Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Các hiện tượng âm trên cơ thể sống và ứng dụng

Total questions: 75

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sóng âm trong cơ thể:

a)

Sóng âm phát ra từ các bộ phận trong cơ thể có cùng tần số

b)

Các cơ quan bộ phận trong cơ thể không tạo ra sóng âm

c)

Tần số dao động của các cơ quan phát ra thuộc vùng hạ âm

d)

Cơ quan tạo ra sóng âm duy nhất ở người là thanh quản

2.

Đặc điểm cấu tạo đặc biệt của dây thanh âm ở thanh quản:

a)

Niêm mạc rất loãng và lỏng lẻo, không dính chặt các tổ chức bên dưới

b)

Niêm mạc rất dày và dễ dàng dao động, không liên kết với các tổ chức bên dưới

c)

Dây thanh âm có cấu tạo rất mỏng và loãng

d)

Dây âm thanh có thể tự dao động mà không cần tác động nào khác

3.

Bộ phận phát ra âm thanh ở người và động vật là:

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Hầu

d)

Cổ họng

4.

Bước sóng của sóng âm đi qua các môi trường:

a)

Sóng âm đi từ không khí vào trong nước thì bước sóng tăng lên

b)

Sóng âm đi từ môi trường rắn ra môi trường lỏng thì bước sóng tăng lên

c)

Sóng âm từ không khí vào chân không thì bước sóng âm giảm

d)

Bước sóng của sóng âm không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

5.

Sóng âm là:

a)

Sóng siêu âm có tần số rất lớn nên không có các tính chất của sóng âm nghe thấy

b)

Sóng hạ âm khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số sẽ tăng lên cực đại

c)

Sóng hạ âm có thể được phát ra từ các cơ quan, bộ phận trong cơ thể

d)

Sóng hạ âm không gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

6.

Đặc tính sinh lý của âm thì âm sắc dùng để phân biệt:

a)

Độ to, nhỏ của một âm

b)

Âm thanh khác nhau phát ra từ cùng một nhạc cụ

c)

Giọng nói các vùng miền

d)

Khả năng cảm nhận âm thanh

7.

Chọn phát biểu sai khi nói về ứng dụng của âm trong y học:

a)

Chuẩn đoán gõ

b)

Chuẩn đoán nghe

c)

Chuẩn đoán cấu trúc

d)

Phép thử Rinner

8.

Sóng siêu âm gây ra những hiệu ứng nào khi đi qua tổ chức của cơ thể:

a)

Hiệu ứng cơ học, nhiệt học và hoá học

b)

Hiệu ứng cơ học, hiệu ứng sinh học

c)

Hiệu ứng nhiệt, hiệu ứng vật lý

d)

Hiệu hoá học, hiệu ứng sinh học

9.

Nguyên nhân tần số âm ở Nữ cao hơn Nam:

a)

Do dây thanh âm ở Nữ dài hơn Nam

b)

Do dây thanh âm ở Nữ mỏng hơn Nam

c)

Do cấu tạo đặc biệt sợi dây thanh âm ở Nữ

d)

Do dây thanh âm ở Nam dài hơn Nữ

10.

Khả năng phân biệt ở tai người:

a)

Tai người có thể phân biệt hai âm có cùng tần số phát ra từ hai nguồn âm khác nhau

b)

Tai người không thể phân biệt được hai âm phát ra cùng một nguồn âm

c)

Tai người chỉ phân biệt được hai âm trong thời gian ngắn nhất là 1 giây

d)

Tai người không thể phân biệt được hai âm có cùng độ cao phát ra từ các nguồn âm

11.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm:

a)

Ống nghe chứa hộp cộng hưởng dùng để khuếch đại âm thanh và truyền đến tai

b)

Sóng siêu âm gây ra các phản ứng hoá học mà điều kiện bình thường khó xảy ra

c)

Cường độ âm sẽ càng giảm khi khoảng cách truyền đi càng lớn

d)

Các vật hấp thụ âm rất mạnh đó là kim loại, bê tông

12.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự lan truyền sóng âm trong các môi trường:

a)

Càng gần nguồn âm thì cường độ âm càng nhỏ

b)

Sóng âm có bước sóng càng dài thì hiện tượng nhiễu xạ sóng âm xảy ra càng mạnh

c)

Sóng âm gặp vật cản sẽ phản xạ ngược trở lại môi trường

d)

Cường độ âm là năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian

13.

