wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 Vật Lí

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu.1:Không tồn tại tương tác từ giữa

a)

   A. nam châm với nam châm.

b)

   B. nam châm với dòng điện.

c)

   C. dòng điện với dòng điện.

d)

   D. hai điện tích đứng yên.

2.

Câu .2:Tính chất cơ bản của từ trường là: Từ trường tác dụng lực từ

a)

   A. lên nam châm, lên dòng điện hoặc lên điện tích chuyển động trong nó.

b)

   B. lên nam châm, lên dòng điện hoặc lên điện tích đứng yên đặt trong nó.

c)

   C. lên bất kì vật nào đặt trong nó.

d)

   D. chỉ lên nam châm đặt trong nó.

3.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác từ với

a)

   A. các điện tích chuyển động.

b)

B. nam châm đứng yên.            

c)

   C. các điện tích đứng yên.

d)

D. nam châm chuyển động.

4.

Chiều của lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường không phụ thuộc vào

a)

            A. chiều chuyển động của hạt mang điện.                               

b)

B. chiều của đường sức từ.

c)

            C. dấu điện tích của hạt mang điện.                                        

d)

D. khối lượng của hạt mang điện.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

    A. Đường sức của từ trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.         

b)

    B. Từ trường đều là từ trường mà vectơ từ trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

    C. Từ trường do dây dẫn thẳng mang dòng điện gây ra là từ trường đều.

d)

    D. Từ trường trong lòng ống dây thẳng dài mang dòng điện là từ trường đều.

6.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường đều có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

   A. thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

   B. thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

   C. nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

      D. nằm ngang hướng từ phải sang trái.

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Đặt một dây dẫn thẳng mang dòng điện trong một từ trường đều. Lực từ tác dụng lên dây

a)

   A. đổi chiều khi chỉ đổi chiều dòng điện.

b)

   B. đổi chiều khi chỉ đổi chiều đường sức từ.

c)

   C. đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.

d)

   D. không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường sức từ.

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Độ lớn lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với

a)

A. cường độ dòng điện trong đoạn dây.

b)

B. chiều dài của đoạn dây.

c)

C. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

d)

D. độ lớn vectơ từ trường tại điểm đặt đoạn dây.

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì lực từ

a)

   A. tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

b)

   B. chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.

c)

   C. chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.

d)

   D. có phương vuông góc với đoạn dây và đường sức từ.

10.

Lực từ tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều có phương:

a)

   A. trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.            

b)

   B. trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

   C. vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

   D. vuông góc với vectơ cảm ứng từ và song song với vectơ vận tốc của hạt mang điện.

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Độ mau, thưa của đường sức từ thể hiện độ mạnh, yếu của từ trường.

b)

B. Các đường sức từ là những đường cong hở.

c)

C. Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

D. Nguồn gốc của từ trường là do các điện tích chuyển động gây ra.

12.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có phương

a)

A. ngang hướng sang trái

b)

B. ngang hướng sang phải.

c)

   C. thẳng đứng hướng lên.

d)

D. thẳng đứng hướng xuống.

13.

Một điện tích dương q chuyển động sang phải trong một từ trường có vectơ từ trường  hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ. Lực từ tác dụng lên điện tích hướng

a)

A. xuống dưới

b)

B. lên trên

c)

C. sang phải

d)

D. sang trái

14.

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều song song với các đường sức từ. Khi tăng cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ

a)

A. tăng lên

b)

B. giảm đi.

c)

C. không thay đổi và bằng không.

d)

D. không thay đổi và khác không.

15.

Một electron bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Quỹ đạo của electron là đường tròn

b)

B. Quỹ đạo của electron là đường thẳng

c)

C. Động năng của electron sẽ tăng dần

d)

D. Tốc độ của electron sẽ tăng dần. 

16.

Bắn đồng thời một hạt proton và một hạt electron vào từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đường sức từ, với cùng một vectơ vận tốc ban đầu. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Lực từ tác dụng lên chúng có cùng độ lớn

b)

B. Động lượng của chúng bằng nhau

c)

C. Quỹ đạo của chúng là những đường tròn có cùng bán kính.

d)

D. Động năng của chúng bằng nhau

17.

