Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hai vật tích điện +16 C và −5 C trao đổi điện tích với nhau. Điện tích lúc sau của hai vật đó không thể có giá trị nào sau đây?

a)

+5 C, +6 C

b)

+4 C, +4 C

c)

−3 C, +14 C

d)

−9 C, +20 C

2.

Điện tích Q = −5·10^−8 C đặt trong không khí. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30 cm có giá trị nào sau đây?

a)

15 kV/m

b)

5 kV/m

c)

15 V/m

d)

5 V/m

3.

Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau, tích điện cùng dấu, đặt tại A và B. Mỗi quả cầu gây ra tại trung điểm M của AB một điện trường có cường độ lần lượt là E1 = 300 V/m và E2 = 200 V/m. Nếu cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi đưa về vị trí cũ thì cường độ điện trường tại M bằng giá trị nào?

a)

500 V/m

b)

250 V/m

c)

100 V/m

d)

0 V/m

4.

Hai điện tích điểm cùng dấu q1 và q2 (q1 = 4q2) đặt tại A và B cách nhau một khoảng 3a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB, cách B một khoảng a. Lực tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên Q có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về A

b)

Luôn hướng về B

c)

Luôn bằng không

d)

Hướng về A nếu Q trái dấu với q1

5.

Hai điện tích điểm trái dấu q1 và q2 (q1 = −4q2), đặt tại A và B cách nhau một khoảng 4a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB, cách B một khoảng a. Lực tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên Q có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về A

b)

Luôn hướng về B

c)

Luôn bằng không

d)

Hướng về A, nếu Q trái dấu với q1

6.

Hai quả cầu kim loại giống nhau có thể chuyển động tự do trên mặt phẳng ngang, ban đầu đứng cách nhau một khoảng a. Tích điện 2⋅10−6C2\cdot10^{-6} C cho quả cầu thứ nhất và −4⋅10−6C-4\cdot10^{-6} C cho quả cầu thứ hai thì chúng sẽ như thế nào?

a)

Đẩy nhau ra xa hơn

b)

Chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và dính liền nhau

c)

Chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và sau đó đẩy xa nhau ra

d)

Chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và mất hết điện tích

7.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ. Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a, được tính bởi biểu thức nào sau đây?

a)

E=σε0E=\dfrac{\sigma}{\varepsilon_0}

b)

E=σε0 aE=\dfrac{\sigma}{\varepsilon_0\,a}

c)

E=σ2s0E=\frac{\sigma}{2s_0}

d)

E=σ2aε0E=\dfrac{\sigma}{2a\varepsilon_0}

8.

Biểu thức nào sau đây dùng để tính thông lượng điện trường ΦE\Phi_E gửi qua mặt S bất kì?

a)

ΦE=∫SE⃗⋅dS⃗\Phi_E=\displaystyle\int_{S}\vec E\cdot d\vec S

b)

ΦE=∮SE⃗⋅dS⃗\Phi_E=\displaystyle\oint_{S}\vec E\cdot d\vec S

c)

ΦE=E⃗⋅dS⃗\Phi_E=\vec E\cdot d\vec S

d)

ΦE=∑q trong Sqε0\Phi_E=\displaystyle\sum_{q\,\text{trong}\,S}\dfrac{q}{\varepsilon_0}

9.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gửi qua mặt (S) gọi là điện thông ΦE\Phi_E .

b)

Điện thông ΦE\Phi_E là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

Điện thông ΦE\Phi_E gửi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không.

d)

Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông ΦE\Phi_E là vôn mét (Vm).

10.

Biểu thức nào sau đây dùng để tính thông lượng điện cảm ΦD\Phi_D gửi qua mặt kín (S) bất kì?

a)

ΦD=∮SD⃗⋅dS⃗\Phi_D=\displaystyle\oint_{S}\vec D\cdot d\vec S

b)

ΦD=∮SE⃗⋅dS⃗\Phi_D=\displaystyle\oint_{S}\vec E\cdot d\vec S

c)

dΦD=D⃗⋅dS⃗d\Phi_D=\vec D\cdot d\vec S

d)

ΦD=∑i∈(S)qi\Phi_D=\displaystyle\sum_{i\in(S)} q_i

11.

Trong hệ SI, đơn vị của điện cảm D là gì?

a)

vôn trên mét (V/m)

b)

vôn mét (Vm)

c)

coulomb trên mét vuông (C/m^2)

d)

coulomb (C)

12.

Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C (hình vẽ).

a)

EA>EB>ECE_A>E_B>E_C

b)

EA>EB<ECE_A>E_B<E_C

c)

EA=EB=ECE_A=E_B=E_C

d)

EA<EB<ECE_A<E_B<E_C

13.

