wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ ..

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ði lên đỉnh núi cao, người ta sẽ thấy trọng lượng cơ thể

a)

A. nặng hơn bình thường.

b)

B. nhẹ hơn bình thường.

c)

C. ở trạng thái không trọng lượng.

d)

D. không thay đổi.

2.

Muốn quá trình tiêu hóa thức ăn được tốt

a)

A. khi ăn ta nên nằm và ngước cổ lên cao

b)

B. khi ăn ta nhai nhỏ thức ăn và nên dùng thêm nước canh.

c)

C. khi ăn ta có thể đứng hay ngồi cho thoải mái.

d)

D. câu a và câu b là đúng.

e)

E. câu b và câu c là đúng.

3.

Chỉ ra một lời khuyên sai:

a)

A. Nên ngủ trên đệm để giảm áp lực cơ thể.

b)

B. Ðứng quá lâu, ngồi quá lâu đều làm cho cơ bị mỏi.

c)

C. Khi ngủ nên gối đầu lên tay để bảo vệ hệ thần kinh.

d)

D. Khi nằm nên luân phiên thay đổi vị trí tiếp xúc của lưng và mặt giường

4.

Lực căng cơ có bản chất

a)

A. Giống lực đàn hồi của lò xo.

b)

B. Giống lực ma sát của các dây bị căng khi đặt tiếp xúc nhau

c)

C. Giống như trọng lực

d)

D. Giống như lực quán tính.

5.

Chỉ ra một câu đúng

a)

A. Khi đi qua những nơi trơn trượt cần làm giảm độ ma sát của bàn chân và mặt đường.

b)

B. Lực ma sát của máu với thành động mạch tăng lên khi máu giảm vận tốc.

c)

C. Luôn có sự ma sát của các luồng khí khi mà nó chuyển động trong khí quản.

d)

D. Ma sát của thức ăn khi di chuyển trong ruột là ma sát trượt

6.

Công suất hoạt động của một cơ thể sống

a)

A. Tăng lên khi mà lực căng cơ tăng lên

b)

B. Tăng lên khi vận tốc thực hiện lực tác dụng tăng.

c)

C. Tỷ lệ với lực căng cơ và vận tốc thực hiện lực tác dụng.

d)

D. Tỷ lệ với khối lượng của cơ thể.

7.

Công của lực căng cơ

a)

A. bằng 0,45 độ lớn lực co cơ cực đại nhân với độ biến thiên chiều dài cơ

b)

B. bằng 0,45 độ lớn lực co cơ nhân với chiều dài cơ

c)

C. bằng độ lớn lực co cơ cực đại nhân với độ biến thiên chiều dài cơ.

d)

D. bằng độ lớn lực co cơ cực đại nhân với chiều dài cơ di chuyển.

8.

Trong sự co cơ

a)

A. Có một phần năng lượng cơ thể sinh ra chuyển hóa thành nhiệt lượng.

b)

B. Năng lượng cơ thể bỏ ra cho sự co cơ gấp ba, bốn lần công làm co cơ.

c)

C. Có 1,6. 10-2 J mà cơ thể cần tạo ra để chuyển hóa thành nhiệt cho 1kg cơ thể trong mỗi giây để tạo sự co cơ

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng

9.

Điều nào sau đây sai khi cơ thực hiện công

a)

A. Năng lượng được cung cấp do ATP có sẵn trong cơ giúp cơ hoạt động được vài giây

b)

B. Để cơ hoạt động liên tục phải có quá trình tổng hợp ATP tại cơ

c)

C. ATP được tổng hợp trong cơ qua phản ứng: phosphocreatin + ADP → ATP + creatin

d)

D. ATP được tổng hợp nhờ sự phân hủy glycogen trong cơ

10.

Công trong qúa trình hô hấp

a)

A. bằng áp suất hô hấp nhân với độ biến đổi thể tích không khí mỗi lần thở

b)

B. ở trạng thái tĩnh với sự thông khí khoảng 10 lần trong phút, thì công cơ thể phải tốn là 1 đến 5 Joule.

c)

C. khi làm việc nặng hoặc chạy nhanh thì công của lực hô hấp sẽ tăng lên.

d)

D. các câu trên đều đúng.

e)

E. các câu trên đều sai.

11.

