wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 5 tác dụng của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

nucleon là tên chung để gọi

a)

các loại hạt cơ bản có điện tích, khối lượng

b)

các hạt thành phần cấu tạo của nguyển tử vật chất

c)

các thành phần của nhân tế bào

d)

hai loại hạt là thành phần của hạt nhân nguyên tử

2.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi

a)

z là hạt proton

A-Z là hạt notron

b)

z là hạt proton

A-Z là hạt notron

Z là hạt electron

c)

z là hạt photon

A-Z là hạt notron

d)

z là hạt photon

A-Z là hạt notrino

3.

Thành phần cấu tạo hạt nhân

a)

2 proton nặng hơn nơtron chút ít vì nó mang thêm điện tích nguyên tố dương

b)

2 notron là hạt proton mang thêm điện tích nguyên tố âm nên nó trung hòa về điện và nặng hơn hạt pproton

c)

2 ngtu gội là đồng vị hạt nhân khi hạt nhân mang cùng một số notron, khác nhau về số proton

d)

Hai NTHH khác nhau có số proton ở hạt nhân ngtu của chúng khác nhau

4.

Khối lượng hạt nhân so với tổng số khối lượng của các nucleon khi đứng riêng lẻ thì

a)

>

b)

<

c)

=

d)

><

5.

về hiện tượng phóng xạ

a)

là hiện tượng hạt nhân phát ra các hạt có khối lượng, điện tích, động năng lớn.

b)

là hiện tượng hạt nhân tự biến dổi cấu trúc thành hạt nhân mới hay chuyển xuống mức năng lượng lớn

c)

là hiện tượng hạt nhân phát ra các bức xạ ion hóa năng lượng cao

d)

Hạt nhân có thể tự biến đổi thành hạt nhân nguyên tố khác mà không kèm theo sự giải phóng năng lượng

6.

Về nguyên nhân tồn tại tính phóng xạ của hạt nhân trong tự nhiên

a)

Xu hướng hạt nhân nặng giải phóng dự trữ năng lượng lớn của nó

b)

Các proton mang điện tích cùng dấu đẩy nhau nên hạt nhân không bền vững

c)

Lực liên kết giữa các nu không đủ mạnh để giữ hạt nhân bền vững

d)

abc đều đúng

7.

cơ sở để phân loại các tia phóng xạ

a)

Khả năng ion hóa vật chất của chúng

b)

Khả năng đâm xuyên qua vật chất của chúng

c)

Khả năng hủy tế bào sống

d)

Tác dụng khác nhau của từ trường về điện trường đối với chúng

8.

về bản chất các tia phóng xạ

a)

tia y trung hòa về điện do tạo bởi các nơtron

b)

tia B+ tích điện dương do tạo bởi các proton

c)

tia B- tích điện âm do tạo bởi các e

d)

Tia a tích điidẹn dương do điện tích dương do tạo bởi hai proton

9.

Về tia B

a)

các tia B là sóng điện tử có bước sóng rất ngắn

b)

các tia B có vận tốc như vận tốc ánh sáng

c)

các tia B là các e có trong cấu tạo hạt nhân

d)

các tia B không phải thành phần cấu tạo hạt nhân

10.

Sau khi phát ra hạt a, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành

a)

Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ

b)

Số khổi giảm 2

c)

Kém 2 proton so hạt nhân cũ

d)

Kém 4 notron so với hạt nhân cũ

11.

Bản chất y là sóng điện từ

a)

được phát ra từ lớp vỏ điện từ khi nguyên tử bị kích thích

b)

do hạt nhân phát ra khi chuyển tù trạng thái cơ bản

c)

do hạt nhân phát ra khi điẹn tử kết hợp với proton để tạo thành một nơtron

d)

được phát ra từ hạt nhân làm thay đổi số khối của nó

12.

Sau khi ra B+ hạt nhân nguyên tử mới tạo thành

a)

Lùi một ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân ngtu cũ

b)

Tiến một ô trong bảng tuần hòa so hạt nhân ngtu cũ

c)

có số khối kém 1 so hạt nhân cũ

d)

mất đi một nơtron

13.

