NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Chương 1 Vật lí 11
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Dao động cơ học là gì?
Là chuyển động quanh một quỹ đạo tròn.
Là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.
Là chuyển động thẳng đều.
Là chuyển động có vận tốc không đổi.
Ví dụ nào sau đây là dao động cơ học?
Trái đất quay quanh Mặt Trời.
Con lắc đồng hồ đung đưa.
Cánh quạt quay đều.
Ô tô chạy trên đường thẳng.
Vị trí cân bằng của vật dao động là gì?
Vị trí mà vật có vận tốc lớn nhất.
Vị trí mà vật có li độ bằng 0.
Vị trí mà vật có gia tốc lớn nhất.
Vị trí xa nhất mà vật đạt được.
Biên độ dao động là gì?
Khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
Độ lệch lớn nhất của vật khỏi vị trí cân bằng.
Quãng đường vật đi được trong một dao động.
Vận tốc cực đại của vật.
Ví dụ nào sau đây không phải là dao động cơ học?
Con lắc dao động trên mặt phẳng ngang.
Xe đang chạy thẳng đều trên đường.
Dây đàn rung lên khi gảy.
Cánh cửa mở rồi khép lại do gió.
Ví dụ nào sau đây không phải là dao động cơ học?
Quả lắc đồng hồ đung đưa.
Trái đất quay quanh Mặt Trời.
Lò xo treo vật dao động lên xuống.
Âm thoa rung lên khi gõ nhẹ.
Hiện tượng nào sau đây là dao động cơ học?
Xe đang chạy đều trên đường thẳng.
Mặt nước biển dâng lên rồi hạ xuống theo chu kì.
Viên đạn bay theo phương ngang.
Người đi bộ trên vỉa hè.
Trường hợp nào sau đây không phải là dao động cơ học?
Dây đàn rung khi được gảy.
Cánh quạt quay đều quanh trục.
Quả cầu treo bằng dây dao động qua lại.
Con lắc lò xo nén rồi thả ra.
Ví dụ nào sau đây là dao động cơ học?
Cửa quay tròn quanh bản lề.
Quả bóng bật nảy lên xuống sau khi rơi.
Ô tô chạy đều trên đường cao tốc.
Máy bay đang bay thẳng đều.
Trường hợp nào sau đây không phải là dao động cơ học?
Con lắc đồng hồ dao động điều hòa.
Hành khách ngồi yên trên xe đang chạy.
Lò xo treo vật đang rung lên xuống.
Dây đàn rung tạo âm thanh.
Trong dao động cơ học, đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
Li độ.
Vận tốc.
Biên độ.
Gia tốc.
Đại lượng mô tả độ lệch của vật dao động so với vị trí cân bằng là
Vận tốc.
Gia tốc.
Li độ.
Chu kì.
Trong phương trình li độ dao động điều hòa, đại lượng ω được gọi là gì?
Chu kì.
Biên độ.
Tần số góc.
Pha ban đầu.
Trong phương trình li độ dao động điều hòa, đại lượng T được gọi là gì?
Tần số góc.
Biên độ.
Chu kì.
Pha ban đầu.
Đơn vị của tần số trong hệ SI là
rad/s.
s.
Hz.
m/s.
Khi vật dao động qua vị trí cân bằng, đại lượng nào đạt giá trị lớn nhất?
Li độ.
Vận tốc.
Gia tốc.
Thế năng.
Khi vật dao động ở vị trí biên, đại lượng nào bằng 0?
Li độ.
Vận tốc.
Gia tốc.
Thế năng.
Khi vật dao động điều hòa, ở vị trí biên, đại lượng nào đạt giá trị lớn nhất?
Động năng.
Gia tốc.
Vận tốc.
Chu kì.
Trong dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng, động năng của vật có giá trị?
Bằng 0.
Lớn nhất.
Nhỏ nhất.
Không đổi.
Trong dao động điều hòa, ở vị trí biên, đại lượng nào đạt giá trị cực đại?
Động năng.
Thế năng.
Vận tốc.
Tần số.
Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật bằng 0 ở vị trí nào?
Ở vị trí biên.
Ở vị trí cân bằng.
Ở vị trí có li độ cực đại.
Ở mọi vị trí.