Tốc độ truyền sóng âm:

a)

Sóng âm có vận tốc truyền càng nhanh thì tần số càng lớn

b)

Sóng siêu âm truyền nhanh hơn sóng âm nghe thấy khi qua cùng một môi trường

c)

Sóng âm là sóng dọc

d)

Sóng âm không thể lan truyền trong môi trường chân không

14.

Chọn phát biểu đúng khi nói về ngưỡng đau và ngưỡng nghe của tai người:

a)

Mọi người đều có ngưỡng nghe và ngưỡng đau giống nhau

b)

Ngưỡng nghe là cường độ âm lớn nhất mà tai người còn nghe được

c)

Ngưỡng đau là cường độ âm lớn nhất mà gây ra đau tai người

d)

Ngưỡng nghe và ngưỡng đau không phụ thuộc vào tần số của sóng âm

15.

Cơ chế phát ra âm thanh ở người và động vật:

a)

Luồng không khí từ phổi làm các dây âm thanh rung và cấu tạo đặc biệt của dây thanh âm cộng hưởng với các khoang

b)

Thần kinh điều khiển sự rung của dây thanh âm

c)

Do luồng không khí từ phổi làm các dây thanh âm rung

d)

Do cấu tạo đặc biệt của dây thanh âm và sự cộng hưởng với các khoang

16.

Sự tiếp nhận âm thanh ở tai người:

a)

Cường độ âm được khuếch đại tại tai trong

b)

Tín hiệu sóng cơ có thể chuyển thành tín hiệu điện ở màng nhĩ của tai

c)

Hệ thống các xương con có tác dụng dẫn truyền dao động âm vào tai trong

d)

Sóng âm đến tai người sẽ làm màng nhĩ dao động và truyền tín hiệu trực tiếp lên não

17.

Đặc điểm và tính chất của sóng âm:

a)

Sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20.000 Hz

b)

Sóng siêu âm truyền được trong môi trường chân không

c)

Trong các môi trường thì sóng âm truyền trong chân không với tốc độ lớn nhất

d)

Sóng siêu âm có thể bị khúc xạ hay tán xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường

18.

Chọn phát biểu đúng khi nói về ảnh hưởng của sóng âm lên cơ thể:

a)

Sóng âm tần số càng lớn thì càng dễ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

b)

Sóng siêu âm gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

c)

Trong khoảng từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau, sóng âm nghe thấy không gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

d)

Sóng hạ âm chỉ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng âm

19.

Đặc trưng sinh lý của âm:

a)

Tai người có thể nghe được những âm có cường độ rất thấp

b)

Các xoang cộng hưởng đóng vai trò rất quan trọng, nó quyết định âm sắc tiếng nói của con người

c)

Độ to là đặc trưng cẩm giác về tần số âm

d)

Tai người thính nhất đối với những âm có tần số từ 1000 Hz đến 5000 Hz

20.

Tai người:

a)

Có thể giữ thăng bằng được là nhờ ba vành bán khuyên ở tai giữa

b)

Các xương đóng vai trò chuyển đổi tín hiệu âm thanh tín hiệu điện

c)

Tai ngoài có cấu trúc xoắn nhằm hướng âm và cản trở bụi, các vật thể khác vào tai

d)

Tai phải và tai trái của chúng ta giống nhau hoàn toàn

21.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sóng âm phát ra từ các bộ phận trong cơ thể có cùng tần số

b)

Tần số dao động của nhãn cầu gần 20Hz

c)

Tần số dao động của các cơ quan trong cơ thể chủ yếu thuộc vùng sóng hạ âm

d)

Một số thanh âm phát ra từ cơ thể có thể nghe thấy được

22.