Sau khi phát ra hạt B-, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành

a)

Lùi một ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân ngtu cũ

b)

Tiến một ô trong bảng tuần hòa so hạt nhân ngtu cũ

c)

có số khối kém 1 so hạt nhân cũ

d)

mất đi một nơtron

14.

sau khi phát ra photon y, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành

a)

Có vị trí trong bảng tuần hoàn so nguyen tử cũ

b)

Có mức năng lượng như cũ

c)

Tăng 1 proton, giảm 1 nơtron so với hạt nhân cũ

d)

Tăng 1 notron, giảm 1 proton so với hạt nhân cũ

15.

Xét các phân rã phóng xạ, ta thấy

a)

Hạt nhân sau phân rã a trở thành đồng vị bền

b)

Hạt nhân sau phân rã B+ trở thành đồng vị bền

c)

Hạt nhân sau phân rã B- trở thành đồng vị bền

d)

Hạt nhân sau phân rã y có thể trở thành đồng vị bền

16.

khi một hạt nhân mẹ phân rã phóng xạ thì số khối của hạt nhâ con mới tạo thành

a)

< số hạt nhân mẹ

b)

> số hạt nhân mẹ

c)

không thể < số hạt nhân mẹ

d)

không thể > số hạt nhân mẹ

17.

chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ là:

a)

một nửa tgian để phân rã hết toàn bộ 1 khối lg xác định

b)

một nửa tgian để phân rã kể từ khi tạo thành cho tới khi bắt đầu phân rã

c)

Khoảng tgian để số hạt nhân có tính phóng xạ giảm chỉ còn một nuaew lượng ban đầu do bị phân rã phóng xạ

d)

một nửa tgian để phân rã để số hạt nhân có tính phóng xạ bị phân rã mất một nuaew

18.

Với một đồng vị phóng xạ thì chu kỳ bán rã của nó

a)

Giảm theo tgian

b)

Tăng theo tgian

c)

Không thay đổi theo tgian

d)

Biến đổi phức tạp tủy điều kiệ vật lý của môit trường

19.

Hằng số phân li

a)

KHông phụ thuộc vào bản chất hạt nhân có tính phóng xạ

b)

Khác với xác suất phân rã của một hạt nhân trong đơn vị tgian

c)

λ� = T^-1/(ln2)

d)

λ� = T/(ln2)

20.

Trong công thức Nt​=No.​e^ λt, Nt là số hạt nhân có tính phóng xạ ở thời điểm t khác 0 , Nt là số hạt nhân có tính phóng xạ ở thời điểm ban đầu (t=0) còn λ:

a)

là bước sóng của gamma do hạt nhân phóng xạ phát ra

b)

là bước sóng của bức xạ đặc tính do tia phóng xạ tương tác với vật chất phát ra

c)

là hằng số phân rã vũ trụ giống nhau đối với mọi chát

d)

là xác suất phân rã của một phan hạt nhân trong đơn vị tgian, phụ thuộc vào bản chất của hạt nhân có tính phóng xạ

21.

chu kì bán rã của một nguồn phóng xạ

a)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng phóng xạ một nguồn phóng xạ có gtrij của chu kì bán rã khác nhau

b)

Là khoảng thời gian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, do phân rã phóng xạ

c)

Là khoảng thời gian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, quá trình đào thải sinh học

d)

Là khoảng tgian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, do nhiều quá trình khác nhau

22.

Nhận xét về sự phân rã phóng xạ

a)

Sự phân rã phóng xạ phụ thuộc vào các đk vly và hóa của môi trường xung quanh

b)

Chu kỳ phân rã của một nguồn phóng xạ dài hay ngắn phụ thuộc bản chất của đồng vị phóng xạ cấu tạo nên nguồn

c)

Chu kỳ phân rã của một nguồn phóng xạ không thay đổi theo thời gian

d)

Một nguồn phóng xạ phát ra số lượng tia phóng xạ trong một đơn vị thời gian không thay đổi theo thời gian

23.