Năng lượng tim

a)

A. có công suất trung bình khoảng 100 W

b)

B. có công suất trung bình khoảng 13 W.

c)

C. có công suất trung bình khoảng 1,35 W.

d)

D. có công suất trung bình khoảng 50 W

12.

Sự suy tim là

a)

A. khi công tạo trương lực T tăng thì công tạo áp suất P đẩy máu đi sẽ giảm

b)

B. sự tăng quá trình oxy hoá glucose.

c)

C. sự tăng quá trình tạo ra nhiều sản phẩm acid lactic

d)

D. sự giảm ATP do thiếu Pospolipid.

e)

E. tất cả các ý trên

13.

Khi nhiệt độ cơ thể tăng lên khá cao, phần nào trong các phần sau đây sẽ giãn nở nhiều nhất:

a)

A. Hệ xương

b)

B. Hệ cơ

c)

C. Các mô mở

d)

D. Các dung dịch trong cơ thể

e)

E. Không khí trong khí quản

14.

Ở lứa tuổi nào thì cơ thể có thể tạo ra hiệu suất công khi co cơ là lớn nhất

a)

A. từ 10 đến 15 tuổi.

b)

B. từ 15 đến 25 tuổi

c)

C. từ 25 đến 30 tuổi

d)

D. từ 35 đến 45 tuổi.

15.

Năng lượng cơ thể khi sinh công tạo ra trực tiếp từ:

a)

A. ATP.

b)

B. Glucose

c)

C. Acid lactat

d)

D. Máu

e)

E. Nước.

16.

. Luyện tập có thể giúp cho cơ thể

a)

A. Tăng hiệu suất của công khi co cơ

b)

B. Tạo ra sự sinh công nhỏ nhất khi hô hấp.

c)

C. Mau chóng đạt được độ căng hoặc giảm cơ theo mong muốn.

d)

D. Ðiều chỉnh mức độ ma sát thích hợp khi sử dụng các công cụ lao động.

e)

E. Tất cả các ý trên.

17.

Khi chuyển 100 cal thành công hoàn toàn, cơ thể tạo ra một công là

a)

A. 418 kJ

b)

B. 24 kJ

c)

C. 0,42 kJ

d)

D. 24 J.

18.

Khí có hai nguyên tử liên kết gắn chặt và tham gia dao động theo ba chiều trong không gian sẽ có số bậc tự do là:

a)

A. i = 5

b)

B. i = 3

c)

C. i = 6

d)

D. i= 5/3

19.

Cơ thể không thể thực hiện việc tăng nhiệt độ lên đến 60o C vì

a)

A. quá trình đồng hóa thức ăn không thực hiện được ở nhiệt độ đó.

b)

B. phản ứng men trong cơ thể tạo sự co cơ không thực hiện được ở nhiệt độ đó.

c)

C. các protein cấu tạo nên cơ bắp đã bị phân hủy ở nhiệt độ đó.

d)

D. không phải do các nguyên nhân trên.

20.

Ðặc điểm của dao động

a)

A. chuyển động được lặp lại nhiều lần theo thời gian

b)

B. hệ phải có một vị trí cân bằng.

c)

C. hệ dao động qua lại quanh vị trí cân bằng

d)

D. tất cả các yếu tố trên.

21.

Dao động điều hòa

a)

A. chu kỳ bằng tổng số dao động mà hệ thực hiện được trong một đơn vị thời gian

b)

B. là hoạt động của tim vừa hút vừa đẩy máu đi liên tục đến các cơ quan.

c)

C. chu kỳ của dao động là ổn định và biên độ là không đổi.

d)

D. năng lượng không được bảo toàn

22.

Dao động cưỡng bức

a)

A. là hoạt động của tim vừa hút vừa đẩy máu đi liên tục đến các cơ quan.

b)

B. Khi tần số của lực tuần hoàn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

C. dùng ngoại lực từ các máy kích thích tuần hoàn tác dụng một số bộ phận trên cơ thể.

d)

D. câu a và câu b là đúng.

e)

E. Câu a và câu c là đúng.

23.