Câu phát biểu nào sau đây là sai. Từ thông gửi qua một mặt phẳng đặt trong từ trường đều:

a)

A.    có độ lớn cực đại khi mặt phẳng đặt vuông góc với đường sức từ.

b)

B.    bằng không khi mặt phẳng đặt song song với đường sức từ.

c)

C.    có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

d)

D.    luôn luôn nhận giá trị dương.

18.

Khi điện tích chuyển động trong từ trường thì công của lực từ luôn bằng 0 vì:

a)

A.    lực từ luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

B.    lực từ luôn song song với vectơ từ trường.

c)

C. lực từ là lực bảo toàn.

d)

D.    lực từ làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc.

19.

Câu 2.1.0,25.23: Phát biểu nào sau đây là đúng? Từ thông gửi qua một mặt kín bất kỳ đặt trong từ trường:

a)

A.    không phụ thuộc vào hình dạng, kích thước của mặt kín.

b)

B.    phụ thuộc vào vị trí của mặt kín đặt trong từ trường.

c)

C.    có thể nhận giá trị dương, âm, hoặc bằng 0.

d)

D.    chỉ bằng không khi mặt kín đặt trong từ trường đều.

20.

Không tồn tại từ trường xung quanh

a)

A. nam châm.

b)

B. điện tích đứng im.

c)

C. điện tích chuyển động.

d)

D. dòng điện.

21.

Một phần tử dòng điện nằm tại gốc tọa độ và có hướng theo chiều dương của trục Ox. Xét điểm P nằm trong mặt phẳng Oxy sao cho véc tơ vị trí của điểm P hợp với chiều dương của trục Ox một góc φ. Véc tơ từ trường do phần tử dòng điện gây ra tại P có độ lớn tỉ lệ

a)

A. thuận với sinφ.

b)

B. nghịch với cosφ.

c)

C. thuận với cosφ.

d)

D. nghịch với sinφ.

22.

Chọn đáp án đúng. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác từ với

a)

A. các điện tích chuyển động

b)

B. nam châm đứng yên

c)

C. các điện tích đứng yên

d)

D. nam châm chuyển động

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về đường sức từ?

a)

A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

C. Ở nơi đường sức từ mau thì từ trường mạnh, ở nơi đường sức từ thưa thì từ trường yếu.

d)

D. Các đường sức từ là những đường cong khép kín và chúng không bao giờ cắt nhau.

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

A. các đường sức từ song song và cách đều nhau.

b)

B. véctơ từ trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

d)

D. véctơ từ trường tại mọi nơi đều bằng nhau, các đường sức từ song song và cách đều nhau.

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Tương tác giữa hai dòng điện hoặc giữa hai nam châm là tương tác từ.

b)

B. Dòng điện không tương tác từ với các điện tích đứng yên.

c)

C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

D. Qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

26.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Đường sức từ trường gây ra bởi dòng điện

a)

A. thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện chạy trong dây dẫn.

b)

B. tròn chỉ là những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

c)

C. tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.

d)

D. thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

27.

Đặc điểm nào sau đây về từ trường do dòng điện thẳng, dài vô hạn gây ra tại điểm cách nó một khoảng xđúng?

a)

A. Cường độ dòng điện càng tăng thì độ lớn của véctơ từ trường càng giảm.

b)

B. Tại các điểm càng xa dòng điện thì từ trường càng mạnh và ngược lại.

c)

C. Độ lớn của véctơ từ trường không phụ thuộc vào khoảng cách từ dây đến điểm đang xét.

d)

D. Độ lớn của véctơ từ trường tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ dây dẫn đến điểm đang xét.

28.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Véctơ từ trường tổng cộng do hệ điện tích điểm chuyển động gây ra tại một điểm bằng tổng véctơ từ trường do từng điện tích điểm riêng lẻ trong hệ này gây ra tại điểm đó.

b)

B. Véctơ từ trường do một dòng điện bất kỳ gây ra tại một điểm bằng tổng véctơ từ trường do từng phần tử dòng điện gây ra tại điểm đó.

c)

C. Véctơ từ trường do hệ nhiều dòng điện gây ra tại một điểm bằng tổng véctơ từ trường do từng dòng điện trong hệ này gây ra tại điểm đó.

d)

D. Véctơ từ trường do hệ nhiều dòng điện gây ra tại một điểm bằng tổng đại số các từ trường do từng dòng điện trong hệ này gây ra tại điểm đó.