Chọn phát biểu đúng về sóng hạ âm:

a)

Khi hiện tượng cộng hưởng sóng hạ âm xuất hiện thì biên độ sóng sẽ thay đổi liên tục

b)

Hiện tượng cộng hưởng sóng hạ âm ở nhãn cầu là nguyên nhân hiện tượng ảo giác

c)

Sóng hạ âm có bước sóng nhỏ hơn sóng âm nghe thấy

d)

Sóng hạ âm có thể cộng hưởng với sóng siêu âm gây nên tác dụng có hai đối với cơ thể

23.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nhiệt lượng mà sóng siêu âm tạo ra khá lớn, có thể phá vỡ sỏi thận

b)

Sóng siêu âm tương tác với các phân tử, gây nên phản ứng hoá học rất mạnh

c)

Sóng siêu âm vào cơ thể có thể làm xuất hiện những phản ứng hoá học mà điều kiện bình thường không xảy ra

d)

Sóng siêu âm có thể xuyên sâu rất mạnh qua cơ thể con người, do nó bị hấp thụ mạnh

24.

Cùng một liều hấp thụ cơ quan sinh dục của cơ thể nhưng kết quả:

a)

Tổn thương như nhau

b)

Tổn thương cao hay thấp không phụ thuộc vào giới tính

c)

Tổn thương cơ quan sinh dục ở nữ cao hơn nam

d)

Tổn thương ở cơ quan sinh dục nam cao hơn nữ

25.

Tia X có bản chất là loại sóng:

a)

Sóng ánh sáng có bước sóng

b)

Điện từ có bước sóng

c)

Cơ học có bước sóng

d)

Điện từ có bước sóng từ

26.

Phát biểu sai. Âm sắc là đặt tính sinh lý của âm dùng để:

a)

Phân biệt được giọng nói các vùng miền

b)

Phân biệt được giọng nói của mỗi người

c)

Phân biệt độ cao, thấp của một âm

d)

Phân biệt được nam hay nữ

27.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sóng siêu âm vào cơ thể có thể làm xuất hiện những phản ứng hoá học mà điều kiện bình thường không xảy ra

b)

Sóng siêu âm có thể xuyên sâu rất mạnh qua cơ thể con người, do nó bị hấp thụ mạnh

c)

Nhiệt lượng mà sóng siêu âm tạo ra khá lớn, có thể phá vỡ sỏi thận

d)

Sóng siêu âm tương tác với các phân tử, gây nên phản ứng hoá học rất mạnh

28.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Trước khi siêu âm vùng bụng không nên uống nhiều nước

b)

Cơ thể có trở kháng càng lớn thì sóng siêu âm bị phản xạ càng mạnh

c)

Sóng siêu âm nếu bị môi trường hấp thụ càng nhiều thì hình ảnh siêu âm rõ

d)

Hình ảnh siêu âm là do đầu dò thu nhận sóng âm phản xạ lại từ môi trường

29.

Đặc điểm cấu tạo đặc biệt của dây thanh âm để tạo ra âm thanh là:

a)

Dây thanh âm có thể tự dao động mà không cần tác động nào khá

b)

Niêm mạc rất loãng và lỏng lẻo, không dính chặt các tổ chức bên dưới

c)

Niêm mạc rất dày và dễ dàng dao động, không liên kết với các tổ chức bên dưới

d)

Dây thanh âm có cấu tạo rất mỏng và loãng

30.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sóng siêu âm có thể làm đứt gẫy các liên kết hoá học của các phân tử

b)

Âm sắc được thể hiện thông qua cường độ âm và tần số âm

c)

Âm sắc được biểu diễn bằng đồ thị âm

d)

Sóng siêu âm có tác dụng làm tăng tính thấm của màng tế bào

31.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sóng âm có tần số càng cao tức là số dao động thực hiện trong cùng một khoảng thời gian càng lớn

b)