Hoạt độ phóng xạ của một nguồn cho ta biết

a)

số hạt nhân có khả năng phóng xạ của nguồn đó bị phân rã trong một đơn vị thời gian

b)

số tia phóng xạ phát ra từ nguồn trong đơn vị thời gian

c)

số tia phóng xạ truyền qua một đơn vị điện tích trong một đơn vị thời gian

d)

năng lượng mà nguồn có khả năng phát ra trong một đơn vị thời gia

24.

hạt nhân của nguyên tử 90Th228

a)

114 proton 24e và 114 notron

b)

138 notron và 90 proton

c)

90 proton và 138 notron

d)

90 proton và 138 notrino

25.

hiện tượng phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử ......(I)....... hạt nhân nguyên tử của nguyên tố khác, hoặc ......(II)..... trạng thái năng lượng thấp hơn. trong quá trình biến đổi đó hạt nhân phát ra những tia không nhìn thấy được có năng ượng cao gọi là tia phóng xạ hay bức xạ hạt nhân

a)

(I): tương tác với

(II) từ một trạng thái năng lượng cao về

b)

(I): Biến đổi thành

(II) từ bỏ

c)

(I): tự Biến đổi thành

(II) từ một trạng thái năng lượng cao về

d)

(I) này tác dụng vào

(II): Biến đổi thành hạt nhân có

26.

Một nguồn phóng xạ tại thời điểm ban đầu có No hạt nhân có khả nagw phân rã. Sau ...(I)..... số hạt nhân có khả năng phân rã còn lại trong nguồn...(II)......

a)

(I) 3 chu kỳ bán rã

(II) No/3

b)

(I) 3 chu kỳ bán rã

(II) No/9

c)

(I) 3 chu kỳ bán rã

(II) No/8

d)

(I) 2 chu kỳ bán rã

(II) No/2

27.

Hai chất phóng xạ có hằng số phóng xạ

a)

(I) T1/T2=k

(II) λ1/λ2=k^-1

b)

(I) T1/T2=k

(II) λ1/λ2=k

c)

(I) T1/T2=k^2

(II) λ1/λ2=k

d)

(I) T1/T2=k

(II) λ1/λ2=k^2

28.

Hạt nhân có số N lớn hơn Z mà phân rã tthìcod khả năng phất ra

a)

n và e-

b)

a hoặc e-

c)

p và e-

d)

n vàe+

29.

92U238 sau bao nhiêu lần phân rã phát tia a và bao nhiêu lần phân rã tia B- sẽ biến thành 82U206

a)

8 lần a và 4 lần B-

b)

6 lần a và 2 lần B-

c)

8 lần a và 6 lần B-

d)

4 lần a và 5 lần B-

30.

các đơn vị đo hoạt độ phóng xạ

a)

1 Bq = 10 phân rã trong 1s

b)

1 Ci=3,7.10^9Bq

c)

1mCi=3,7.10^Bq

d)

1uCi=3,7.10^4Bq

31.

Mật độ bức xạ J tại một điểmtrong không gian là.....(I)........ truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền ........(II)............ tại điểm đó trong một đơn vị thời gian

a)

(I) số photon

(II) của tia sáng

b)

(I) số tia phóng xạ

(II) của tia

c)

(I) số phân rã

(II) của tia

d)

(I) năng lượng

(II) của bức xạ

32.

Các photon năng lượng cao

a)

Có năng lượng tính theo công thức E=hcλ

b)

Khi đâm xuyên vào vật chất kkhôngbij lệch hướng truyền

c)

Co khả năng ion hóa và kích thích nguyên tử

d)

Không tương tác với hạt nhân

33.

