một diện tích bằng với số đường sức qua diện tích đó.

c)

C. Từ thông qua diện tích S chính là giá trị của cảm ứng từ tại đó.

d)

D. Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện tích nào đó.

72.

Định luật Lenz về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn nào?

a)

A. Năng lượng.

b)

B. Diện tích.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Khối lượng.

73.

Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào

a)

A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện.

b)

B. điện trở suất của

c)

C. khối lượng riêng của dây dẫn.

d)

D. hình dạng và kích thước của mạch điện.

74.

Định luật Len-xơ được dùng để xác định

a)

A. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

.

b)

B. Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

.

c)

C. Cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

D. Sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

75.

Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng. Trong trường hợp nào sau đây, từ thông qua khung dây không thay đổi?

a)

A. Khung dây chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần.

b)

B. Khung dây quay quanh một đường kính của nó.

c)

C. Khung dây đứng yên nhưng bị bóp méo.

d)

D. Khung dây vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo.

76.

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a)

A. Từ độ J của sắt tỉ lệ nghịch với H.

b)

B. Mọi chất sắt từ đều có tính từ dư.

c)

C. Khi sự từ hóa đạt trạng thái bão hòa, đại lượng B giảm tuyến tính theo đại lượng H.

d)

D. Khi nung nóng khối sắt từ đến nhiệt độ Curi, thì tính từ dư của sắt từ vẫn còn.

77.

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào sai: A. Đối với các chất nghịch từ, vector từ độ luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

B. Độ từ hóa của các chất nghịch từ trong từ trường ngoài luôn dương.

C. Nhôm và sắt đều có thể bị từ hóa.

D. Nếu xảy ra hiệu ứng nghịch từ, nguyên tử có thêm moment từ phụ ngược chiều với từ trường ngoài.

a)

A. Đối với các chất nghịch từ, vector từ độ luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

b)

B. Độ từ hóa của các chất nghịch từ trong từ trường ngoài luôn dương.

c)

C. Nhôm và sắt đều có thể bị từ hóa.

d)

D. Nếu xảy ra hiệu ứng nghịch từ, nguyên tử có thêm moment từ phụ ngược chiều với từ trường ngoài.

78.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai: A. Mọi chất đặt trong từ trường đều bị từ hóa.

B. Trong các chất thuận từ, từ trường phụ cùng phương cùng chiều với vector cảm ứng từ của từ trường ban đầu.

C. Trong các chất nghịch từ, từ trường phụ cùng phương cùng chiều với vector cảm ứng từ của từ trường ban đầu.

D. Hiệu ứng nghịch từ có ở mọi nguyên tử đặt trong từ trường ngoài.

a)

A. Mọi chất đặt trong từ trường đều bị từ hóa.

b)

B. Trong các chất thuận từ, từ trường phụ cùng phương cùng chiều với vector cảm ứng từ của từ trường ban đầu.

c)

C. Trong các chất nghịch từ, từ trường phụ cùng phương cùng chiều với vector cảm ứng từ của từ trường ban đầu.

d)

D. Hiệu ứng nghịch từ có ở mọi nguyên tử đặt trong từ trường ngoài.