wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chương 1 Vật lí 11

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ học là gì?

a)

Là chuyển động quanh một quỹ đạo tròn.

b)

Là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.

c)

Là chuyển động thẳng đều.

d)

Là chuyển động có vận tốc không đổi.

2.

Ví dụ nào sau đây là dao động cơ học?

a)

Trái đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Con lắc đồng hồ đung đưa.

c)

Cánh quạt quay đều.

d)

Ô tô chạy trên đường thẳng.

3.

Vị trí cân bằng của vật dao động là gì?

a)

Vị trí mà vật có vận tốc lớn nhất.

b)

Vị trí mà vật có li độ bằng 0.

c)

Vị trí mà vật có gia tốc lớn nhất.

d)

Vị trí xa nhất mà vật đạt được.

4.

Biên độ dao động là gì?

a)

Khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

Độ lệch lớn nhất của vật khỏi vị trí cân bằng.

c)

Quãng đường vật đi được trong một dao động.

d)

Vận tốc cực đại của vật.

5.

Ví dụ nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Con lắc dao động trên mặt phẳng ngang.

b)

Xe đang chạy thẳng đều trên đường.

c)

Dây đàn rung lên khi gảy.

d)

Cánh cửa mở rồi khép lại do gió.

6.

Ví dụ nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Quả lắc đồng hồ đung đưa.

b)

Trái đất quay quanh Mặt Trời.

c)

Lò xo treo vật dao động lên xuống.

d)

Âm thoa rung lên khi gõ nhẹ.

7.

Hiện tượng nào sau đây là dao động cơ học?

a)

Xe đang chạy đều trên đường thẳng.

b)

Mặt nước biển dâng lên rồi hạ xuống theo chu kì.

c)

Viên đạn bay theo phương ngang.

d)

Người đi bộ trên vỉa hè.

8.

Trường hợp nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Dây đàn rung khi được gảy.

b)

Cánh quạt quay đều quanh trục.

c)

Quả cầu treo bằng dây dao động qua lại.

d)

Con lắc lò xo nén rồi thả ra.

9.

Ví dụ nào sau đây là dao động cơ học?

a)

Cửa quay tròn quanh bản lề.

b)

Quả bóng bật nảy lên xuống sau khi rơi.

c)

Ô tô chạy đều trên đường cao tốc.

d)

Máy bay đang bay thẳng đều.

10.

Trường hợp nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Con lắc đồng hồ dao động điều hòa.

b)

Hành khách ngồi yên trên xe đang chạy.

c)

Lò xo treo vật đang rung lên xuống.

d)

Dây đàn rung tạo âm thanh.

11.

Trong dao động cơ học, đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ.

b)

Vận tốc.

c)

Biên độ.

d)

Gia tốc.

12.

Đại lượng mô tả độ lệch của vật dao động so với vị trí cân bằng là

a)

Vận tốc.

b)

Gia tốc.

c)

Li độ.

d)

Chu kì.

13.

Trong phương trình li độ dao động điều hòa, đại lượng ω được gọi là gì?

a)

Chu kì.

b)

Biên độ.

c)

Tần số góc.

d)

Pha ban đầu.

14.

Trong phương trình li độ dao động điều hòa, đại lượng T được gọi là gì?

a)

Tần số góc.

b)

Biên độ.

c)

Chu kì.

d)

Pha ban đầu.

15.

Đơn vị của tần số trong hệ SI là

a)

rad/s.

b)

s.

c)

Hz.

d)

m/s.

16.

Khi vật dao động qua vị trí cân bằng, đại lượng nào đạt giá trị lớn nhất?

a)

Li độ.

b)

Vận tốc.

c)

Gia tốc.

d)

Thế năng.

17.

Khi vật dao động ở vị trí biên, đại lượng nào bằng 0?

a)

Li độ.

b)

Vận tốc.

c)

Gia tốc.

d)

Thế năng.

18.

Khi vật dao động điều hòa, ở vị trí biên, đại lượng nào đạt giá trị lớn nhất?

a)

Động năng.

b)

Gia tốc.

c)

Vận tốc.

d)

Chu kì.

19.

Trong dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng, động năng của vật có giá trị?

a)

Bằng 0.

b)

Lớn nhất.

c)

Nhỏ nhất.

d)

Không đổi.