Sự truyền sóng

a)

A. quá trình vận chuyển vật chất trong môi trường.

b)

B. quá trình lan truyền sóng cơ học trong một môi trường vật chất.

c)

C. phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với tia sóng.

d)

D. dao động của các phần tử của môi trường trùng với tia sóng.

24.

Bước sóng là

a)

A. khoảng cách ngắn nhất giữa các điểm có dao động cùng pha.

b)

B. tổng số dao động mà hệ thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

c)

C. quãng đường mà sóng truyền được sau khoảng thời gian bằng một chu kỳ.

d)

D. câu a và câu b.

e)

E. câu a và câu c

25.

Âm trở của môi trường

a)

A. vận tốc truyền của siêu âm

b)

B. năng lượng sóng đi qua một đơn vị diện tích của môi trường

c)

C. năng lượng sóng đi qua một đơn vị diện tích của môi trường khi biên độ dao động bằng một đơn vị chiều dài.

d)

D. năng lượng của sóng đi qua một đơn vị thể tích của môi trường

26.

Âm thanh là

a)

A. những dao động cơ có tần số dưới 20 Hz

b)

B. những dao động có tần số trên 20.000 Hz

c)

C. những dao động có tần số là 50 Hz

d)

D. những dao động có tần số khoảng từ 20 - 20.000 Hz.

27.

Âm thanh đi thành tia và :

a)

A. cũng bị phản xạ

b)

B. cũng bị khúc xạ.

c)

C. cũng bị nhiễu xạ

d)

D. cũng bị phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ và hấp thụ như tia sáng.

28.

Vận tốc truyền âm thanh

a)

A. không thay đổi khi âm thanh truyền qua các môi trường khác nhau

b)

B. Vận tốc truyền âm trong chất khí tỉ lệ với nhiệt độ.

c)

C. Vận tốc truyền âm trong vật rắn lớn gấp 10 lần vận tốc truyền âm trong không khí,

d)

D. câu a và câu b là đúng.

e)

E. câu b và câu c là đúng

29.

Cường độ âm cần phải cảnh giác đối với màng nhĩ chúng ta

a)

A. 10-16W/cm2

b)

B. 10-3W/cm2

c)

C. 130 dB.

d)

D. 90 dB.

30.

Khu vực mà tai ta dễ cảm giác âm thanh nhất

a)

A. tần số dưới 20 Hz.

b)

B. tần số cao hơn 20000 Hz

c)

C. tần số khoảng 1000 Hz.

d)

D. tần số dưới 20000 Hz và lớn hơn 20 Hz.

31.

Ðộ cao của âm thanh

a)

A. Ðộ trầm, bổng của âm thanh

b)

B. Ðộ lớn nhỏ của âm thanh.

c)

C. Sự khác nhau giữa hai nhạc cụ, hai giọng nói cùng tần số.

d)

D. Ðộ lớn của vận tốc truyền âm

32.

Ðược tiếp nhận bằng những phần khác nhau của màng nhĩ là

a)

A. Âm sắc

b)

B. Công suất rung của âm.

c)

C. Cường độ âm

d)

D. Những dao động âm khác nhau về tần số

33.

Hiệu ứng Doppler

a)

A. Khi nguồn âm tiến lại gần quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được cao hơn tần số do nguồn âm đã phát ra

b)

B. Khi nguồn âm tiến lại gần quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được thấp hơn tần số do nguồn âm đã phát ra

c)

C. Khi nguồn âm đi ra xa quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được cao hơn tần số do nguồn âm đã phát ra

d)

D. Khi nguồn âm đi ra xa quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được thấp hơn tần số do nguồn âm đã phát ra

e)

E. Câu a và d là đúng.

34.

Khi phát âm không khí được

a)

A. đẩy từ phổi lên thanh quản với một áp suất nhất định

b)

B. đi qua khe hẹp của hai dây thanh quản làm dây rung lên

c)

C. được luồng thần kinh trung ương chỉ huy độ căng của dây

d)

D. câu a và b là đúng

e)

E. câu a và c là đúng

35.

tần số âm thanh phát ra tại thanh quản

a)

A. tỉ lệ với lực căng của dây thanh quản.

b)

B. tỉ lệ nghịch với chiều dài dây thanh quản.

c)

C. tỉ lệ với khối lượng một đơn vị chiều dài dây thanh quản.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khối lượng một đơn vị chiều dài dây thanh quản.

