NEW
Font size
Worksheetsvật liệu chương 7
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Câu 1: Thép thấm cácbon có hàm lượng %C là bao nhiêu:
A. (0.1÷0.25)%
B. (0.3÷0.5)%
C. (0.55÷0.65)%
D. > 0.7%
Câu 2: Chọn mác thép dùng để thấm cacbon với nhiệt độ thấm 900 ÷ 920oC là:
A. C20
B. C25
C. 20CrNi
D. 18CrMnTi
Chọn mác thép dùng làm bánh răng mô đun nhỏ với chế độ nhiệt luyện sau thấm cacbon là tôi và ram thấp:
A. C20
B. C35
C. 20Cr
D. 18CrMnTi
Câu 4: Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết là loại thép nào?
A. Thép trước cùng tích
B. Thép cùng tích
C. Thép sau cùng tích
D. Không xác định
Câu 5: Chọn mác thép dùng làm trục khuỷu trong các động cơ nhỏ với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:
A. 20Cr
B. 20CrNi
C. 18CrMnTi
D. C45
Câu 6: Chọn mác thép dùng làm bánh răng máy cắt kim loại với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:
A. C40
B. 20CrNi
C. C45
D. 40Cr
Câu 7: Chọn mác thép dùng làm lò xo với chế độ nhiệt luyện tôi và ram trung bình:
A. C40
B. 60Si2
C. 20CrNi
D. 18CrMnTi
Câu 8: Ký hiệu 130Mn13Đ là:
A. Thép làm bánh răng
B. Thép làm dao cắt
C. Thép làm khuôn dập
D. Thép làm xích xe tăng, răng gầu xúc
Câu 9: Độ cứng của thép sau khi tôi thành Mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào
A. Hàm lượng cacbon
B. Tốc độ nguội
C. Môi trường tôi
D. Hàm lượng nguyên tố hợp kim
Câu 10: Độ thấm tôi của thép phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Hàm lượng cacbon
B. Tốc độ nguội
C. Môi trường tôi
D. Hàm lượng nguyên tố hợp kim
Câu 11: Với thành phần các nguyên tố khác nhau, để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất phải dùng thép có:
A. (0.1÷0.2)%C
B. (0.4÷0.6)%C
C. (0.6÷0.8)%C
D. (0.8÷1.0)%C
Câu 12: Nêu công dụng và chọn chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2:
A. Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao
B. Làm bánh răng, tôi + ram thấp
C. Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình
D. Làm trục truyền lực, tôi + ram cao
Câu 13: Để đạt được giới hạn đàn hồi cao, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp:
A. 0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp
B. 0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao
C. 0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình
D. > 0.7%, tôi + ram thấp
Câu 14: Để đạt được cơ tính tổng hợp cao nhất, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp:
A. 0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp
B. 0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao
C. 0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình
D. > 0.7%, tôi + ram thấp
Câu 15: Để làm dụng cụ cắt, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp
A. 0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp
B. 0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao
C. 0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình
D. > 0.7%, tôi + ram thấp
Câu 16: Chi tiết khi thấm cacbon thường được chế tạo từ thép có hàm lượng cacbon là bao nhiêu và khi thấm nồng độ cacbon trên bề mặt tốt nhất là bao nhiêu:
A. (0.1÷0.25)%C, thấm tăng lên (0.8÷1.0)%C
B. (0.1÷0.25)%C, thấm tăng lên (1.0÷1.2)%C
C. (0.3÷0.5)%C, thấm tăng lên (0.8÷1.0)%C
D. (0.3÷0.5)%C, thấm tăng lên (1.0÷1.2)%C
Câu 17: Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất:
A. C45
B. 90CrSi
C. 210Cr12
D. 80W18Cr4V
Câu 18: Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon thấp nhất?
A. Thép không gỉ
B. Thép làm dụng cụ cắt
C. Thép làm bánh răng
D. Thép làm lò xo, nhíp
Câu 19: Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon cao nhất?