Hiệu ứng quang điẹn khi photon năng lượng cao tương tác với ngtu vật chất

a)

Có kết quả là một điện tử bật ra có động năng lớn có khả năng ion hóa tiếp

b)

Xảy ra đối với bước sóng lớn hơn vùng ánh sáng tửu ngoại

c)

Một phần năng lượng của photon được dùng đê giải phóng điện tử, phần còn lại được chuyển thành năng lượng của photon mới

d)

Có kết quả là một photon được phát ra có khả năng ion hóa tiếp nguyên tử, phân tử khác

34.

Hiệu ứng Compton

a)

Xảy ra khi tia B tương tác với hạt nhân nguyên tử

b)

Xảy ra khi tia y tương tác với hạt nhân nguyên tử vật chất

c)

Xảy ra khi tia a tương tác với các điện tử tựu do và bị đổihuowngs

d)

Xảy ra khi tia photon năng lượng cao tương tác với các điẹn tử tự do

35.

Hiện tượng hủy hạt (annihilating)

a)

xảy ra khi hai hạt điện tích trái dấu, cùng kích thước gặp nhau

b)

xảy ra khi pozitron kết hớp với điện tử để tạo ra hai photon có năng lượng xác định là 0,511MeV

c)

xảy ra khi e- găp e+ để tạo ra hai nơtron có năng lượng xác định 0,511MeV

d)

xảy ra khi proton gặp điện tửu và tạo ra hai photon có năng lượng xác định là 0,511MeV

36.

Trong hiện tượng tạo cặp thì A) hf -->e+ +e-

Trong hiện tượng hủy cặp thì B) e+ +e- -->2hf

a)

A Đ

B S

b)

A Đ

B Đ

c)

A S

B S

d)

A S

B Đ

37.

Các tia phóng xạ có khả năng ion hóa vật chất được là do

a)

Các tia phóng xạ mang năng lượng rất lớn

b)

Các tia phóng xạ có khả năng đẩy hoặc hút điện tử bật khỏi nguyên tử

c)

Các tia phóng xạ có thể truyền cho điẹn tử từ quỹ đạo năng lượng lớn hơn năng lượng liên kết giữi điện tử với hạt nhân

d)

abc đều đúng

38.

3 hạt a, B-,B+ cùng động năng có gtri bằng năng lượng của photon y cùng truyền vào một môi trường vật chất thông thường

a)

hạt a xuyên sâu nhất

b)

hạt y xuyên sâu nhất

c)

hạt B- xuyên sâu nhất

d)

hạt B+ xuyên sâu kém nhất

39.

Một chùm hạt B- phát ra từ một nguồn đồng vị phóng xạ ta thấy

a)

các hạt B- có năng lượng giống nhau( phổ đơn năng)

b)

các hạt B- có năng lượng khác nhau( phổ đa năng)

c)

Khi xuyên vào vật chất, cường độ chùm tia tỷ lệ nghịch bình phương chiều dài vật chất

d)

Độ ion hóa tuyến tính của các hạt B- như nhau

40.

Hệ số truyền năng lượng tuyến tính, viết tătts theo Tanh ( LET) linear energy transfer

a)

chỉ được dùng cho hạt vi mô điện

b)

chỉ được dùng cho photon năng lượng cao

c)

cho biết gtri năng lượng mà chùm tia đã chuyển giao cho vật chất trên 1 đơn vị chiều dài

d)

tỷ lệ nghịch với độ ion hóa tuyến tính của chùm tia

41.

Buồng ion hóa

a)

là thiết bị đo liều lượng hấp thụ dựa vào sự ion hóa

b)

là thiết bị đo được năng lượng chùm tia phóng xạ dựa vào sự ion hóa chất khí

c)

là thiết bị đo được số tia phóng xạ trong một khoảng thời gian xác định

d)

là thiết bị đo liều lượng chiếu dựa vào sự ion hóa chất khí

42.