29.

Nguyên nhân làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín là

a)

A. sự biến thiên của từ thông qua diện tích giới hạn bởi mạch.

b)

B. sự dịch chuyển của mạch trong từ trường.

c)

C. sự quay của mạch trong từ trường.

d)

D. do có đường sức xuyên qua diện tích của mạch.

30.

Độ lớn của dòng cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt trong từ trường tỉ lệ thuận với

a)

A. tổng điện trở của các vòng dây làm nên cuộn dây.

b)

B. tốc độ biến thiên của từ thông qua cuộn dây.

c)

C. độ lớn của véc tơ từ trường trong vùng có vòng dây.

d)

D. giá trị của diện tích giới hạn bởi mỗi vòng dây.

31.

Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện trong mạch dây dẫn kín khi

a)

A. điện thông gửi qua diện tích giới hạn bởi mạch thay đổi theo thời gian.

b)

B. mạch được nối tiếp với một nguồn điện không đổi.

c)

C. từ thông gửi qua diện tích giới hạn bởi mạch thay đổi theo thời gian.

d)

D. có đường sức từ xuyên qua diện tích giới hạn bởi mạch.

32.

Khi từ thông gửi qua diện tích giới hạn S của mạch tăng, chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín được xác định theo quy tắc nắm bàn tay phải:

a)

A. thuận chiều quay xung quanh véctơ .

b)

B. ngược chiều quay xung quanh véctơ .

c)

C. cùng phương, cùng chiều với véctơ  .

d)

D. cùng phương, ngược chiều với véctơ  

33.

Một vòng dây dẫn tròn được đặt trong từ trường có độ lớn của véctơ từ trường  đang giảm theo thời gian. Chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây là chiều sao cho từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra tại các điểm thuộc diện tích giới hạn bởi vòng dây

a)

A. ngược hướng với véctơ .

b)

B. cùng hướng với véctơ .

c)

C. vuông gócvới véctơ

d)

D. song song với véctơ .

34.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, nếu từ thông qua diện tích của mạch đang tăng thì véc tơ từ trường do dòng điện cảm ứng gây ra tại các điểm thuộc diện tích của mạch sẽ

a)

A. vuông góc với véc tơ từ trường gốc.

b)

B. song song với véc tơ từ trường gốc.

c)

C. cùng hướng với véc tơ từ trường gốc

d)

D. ngược hướng với véc tơ từ trường gốc.

35.

Một khung dây dẫn hình vuông được đặt trong từ trường có độ lớn của véctơ từ trường  đang tăng theo thời gian. Chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây là chiều sao cho từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra tại các điểm thuộc diện tích giới hạn bởi vòng dây

a)

A. ngược hướng với véctơ .

b)

B. cùng hướng với véctơ .

c)

C. vuông góc với véctơ .

d)

D. song song với véctơ .

36.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, nếu từ thông qua diện tích của mạch đang giảm thì véc tơ từ trường do dòng điện cảm ứng gây ra tại các điểm thuộc diện tích của mạch sẽ

a)

A. vuông góc với véc tơ từ trường gốc.

b)

B. song song với véc tơ từ trường gốc.

c)

C. cùng hướng với véc tơ từ trường gốc

d)

D. ngược hướng với véc tơ từ trường gốc

37.

Một vòng dây dẫn tròn được đặt cố định và vuông góc với véc tơ từ trường  của dòng điện thẳng dài vô hạn, cường độ I. Cho vòng dây dẫn dịch chuyển ra xa dòng điện I với vận tốc không đổi. Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây dẫn là

a)

A. cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường .

b)

B. ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường .

c)

C. cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của dòng điện I.

d)

D. ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của dòng điện I

38.

Định luật Faraday phát biểu rằng trong hiện tượng cảm ứng điện từ, độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch tỷ lệ thuận với

a)

A. tốc độ biến thiên của từ trường.

b)

B. tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

C. tốc độ biến thiên của từ thông

d)

D. tốc độ biến thiên của điện thông.

39.