Sóng âm có vận tốc truyền càng nhanh thì tần số càng lớn

c)

Sóng âm có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc

d)

Sóng âm chỉ có thể truyền trong môi trường vật chất

32.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình ảnh siêu âm là do đầu dò thu nhận sóng âm phản xạ từ môi trường

b)

Cơ thể có trở kháng càng lớn thì sóng siêu âm bị phản xạ càng mạnh

c)

Sóng siêu âm nếu bị môi trường hấp thụ càng nhiều thì hình ảnh siêu âm không rõ

d)

Khi siêu âm mà không bôi lớp gel thì hình ảnh siêu âm sẽ không rõ nét

33.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sóng siêu âm truyền trong các môi trường khác nhau là như nhau

b)

Sóng siêu âm trong điều trị có tần số, cường độ khác với sóng siêu âm trong chẩn đoán

c)

Sóng siêu âm không bị phản xạ, nhiễu xạ giống như sóng ánh sáng

d)

Sóng siêu âm trong chẩn đoán và điều trị có thể được thay thế bởi sóng hạ âm

34.

Cơ chế phát ra âm thanh là do:

a)

Do luồng không khí từ phổi làm các dây thanh âm rung

b)

Thần kinh điều khiển sự rung của dây thanh âm

c)

Do cấu tạo đặc biệt của dây thanh âm và sự cộng hưởng với các khoang

d)

Luồng không khí từ phổi làm các dây âm thanh rung và cấu tạo đặc biệt của dây thanh âm cộng hưởng với các khoang

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về sóng âm:

a)

Sóng hạ âm là sóng mà các loài không thể nghe được

b)

Sóng siêu âm có tần số rất lớn nên không có các tính chất của sóng âm nghe thấy

c)

Sóng âm được truyền đến tai là do các phân tử khí đã di chuyển và truyền dao động đến màn nhĩ của tai

d)

Sóng hạ âm từ các cơ quan trong cơ thể cộng hưởng với sóng hạ âm bên ngoài

36.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Ánh sáng trên mặt biển vào ban đêm là do hiện tượng phát quang của các hạt cát

b)

Một số loài thực vật có khả năng phát ánh sáng do hiện tượng quang phát quang

c)

Ánh sáng phát ra từ hiện tượng ma trơi là hiện tượng hoá phát quang

d)

Quần áo người công nhân phát ánh sáng do hiện tượng hoá phát quang

37.

Chọn phát biểu sai về ảnh hưởng của sóng âm lên cơ thể:

a)

Trong khoảng từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau, sóng âm nghe thấy không gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

b)

Sóng hạ âm chỉ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng âm

c)

Sóng siêu âm tần số càng lớn thì càng ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

d)

Sóng siêu âm gần như không gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người.

38.

Siêu âm tác dụng lên môi trường gây ra hiệu ứng cơ học, từ đó:

a)

Làm cho các phân tử môi trường đứt gãy

b)

Làm tăng khả năng phản ứng hoá học

c)

Làm tăng nhiệt độ môi trường

d)

Làm tăng các phản ứng phân ly

39.

Chọn phát biểu sai:

a)

Âm thanh phát ra từ các cơ quan bộ phận trong cơ thể là sóng âm

b)

Nếu ta tăng mật độ phân tử của môi trường thì vận tốc của sóng âm sẽ giảm

c)

Khi sóng âm truyền qua các môi trường thì tần số sóng âm không thay đổi

d)

Sóng âm truyền đi được là do sự dao động của các phân tử trong môi trường vật chất

40.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hiện tượng cộng hưởng âm sẽ làm cho âm thanh có cường độ tăng lên cực đại

b)

Nhạc âm là nguồn phát âm với các tần số thay đổi không có quy luật

c)

Tạp âm là nguồn phát âm thanh có tần số xác định

d)

Nhiễu âm là tín hiệu được khuếch đại lên lớn nhất

41.