Một vòng dây tròn bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng Q, đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng một đoạn R, được tính theo biểu thức nào sau đây (k = 9⋅1099\cdot10^9 Nm^2/C^2)?

a)

E=kQR2E=\dfrac{kQ}{R^2}

b)

E=kQ2 RE=\dfrac{kQ}{\sqrt{2}\,R}

c)

E=k∣Q∣22 R2E=\dfrac{k|Q|}{2\sqrt{2}\,R^2}

d)

E=0E=0

14.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ\lambda . Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn hh được tính bởi biểu thức nào sau đây (k = 9⋅1099\cdot10^9 Nm^2/C^2)?

a)

E=k∣λ∣hE=\dfrac{k|\lambda|}{h}

b)

E=2k∣λ∣hE=\dfrac{2k|\lambda|}{h}

c)

E=k∣λ∣h2E=\dfrac{k|\lambda|}{h^2}

d)

E=k∣λ∣2hE=\dfrac{k|\lambda|}{2h}

15.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ=−6⋅10−9\lambda=-6\cdot10^{-9} C/m. Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h=20h=20 cm là giá trị nào?

a)

270 V/m

b)

1350 V/m

c)

540 V/m

d)

135 V/m

16.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ=17,7⋅10−10\sigma=17{,}7\cdot10^{-10} C/m 2^2 . Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a=10a=10 cm có giá trị nào sau đây?

a)

50 V/m

b)

100 V/m

c)

200 V/m

d)

500 V/m

17.

Đặt hai điện tích điểm q và 4q tại A và B cách nhau 30 cm. Hỏi phải đặt một điện tích thứ tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?

a)

7,5 cm7{,}5\,\text{cm}

b)

10 cm10\,\text{cm}

c)

20 cm20\,\text{cm}

d)

22,5 cm22{,}5\,\text{cm}

18.

Trong chân không, hai điện tích điểm cách nhau 10 cm thì hút nhau một lực 10−6 N10^{-6}\,\text{N} . Nếu đem chúng đến vị trí mới cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng sẽ là bao nhiêu?

a)

2,5×10−5 N2{,}5\times10^{-5}\,\text{N}

b)

5×10−6 N5\times10^{-6}\,\text{N}

c)

8×10−6 N8\times10^{-6}\,\text{N}

d)

4×10−8 N4\times10^{-8}\,\text{N}

19.

Hai điện tích Q1=8 μCQ_1=8\,\mu\text{C} và Q2=−5 μCQ_2=-5\,\mu\text{C} đặt trong không khí và nằm trong một mặt kín (S). Thông lượng điện trường ΦE\Phi_E do hai điện tích trên gửi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

a)

3×10−6 Vm3\times10^{-6}\,\text{Vm}

b)

3,4×105 Vm3{,}4\times10^{5}\,\text{Vm}

c)

0 Vm0\,\text{Vm}

d)

9×105 Vm9\times10^{5}\,\text{Vm}

20.

Cho hai điện tích điểm q1=2×10−6 Cq_1=2\times10^{-6}\,\text{C} , q2=−10−6 Cq_2=-10^{-6}\,\text{C} đặt cách nhau 10 cm. Công của lực tĩnh điện khi điện tích q2q_2 dịch chuyển trên đường thẳng nối hai điện tích đó xa thêm một đoạn 90 cm là bao nhiêu?

a)

−0,131 J-0{,}131\,\text{J}

b)

−0,162 J-0{,}162\,\text{J}

c)

−0,252 J-0{,}252\,\text{J}

d)

−0,378 J-0{,}378\,\text{J}

21.

Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q=13×10−7 Cq=\tfrac{1}{3}\times10^{-7}\,\text{C} từ một điểm M cách quả cầu tích điện bán kính r=1 cmr=1\,\text{cm} một khoảng R=10 cmR=10\,\text{cm} ra xa vô cực. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ=1011 C/cm2\sigma=10^{11}\,\text{C}/\text{cm}^2 .

a)

1,45×10−7 J1{,}45\times10^{-7}\,\text{J}

b)

2,41×10−7 J2{,}41\times10^{-7}\,\text{J}

c)

3,42×10−7 J3{,}42\times10^{-7}\,\text{J}

d)

4,56×10−7 J4{,}56\times10^{-7}\,\text{J}

22.

Một vòng dây tròn bán kính 4 cm tích điện đều với điện tích Q=19×10−8 CQ=\tfrac{1}{9}\times10^{-8}\,\text{C} . Điện thế tại tâm vòng dây là bao nhiêu?

a)

250 V250\,\text{V}

b)

270 V270\,\text{V}

c)

265 V265\,\text{V}

d)

280 V280\,\text{V}

23.

Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A3\,\text{A} thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4 C4\,\text{C} chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A4{,}5\,\text{A} thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là bao nhiêu?

a)

4 C4\,\text{C}

b)

8 C8\,\text{C}

c)

4,5 C4{,}5\,\text{C}

d)

6 C6\,\text{C}

24.

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C1{,}6\,\text{C} chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là bao nhiêu?

a)

101810^{18} electron

b)

10−1810^{-18} electron

c)

102010^{20} electron

d)

10−2010^{-20} electron

25.

Cho ba điện tích điểm q1=q2=q3=q=6 μCq_1=q_2=q_3=q=6\,\mu\text{C} đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC, cạnh a=10 cma=10\,\text{cm} (trong chân không). Tính lực tác dụng lên điện tích q1q_1 (với k=9 . 109 N m2/C2k=9\,{.}\,10^{9}\,\text{N}\,\text{m}^2/\text{C}^2 ).

a)

F=2kq2a2=64,8 NF=\dfrac{2kq^2}{a^2}=64{,}8\,\text{N}

b)

F=kq2a23=56,1 NF=\dfrac{kq^2}{a^2}\sqrt{3}=56{,}1\,\text{N}

c)

F=kq22/32a2=28,1 NF=\dfrac{kq^2\sqrt{2/3}}{2a^2}=28{,}1\,\text{N}

d)

F=kq2a2=32,4 NF=\dfrac{kq^2}{a^2}=32{,}4\,\text{N}

26.

Đặt hai điện tích điểm q và −4q-4q tại A và B cách nhau 12 cm trong không khí. Hỏi phải đặt một điện tích thứ QQ tại vị trí nào trên đường thẳng AB để nó đứng yên?

a)

Tại M sao cho MA=12 cm\text{MA}=12\,\text{cm} ; MB=24 cm\text{MB}=24\,\text{cm} .

b)

Tại M sao cho MA=24 cm\text{MA}=24\,\text{cm} ; MB=12 cm\text{MB}=12\,\text{cm} .

c)

Tại M sao cho MA=4 cm\text{MA}=4\,\text{cm} ; MB=8 cm\text{MB}=8\,\text{cm} .

27.

Hai điện tích điểm Q1=8μCQ_1 = 8\mu C , Q2=−6μCQ_2 = -6\mu C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm10\,\text{cm} trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA=20 cmMA = 20\,\text{cm} , MB=10 cmMB = 10\,\text{cm} .

a)

3,6·10^6 V/m

b)

7,2·10^6 V/m

c)

5,85·10^6 V/m

d)

8,55·10^6 V/m

28.

Hai điện tích điểm Q1=8μCQ_1 = 8\mu C , Q2=−6μCQ_2 = -6\mu C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm10\,\text{cm} trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA=5 cmMA = 5\,\text{cm} , MB=5 cmMB = 5\,\text{cm} .

a)

50,4·10^6 V/m

b)

7,2·10^6 V/m

c)

5,85·10^6 V/m

d)

0 V/m

29.

Tại A và B cách nhau 20 cm20\,\text{cm} ta đặt hai điện tích điểm qA=−5⋅10−9 Cq_A = -5\cdot10^{-9}\,\text{C} , qB=5⋅10−9 Cq_B = 5\cdot10^{-9}\,\text{C} . Tính điện thông ΦE\Phi_E do hệ điện tích này gửi qua mặt cầu tâm B, bán kính R=10 cmR = 10\,\text{cm} .

a)

5⋅10−95\cdot10^{-9} (Vm)

b)

565 (Vm)

c)

4,4· 10−2010^{-20} (Vm)

d)

0 (Vm)

30.

Một tụ C=5μFC = 5\mu F , ghép với tụ C0C_0 thì được bộ tụ có điện dung 3μF3\mu F . Tính C0C_0 và xác định cách ghép.

a)

2\mu F, nối tiếp

b)

2\mu F, song song

c)

7,5u F, nối tiếp

d)

7,5\mu F, song song

31.

Hai quả cầu đặt trong chân không có cùng bán kính và cùng khối lượng được treo ở hai đầu sợi dây sao cho mặt ngoài của chúng tiếp xúc với nhau. Sau khi truyền cho các quả cầu một điện tích q0=4⋅10−7 Cq_0 = 4\cdot10^{-7}\,\text{C} , chúng đẩy nhau và góc giữa hai sợi dây bây giờ bằng 60∘60^\circ . Tính khối lượng của các quả cầu nếu khoảng cách từ điểm treo đến tâm quả cầu bằng l=20 cml = 20\,\text{cm} .

a)

12 g

b)

16 g

c)

24 g

d)

48 g

32.