Phương trình li độ vật dao động điều hòa có dạng tổng quát x=Acos(ωt+φ0) . Chọn biểu thức đúng.
x=Acos(ωt+φ0)
x=Acos(t+φ0)
x=Acos(ωt)
x=Aωcos(ωt+φ0)
Phương trình vận tốc vật dao động điều hòa có dạng tổng quát. Chọn biểu thức đúng.
v=−ωAsin(ωt+φ0)
v=−Acos(t+φ0)
v=ωAcos(ωt+φ0)
v=−Aωcos(ωt+φ0)
Phương trình gia tốc vật dao động điều hòa có dạng tổng quát. Chọn biểu thức đúng.
a=ω2Acos(ωt+φ0+π)
a=ω2Acos(t+φ0)
a=ω2Acos(ωt)
a=Aωsin(ωt+φ0)
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
2 Hz
1 Hz
π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(4πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
4π Hz
2 Hz
4π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(6πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
6 Hz
3 Hz
6π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(8πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
8 Hz
4 Hz
8π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(10πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
10 Hz
5 Hz
10π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(12πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
12 Hz
6 Hz
12π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(14πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
14 Hz
7 Hz
14π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(18πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
18 Hz
9 Hz
18π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(20πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
20 Hz
10 Hz
20π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(5πt+φ0) . Tần số dao động của chất điểm là
2π Hz
5 Hz
2,5 Hz
5π Hz
Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?
Biên độ và tần số
Gia tốc và li độ
Gia tốc và tần số
Biên độ và li độ
Một chất điểm dao động theo phương trình x=3cos(ωt) (cm). Biên độ dao động là
2 cm
3 cm
6 cm
9 cm
Một chất điểm dao động theo phương trình x=4cos(ωt) (cm). Biên độ dao động là
2 cm
4 cm
8 cm
12 cm
Một chất điểm dao động theo phương trình x=6cos(ωt) (cm). Biên độ dao động là
3 cm
6 cm
12 cm
18 cm
Một chất điểm dao động theo phương trình x=2cos(ωt) (cm). Biên độ dao động là
1 cm
2 cm
3 cm
4 cm
Một vật dao động điều hòa với chu kì T . Chọn gốc thời gian ( t=0 ) là lúc vật ở vị trí cân bằng, vật đến vị trí cân bằng lần gần nhất ở thời điểm
2T
4T
6T
8T
Một vật dao động điều hòa với chu kì T . Chọn gốc thời gian ( t=0 ) là lúc vật ở vị trí cân bằng, vật ở vị trí biên lần thứ 2 ở thời điểm
6T
4T
63T
43T
Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa được biểu diễn bằng hàm x=4cos(πt+3π) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.
A=4 cm, φ0=3π
A=4 cm, φ0=−3π
A=2 cm, φ0=3π
A=2 cm, φ0=−3π
Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa được biểu diễn bằng hàm x=5cos(2πt−2π) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.
A=5 cm, φ0=−2π
A=10 cm, φ0=−2π
A=5 cm, φ0=2π
A=10 cm, φ0=2π
Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa được biểu diễn bằng hàm x=6cos(πt+3π) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.
A=6 cm, φ0=3π
A=6 cm, φ0=−3π
Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được biểu diễn bằng hàm x=7cos(2πt−2π) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.
A = 7 cm, φ0=−2π
A = 14 cm, φ0=−2π
A = 7 cm, φ0=2π
A = 14 cm, φ0=2π
Chu kì của vật dao động điều hoà là
thời gian để vật thực hiện được nửa dao động toàn phần.
thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia.
thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.
thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng ra biên.
Tần số của vật dao động điều hoà là
số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s.
số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=Acos(2ωt+φ) ; trong đó ω là hằng số dương. Tần số dao động của chất điểm là
ω
2ω
2πω
πω
Một chất điểm dao động theo phương trình x=5cos(ωt) (cm). Biên độ dao động là
2 cm
5 cm
3 cm
12 cm
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=5cos(ωt+0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là
π
0,5
0,25π
2π
Một chất điểm dao động theo phương trình x=10cos(2πt) (cm) có pha tại thời điểm t là
2π
2πt
0
π
Trong một dao động cơ điều hoà, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?
Biên độ và tần số.
Gia tốc và li độ.
Gia tốc và tần số.