Chọn phát biểu sai:

a)

Tín hiệu điện có thể chuyển thành tín hiệu cơ

b)

Tín hiệu sóng cơ có thể chuyển thành tín hiệu điện

c)

Cường độ âm được khuếch đại tại màng nhĩ của tai

d)

Những dao động âm ở tai trong được tế bào thính giác chuyển thành tín hiệu điện gửi về não

42.

Siêu âm dùng để điều trị trong trường hợp

a)

Bị lao

b)

Thần kinh toạ (sciatique)

c)

Phụ nữ có thai

d)

Bị sốt

43.

Cơ chế tiếp nhận âm thanh:

a)

Âm thanh làm màng nhĩ dao động truyền qua các xương búa, xương đe

b)

Các phân tử khí dao động làm màng nhĩ rung lên, truyền qua các đỉnh đến ốc tai và đến thần kinh thị giác

c)

Âm thanh làm màng nhĩ dao động truyền qua các xương ốc đến ốc tai và truyền đến thần kinh thính giác

d)

Âm thanh làm màng nhĩ dao động truyền qua các xương búa, xương đe, xương bàn đạp, nhờ hệ thống xương này khuếch đại, sau đó đến ốc tai và dẫn truyền đến thần kinh thính giác

44.

Chọn phát biểu đúng khi nói về phép thử Rinner:

a)

Tín hiệu Rinner dương chứng tỏ tổn thương ở tai trong hay não

b)

Tín hiệu Rinner âm chứng tỏ tổn thương ở tai ngoài hay tai trong

c)

Tín hiệu Rinner dương chứng tỏ tổn thương ở tai ngoài hay tai giữa

d)

Tín hiệu Rinner âm chứng tỏ tổn thương ở tai trong hay giữa

45.

Kết quả siêu âm phụ thuộc vào:

a)

Kinh nghiệm đọc kết quả siêu âm của bác sĩ, trở kháng cơ thể và máy móc

b)

Máy móc, thiết bị và cách thức siêu âm

c)

Loại gel được bôi lên cơ thể, thiết bị, máy siêu âm

d)

Thời điểm siêu âm là buổi sấng hay chiều, loại đầu dò siêu âm

46.

Sóng siêu âm phát ra nhờ hiện tượng:

a)

Dòng điện xoay chiều chạy qua kim loại

b)

Hiện tượng áp điện thuận biến dao động điện thành sóng siêu âm

c)

Hiện tượng áp điện nghịch biến dao động điện thành sóng siêu âm

d)

Dòng điện một chiều chạy qua bản thạch anh

47.

Chọn phát biểu đúng khi nói về đặc tính sinh lý của âm:

a)

Độ cao của âm đánh giá dựa vào cường độ âm

b)

Âm có tần số càng cao thì cường độ âm càng lớn

c)

Mức cường độ âm dùng để đánh giá độ to của âm

d)

Hạ âm có cường độ nhỏ hơn so với sóng siêu âm

48.

Chọn phát biểu đúng khi nói về hiệu ứng Doppler:

a)

Khi nguồn phát sóng âm di chuyển thì tần số âm phát ra thay đổi

b)

Khi nguồn thu sóng âm di chuyển thì tần số âm phát ra thay đổi

c)

Khi nguồn thu sóng âm di chuyển thì tần số âm thu được thay đổi

d)

Khi nguồn phát sóng âm di chuyển thì tần số âm phát ra thay đổi

49.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hiệu ứng áp điện thuận là hiệu ứng khi ta tác động lực cơ học lên bề mặt một số tinh thể theo phương đặc biệt thì trên các mặt giới hạn xuất hiện điện tích trái dấu

b)

Hiệu ứng áp điện nghịch là hiệu ứng khi ta đặt vào hai đầu một số tinh một điện áp xoay chiều thì tinh thể bị nén dãn và tạo ra sóng âm

c)

Một số tinh thể có tính chất áp điện như: Thạch anh, Tourmaline, barititanat

d)

Hiệu ứng áp điện là khả năng biến năng lượng nhiệt thành năng lượng điện và ngược lại của một số chất

50.

