WorksheetsCâu hỏi về chất lỏng và huyết áp
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 13mins
Trong ống dẫn chất lỏng, chất lỏng sẽ chảy từ chỗ có thiết diện lớn sang chỗ thiết diện bé. Biểu thức định luật Bernoulli là: .
hằng số
áp suất
nhiệt độ
khối lượng
Áp suất chất lỏng trong một ống nằm ngang sẽ như thế nào tại nơi tốc độ chảy tăng?
Giảm
Tăng
Không đổi
Tăng rồi giảm
Khi nhiệt độ tăng, hệ số nhớt của chất lỏng sẽ:
Tăng lên
Giảm xuống
Không thay đổi
Ban đầu tăng sau đó giảm
Hệ số nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào liên quan đến tất cả các hạt có trong một đơn vị thể tích?
Nồng độ các hạt trong một đơn vị thể tích
Nhiệt độ của máu
Áp suất máu
Độ pH của máu
Những đường dòng là những đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm sẽ trùng với vectơ vận tốc của chất lỏng tại điểm ấy.
Đúng
Sai: Tiếp tuyến tại mỗi điểm vuông góc với vectơ vận tốc của chất lỏng tại điểm ấy.
Sai: Đường dòng là đường thẳng song song với vectơ vận tốc của chất lỏng tại mọi điểm.
Sai: Đường dòng là đường mà vectơ vận tốc của chất lỏng không xác định tại các điểm trên đường.
Huyết áp động mạch chủ lớn hơn huyết áp tĩnh mạch.
Đúng
Sai
Không xác định
Chỉ đúng trong một số trường hợp
Trường hợp nào sau đây không phải là chuyển động thẳng đều?
Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.
Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà.
Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
Câu 5. Phương trình chuyển động của chất điểm (x: km, t: h) Chất điểm đó xuất phát từ O, chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
Gia tốc là:
Nãi số, nắc trông cho số chuyển hoãng.
Nãi số, nắc trông cho tính chuyển hoãng.
Veuctô, nắc trông cho số chuyển động.
Veuctô, nắc trông cho số biến đổi vận tốc chuyển động.
Khi vật chuyển động thẳng đều:
gia tốc tăng vẫn tốc không đổi.
gia tốc không đổi, vẫn tốc không đổi.
Vẫn tốc tăng đều, vẫn tốc không đổi.
Gia tốc tăng đều, vẫn tốc không đổi.
Chọn câu sai? Trong chuyển động thẳng đều:
A. chiều chuyển động.
B. chiều dương được chọn.
C. chuyển động là nhanh hay chậm.
D. chiều chuyển động và chiều dương được chọn.
Câu 16. Chỉ ra câu sai.
Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.
Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vật đi được những khoảng thời gian bằng nhau thì đi được những quãng đường bằng nhau.
Phương trình chuyển động của một vật là x = 2t2−4t+1 (m), t tính bằng giây (s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật là:
v = 2(t - 2) (m/s)
v = 4(t - 1) (m/s)
v = 2(t + 2) (m/s)
v = 2(t + 2) (m/s)
Trong chuyển động tròn đều:
Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính.
Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại mỗi điểm.
Có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại mỗi điểm.
Có độ lớn không đổi và có phương hướng tâm tại mỗi điểm.
Câu nào đúng?
Tốc độ dài của chuyển động tròn đều không đổi.
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều thay đổi.
Với v hoặc ● cho trước, gia tốc hướng tâm không đổi trên quỹ đạo.
Với v hoặc ● cho trước, gia tốc hướng tâm thay đổi trên quỹ đạo.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Quỹ đạo là đường tròn.
Tốc độ dài không đổi.
Tốc độ góc không đổi.
Câu 28. Hành khách 1 đứng trên toa tàu a, hành khách 2 ở toa bên cạnh b. Hai toa tàu này đỗ song song với nhau trong sân ga. Bỗng 1 toa tàu chuyển động. Trong các hướng nào sau đây chắc chắn không thể xảy ra?
Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước.
Cả hai toa tàu cùng chạy về phía sau.