Không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây dẫn tròn (O, R) được đặt trong vùng có từ trường  khi

a)

A. bán kính R thay đổi theo thời gian.    

b)

B. độ lớn từ trường B biến thiên theo thời gian.

c)

C. cả RB đều không thay đổi.

d)

D. cho véctơ từ trường quay.

40.

Một vòng dây dẫn tròn được đặt trong vùng có từ trường vuông góc với mặt phẳng vòng dây và có độ lớn đang tăng theo thời gian. Dòng điện cảm ứng trong vòng dây

a)

A. cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường gốc.

b)

B. ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường gốc.

c)

C. là dòng xoay chiều và ngược chiều với véc tơ từ trường gốc.

d)

D. là dòng xoay chiều và cùng chiều với véc tơ từ trường gốc.

41.

Một vòng dây dẫn tròn tâm được đặt trong từ trường vuông góc với mặt phẳng vòng dây và có độ lớn đang giảm theo thời gian. Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây

a)

A. cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường gốc.

b)

B. ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường gốc.

c)

C. ban đầu cùng chiều sau đó ngược chiều kim đồng hồ.

d)

D. ban đầu ngược chiều sau đó cùng chiều kim đồng hồ.

42.

Khung dây dẫn hình vuông được đặt cố định trong từ trường đều vuông góc với mặt phẳng khung dây. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. xuất hiện dòng điện cảm ứngcùng chiều kim đồng hồ trong khung dây.

b)

B. xuất hiệndòng điện cảm ứng ngược chiều kim đồng hồ trong khung dây.

c)

C. không có dòng điện cảm ứng trong khung dây.

d)

D. xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều trong khung dây.

43.

Một vòng dây dẫn tròn được đặt cố định và vuông góc với véc tơ từ trường  của dòng điện thẳng dài vô hạn, cường độ I. Cho vòng dây dẫn dịch chuyển ra xa dòng điện I với vận tốc không đổi. Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây dẫn là

a)

A. cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường .

b)

B. ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường .

c)

C. cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của dòng điện I.

d)

D. ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của dòng điện I

44.

Chọn đáp án không đúng. Theo định luật Faraday, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có

a)

A. độ lớn tỷ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông theo thời gian.

b)

B. chiều phụ thuộc vào chiều của véc tơ diện tích được chọn.

c)

C. dấu ngược với dấu của tốc độ biến thiên từ thông theo thời gian.

d)

D. chiều phụ thuộc vào chiều của véc tơ từ trường gốc.

45.

Một mạch điện kín nằm đồng phẳng với một dòng điện thẳng dài vô hạn. Trường hợp nào sau đây không làm cho từ thông qua mạch kín biến thiên? 

a)

A. Tăng hoặc giảm cường độ dòng điện trong dây dẫn thẳng. 

b)

B. Quay đều mạch kín quanh trục song song với dòng điện thẳng. 

c)

C. Cho mạch kín chuyển động ra xa hay lại gần dòng điện thẳng. 

d)

D. Cho mạch kín chuyển động song song với dòng điện.

46.

Định luật Lenz khẳng định chiều của dòng điện cảm ứng phải    

a)

A. cùng chiều với dòng điện sinh ra nó.      

b)

B. ngược chiều với dòng điện sinh ra nó.      

c)

C. sinh ra từ trường làm tăng từ thông ban đầu.    

d)

D. sinh ra từ trường chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

47.

Dòng điện không đổi có cường độ I = 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn được đặt trong chân không. Véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm cách dây dẫn 10 cm có độ lớn bằng

a)

A. 2.10-8 T.

b)

B. 4.10-6 T.

c)

C. 2.10-6 T

d)

D. 4.10-7 T.

48.

Một dòng điện không đổi với cường độ I = 10 A chạy trong một vòng dây dẫn tròn bán kính 5 cm, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại tâm vòng dây gần đúng bằng:

a)

A. 10–5 T.

b)

B. 3,14.10–5 T. 

c)

C. 1,26.10–4 T. 

d)

D. 6,28.10–5 T.

49.