Trước khi siêu âm, người ta thường bôi lớp gel là do:

a)

Lớp gel này giúp hạn chế sự khúc xạ và phản xạ sóng siêu âm

b)

Lớp gel đóng vai trò làm chất xúc tác để siêu âm dễ dàng hơn

c)

Lớp gel này có tác dụng giúp sóng âm truyền nhanh hơn

d)

Lớp gel này giúp đầu dò dễ di chuyển hơn

51.

Phát biểu sai nói về điện tâm đồ:

a)

Sóng P trong điện tâm đồ là khi hai tâm trương

b)

Giản đồ điện tâm đồ cho ta biết thời gian thực hiện một nhịp tim

c)

Dựa vào điện tâm đồ, ta có thể chuẩn đoán được một số bệnh lý tim mạch

d)

Giản đồ điện tâm đò cho ta thấy thời gian tâm thất, tâm nhĩ thu và trương

52.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hình ảnh siêu âm phụ thuộc tần số sóng siêu âm, không phụ thuộc vào trở kháng của môi trường

b)

Sóng siêu âm càng lớn thì càng khúc xạ và tán xạ mạnh

c)

Đầu dò chỉ có chức năng phát ra sóng siêu âm

d)

Sóng siêu âm có tần số càng lớn thì hình ảnh siêu âm rõ nét hơn

53.

Cơ sở của kỹ thuật ghi hình siêu âm là sự tương tác của tia siêu âm với các tổ chức trong cơ thể, sự tương tác này không phụ thuộc vào:

a)

Sự hấp thụ và cấu trúc hình học của tổ chức sống

b)

Cường độ nguồn sóng âm

c)

Trở kháng âm của môi trường

d)

Tốc độ truyền sóng âm trong môi trường

54.

Chọn phát biểu sai:

a)

Âm thanh truyền trong không khí là sóng ngang

b)

Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

Sóng cơ truyền trên mặt nước là sóng ngang

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

55.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sóng hạ âm có thể phát ra từ các hiện tượng thiên nhiên

b)

Siêu âm có nhiều ứng dụng hơn sóng hạ âm bởi tần số của nó cao hơn

c)

Có các kiểu siêu âm như siêu âm 2D, 3D, 4D, Doppler,...

d)

Siêu âm Doppler dùng phổ biến trong siêu âm thai nhi

56.

Phát biểu sai khi nói về phương pháp siêu âm:

a)

Người mẹ mang thai nên siêu âm 3D hoặc 4D để có kết quả chính xác

b)

Siêu âm khá an toàn đối với bệnh nhân

c)

Trước khi siêu âm người ta thường bôi một lớp gel

d)

Trước khi siêu âm cần uống nhiều nước

57.

Siêu âm không có tính chất:

a)

Khúc xạ

b)

Nhiễu xạ

c)

Phản xạ

d)

Tán xạ

e)

Truyền được trong chân không

58.

Trong y học siêu âm được dùng để điều trị:

a)

Đau lưng

b)

Sỏi thận

c)

Viêm thần kinh

d)

Thấp khớp

59.

Siêu âm có thể gây ra các tác dụng sinh học, ngoại trừ:

a)

Bệnh ung thư

b)

Phá huỷ tế bào

c)

Làm rách màng tế bào

d)

Tạo ra các vi lỗ trong bào tương

60.

Sóng âm được ứng dụng trong kỹ thuật chẩn đoán gõ để:

a)

Chẩn đoán vôi hoá phổi

b)

Chẩn đoán nhiễm trùng

c)

Chẩn đoán xương

d)

Chẩn đoán ung thư

61.

Người ta phân loại sóng cơ học thành 3 vùng: Hạ âm, âm thanh và siêu âm dựa vào:

a)

Tần số sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng sóng

62.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sóng âm truyền được trong chân không

b)

Sóng âm truyền được trong chất rắn

c)

Sóng âm truyền được trong chất lỏng

d)

Sóng âm truyền được trong chất khí

e)

Sóng âm truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí

63.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sóng âm và siêu âm được tạo ra do vật dao động

b)

Con người có thể phát sóng siêu âm

c)

Con người có thể nghe sóng siêu âm

d)

Các nhạc cụ như, trống kèn có thể phát sóng siêu âm

64.