Trên hình vẽ, AA’ là một mặt phẳng vô hạn tích điện đều với mật độ điện mặt σ=4⋅10−9 C/cm2\sigma = 4\cdot10^{-9}\,\text{C/cm}^2 và B là một quả cầu tích điện cùng dấu với điện tích trên mặt phẳng. Khối lượng của quả cầu bằng m=1 gm = 1\,\text{g} , điện tích của nó bằng q=10−9 Cq = 10^{-9}\,\text{C} . Hỏi sợi dây treo quả cầu lệch đi một góc bằng bao nhiêu so với phương thẳng đứng?

a)

α=10∘\alpha = 10^\circ

b)

α=13∘\alpha = 13^\circ

c)

α=15∘\alpha = 15^\circ

d)

α=17∘\alpha = 17^\circ

33.

Tính điện thế tại một điểm trên trục của một đĩa tròn mang điện tích đều và cách tâm đĩa một khoảng hh . Đĩa có bán kính RR , mật độ điện mặt σ\sigma .

a)

V=σ2ε0 (R2+h2−2h)V = \dfrac{\sigma}{2\varepsilon_0}\,(\sqrt{R^2 + h^2} - 2h)

b)

V=σ2ε0 (R2+h2−h2)V = \dfrac{\sigma}{2\varepsilon_0}\,(\sqrt{R^2 + h^2} - \tfrac{h}{2})

c)

V=σ2ss0(R2+h2−h)V=\frac{\sigma}{2ss_0}(\sqrt{R^2+h^2}-h)

d)

V=σ2ε0 (R2+h2−h2)V = \dfrac{\sigma}{2\varepsilon_0}\,(\sqrt{R^2 + h^2} - h^2)

34.

Có hai điện tích điểm q1=8⋅10−8 Cq_1 = 8\cdot10^{-8}\,\text{C} và q2=−3⋅10−8 Cq_2 = -3\cdot10^{-8}\,\text{C} đặt cách nhau một khoảng d=10 cmd = 10\,\text{cm} trong không khí (hình vẽ). Cho biết: MN=d=10 cmMN = d = 10\,\text{cm} , NC=7 cmNC = 7\,\text{cm} , MC=9 cmMC = 9\,\text{cm} . Cường độ điện trường gây bởi các điện tích đó tại điểm C là

a)

27,6·10^4 (V/m)

b)

60,4·10^4 (V/m)

c)

52,5·10^4 (V/m)

d)

9.34⋅1049.34 \cdot 10^4 (V/m)

35.

Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả A mang điện tích 27μC27\mu C , quả B mang điện tích −3μC-3\mu C , quả C không mang điện tích. Cho quả A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra. Sau đó cho hai quả B và C chạm vào nhau. Điện tích trên mỗi quả cầu là

a)

qA=6μCq_A = 6\mu C , qB=qC=12μCq_B = q_C = 12\mu C

b)

qA=12μCq_A = 12\mu C , qB=qC=6μCq_B = q_C = 6\mu C

c)

qA=qB=6μCq_A = q_B = 6\mu C , qC=12μCq_C = 12\mu C

d)

qA=qB=12μCq_A = q_B = 12\mu C , qC=6μCq_C = 6\mu C

36.

Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh 15 cm15\,\text{cm} đặt ba điện tích qA=+2μCq_A = +2\mu C , qB=8μCq_B = 8\mu C và qC=−8μCq_C = -8\mu C . Độ lớn vectơ lực tác dụng lên qAq_A là

a)

F=6,4 NF = 6{,}4\,\text{N} có phương song song với BC, hướng từ B sang C

b)

F=8,4 NF = 8{,}4\,\text{N} có phương vuông góc với BC

c)

F=5,9 NF = 5{,}9\,\text{N} có phương song song với BC, hướng từ C sang B

d)

F=6,4 NF = 6{,}4\,\text{N} có phương dọc theo AB

37.

Hai điện tích Q1=8μCQ_1 = 8\mu C và Q2=−5μCQ_2 = -5\mu C đặt trong không khí và nằm ngoài mặt kín (S). Thông lượng điện trường ΦE\Phi_E do hai điện tích trên gửi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

a)

3⋅10−63·10^{-6} (Vm)

b)

3,4⋅1053,4·10^{5} (Vm)

c)

0 (Vm)

d)

9⋅1059\cdot10^{5} (Vm)

38.