Toa tàu a chạy về phía trước, toa b chạy về phía sau.
Toa tàu a đứng yên, toa b chạy về phía trước.
Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực.
Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác hoặc chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau.
Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật đó đứng yên.
Vật chỉ chịu tác dụng của một lực thì chuyển động thẳng đều.
Một vật đang chuyển động bỗng nhiên không còn chịu tác dụng của lực nào nữa thì
vật dừng lại ngay
vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
vật chuyển động chậm dần rồi chuyển động nhanh dần lên
vật tiếp tục chuyển động theo vận tốc cũ.
Nếu một vật đang chuyển động mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật
tăng lên.
giảm đi.
không đổi.
bằng 0.
Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật cũng tăng lên hai lần?
Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
Gia tốc vật tăng lên bốn lần.
Gia tốc của vật không đổi.
Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Newton có đặc điểm nào sau đây?
Cùng phương, cùng chiều, cùng giá.
Cùng phương, ngược chiều, cùng giá.
Cùng phương, ngược chiều, khác giá.
Khác phương, ngược chiều, cùng giá.
Câu 41. Chọn đáp án đúng. Công có thể xác định bằng tích của:
năng lượng và khoảng thời gian.
lực tác dụng và khoảng thời gian.
lực và quãng đường đi được.
Công có hoặc loại nào dưới đây?
vectơ.
vô hướng.
Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không?
lực hợp với phương chuyển động một góc bất kỳ.
lực hợp với phương chuyển động một góc nhọn.
lực cùng phương với phương chuyển động.
lực vuông góc với phương chuyển động.
Công của lực tác dụng lên vật lớn nhất khi góc giữa phương tác dụng và chiều chuyển động là:
0°
60°
Khi nói về động năng của vật:
Động năng của vật tăng khi gia tốc tăng.
Động năng của vật tăng khi vận tốc giảm.
Động năng của vật tăng khi các đại lượng vận tốc tăng theo chiều dương.
Động năng của vật tăng khi gia tốc giảm.
Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi:
Thế năng tăng gấp đôi.
Động năng tăng gấp đôi.
Động năng tăng gấp đôi.
Động năng tăng gấp bốn.
Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi:
gia tốc của vật tăng gấp hai.
vận tốc của vật tăng gấp bốn.
động năng của vật tăng gấp bốn.
Khi nói về thế năng, phát biểu nào sau đây là đúng?
thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương.
Độ giảm thế năng phụ thuộc vào động năng.
động năng và thế năng đều phụ thuộc vào khối lượng vật.
cùng một vật trong trọng trường, vật ở vị trí cao hơn có thế năng lớn hơn.
Khi một vật chuyển động từ vị trí A đến vị trí B thì công của trọng lực trong chuyển động đó bằng:
tích thế năng của vật tại A và tại B.
hiệu thế năng của vật tại A và tại B.
tổng thế năng của vật tại A và tại B.
hiệu động năng của vật tại A và tại B.
Cơ năng của một vật:
luôn luôn dương.
có thể âm.
có thể dương, âm hoặc bằng không.
luôn luôn âm.
Chọn hệ thức đúng đổi đơn vị áp suất:
1 torr = 1mmHg = 1,013. 105 Pa
1 Pa = 133,3 mmHg
1 atm = 133,3 Pa
1 atm = 76 cmHg
Áp suất trong lòng chất lỏng:
Chỉ phụ thuộc độ sâu h với mặt thoáng
Có giá trị như nhau tại một độ sâu trong cùng một chất lỏng đồng nhất ở trạng thái đứng yên
Phụ thuộc vào tiết diện của bình chứa
Phụ thuộc vào khối lượng riêng của vật nhúng vào chất lỏng
Chọn phát biểu đúng về áp suất trong lòng chất lỏng thoáng.
Áp suất trong lòng chất lỏng thoáng.
Ở cùng một độ sâu áp suất trong lòng chất lỏng thoáng.
Trong một ống chữ U mặt thoáng của hai nhánh không ngang nhau dù mỗi nhánh ống chứa một chất lỏng khác nhau.