A. Thép không gỉ
B. Thép làm dụng cụ cắt
C. Thép làm bánh răng
D. Thép làm lò xo, nhíp
Câu 20: Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cho thép C25 là:
A. < 900℃
B. 920℃
C. 930℃
D. 950℃
Câu 21: Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 20CrNi là:
A. < 900℃
B. 920℃
C. 930℃
D. 950℃
Câu 22: Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 18CrMnTi là
A. < 900℃
B. 920℃
C. 930℃
D. 950℃
Câu 23: Với ký hiệu 18Cr2Ni4MoA được dung để chế tạo bánh răng vì:
A. Chịu được va đập
B. Chịu được va đập cao, độ bền cao
C. Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt
D. Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt để gia công cắt gọt
Câu 24: Thép làm xupáp xả:
A. 40Cr10Si2Mo
B. 12Cr18Ni9
C. 20Cr13
D. 50CrNiMo
Câu 25: Thép làm khuôn chồn ép:
A. C25
B. C45
C. CD120
D. 30Cr2W8V
Câu 26: Thép được gọi là hợp kim thấp nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim:
A. (0÷2.4)%
B. < 2.5%
C. (2.5 ÷ 10)%
D. > 10%
Câu 27: Thép được gọi là hợp kim trung bình nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim:
A. (0÷2.4)%
B. < 2.5%
C. (2.5 ÷ 10)%
D. > 10%
Câu 28: Thép được gọi là hợp kim cao nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim:
A. (0÷2.4)%
B. < 2.5%
C. (2.5 ÷ 10)%
D. > 10%
Câu 29: Đường kính tôi thấu của thép có độ thấm tôi cao:
A. 25 mm
B. 35 mm
D. 75 mm
E. 100 mm
Câu 30 : Loại thép nào sau đây không phải là thép kết cấu:
A. Thép thấm cacbon
B. Thép đàn hồi
C. Thép gióC. Thép gió
D. Thép hóa tốt
Câu 31: Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon?
A. C35
B. C25
C. C20
D. 20Cr
Câu 32: Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất?
A. C20
B. 18CrMnTi
C. 20Cr
D. 20CrNi
Câu 33: Thép hoá tốt là loại thép có hàm lượng carbon?
A. 0.2-0.4 %
B. 0.3-0.5 %
C. 0.4-0.6%
D. >0.7 %
Câu 34: Thép nào sau đây không phải thép hóa tốt?
A. C45
B. 40Cr
C. 40CrNi
D. 65Mn
Câu 35: Thép đàn hồi là loại thép có hàm lượng carbon?
A. 0.2-0.4 %
B. 0.3-0.5 %
C. 0.55-0.65%
D. > 0.7%
Câu 36: Thành phần hợp kim của thép đàn hồi?
A. 1%Mn, 2%Si, 1÷ 2%(Cr + Ni)
B. 2%Mn, 2 %Si
C. 1÷ 2%(Cr + Ni), 2% Si
D. 1% Mn, 1÷ 2%(Cr + Ni)
Câu 37: Yêu cầu quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là:
A. Độ bền cao
B. Độ cứng cao
C. Chịu mài mòn cao
D. Độ dai cao để tránh sứt mẻ lưỡi cắt
Câu 38: Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải?
A. Ram cao
B. Ram thấp
C. Ram trung bình
D. Thường hóa
Câu 39: Thép nào sau đây không phải thép làm dao năng suất thấp?
A. CD130
B. 90CrSi
C. 140CrW5
D. 80W18Cr4V
Câu 40: Thành phần hóa học chủ yếu của thép làm dao năng suất cao?
A. V, Cr, Va, Co, Mo
B. Cr, Ni, Si, P, S
C. V, Co, Mo, Mn, Cr
D. Cr, Si, V, Ti, Mn
Câu 41: Cr trong thép gió có tác dụng gì?
A. Tăng tính chống mài mòn
B. Tăng tính cứng nóng
C. Tăng độ bền
D. Tăng độ thấm tôi
Câu 42: Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng:
A. 500 ÷ 550℃
B. 600 ÷ 650℃
C. 550 ÷ 600℃
D. 650 ÷ 700℃
Câu 43: BK8 là?
A. Hợp kim cứng 1 cacbit
B. Hợp kim cứng 2 cacbit
C. Hợp kim cứng 3 cacbit
D. Thép gió
Câu 44: T15K6 gồm?
A. 15%TiC, 6%Cr và còn lại 79%WC
B. 15%TiC, 6%Co và còn lại 79%WC
C. 15%TiC, 6%Mn và còn lại 79%WC
D. 15%TiC, 6%Ni và còn lại 79%WC
Câu 45: Để làm dụng cụ cắt phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì?
A. Peclit
B. Mactenxit
C. Bainit
D. Xoocbit
Câu 46: Chọn vật liệu làm khuôn dập nguội kích thước trung bình?
A. CD80
B. 100CrWMn
C. 90CrSi
D. 160Cr12Mo
Câu 47: Thép nào sau đây không dùng làm khuôn chịu tải trọng va đập?
A. 40CrW2Si
B. 50CrW2Si
C. 100CrWSiMn
D. 60CrSi.
Câu 48: Thép làm khuôn rèn?