20.

Trong dao động điều hòa, ở vị trí biên, đại lượng nào đạt giá trị cực đại?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Vận tốc.

d)

Tần số.

21.

Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật bằng 0 ở vị trí nào?

a)

Ở vị trí biên.

b)

Ở vị trí cân bằng.

c)

Ở vị trí có li độ cực đại.

d)

Ở mọi vị trí.

22.

Phương trình li độ vật dao động điều hòa có dạng tổng quát x=Acos(ωt+φ0)x=A\cos(\omega t+\varphi_0) . Chọn biểu thức đúng.

a)

x=Acos(ωt+φ0)x=A\cos(\omega t+\varphi_0)

b)

x=Acos(t+φ0)x=A\cos(t+\varphi_0)

c)

x=Acos(ωt)x=A\cos(\omega t)

d)

x=Aωcos(ωt+φ0)x=A\omega\cos(\omega t+\varphi_0)

23.

Phương trình vận tốc vật dao động điều hòa có dạng tổng quát. Chọn biểu thức đúng.

a)

v=ωAsin(ωt+φ0)v=-\omega A\sin(\omega t+\varphi_0)

b)

v=Acos(t+φ0)v=-A\cos(t+\varphi_0)

c)

v=ωAcos(ωt+φ0)v=\omega A\cos(\omega t+\varphi_0)

d)

v=Aωcos(ωt+φ0)v=-A\omega\cos(\omega t+\varphi_0)

24.

Phương trình gia tốc vật dao động điều hòa có dạng tổng quát. Chọn biểu thức đúng.

a)

a=ω2Acos(ωt+φ0+π)a=\omega^2A\cos(\omega t+\varphi_0+\pi)

b)

a=ω2Acos(t+φ0)a=\omega^2A\cos(t+\varphi_0)

c)

a=ω2Acos(ωt)a=\omega^2A\cos(\omega t)

d)

a=Aωsin(ωt+φ0)a=A\omega\sin(\omega t+\varphi_0)

25.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πt+φ0)x = A\cos(2\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

2 Hz2\ \text{Hz}

c)

1 Hz1\ \text{Hz}

d)

π Hz\pi\ \text{Hz}

26.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(4πt+φ0)x = A\cos(4\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

4π Hz4\pi\ \text{Hz}

c)

2 Hz2\ \text{Hz}

d)

4π Hz4\pi\ \text{Hz}

27.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(6πt+φ0)x = A\cos(6\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

6 Hz6\ \text{Hz}

c)

3 Hz3\ \text{Hz}

d)

6π Hz6\pi\ \text{Hz}

28.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(8πt+φ0)x = A\cos(8\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

8 Hz8\ \text{Hz}

c)

4 Hz4\ \text{Hz}

d)

8π Hz8\pi\ \text{Hz}

29.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(10πt+φ0)x = A\cos(10\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

10 Hz10\ \text{Hz}

c)

5 Hz5\ \text{Hz}

d)

10π Hz10\pi\ \text{Hz}

30.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(12πt+φ0)x = A\cos(12\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

12 Hz12\ \text{Hz}

c)

6 Hz6\ \text{Hz}

d)

12π Hz12\pi\ \text{Hz}

31.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(14πt+φ0)x = A\cos(14\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

14 Hz14\ \text{Hz}

c)

7 Hz7\ \text{Hz}

d)

14π Hz14\pi\ \text{Hz}

32.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(18πt+φ0)x = A\cos(18\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

18 Hz18\ \text{Hz}

c)

9 Hz9\ \text{Hz}

d)

18π Hz18\pi\ \text{Hz}

33.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(20πt+φ0)x = A\cos(20\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

20 Hz20\ \text{Hz}

c)

10 Hz10\ \text{Hz}

d)

20π Hz20\pi\ \text{Hz}

34.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(5πt+φ0)x = A\cos(5\pi t + \varphi_0) . Tần số dao động của chất điểm là

a)

2π Hz2\pi\ \text{Hz}

b)

5 Hz5\ \text{Hz}

c)

2,5 Hz2{,}5\ \text{Hz}

d)

5π Hz5\pi\ \text{Hz}

35.

Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

a)

Biên độ và tần số

b)

Gia tốc và li độ

c)

Gia tốc và tần số

d)

Biên độ và li độ

36.

Một chất điểm dao động theo phương trình x=3cos(ωt)x = 3\cos(\omega t) (cm). Biên độ dao động là

a)

2 cm2\ \text{cm}

b)

3 cm3\ \text{cm}

c)

6 cm6\ \text{cm}

d)

9 cm9\ \text{cm}

37.

Một chất điểm dao động theo phương trình x=4cos(ωt)x = 4\cos(\omega t) (cm). Biên độ dao động là

a)

2 cm2\ \text{cm}

b)

4 cm4\ \text{cm}

c)

8 cm8\ \text{cm}

d)

12 cm12\ \text{cm}

38.

Một chất điểm dao động theo phương trình x=6cos(ωt)x = 6\cos(\omega t) (cm). Biên độ dao động là

a)

3 cm3\ \text{cm}

b)

6 cm6\ \text{cm}

c)

12 cm12\ \text{cm}

d)

18 cm18\ \text{cm}

39.

Một chất điểm dao động theo phương trình x=2cos(ωt)x = 2\cos(\omega t) (cm). Biên độ dao động là

a)

1 cm1\ \text{cm}

b)

2 cm2\ \text{cm}

c)

3 cm3\ \text{cm}

d)

4 cm4\ \text{cm}

40.

Một vật dao động điều hòa với chu kì TT . Chọn gốc thời gian ( t=0t = 0 ) là lúc vật ở vị trí cân bằng, vật đến vị trí cân bằng lần gần nhất ở thời điểm

a)

T2\dfrac{T}{2}

b)

T4\dfrac{T}{4}

c)

T6\dfrac{T}{6}

d)

T8\dfrac{T}{8}

41.

Một vật dao động điều hòa với chu kì TT . Chọn gốc thời gian ( t=0t = 0 ) là lúc vật ở vị trí cân bằng, vật ở vị trí biên lần thứ 2 ở thời điểm

a)

T6\dfrac{T}{6}

b)

T4\dfrac{T}{4}

c)

3T6\dfrac{3T}{6}

d)

3T4\dfrac{3T}{4}

42.

Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa được biểu diễn bằng hàm x=4cos ⁣(πt+π3)x = 4\cos\!\left(\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.

a)

A=4 cm, φ0=π3A = 4\ \text{cm},\ \varphi_0 = \dfrac{\pi}{3}

b)

A=4 cm, φ0=π3A = 4\ \text{cm},\ \varphi_0 = -\dfrac{\pi}{3}

c)

A=2 cm, φ0=π3A = 2\ \text{cm},\ \varphi_0 = \dfrac{\pi}{3}

d)

A=2 cm, φ0=π3A = 2\ \text{cm},\ \varphi_0 = -\dfrac{\pi}{3}

43.

Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa được biểu diễn bằng hàm x=5cos ⁣(2πtπ2)x = 5\cos\!\left(2\pi t - \dfrac{\pi}{2}\right) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.

a)

A=5 cm, φ0=π2A = 5\ \text{cm},\ \varphi_0 = -\dfrac{\pi}{2}

b)

A=10 cm, φ0=π2A = 10\ \text{cm},\ \varphi_0 = -\dfrac{\pi}{2}

c)

A=5 cm, φ0=π2A = 5\ \text{cm},\ \varphi_0 = \dfrac{\pi}{2}

d)

A=10 cm, φ0=π2A = 10\ \text{cm},\ \varphi_0 = \dfrac{\pi}{2}

44.

Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa được biểu diễn bằng hàm x=6cos ⁣(πt+π3)x = 6\cos\!\left(\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.

a)

A=6 cm, φ0=π3A = 6\ \text{cm},\ \varphi_0 = \dfrac{\pi}{3}

b)

A=6 cm, φ0=π3A = 6\ \text{cm},\ \varphi_0 = -\dfrac{\pi}{3}

45.

Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được biểu diễn bằng hàm x=7cos(2πtπ2)x=7\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.

a)

A = 7 cm, φ0=π2\varphi_0=-\frac{\pi}{2}

b)

A = 14 cm, φ0=π2\varphi_0=-\frac{\pi}{2}

c)

A = 7 cm, φ0=π2\varphi_0=\frac{\pi}{2}

d)

A = 14 cm, φ0=π2\varphi_0=\frac{\pi}{2}

46.