Một dòng điện không đổi có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài vô hạn trong chân không. Véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T, thì điểm M cách dây một khoảng là:

a)

A. 25,0 cm.     

b)

B. 10,0 cm.

c)

C. 5,0 cm.       

d)

D. 2,5 cm.

50.

Một dòng điện không đổi với cường độ I = 10 A chạy trong một nửa vòng dây dẫn tròn bán kính R, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại tâm vòng dây là B = 6,283.10–5 T. Bán kính của vòng dây dẫn tròn đó là:

a)

A. R = 2,5 cm.

b)

B. R = 50,0 cm

c)

C. R = 5,0 cm.

d)

D. R = 10,0 cm.

51.

Một dòng điện không đổi với cường độ I =10 A, nằm dọc trên trục Ox, từ điểm O tới vô cực. Xét điểm P nằm trên trục Ox, cách gốc tọa độ một khoảng R = 20 cm. véc tơ từ trường do dòng điện gây ra tại P có độ lớn bằng

a)

A. 3,14.10-5 T.

b)

B. 1,57.10-5 T

c)

C. 10-5 T

d)

D. 5.10-6 T.

52.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài vô hạn đặt trong không khí. Tại điểm cách dây 10 cm véctơ từ trường do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trên dây là:

a)

A. 10 A.

b)

B. 20 A.          

c)

C. 30 A.

d)

D. 50 A

53.

Dòng điện không đổi chạy trong dây dẫnthẳng dài vô hạn có cường độ I=0,5 A, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm cách dòng điện một khoảng 4 cm bằng:

a)

A. 25,0.10-5T.

b)

B. 2,5.10-5T

c)

C. 0,25.10-5 T.

d)

D. 0,125.10-5 T.

54.

Dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ I = 5 A, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm P là 1.67.10-5 T thì điểm P đó cách dòng điện một khoảng là:

a)

A. 3,0 cm.       

b)

B. 60,0 cm

c)

C. 6,0 cm

d)

D. 0,6 cm

55.

Dòng điện không đổi có cường độ I chạy trong một dây dẫn thẳng, dài vô hạn đặt trong chân không gây ra từ trường tại điểm cách nó một khoảng 1 cm có độ lớn là 0,2 T. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm cách nó một khoảng 2 cm là:

a)

A. 0,2 T.

b)

B. 0,6 T.

c)

C. 0,4 T.

d)

D. 0,1 T.

56.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài AB = 1,0 m, mang dòng điện I = 10 A. Xét điểm P nằm trên đường trung trực của AB, sao cho tam giác PAB là tam giác đều. Độ lớn của véc tơ từ trường tại P xấp xỉ bằng

a)

A. 1,15 μT.      

b)

B. 1,73 μT.

c)

C. 2,31 μT.

d)

D. 3,46 μT.

57.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài AB = 1,2 m được đặt trong chân không. Gọi M là một điểm nằm trên đường trung trực của đoạn AB và cách đều A và B những khoảng 1,2 m. Cho dòng điện I = 10 A chạy trong đoạn dây dẫn, véc tơ từ trường gây bởi đoạn dây tại M có độ lớn xấp xỉ bằng

a)

A.9,6.10-7 T

b)

B.  4,8.10-7 T

c)

C.  1,9.10-6 T

d)

D. 2,2.10-6 T

58.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài AB = 80 cm được đặt trong chân không. Gọi M là một điểm nằm trên đường trung trực của đoạn AB, sao cho tam giác AMB vuông cân tại M. Cho dòng điện I = 12 A chạy trong đoạn dây dẫn, véc tơ từ trường gây bởi đoạn dây tại M có độ lớn xấp xỉ bằng

a)

A. 4,24.10-6 T

b)

B. 6.10-6 T

c)

C. 8,49.10-6 T

d)

D. 2,67.10-5 T

59.

Véctơ từ trường tại điểm M do dòng điện thứ nhất gây ra là  có độ lớn là 3.10-4 T, do dòng điện thứ hai gây ra là  có độ lớn là 4.10-4 T, các véctơ B1 và B2 có hướng vuông góc nhau. Độ lớn của véctơ từ trường tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại M là:

a)

A. B = 7.10-4 T.

b)

B. B = 10-4 T.

c)

C. B = 4.10-4 T.

d)

D. B = 5.10-4 T.

60.