Liều chiếu là gì

a)

là một đại lượng vật lí dùng để định lượng tác dụng của mọi bức xạ ion hóa lên vật chất chiếu

b)

Được đo bằng đơn vị J/kg và rad

c)

là đại lượng cho biết tổng số điện tích của các ion cùng dấu được tạo ra trong một đơn vị khối lượng không khí ở đk chuẩn ở dưới tác dụng của các hat mang điện sinh ra do các photon tương tác với các nguyên tử à phân tử khí

d)

là đại lượng cho biết tổng số năng lượng được tạo ra trong một đơn vị khối lương không khí ở đk chuẩn khi bị chiếu bằng mọi loại bức xạ hạt nhân

43.

Khi chùm hạt vi moo tích điện tương ác với vật chất, bản thân hạt vi mô hoặc điện trường của nó có thể tương tác...(I)..... hoặc với.....(II)....... Lực tương tác ở đây là ....(III)...

a)

I Nguyên tử

II Phân tử

III Lực điện từ

b)

I điện tử quỹ đạo

II hạt nhân của nguyên tử vật chất

III Lực hạt nhân

c)

I điện tử quỹ đạo

II điện tử liên kết phân tử

III Lực hạt nhâ

d)

I điện tử quỹ đạo

II hạt nhân của nguyên tử

III Lực hấp dẫn

44.

hIỆU ỨNG TẠO CẶP LÀ HIỆN TƯỢNG KHI PHOTON NĂNG LƯỢNG....(I)..... ĐẾN GẦN HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ TƯƠNG TÁC VỚI ....(II) VẦTO THANH...(III)

a)

I >= 1,02MeV

II trường hạt nhân

III một cặp e và pozititron

b)

I bất kỳ

II trường hạt nhân

III một cặp e và pozititron

c)

I lớn

II điện trường hạt nhân

III một cặp e+ và e-

d)

I >= 1,02MeV

II trường hạt nhân

III hai hạt nơtrino

45.

Độ ion hóa tuyến tính được đo bằng..(I)...... do hạt vi mô tích điện tạo ra ....(II)..... dọc theo đường đi của nó

a)

(I) điện lượng dương( âm )

(II) bỏ trống

b)

(I) số cặp ion

(II) bỏ trống

c)

(I) điện tích dương

(II) trên một đơn vị chiều dài

d)

(I) số cặp ion

(II) trên một đơn vị chiều dài

46.

có 4 chùm hạt a , B+, B- , y cùng mật độ ( thí dụ 10 hạt/ cm^2.s) cùng xuyên vào tấm chì dài 5 cm, sau tấm chỉ ta thấy còn có các loại hat

a)

a vàB-

b)

B+ và B- và y

c)

tia y

d)

không còn loại nào

47.

để biểu diễn dôdj lớn của khả năng ion hóa vật chất của hạt vi mô tích điện, ngta dùng khái niệm ....(I)...... Đại lượng này được đo bằng (II) do hạt vi mô tạo ra trên ....(III).... đường đi của nó

a)

I công suất lớn

II số cặp ion

III một đơn vị chiều dài dọc theo

b)

I độ ion hóa tuyến tính

II điện lượng

III một đơn vị chiều dài dọc theo

c)

I mật độ ion hóa

II số cặp ion

III một đơn vị chiều dài dọc theo

d)

I độ ion hóa tuyến tính

II số cặp ion

III một đơn vị chiều dài dọc theo

48.

Trong hệ SI, đơn vị để đo liều lượng chiếu của các bức xạ ion hóa là

a)

J/ kg được gọi là Gray, ký hiệu là Gy

b)

C/ kg được gọi là Ron-ghen ký hiệu là r

c)

C/ kg

d)

C/m^3

49.

bị hạt mô tích điện tương tác, điện tử quĩ đạo sẽ

a)

thu năng lượng, dịch chuyển từ quỹ đạo năng lương thấp lên quỹ đạo năng lượng cao hơn và ở đó lâu dài

b)

Dao động trên quỹ đạo của nó và phát ra sóng điẹn từ

c)

Bật ra khỏi nguyên tử , điện tử ở nơi khác vào lấp chỗ trống, nguyên tử vẫn trung hòa

d)

Bật ra khỏi nguyên tử, tiếp tục tương tác với các điện tử quỹ đạo khác

50.