36.

Xung thần kinh điều khiển sự phát âm có nhịp điệu ở

a)

A. vùng đồi thị của vỏ não

b)

B. trung não

c)

C. bán cầu tiểu não.

d)

D. bán cầu đại não.

37.

Cơ chế của quá trình nghe

a)

A. sóng âm truyền đến tai ngoài, sự thay đổi áp suất do dao động làm cho các phần tử của màng nhĩ dao động theo

b)

B. dao động màng nhĩ truyền đến cửa sổ bầu dục của tai giữa, thông qua hệ thống xương con ở đó.

c)

C. dao động của các phần tử ở cửa sổ bầu dục tạo ra chuyển động ngoại dịch pêrilymphô chứa trong ốc tai.

d)

D. một chuỗi các hoạt động từ A, B, C.

38.

Chỉ ra một câu phát biểu sai về cơ chế thu nhận âm

a)

A. Mỗi sóng âm với một tần số nhất định tác dụng vào một vị trí xác định trên màng đáy và kích thích những receptor nhất định ở thể Corty

b)

B. Âm tần số càng cao thì vị trí kích thích càng xa đỉnh ốc tai (cửa sổ bầu dục...)

c)

C. Âm càng có tần số thấp thì kích thích các vị trí càng ở gần với đầu đối diện.

d)

D. Ðiện thế âm thanh quyết định cả tần số và cường độ âm

39.

Mục đích của chẩn đoán gõ

a)

A. Dựa vào âm phát ra của một số bộ phận gõ, ta có thể đánh giá các phần tim, phổi, gan là bình thường hay có bệnh do sự thay đổi về âm sắc và độ cao

b)

B. Tùy theo bệnh nhân và yêu cầu chẩn đoán, chúng ta phải gõ với mức độ mạnh nhẹ khác nhau

c)

C. Gõ mạnh đối với bệnh nhân quá béo, với trẻ em phải gõ nhẹ

d)

D. Phải phân tích một cách tỉ mỉ âm thanh tạo ra khi gõ về cường độ, độ cao, âm sắc

40.

Nếu âm phát ra khi gõ vào phổi của một người đạt tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài ta kết luận:

a)

A. Người đó có da dầy bị bệnh

b)

B. Người đó có màng phổi bị tràn dịch

c)

C. Người đó có phổi hoạt động bình thường.

d)

D. Người đó có phổi bị vôi hóa.

41.

Mục đích của chẩn đoán nghe

a)

A. nghiên cứu những âm từ cơ thể phát ra khi ta gõ vào chúng

b)

B. nghiên cứu những âm từ cơ thể phát ra như của tim, phổi để định bệnh.

c)

C. người ta dùng ống nghe

d)

D. dùng ống nghe khi âm muốn nghiên cứu bị các âm khác che lấp

42.

Mục đích phép thử Rhinner:

a)

A. dùng một âm thoa đang dao động gần tai bệnh nhân

b)

B. dùng dấu hiệu Rinnơ dương chứng tỏ người bị điếc

c)

C. để xác định tổn thương ở vùng nào của cơ quan thính giác

d)

D. dùng dấu hiệu Rinnơ âm chứng tỏ người bị điếc

43.

Các phân tử và ion trong cơ thể

a)

A. được cấu tạo từ rất nhiều nguyên tố thường gặp trong tự nhiên

b)

B. giữ vai trò rất quan trọng trong việc hình thành và hoạt động của cơ thể sống

c)

C. có thể đứng yên một cách tương đối hoặc chuyển động hỗn loạn hay chuyển động thành dòng.

d)

D. câu a, b và c đều đúng.

44.

Chỉ ra một câu sai

a)

A. Ðời sống của một phân tử là khoảng thời gian sống xác định trước khi biến đổi thành phân tử khác

b)

B. Trong tất cả các quá trình sinh học, đại đa số phân tử và ion không tham gia vào việc vận chuyển máu và quá trình hô hấp

c)

C. Các quá trình như quá trình di truyền chỉ có rất ít các phân tử ADN tham gia.

d)

D. Các phân tử và ion trong cơ thể là yếu tố cấu trúc của cơ thể.

45.