Một ống chữ U chứa cùng một chất lỏng, áp suất bên ống tiết diện lớn thấp hơn bên ống tiết diện nhỏ.
Vật tốc của chất điểm dao động điều hòa đạt giá trị lớn nhất khi nào?
Khi li độ có độ lớn cực đại.
Khi pha cực đại;
Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng.
Vật dao động điều hòa có vận tốc bằng 0 tại:
Vị trí cân bằng
Vị trí có li độ cực đại
Vị trí mà lò xo không biến dạng
Vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng 0
Năng lượng của vật dao động điều hòa:
Tỉ lệ với biên độ dao động
Bằng với thế năng của vật khi vật ở vị trí biên
Bằng với động năng của vật khi vật ở vị trí cân bằng
Bằng với thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi:
Vật ở hai biên
Vật ở vị trí cân bằng
Vật ở vị trí có li độ bằng 0
Vật ở vị trí có vận tốc cực đại
Các đặc trưng cơ bản của dao động điều hòa là:
Biên độ và tần số
Tần số và pha ban đầu
Bước sóng và biên độ
Vận tốc và gia tốc
Chọn câu Đúng. Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào:
A. khối lượng của con lắc.
B. chiều dài của con lắc.
C. tỉ số của trọng lượng và khối lượng riêng của con lắc.
Phát biểu nào sau đây về cơ năng của vật dao động điều hòa là không đúng?
Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ.
Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ.
Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ.
Cơ năng không đổi theo thời gian.
Câu 85: Phát biểu nào sau đây về sự biến thiên của thế năng trong dao động điều hòa là đúng?
Thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động.
Thế năng luôn không đổi trong suốt quá trình dao động.
Thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí cân bằng.
Thế năng biến thiên không theo quy luật nào.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động duy trì là dao động tắt dần do tác dụng của môi trường đối với vật dao động.
Dao động duy trì là dao động tắt dần có biên độ biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.
Dao động duy trì là dao động tắt dần nhưng được bổ sung năng lượng vào vật dao động cùng chiều với chuyển động của nó sau từng chu kỳ.
Dao động duy trì là dao động tắt dần nhưng lại xuất hiện dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
Phát biểu nào sau đây là đúng với:
dao động điều hoà.
dao động riêng.
dao động tắt dần.
với dao động cưỡng bức.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.
Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.
Hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên hệ càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng nhỏ.
Pha của dao động dùng để xác định đại lượng nào?
Biên độ dao động
Tần số dao động
Trạng thái dao động
Chu kỳ dao động
Tìm câu phát biểu sai?
Động năng là một dạng năng lượng.
Cơ năng của hệ luôn là một hằng số.
Thế năng là một dạng năng lượng.
Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.
Chọn câu sai trong các câu sau:
Khi dao động tự do hệ sẽ dao động với tần số riêng của nó.
Trong thực tế, mọi dao động đều là dao động tắt dần.
Trong khoa học, kĩ thuật và đời sống, dao động cưỡng bức rất phổ biến.
Khi có cộng hưởng, biên độ dao động đạt giá trị cực đại khi tần số của lực ngoài bằng tần số riêng của hệ.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động
Hai dao động điều hoà có cùng tần số và cùng pha ban đầu khi nói về li độ của chúng:
Luôn luôn bằng nhau
Luôn luôn cùng dấu
Luôn luôn trái dấu
Có thể cùng dấu hoặc trái dấu
Khi một sóng cơ học truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
Vận tốc
Tần số
Bước sóng
Năng lượng
Xét 2 phát biểu: Cường độ âm tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian qua một điểm đó. Cường độ âm tại một điểm là công suất truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm tại điểm đó. Chọn phát biểu đúng:
Chỉ A đúng
Chỉ B đúng
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào:
Vận tốc âm
Bước sóng và năng lượng âm
Tần số và mức cường độ âm
Vận tốc và bước sóng
Âm thanh:
Chỉ truyền được trong chất khí
Truyền được trong chất rắn và chất lỏng
Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí
Không truyền được trong chất rắn
Ngưỡng nghe
Là âm có năng lượng cực đại gây ra cảm giác nghe
Là âm có tần số cực đại gây ra cảm giác nghe
Phụ thuộc biên độ âm
Thay đổi theo tần số
Miền nghe được phụ thuộc vào
Độ cao của âm
Âm sắc của âm
Độ to của âm
Năng lượng của âm
Đại lượng nào sau đây khi ở mức lớn sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và thần kinh của con người?