Hai điểm MN gần một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại MN tương ứng là BMBN thì

a)

A. BM = 2BN.

b)

B. BM = 4BN

c)

C. BM = 1/2 BN

d)

D. BM = 1/4 BN

61.

Tại tâm của một vòng dây dẫn tròn có dòng điện không đổi với cường độ 5 A chạy qua, đặt trong chân không thì độ lớn của véctơ từ trường đo được là 31,4.10-6 T. Đường kính của vòng dây dẫn tròn đó là:

a)

A. 10 cm.        

b)

B. 20 cm.

c)

C. 22 cm.

d)

D. 26 cm.

62.

Câu 2.3.0,25.73: Một khung dây hình vuông có cạnh a = 50cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 T. Mặt phẳng của khung hợp với véctơ cảm ứng từ B  một góc 30. Từ thông gửi qua diện tích của khung dây là

a)

A. 3.10-5 Wb

b)

B. 4.10-5 Wb

c)

C. 5.10-5 Wb   

d)

D. 6.10-5 Wb

63.

Một vòngdây dẫn tròn, bán kính 10 cm có dòng điện không đổi với cường độ I chạy qua, đặt trong chân không thì độ lớn của véctơ từ trường đo được tại tâm của vòng dây tròn này là 31,4.10-6T. Khi đó cường độ dòng điện I chạy trongvòng dây dẫn tròn này là:

a)

A. 2,0A.

b)

B. 5,0 A.

c)

C. 2,5 A.

d)

D. 10,0 A.

64.

Một dòng điện không đổi với cường độ I = 10A chạy trong 1/4 vòng dây dẫn tròn bán kính 5 cm, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại tâm vòng dây đó là:

a)

A. 3,14.10–4 T

b)

B. 1,256.10–4 T.

c)

C. 3.14.10–5 T.

d)

D. 6,283.10–5 T.

65.

Dây dẫn  thẳng dài vô hạn và dây dẫn tròn được đặt trong chân không và trong cùng một mặt phẳng. Dòng điện chạy trong các dây có cùng cường độ I = 10 A và có chiều được biểu diễn như hình vẽ bên. Biết R = 20 cm, D = 30 cm, vectơ từ trường tại tâm O của vòng dây có độ lớn xấp xỉ bằng

a)

A. 2,47.10-5 T.

b)

B. 3,81.10-5 T.

c)

C. 1,42.10-5 T.

d)

D. 2,14.10-5 T

66.

Một đoạn dây dẫn dài 60 cm mang dòng điện 10 A đặt trong từ trường đều có độ lớn 0,25 T sao cho chiều của dòng điện hợp với chiều của vectơ từ trường một góc 37o. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bằng

a)

A. 1,5 N

b)

B. 0,90 N

c)

C. 1,20 N

d)

D. 0,75 N.

67.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ từ trường. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn  N. Vectơ từ trường đó có độ lớn là:

a)

A. 0,4 T.

b)

B. 0,8 T.

c)

C. 1,0 T

d)

D. 1,2 T.

68.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều với vectơ từ trường có độ lớn B = 0,5 T. Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây là F = 7,5.10-2 N. Góc hợp bởi đoạn dây MN và đường sức từ là:A. 0,5o

a)

A. 0,5o

b)

B. 30o 

c)

C. 60o 

d)

D. 90o

69.

Một thanh kim loại thẳng có chiều dài 1 m, mang dòng điện cường độ 50 A, đặt nằm ngang trong một từ trường đều. Biết vectơ từ trường có độ lớn 1,2 T và có hướng tạo một góc 45o so với thanh kim loại, độ lớn của lực từ tác dụng lên thanh là:

a)

A. 42,4 N.

b)

B. 2,4 N.

c)

C. 4,18 N

d)

D. 6,18 N.

70.

Một electron bay vào vùng không gian có từ trường đều mà vectơ từ trường có độ lớn B = 0,2 T với tốc độ ban đầu v0 = 2.105 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên electron có độ lớn là:

a)

A. 3,2.10-14 N  

b)

B. 6,4.10-14 N

c)

C. 3,2.10-15 N

d)

D. 6,4.10-15 N.