Nhận xét vếuwj tương tác của hạt vi mô tích điện với vật chất

a)

Khối lượng hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây ion hóa càng nhỏ

b)

Điện tích hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây ion hóa càng nhỏ

c)

Vận tốc hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây ion hóa càng nhỏ

d)

Càng về cuối quỹ đạo, mật độ ion hóa tuyến tính càng nhỏ

51.

Trong tương tác của hạt vi mô tích điện với điện tử quỹ đạo của vật chất

a)

Ở mỗi tương tác, hạt vi mô truyền toàn bộ năng lượng của nó cho điện tử

b)

Ở mỗi tương tác, hạt vi mô truyền một phần năng lượng của nó cho điện tử

c)

Phần năng lượng hạt vi mô truyền cho các điện tử trong mỗi tương tác là như nhau

d)

Tùy theo từng tương tác cụ thể mà hạt vi mô có thể truyền hoặc nhận thêm năng lượng

52.

tương tác giữ hạt vi mô tích điện với vật chất xảy ra theo cơ thể

a)

Truyền toàn bộ năng lượng cho nguyên tử vật chất để tạo ra nguồn ion hóa thứ cấp

b)

ion hóa gián tiếp, nghĩa là truyền Truyền một phần năng lượng cho nguyên tử vật chất để tạo ra nguồn ion hóa thứ cấp

c)

Truyền toàn bộ năng lượng cho nguyên tử vật chất để ion hóa nguyên tử vật chất

d)

ion hóa trực tiếp, nghĩa là truyền Truyền một phần năng lượng cho nguyên tử vật chất mỗi khi va chạm để ion hóa thứ cấp

53.

Khi tương tác với môi trường, hạt vi mô điện sẽ

a)

Gây nên hiệu ứng quang điện

b)

Truyền toàn bộ năng lượng cho một e nào đó của môi trường

c)

Truyền một phần năng lượng cho mỗi e nào đó của môi trường khi tương tác với e nào đó

d)

Biến mất sau mỗi tương tác

54.

Nhận xét về quỹ đạo của các hạt vi mô tích điên khi xuyên vào vật chất

a)

Quỹ đạo hạt a là đường ngoằn ngoèo, gấp khúc

b)

Quỹ đạo hạt B- là đường ngoằn ngoèo, gấp khúc

c)

Quỹ đạo hạt B+ là đường thẳng

d)

Quỹ đạo hạt proton là đường ngoằn ngoèo, gấp khúc

55.

Khả năng đâm xuyên của hạt vi moo tích điện khi tương tác với vật chất

a)

Càng lớn khi khối lượng của nó càng lớn

b)

Càng lớn khi khối lượng riêng của vật chất càng lớn

c)

Càng lớn khi động năng của nó càng lớn

d)

Càng lớn khi vận tốc của nó càng nhỏ

56.

Khi tương tác với hạt nhân nguyên tử vật chất, hạt vi mô tích điên

a)

Không gây được pứ hạt nhân

b)

Có quỹ đạo và vận tốc ít bị thay đổi

c)

Phát ra bức xạ hãm

d)

Có động năng được gia tăng

57.

Trong tương tác của hạt vi mô tích điện với điện tử quỹ đạo, ta thấy

a)

Hạt vi mô mất hết toàn bộ năng lượng trong một lần tương tác

b)

Hạt vi mô không mất hết năng lượng trong tương tác vì là tương tác đàn hồi

c)

Hạt vi mô mất dần năng lượng sau mỗi lần tương tác

d)

Hạt vi mô có thể mất hoặc không mất năng lượng tùy tương tác cụ thể

58.

Nhận xét về hiện tượng phát ra bức xạ hãm trong tương tác của hạt vi mô tích điện với hạt nhân ngtu vật chất

a)

năng lượng cúa bức xạ hãm chỉ phụ thuộc vào điện tích của hạt hân ngtu vật chất

b)

năng lượng cúa bức xạ hãm phụ thuộc vào năng lượng hạt tới

c)

Với cùng một vật chấ bị chiếu, hiện tượng phát bức xạ hãm xảy ra nhưu nhau đói với mọi hạt vi mô tích điện

d)

Bản chất của bức xạ hãm là hạt vi mô tích điện

59.