Chu kì của vật dao động điều hoà là

a)

thời gian để vật thực hiện được nửa dao động toàn phần.

b)

thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia.

c)

thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

d)

thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng ra biên.

47.

Tần số của vật dao động điều hoà là

a)

số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s.

b)

số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.

c)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

d)

số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.

48.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=Acos(2ωt+φ)x=A\cos(2\omega t+\varphi) ; trong đó ω\omega là hằng số dương. Tần số dao động của chất điểm là

a)

ω\omega

b)

2ω2\omega

c)

ω2π\dfrac{\omega}{2\pi}

d)

πω\pi\omega

49.

Một chất điểm dao động theo phương trình x=5cos(ωt)x=5\cos(\omega t) (cm). Biên độ dao động là

a)

2 cm

b)

5 cm

c)

3 cm

d)

12 cm

50.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=5cos(ωt+0,5π)x=5\cos(\omega t+0{,}5\pi) (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

π\pi

b)

0,5

c)

0,25π0{,}25\pi

d)

π2\dfrac{\pi}{2}

51.

Một chất điểm dao động theo phương trình x=10cos(2πt)x=10\cos(2\pi t) (cm) có pha tại thời điểm tt

a)

2π2\pi

b)

2πt2\pi t

c)

0

d)

π\pi

52.

Trong một dao động cơ điều hoà, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

a)

Biên độ và tần số.

b)

Gia tốc và li độ.

c)

Gia tốc và tần số.

d)

Biên độ và li độ.

53.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x=5cos(ωt)x=5\cos(\omega t) (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

10 cm

b)

5 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

54.

Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là

a)

64 cm

b)

16 cm

c)

32 cm

d)

8 cm

55.

Một vật dao động điều hoà với chu kì TT , biên độ 5 cm. Quãng đường vật đi được trong 2,5T2{,}5T

a)

10 cm

b)

50 cm

c)

45 cm

d)

25 cm

56.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của vật dao động phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Biên độ dao động

b)

Khối lượng vật

c)

Tần số dao động

d)

Pha ban đầu

57.

Ở vị trí biên, năng lượng của vật dao động điều hoà tồn tại dưới dạng nào?

a)

Toàn bộ là động năng

b)

Toàn bộ là thế năng

c)

Một nửa là động năng, một nửa là thế năng

d)

Không có năng lượng

58.

Trong quá trình dao động điều hoà, tổng động năng và thế năng của vật

a)

Luôn bằng 0

b)

Thay đổi tuần hoàn theo thời gian

c)

Luôn không đổi

d)

Bằng 0 ở vị trí cân bằng

59.

Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được biểu diễn bằng hàm x=4cos(πt+π3)x=4\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.

a)

A = 4 cm, φ0=π3\varphi_0=-\frac{\pi}{3}

b)

A = 4 cm, φ0=π3\varphi_0=\frac{\pi}{3}

c)

A = 2 cm, φ0=π3\varphi_0=\frac{\pi}{3}

d)

A = 2 cm, φ0=π3\varphi_0=-\frac{\pi}{3}

60.

Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được biểu diễn bằng hàm x=5cos(2πtπ2)x=5\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right) . Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.

a)

A = 5 cm, φ0=π2\varphi_0=-\frac{\pi}{2}

b)

A = 20 cm, φ0=π2\varphi_0=-\frac{\pi}{2}

61.

Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được biểu diễn bằng hàm x=5cos(2πtπ2)x=5\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right) . Tại thời điểm t=0t=0 vật ở vị trí nào?

a)

x = 0

b)

x = +5 cm

c)

x = -5 cm

d)

x = +2,5 cm

62.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 10Hz10\,\text{Hz} và biên độ dao động 1cm1\,\text{cm} . Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng bao nhiêu?

a)

39,5 m/s²

b)

3,95 m/s²

c)

62,8 m/s²

d)

6,28 m/s²

63.