Biên độ và li độ.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x=5cos(ωt) (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
10 cm
5 cm
15 cm
20 cm
Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
64 cm
16 cm
32 cm
8 cm
Một vật dao động điều hoà với chu kì T , biên độ 5 cm. Quãng đường vật đi được trong 2,5T là
10 cm
50 cm
45 cm
25 cm
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của vật dao động phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
Biên độ dao động
Khối lượng vật
Tần số dao động
Pha ban đầu
Ở vị trí biên, năng lượng của vật dao động điều hoà tồn tại dưới dạng nào?
Toàn bộ là động năng
Toàn bộ là thế năng
Một nửa là động năng, một nửa là thế năng
Không có năng lượng
Trong quá trình dao động điều hoà, tổng động năng và thế năng của vật
Luôn bằng 0
Thay đổi tuần hoàn theo thời gian
Luôn không đổi
Bằng 0 ở vị trí cân bằng
Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được biểu diễn bằng hàm x=4cos(πt+3π) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.
A = 4 cm, φ0=−3π
A = 4 cm, φ0=3π
A = 2 cm, φ0=3π
A = 2 cm, φ0=−3π
Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được biểu diễn bằng hàm x=5cos(2πt−2π) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.
A = 5 cm, φ0=−2π
A = 20 cm, φ0=−2π
Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được biểu diễn bằng hàm x=5cos(2πt−2π) . Tại thời điểm t=0 vật ở vị trí nào?
x = 0
x = +5 cm
x = -5 cm
x = +2,5 cm
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 10Hz và biên độ dao động 1cm . Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng bao nhiêu?
39,5 m/s²
3,95 m/s²
62,8 m/s²
6,28 m/s²
Trên đồ thị li độ – thời gian của dao động điều hoà, khoảng cách theo trục tung giữa hai điểm biểu diễn li độ tại hai thời điểm khác nhau cho biết đại lượng nào?
Quãng đường vật đi được
Độ dịch chuyển của vật
Biên độ dao động
Tốc độ trung bình của vật
Xác định biên độ của vật từ đồ thị x (cm) theo t (s) kèm hình: đường cong hình sin có giá trị cực đại +4 cm và cực tiểu −4 cm, các mốc thời gian 0; 0,4; 0,8; 1,2; 1,6 s.
2 cm
3 cm
4 cm
5 cm
Xác định chu kì của vật từ đồ thị x (cm) theo t (s) kèm hình: đường cong đi từ x=0 tại t=0 đến x=0 tại t=1,6 s.
0,8 s
1,6 s
1,2 s
2,0 s
Xác định tần số của vật từ đồ thị x (cm) theo t (s) kèm hình.
0,625 Hz
0,50 Hz
1,00 Hz
0,75 Hz
Xác định tần số góc của vật từ đồ thị x (cm) theo t (s) kèm hình.
3,93 rad/s
4,71 rad/s
6,28 rad/s
2,00 rad/s
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x=5cos(4πt) (cm). Xác định quãng đường chất điểm đi được từ lúc bắt đầu dao động đến thời điểm t=0,5s .
10 cm
20 cm
5 cm
40 cm
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x=5cos(4πt) (cm). Xác định quãng đường chất điểm đi được từ lúc bắt đầu dao động đến thời điểm t=3s .
60 cm
80 cm
120 cm
100 cm
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x=5cos(4πt) (cm). Xác định quãng đường chất điểm đi được từ lúc bắt đầu dao động đến thời điểm t=6s .
200 cm
240 cm
160 cm
300 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=8cos(2πt) . Xác định quãng đường vật đi được trong một chu kì. (1 điểm)
16
24
32
40
Một chất điểm dao động điều hòa với f=2Hz và biên độ A=2m . Tìm độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm. Làm tròn đến chữ số phần mười. (1 điểm)
78,9m/s2
157,9m/s2
315,8m/s2
631,7m/s2
Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=6cos(2πt) . Xác định quãng đường vật đi được trong một chu kì. (1 điểm)
12
18
24
30
Một chất điểm dao động điều hòa với f=1Hz và biên độ A=2m . Tìm độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm. Làm tròn đến chữ số phần trăm. (1 điểm)
39,48m/s2
78,96m/s2
157,92m/s2
315,84m/s2
Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=10cos(2πt) . Xác định quãng đường vật đi được trong một chu kì. (1 điểm)
20
30
40
50
Một chất điểm dao động điều hòa với f=1Hz và biên độ A=8m . Tìm độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm. Làm tròn đến chữ số phần trăm. (1 điểm)
78,96m/s2
157,92m/s2
315,83m/s2
631,66m/s2