Các dung dịch trong cơ thể sinh vật đóng vai trò

a)

A. là yếu tố cấu trúc của cơ thể

b)

B. tạo được lớp vỏ solvát nên gắn chặt được với môi trường phân tán

c)

C. hình thành và duy trì hoạt động của cơ thể sống

d)

D. là môi trường để thực hiện hàng loạt các phản ứng hóa sinh.

46.

Dung dịch đại phân tử

a)

A. phân tử có phân tử lượng lớn (cỡ hàng chục nghìn đến hàng triệu)

b)

B. có thể được phân tán vào trong môi trường nước hoặc lipid trong cơ thể.

c)

C. có các tính chất chung như dung dịch keo

d)

D. Tất cả các ý trên

e)

E. Không phải các ý trên

47.

Tính chất của dung dịch keo và dung dịch đại phân tử.

a)

A. Phân tử chia nhỏ với kích thước và hình dáng có thể là khác nhau

b)

B. Ðộ điện ly phụ thuộc dung môi.

c)

C. Dung dịch keo khuếch tán chậm hơn dung dịch thực

d)

D. Tất cả các ý trên.

48.

Hiện tượng vận chuyển vật chất xảy ra theo cơ chế vật lý cơ bản là:

a)

A. Tạo thành dòng vĩ mô.

b)

B. Nguyên tử hoặc phân tử hai chất trộn lẫn chung với nhau.

c)

C. Vận chuyển vật chất giữa trong và ngoài màng tế bào

d)

D. Khuếch tán, thẩm thấu, lọc và siêu lọc.

49.

Theo phương trình trạng thái của khí lý tưởng:

a)

A. Khi nhiệt độ tăng thì áp suất phải tăng hoặc là thể tích phải giảm

b)

B. Khi nhiệt độ tăng thì áp suất phải giảm hoặc là thể tích phải giảm

c)

C. Khi nhiệt độ tăng thì áp suất phải tăng hoặc là thể tích phải tăng

d)

D. Không phải các ý trên

50.

.Điều nào sau đây sai khi nói về hiện tượng khuếch tán.

a)

A. Là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử không có phương ưu tiên

b)

B. Là sự di chuyển vật chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

C. Các phân tử nước chuyển động xen lẫn vào nhau

d)

D. Trạng thái có xác suất nhiệt động cực đại hoặc có entrôpi cực đại.

51.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ số khuếch tán:

a)

A. Tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

B. Giảm khi nhiệt độ tăng

c)

C. Tăng khi kích thước phân tử tăng

d)

D. Giảm khi độ nhớt môi trường giảm

52.

Màng xốp thấm tự do là

a)

A. loại màng có những lỗ với đường kính rất nhỏ so với đường kính phân tử khuếch tán

b)

B. loại màng có một lỗ với đường kính rất nhỏ so với đường kính phân tử khuếch tán

c)

C. loại màng có nhiều lỗ với đường kính rất lớn so với đường kính phân tử khuếch tán

d)

D. loại màng có nhiều lỗ với đường kính đúng bằng với đường kính phân tử khuếch tán

53.

Chỉ ra một câu sai

a)

A. Trạng thái cân bằng khuếch tán là trạng thái mà số phân tử ở hai bên màng bằng nhau.

b)

B. Khi ta đặt hai dung dịch có nồng độ khác nhau ở hai phía của màng thì sẽ có hiện tượng khuếch tán xảy ra

c)

C. khuếch tán có màng chắn xảy ra chậm hơn khuếch tán không có màng chắn.

d)

D. Tăng diện tích của các lỗ màng thì hiện tượng khuếch tán sẽ nhanh hơn

54.

Phương trình liên tục cho thấy

a)

A. Lưu lượng ở nơi có tiết diện nhỏ thì lớn

b)

B. Vận tốc dòng chảy nhỏ ở nơi có tiết diện nhỏ

c)

C. Vận tốc dòng chảy ở những nơi có tiết diện nhỏ sẽ lớn

d)

D. Tích của áp suất chất lưu lý tưởng với tiết diện thẳng của ống tại mọi nơi là một đại lượng không đổi.

55.