A. 50CrNiMo
B. 200Cr12
C. CD120C. CD120
D. 40CrSi
Câu 49: Yêu cầu kỹ thuật quan trọng nhất của thép làm dụng cụ đo:
A. Có độ cứng cao
B. Kích thước không đổi trong thời gian làm việc lâu dài
C. Độ nhẵn bóng bề mặt cao
D. Tính chống mài mòn cao
Câu 50: Thép làm dụng cụ đo cấp chính xác cao
A. 140CrMn
B. 40CrNi
C. CD120
D. 40CrSi
Câu 51: 30Cr13 là:
A. Thép chịu mài mòn
B. Thép chịu nhiệt
C. Thép nồi hơi
D. Thép không gỉ 2 pha
Câu 52: 12Cr17 là:
A. Thép không gỉ 1 pha
B. Thép không gỉ 2 pha
C. Thép chịu mài mòn
D. Thép đàn hồi
Câu 53: Thép mactenxit có:
A. ~ 0.4%C, ~ 9%Cr; ~ 2% Ni
B. ~ 0.4%C, ~ 9%Cr; ~ 2% Si
C. ~ 0.4%C, ~ 9%Co; ~ 2% Si
D. ~ 0.4%C, ~ 9%Cr; ~ 2% Mn
Câu 54: Thép Austenit có:
A. 0.35 ÷ 0.5%C, 10÷15%Co, 10÷15%Ni
B. 0.35 ÷ 0.5%C, 10÷15%Cr, 10÷15%Si
C. 0.35 ÷ 0.5%C, 10÷15%Cr, 10÷15%Ti
D. 0.35 ÷ 0.5%C, 10÷15%Cr, 10÷15%Ni
Câu 55: Chọn vật liệu làm lò xo?
A. 40Cr
B. 50CrNiMo
C. CD80
D. 65Mn
Câu 56: Mác thép nào chống ăn mòn tốt nhất?
A. 12Cr18Ni9
B. 20Cr13
C. 15Cr25Ti
D. 80W18Cr4VMo
Câu 57: Ti trong thép 18CrMnTi có tác dụng gì?
A. Tăng độ bền
B. Tăng độ thấm tôi
C. Tăng khả nằng chịu mài mòn
D. Giữ hạt nhỏ khi thấm cacbon
Câu 57: Ti trong thép 18CrMnTi có tác dụng gì?
A. Tăng độ bền
B. Tăng độ thấm tôi
C. Tăng khả nằng chịu mài mòn
D. Giữ hạt nhỏ khi thấm cacbon
Câu 58: Thép12Cr18Ni9 dùng làm:
A. Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, …
B. Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu
C. Trục bơm, ốc vít không gỉ
D. Thiết bị trong hóa học
Câu 59: Thép 20Cr2Ni4A dùng làm các chi tiết:
A. Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản
B. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp
C. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình
D. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn
Câu 60: Nimonic là gì?
A. Hợp kim của Ni - Cr - Ti – Al
B. Hợp kim của Ni - Co - Ti – Al
C. Hợp kim của Ni - Cr - Si – Al
D. Hợp kim của Ni - Cr - Ti – Zn
Câu 61: Cấu trúc mạng tinh thể của nhôm?
A. Lập phương tâm mặt
B. Lập phương tâm khối
C. Tứ giác tâm khối
D. Lục giác xếp chặt
Câu 62: Hợp kim nào sau đây là hợp kim nhôm biến dạng?
A. Al-6%Cu
B. Al- 4%Cu-1%Mg
C. Al-4%Si
D. Al-4%Mg
Câu 63: Hợp kim nào sau đây là hợp kim nhôm đúc?
A. Al- (10÷13%) SiA. Al- (10÷13%) Si
B. Al- 4%Cu-1%Mg
C. Al-4%Si
D. Al-4%Mg
Câu 64: Cấu trúc mạng tinh thể của đồng?
A. Lập phương tâm mặt
B. Lập phương tâm khối
C. Tứ giác tâm khối
D. Lục giác xếp chặt
Câu 65: Nguyên tố có hại nào trong đồng làm cho đồng giòn?
A. O2
B. Pb
C. Bi
D. Zn
Câu 66: Khối lượng riêng của đồng?
A. 7.8 g/cm3
B. 8.94 g/cm3
C. 8.7 g/cm3
D. 8.4 g/cm3
Câu 67: Đồng thau-La tông là hợp kim của đồng và?
A. Zn
B. Sn
C. Si
D. Al
Câu 68: Khối lượng riêng của nhôm?
A. 2.9 g/cm3
B. 2.7 g/cm3
C. 2.6 g/cm3
D. 2.8 g/cm3
Câu 69: Nguyên tố có hại nào trong nhôm làm cho nhôm giòn?
A. Si
B. Zn
C. Fe
D. Mg
Câu 70: Công dụng của BCuSn10:
A. Đúc tượng, nồi, xoong
B. Làm ổ trượt
C. Bánh vít
D. Đồ trang trí
Câu 71: Babit là gì?
A. Hợp kim ổ trượt trên cơ sở của kim loại có nhiệt độ chảy thấp
B. Hợp kim ổ trượt trên cơ sở của kim loại có nhiệt độ chảy caoC. Hợp kim chịu được áp lực lớn
C. Hợp kim chịu được áp lực lớn
D. Hợp kim ổ trượt có hệ số ma sát nhỏ