Chọn phát biểu sai. Sóng âm được ứng dụng trong kỹ thuật chẩn đoán nghe để chẩn đoán:

a)

Tình trạng ung thư phổi

b)

Vận tốc của máu

c)

Độ nhớt của máu

d)

Miệng của các van tim

65.

Nguyên tắc chế tạo đầu dò máy siêu âm là dựa vào hiện tượng:

a)

Áp điện

b)

Phân cực

c)

Nhiễu xạ

d)

Phản xạ

66.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ứng dụng siêu âm trong điều trị:

a)

Có thể dùng siêu âm để điều trị cho người có thai, đang bị sốt, mắc bệnh lao và trẻ em

b)

Khi tác dụng lên các tế bào và các tổ chức sống, siêu âm gây ra hiệu ứng cơ học

c)

Khi tác dụng lên các tế bào và các tổ chức sống, siêu âm gây ra hiệu ứng nhiệt học

d)

Dựng lên các tế bào và các tổ chức sống, siêu âm gây ra hiệu ứng hoá học

67.

Chọn phát biểu đúng: Khi siêu âm

a)

Cần bôi 1 lớp gel lên da bệnh nhân

b)

Cần nhịn ăn

c)

Cần nhịn thở

d)

Hình ảnh thu được chỉ có hình ảnh tĩnh

68.

Chọn câu sai: Siêu âm Doppler được ứng dụng trong:

a)

Xác định đứt mao mạch

b)

Viêm tắc động mạch

c)

Rò động mạch

d)

Tĩnh mạch

69.

Siêu âm dùng trong điều trị được sử dụng trong y học có giá trị:

a)

20KHz-1MHz

b)

20KHz-20MHz

c)

10KHz-20MHz

d)

5KHz-20MHz

e)

20KHz-30MHz

70.

Siêu âm dùng trong điều trị viêm tế bào có giá trị:

a)

< 20KW/m2

b)

< 2KW/m2

c)

< 0,2KW/m2

d)

< 20MW/m2

e)

< 20W/m2

71.

Chọn câu sai: Khi nói về siêu âm:

a)

Siêu âm hoàn toàn không nguy hiểm đối với con người

b)

Siêu âm tai người không nghe được

c)

Siêu âm truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí

d)

Siêu âm có tính chất phản xạ

72.

Nhận xét sai về sóng âm:

a)

Sóng âm là sóng cơ học

b)

Sóng âm có 2 loại sóng: Sóng ngang và sóng dọc

c)

Sóng lan truyền trong môi trường vật chất

d)

Sóng âm là sóng tai người nghe được

73.

Phát biểu sai. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm dùng để:

a)

Phân biệt các dụng cụ nhạc cụ phát ra cùng tần số

b)

Phân biệt được giọng nói các vùng miền

c)

Phân biệt được giọng nói của mỗi người

d)

Phân biệt được nam hay nữ

74.

Chọn phát biểu đúng về việc phát ra âm thanh ở người:

a)

Nam thường phát ra âm thanh cao hơn Nữ do có dây thanh âm dày hơn

b)

Nữ thường phát ra âm thanh cao hơn Nam do có dây thanh âm dày hơn

c)

Trẻ em thường phát ra âm thanh cao hơn người lớn do dây thanh âm mỏng hơn

d)

Nữ thường phát ra âm thanh cao hơn Nam do có dây thanh âm ngắn hơn

75.

Kết quả siêu âm phụ thuộc vào:

a)

Kháng trở của cơ thể, thời điểm siêu âm, địa điểm siêu âm

b)

Máy móc, thiết bị và cách thức siêu âm

c)

Thời điểm siêu âm là buổi sáng hay chiều, loại đầu dò siêu âm

d)

Loại gel được bôi lên cơ thể, thiết bị, máy siêu âm