Trong hệ SI, đơn vị để đo liều lượng hấp thụ của các bức xạ ion hóa là

a)

J/ kg được gọi là Gray, ký hiệu là Gy

b)

C/ kg được gọi là bếch- cơ- ren, ký hiệu là Bq

c)

Cal/g được gọi là Cu- ri, ký hiệu là Ci

d)

eV/ g được gọi là Roghen, ký hiệu là r

60.

cơ sở của cơ thể tác dụng trực tiếp của các bức xạ ion hóa lên cơ thế sống

a)

ảnh hưởng của nồng độ oxy đói vs hiệu ứng sinh học do chiếu xạ

b)

sự xuất hiện của các goocs tự do và phân tử h202 trong đối tượng bị chiếu xạ

c)

ảnh hưởng của hàm lượng nước và nhiệt độ đối với các hiệu ứng sinh học do chiều xạ

d)

bức xạ ion hóa có khả năng kích thích hoặc ion hóa mọi loại phân tử, bao gồm cả các đại phân tử hữu cơ

61.

xác định điều sai trong các phát biểu sau về cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion lên tổ chức sinh học

a)

năng lượng của bức xạ trực tiếp chuyển giao cho các phân tử cấu tạo tổ chức sinh học

b)

năng lượng của bức xạ ion hóa gây nên các quá trình kích thích và ion hóa ngtu, ptu sinh học

c)

bức xạ ion có thể làm bật các điện tử liên kết trong ptu hữu cơ lớn do đó sẽ làm cho accs phân tử đó bị đứt dây

d)

năng lượng của bức xạ ion hóa được dùng để thực hiện một loại các puhh tạo các chất mới

62.

xác định điều sai trong các phát biểu về tác dụng gián tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống

a)

nếu hàm O2 trong môi trường càng nhiều thì lượng H2O2 tại ra sẽ càng nhiều

b)

H2O2 là một chất oxy hóa rất mạnh nên trong đó tổ chức có H2O2 nó sexphas hủy phần lớn các phân tử hữu cơ ở đó

c)

các gốc tựu do dễ phản ứng với phân tử hữu cơ

d)

các gốc R' bị kích thích không còn tác dụng làm tăng các phân tử hữu cơ bị tổn thương

63.

biểu hiện của bức xạ ion hóa là

A Hàm lượng của một hợp chất hữu cơ nhất định nào đó sau chiếu xạ bị thay đổi và xuất hiện những phân tử lạ

B Hoạt tính sinh học của các phân tử hữu cơ bị suy giảm hoặc mất hẳn do cấu trúc phân tử bị hư hại hoặc phá vỡ

a)

A Đ

B S

b)

A Đ

B Đ

c)

A S

B S

d)

A S

B Đ

64.

với cùng một liều lượng, tổn thương do các chùm bức xạ ion hóa có bản chất khác nhau sẽ khác nhau. Người ta thấy hệ số chất lượng tia

a)

của tua y hơn tia B

b)

của Proton gấp 20 lần của y

c)

của a gấp 5 lần cyar B

d)

của a gấp 20 lần của tia X

65.

các giai đoạn của quá trình tương tác giữa bức xạ ion hóa và tổ chức sinh học

a)

giai đoạn I là các quá trình vật lý xảy ra sau 10^-3 s

b)

giai đoạn II là các puhh đầu tiên xẩy sau vài giây

c)

giai đoạn I là giai đoạn có các tổn thương phân tử hữu cơ quan trọng xay ra sau mất vài giây đến hàng giờ

d)

giai đoạn I là giai đoạn lâm sàng có thể dẫn đến tử vong, xảy ra sau hàng chục năm

66.