Tần số âm
Âm sắc của âm
Độ to của âm
Năng lượng của âm
Chọn câu sai?
Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường rắn
Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz
Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất
Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào môi trường truyền
Trong các yếu tố sau đây: Những yếu tố giúp ta phân biệt được các loại sóng là:
1 và 2
2 và 3
3 và 4
1 và 4
Phát biểu nào sau đây về đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử môi trường.
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử môi trường.
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử môi trường.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
năng lượng sóng.
biên độ sóng.
môi trường truyền sóng.
tần số sóng.
Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng mà máy thu sẽ thu được, ta có:
Nguồn và máy thu đi xa nhau thì tần số thu được tăng lên.
Nguồn và máy thu đi lại gần nhau thì tần số thu được giảm xuống.
Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng mà máy thu sẽ thu được, ta có:
Nguồn và máy thu đi xa nhau
Nguồn và máy thu đi lại gần nhau
Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng mà máy thu sẽ thu được, ta có:
Nguồn và máy thu đi xa nhau
Nguồn và máy thu đi lại gần nhau
Trong phép chuyển đổi Galile, đại lượng nào sau đây là không đổi?
khoảng cách giữa hai điểm
vận tốc một vật trong hai hệ quy chiếu quán tính đang chuyển động.
gia tốc một vật trong hai hệ quy chiếu quán tính đang chuyển động
khoảng cách giữa hai điểm trong hai hệ quy chiếu quán tính đang chuyển động
Chọn đáp án đúng:
ngắn lại khi vật đó đặt trong hệ qui chiếu quán tính chuyển động với hệ còn lại
ngắn lại khi vật đó đặt trong hệ qui chiếu quán tính
dài ra khi vật đó đặt trong hệ qui chiếu quán tính
Chọn ra một phát biểu sau đây là đúng:
Độ dài theo phương vuông góc với phương chuyển động của vật trong các hệ qui chiếu quán tính là không đổi.
Tốc độ ánh sáng trong chân không là như nhau trong mọi hệ qui chiếu quán tính.
Độ lệch thời gian giữa hai sự kiện không đứng yên khi mà vận tốc chuyển động của hệ qui chiếu quán tính.
Chất lỏng thực có các đặc điểm:
Nén làm giảm thể tích đáng kể, không tuân theo luật bảo toàn thể tích.
Trong lòng chất lỏng có ma sát, không tuân theo định luật Becnu-li.
Chuyển động thành lớp khi tốc độ chảy nhỏ.
Ma sát trong lòng chất lỏng là không đáng kể.
Trong chuyển động của chất lỏng thực:
Phương trình liên tục và phương trình Becnu-li áp dụng chính xác hoàn toàn.
Lực nội ma sát đã gây nên sự giảm áp suất trong ống dẫn chất lỏng nằm ngang.
Áp suất giảm dần theo chiều chuyển động của chất lỏng.
Vận tốc dòng chảy không đổi trên toàn bộ tiết diện ống.
Mạch nào có sức cản lớn nhất?
Động mạch chủ.
Tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.
Mao động mạch và mao tĩnh mạch.
Tĩnh mạch chủ.
Tốc độ chuyển động trung bình của hồng cầu trong vòng tuần hoàn nhỏ nhất ở đâu?
Động mạch chủ.
Tiểu động mạch hoặc tiểu tĩnh mạch.
Mao mạch.
Tĩnh mạch chủ.
Sức cản chung của mạch ngoại vi phụ thuộc vào yếu tố nào?
Không phụ thuộc vào các yếu tố.
Không phụ thuộc vào độ nhớt của máu.
Phụ thuộc vào áp lực do tim tạo ra.
Không phụ thuộc vào lưu lượng máu.