Một ống tiêm có đường kính 8mm, kim tiêm có đường kính 0,5 mm. Vận tốc thuốc tiêm lớn hơn vận tốc đẩy của pít-tông của ống tiêm là

a)

A. 16 lần

b)

B. 32 lần

c)

C. 8 lần

d)

D. 256

56.

Theo định luật Bernoulli

a)

A. Áp suất động chỉ ra rằng do có sự chuyển động mà áp suất bên trong chất lưu giảm đi.

b)

B. áp suất tĩnh sẽ giảm đi bao nhiêu khi chất lưu được nâng đến độ cao h.

c)

d)

D. Với chất lưu lý tưởng chảy dừng, áp suất toàn phần luôn bằng nhau đối với tất cả các tiết diện ngang của ống dòng.

57.

Điều nào sau đây sai đối với màng bán thấm

a)

A. chỉ cho một loại hoặc một số loại phân tử xuyên qua.

b)

B. chỉ cho dung môi đi qua mà không cho các chất hòa tan đi qua.

c)

C. không cho các protein có phân tử lượng µ> 30.000 thấm qua.

d)

D. không cho các protein có phân tử lượng µ< 20.000 thấm qua

58.

Màng lọc cầu thận

a)

A. không cho hồng cầu đi qua nhưng cho protein đi qua

b)

B. cho hồng cầu đi qua nhưng không cho protein đi qua

c)

C. không cho hồng cầu đi qua và không cho protein đi qua.

d)

D. cho hồng cầu đi qua và cho protein đi qua một phần.

59.

Áp suất thẩm thấu

a)

A. sinh ra là do sự có mặt của các chất hòa tan trong dung dịch

b)

B. có tác dụng làm dung môi chuyển động về phía dung dịch

c)

C. có độ lớn bằng áp suất (thủy tĩnh) cần thiết làm ngừng sự thẩm thấu khi đặt dung dịch ngăn cách với dung môi bằng một màng bán thấm

d)

D. Tất cả các ý trên.

e)

E. Không phải các ý trên.

60.

Áp suất thẩm thấu

a)

A. tỷ lệ nghịch với trọng lượng phân tử

b)

B. tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối T

c)

C. tỷ lệ thuận nồng độ của dung dịch

d)

D. tỷ lệ với khối lượng chất hòa tan

e)

E. tất cả các ý trên.

61.

Điều nào sau đây là sai

a)

A. Thận đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh lại áp suất thẩm thấu.

b)

B. Dung dịch có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn gọi dung dịch nhược trương

c)

C. Ðể tế bào trong dung dịch nhược trương, nó sẽ bị vỡ vì có lượng nước quá nhiều đi vào

d)

D. Trong cơ thể người có thể đưa vào một lượng lớn các dung dịch đẳng trương khi mổ xẻ để bù lại sự mất máu.

62.

Hiện tượng lọc là hiện tượng xảy ra khi

a)

A. Những vật chất tan trong dung dịch có kích thước lớn

b)

B. Lọc nước để loại bỏ cặn bẩn

c)

C. Các ion khuếch tán qua màng theo gradient nồng độ

d)

D. Tách các phân tử nhỏ trong dung dịch bằng hiện tượng khuếch tán qua một màng

63.

Thẩm phân máu là

a)

A. Loại bỏ những lượng thừa urê, Cl- , Na+ , K+ sulphat và phosphat... có trong máu

b)

B. Loại ra khỏi máu các chất có hại do bệnh trong cơ thể sinh ra

c)

C. Sự tách các phân tử nhỏ trong dung dịch bằng hiện tượng khuếch tán qua một màng

d)

D. Tất cả các ý trên

e)

E. Không phải các ý trên.

64.

Điện thế nghỉ được hình thành chủ yếu do sự phân bố ion

a)

A. Đồng đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

b)

B. Không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với ion

c)

C. Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

d)

D. Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

65.

Trạng thái điện thế nghỉ, ngoài màng mang điện thế dương do

a)

A. Na+ khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía trong của màng nên nằm sát màng

b)

B. K+ khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía trong của màng nên nằm sát màng

c)

C. K+ khi ra ngoài màng tạo cho ở phía trong của màng mang điện tích âm

d)

D. K+ khi ra ngoài màng nên nồng độ của nó cao hơn ở phía trong của màng

66.