Trên đồ thị li độ – thời gian của dao động điều hoà, khoảng cách theo trục tung giữa hai điểm biểu diễn li độ tại hai thời điểm khác nhau cho biết đại lượng nào?

a)

Quãng đường vật đi được

b)

Độ dịch chuyển của vật

c)

Biên độ dao động

d)

Tốc độ trung bình của vật

64.

Xác định biên độ của vật từ đồ thị xx (cm) theo tt (s) kèm hình: đường cong hình sin có giá trị cực đại +4+4 cm và cực tiểu 4-4 cm, các mốc thời gian 0; 0,4; 0,8; 1,2; 1,6 s.

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

65.

Xác định chu kì của vật từ đồ thị xx (cm) theo tt (s) kèm hình: đường cong đi từ x=0x=0 tại t=0t=0 đến x=0x=0 tại t=1,6t=1{,}6 s.

a)

0,8 s

b)

1,6 s

c)

1,2 s

d)

2,0 s

66.

Xác định tần số của vật từ đồ thị xx (cm) theo tt (s) kèm hình.

a)

0,625 Hz

b)

0,50 Hz

c)

1,00 Hz

d)

0,75 Hz

67.

Xác định tần số góc của vật từ đồ thị xx (cm) theo tt (s) kèm hình.

a)

3,93 rad/s

b)

4,71 rad/s

c)

6,28 rad/s

d)

2,00 rad/s

68.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x=5cos(4πt)x=5\cos(4\pi t) (cm). Xác định quãng đường chất điểm đi được từ lúc bắt đầu dao động đến thời điểm t=0,5st=0{,}5\,\text{s} .

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

5 cm

d)

40 cm

69.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x=5cos(4πt)x=5\cos(4\pi t) (cm). Xác định quãng đường chất điểm đi được từ lúc bắt đầu dao động đến thời điểm t=3st=3\,\text{s} .

a)

60 cm

b)

80 cm

c)

120 cm

d)

100 cm

70.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x=5cos(4πt)x=5\cos(4\pi t) (cm). Xác định quãng đường chất điểm đi được từ lúc bắt đầu dao động đến thời điểm t=6st=6\,\text{s} .

a)

200 cm

b)

240 cm

c)

160 cm

d)

300 cm

71.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=8cos(2πt)x=8\cos(2\pi t) . Xác định quãng đường vật đi được trong một chu kì. (1 điểm)

a)

1616

b)

2424

c)

3232

d)

4040

72.

Một chất điểm dao động điều hòa với f=2Hzf=2\,\text{Hz} và biên độ A=2mA=2\,\text{m} . Tìm độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm. Làm tròn đến chữ số phần mười. (1 điểm)

a)

78,9m/s278{,}9\,\text{m/s}^2

b)

157,9m/s2157{,}9\,\text{m/s}^2

c)

315,8m/s2315{,}8\,\text{m/s}^2

d)

631,7m/s2631{,}7\,\text{m/s}^2

73.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=6cos(2πt)x=6\cos(2\pi t) . Xác định quãng đường vật đi được trong một chu kì. (1 điểm)

a)

1212

b)

1818

c)

2424

d)

3030

74.

Một chất điểm dao động điều hòa với f=1Hzf=1\,\text{Hz} và biên độ A=2mA=2\,\text{m} . Tìm độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm. Làm tròn đến chữ số phần trăm. (1 điểm)

a)

39,48m/s239{,}48\,\text{m/s}^2

b)

78,96m/s278{,}96\,\text{m/s}^2

c)

157,92m/s2157{,}92\,\text{m/s}^2

d)

315,84m/s2315{,}84\,\text{m/s}^2

75.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=10cos(2πt)x=10\cos(2\pi t) . Xác định quãng đường vật đi được trong một chu kì. (1 điểm)

a)

2020

b)

3030

c)

4040

d)

5050

76.

Một chất điểm dao động điều hòa với f=1Hzf=1\,\text{Hz} và biên độ A=8mA=8\,\text{m} . Tìm độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm. Làm tròn đến chữ số phần trăm. (1 điểm)

a)

78,96m/s278{,}96\,\text{m/s}^2

b)

157,92m/s2157{,}92\,\text{m/s}^2

c)

315,83m/s2315{,}83\,\text{m/s}^2

d)

631,66m/s2631{,}66\,\text{m/s}^2