Xác định phát biểu sai về hiệu ứng sinh học của tia phóng xạ đối với cơ thể sống

a)

tế bào có thể mất khả năng phân chia

b)

cấu trúc của ADN có thể bị thay đổi tạo ADN dị thường

c)

Các phân tử protein bị đứt gãy làm giảm khả năng hoạt động chức năng một số mô

d)

nhân tế bào bị tổn thương ít hơn so với màng

67.

Xác định phát biểu sai về tổn thương ở mức độ tế bào do bức xạ ion hóa

a)

Bức xạ ion hóa làm tổn thương về cấu trcus hoặc trình tựu sắp xếp của các phân tửu ADN trong gen tạo nền các đột biến gen

b)

Tổn thương màng tế bào : tính thấm chọn lọc bị thay đổi do các protein trên màng bị phá hủy

c)

các phần khác nhau của tế bào có độ nhạy cảm phóng xạ khác nhau

d)

Các tế bào bị tổn thương do bức xạ ion hóa không còn khả năng phân chia tạo tế bào mới

68.

về độ nhạy cảm phóng xạ của các mô

a)

MÔ xương, cơ , thần kinh có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn dôdj nhạy cảm phóng xạ của các niêm mạc

b)

Các mô liên kết có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn mô tùy xương

c)

Mô sinh sản có độ nhạy cảm phóng xạ cao nhất

d)

Mô cơ có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn da

69.

Từ các đường cong lý thuyết và đường cong thực tế về mối tương quan giữa tỉ lệ sống sót của tế bào lnN ( biểu diễn trên trục tung) và liều chiếu D ( biểu diễn trên trục hoành ) ta xác định được 2 điều

A Có một số tia phóng xạ không gây được tác dụng diệt bào

B Độ nhạy cảm phóng xạ của các loại tế bào khác nhau thì khác nhau

a)

A Đ

B S

b)

A Đ

B Đ

c)

A S

B Đ

d)

A S

B S

70.

yếu tố vật lí ảnh hưởng mạnh nhất đến tác dụng sinh học của chùm bức xạ ion hóa

a)

Bản chất và năng lượng của bức xạ

b)

Liều lượng hấp thụ, liều lượng chiếu

c)

Sự phân phối thời gian chiếu và liều lượng chiếu

d)

Thành phần môi trường: hàm lượng nước và một số chất kahcs,...

71.

Chọn cụm từ thích hợp cho phất biểu : khi khảo sát tổn thương phân tử do bức xạ cho dù cơ thể tác dụng trực tiếp hay cơ thể tác dụng gián tiếp thì vai trò của... quan trọng

a)

Năng lượng của tia

b)

Sự tự phục hồi của cơ thể

c)

Các gốc tự do

d)

Bản chát cuảtia

72.

Hiện tượng ôxi là ảnh hưởng của nồng độ ỗi có trong môi trường chiếu xạ đến... tổn thương snh học do bức xạ gây ra

a)

quá trình

b)

mức độ

c)

toàn bộ

d)

sự phục hồi

73.

Hiệu ứng là khái niệm về ảnh hưởng của .....(I).... có trong môi trường chiếu xạ lên tổn thương sinh học có thể xảy ra. Người ta thấy một phạm vi nhất định tổn thương đó.......(II)..... khi ........(III)....

a)

I nồng độ tổng cộng

II giảm

III nồng độ oxy giảm

b)

I nồng độ oxy

II tăng

III nồng độ oxy tăng

c)

I nồng độ oxy

II tăng

III nồng độ oxy giảm

d)

I lượng ôxy tổng cộng

II giảm

III lượng ôxy tổng cộng tăng

74.

xác định biện pháp hiệu quả kém nhất để giảm liều chiếu xạ lên cơ thể nhân viên bức xạ

a)

Tăng khoảng cách tới nguồn

b)

Sử dụng các tấm chắn thích hợp

c)

Giảm thời gian tiếp xúc

d)

Chọn nguồn bức xạ có chu kỳ bán rã thích hợp