Cho các trường hợp sau:

(1) Cổng K+ và Na+ cùng đóng

(2) Cổng K+ mở và Na+ đóng

(3) Cổng K+ và Na+ cùng mở

(4) Cổng K+ đóng và Na+ mở

Trong những trường hợp trên, trường hợp nào không đúng khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi là

a)

A. (1), (3) và (4)

b)

B. (1), (2) và (3)

c)

C. (2) và (4)

d)

D. (1) và (2)

67.

Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào

a)

A. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương

b)

B. Bị kích thích, phía trong mang mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm

c)

C. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương

d)

D. Bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương

68.

Ở điện thế nghỉ, nồng độ K+ và Na+ giữa phía trong và phía ngoài màng tế bào như thế nào?

a)

A. Ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào

b)

B. Ở trong tế bào, nồng độ K+ và Na+ cao hơn so với bên ngoài tế bào

c)

C. Ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

d)

D. Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

69.

Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na - K hoạt động như thế nào?

a)

A. Vận chuyển K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào giúp duy trì nồng độ K+ sát phái ngoài màng tế bào luôn cao và tiêu tốn năng lượng

b)

B. Vận chuyển K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn cao và không tiêu tốn năng lượng

c)

C. Vận chuyển K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn cao và tiêu tốn năng lượng

d)

D. Vận chuyển Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào giúp duy trì nồng độ Na+ sát phía ngoài màng tế bào luôn thấp và tiêu tốn năng lượng

70.

Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na - K chuyển

a)

A. Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

b)

B. Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

c)

C. K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

d)

D. K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

71.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao myêlin “nhảy cóc” vì

a)

A. sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

b)

B. đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

c)

C. giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

d)

D. tạo cho tốc độ truyền xung quanh.

72.

Trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn tái phân cực vì

a)

A. Na+ đi vào ồ ạt làm phía ngoài màng tế bào tích điện âm và phái trong màng tế bào tích điện âm

b)

B. K+ đi ra ồ ạt làm phía ngoài tế bào tích điện dương và phía trong màng tế bào tích điện âm

c)

C. Na+ đi vào ồ ạt làm phái ngoài màng tế bào tích điện dương và phái trong màng tế bào tích điện âm

d)

D. Na + đi vào ồ ạt làm phía ngoài màng tế bào tích điện âm và phía trong màng tế bào tích điện dương

73.

Trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn mất phân cực vì

a)

A. K+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm phía trong màng tế bào

b)

B. Na+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm phía trong màng tế bào

c)

C. K+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào

d)

D. Na+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào

74.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,

a)

A. chậm và tốn ít năng lượng

b)

B. chậm và tốn nhiều năng lượng

c)

C. nhanh và tốn ít năng lượng

d)

D. nhanh và tốn nhiều năng lượng

75.

Trên sợi trục không có bao miêlin, xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do

a)

A. mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực

b)

B. đảo cực đến mất phân cực rồi tái phân cực

c)

C. mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

d)

D. mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực

76.

Trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn đảo cực vì

a)

A. K+ đi ra nhiều, làm phía ngoài màng tế bào tích điện dương và phía trong màng tế bào tích điện âm

b)

B. K+ đi vào còn dư thừa, làm phía trong màng tế bào tích điện dương và mặt ngoài tích điện âm

c)

C. Na+ ra nhiều, làm phía ngoài màng tế bào tích điện dương và phía trong màng tế bào tích điện âm

d)

D. Na+ đi vào còn dư thừa, làm phía trong màng tế bào tích điện dương và phía ngoài màng tế bào tích điện âm

77.

Cho các trường hợp sau:

(1) Diễn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác

(2) Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo

(3) Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng

(4) Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin có những đặc điểm nào?

a)

A. (1) và (4)

b)

B. (2), (3) và (4)

c)

C. (2) và (4)

d)

D. (1), (2) và (3)

78.

Xung thần kinh xuất hiện

a)

A. khi xuất hiện điện thế hoạt động

b)

B. tại thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

C. tại thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

d)

D. sau khi xuất hiện điện thế hoạt động