Tại A và B cách nhau 20 cm đặt hai điện tích điểm q_A = −5·10⁻⁹ C, q_B = 5·10⁻⁹ C. Tính điện thông Φ_E do hệ điện tích này gửi qua mặt cầu tâm B, bán kính R = 10 cm.

a)

5·10⁻⁹ (Vm)

b)

565 (Vm)

c)

4,4·10⁻²⁰ (Vm)

d)

0 (Vm)

39.

Một quả cầu kim loại bán kính 50 cm, đặt trong chân không, tích điện Q = 5·10⁻⁶ C. Tìm điện thế tại tâm quả cầu, chọn gốc điện thế ở vô cùng.

a)

9·10⁴ (V)

b)

1,8·10⁵ (V)

c)

300 (V)

d)

0 (V)

40.

Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2 T. Lúc lọt vào trong từ trường, vận tốc của hạt là 10⁷ m/s và hợp thành với đường sức từ góc 30°. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên electron là bao nhiêu?

a)

F = 0 N

b)

F = 0,32·10⁻¹² N

c)

F = 0,64·10⁻¹² N

d)

F = 0,96·10⁻¹² N

41.

Khi nói về vectơ cảm ứng từ do dòng điện I chạy trong vòng dây dẫn tròn, bán kính R, gây ra tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm O một khoảng h, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phương: là trục của vòng dây

b)

Chiều: luôn hướng xa tâm O

c)

Độ lớn: B = μ₀I R² / 2(R² + h²)

d)

Điểm đặt: tại điểm khảo sát M

42.

Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện I thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm M cách dòng điện một khoảng R?

a)

H = I / 2R

b)

H = I / 2πR

c)

H = nI

d)

H = μ₀ I / 2R

43.

Có 3 dây dẫn thẳng song song, vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có dòng điện I1I_1 , I2I_2 , I3I_3 (cường độ bằng nhau) chạy qua như hình bên. Dòng I1I_1 và I2I_2 được giữ chặt. Dòng I3I_3 sẽ chuyển động theo hướng nào?

a)

Lên trên

b)

Xuống dưới

c)

Sang phải

d)

Sang trái

44.

Biểu thức nào sau đây diễn đạt định lý O–G đối với từ trường?

a)

∮(S)B⃗⋅dS⃗=0\oint_{(S)} \vec{B} \cdot d\vec{S} = 0

b)

∮(S)E⃗⋅dS⃗=0\oint_{(S)} \vec{E} \cdot d\vec{S} = 0

c)

∮(S)B⃗⋅dS⃗=∑iqi\oint_{(S)} \vec{B} \cdot d\vec{S} = \sum_i q_i

d)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=∑kIk\oint_{(C)} \vec{H} \cdot d\vec{\ell} = \sum_k I_k

45.

Có ba dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn chu tuyến (C)(C) như hình. Chọn chiều tính lưu thông là chiều mũi tên trên hình. Biểu thức nào sau đây diễn tả đúng định lý Ampe về lưu thông của vectơ cường độ từ trường?

a)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=I1+I2+I3\oint_{(C)} \vec{H} \cdot d\vec{\ell} = I_1 + I_2 + I_3

b)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=I1−I2+I3\oint_{(C)} \vec{H} \cdot d\vec{\ell} = I_1 - I_2 + I_3

c)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=−I1+I2−I3\oint_{(C)} \vec{H} \cdot d\vec{\ell} = -I_1 + I_2 - I_3

d)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=I1+I2−I3\oint_{(C)} \vec{H} \cdot d\vec{\ell} = I_1 + I_2 - I_3

46.

Một ống dây có độ tự cảm L=0,1 HL = 0{,}1\,\text{H} , nếu cho dòng điện qua ống dây biến thiên đều với tốc độ 200 A/s200\,\text{A/s} thì trong ống dây xuất hiện suất điện động tự cảm bằng bao nhiêu?

a)

10 V10\,\text{V}

b)

0,1 kV0{,}1\,\text{kV}

c)

20 V20\,\text{V}

d)

2 kV2\,\text{kV}

47.

Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc. Hạt thứ nhất có khối lượng m1=1,66⋅10−27 kgm_1 = 1{,}66\cdot10^{-27}\,\text{kg} , điện tích q1=+1,6⋅10−19 Cq_1 = +1{,}6\cdot10^{-19}\,\text{C} . Hạt thứ hai có khối lượng m2=6,65⋅10−27 kgm_2 = 6{,}65\cdot10^{-27}\,\text{kg} , điện tích q2=3,2⋅10−19 Cq_2 = 3{,}2\cdot10^{-19}\,\text{C} . Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhất là R1=7,5 cmR_1 = 7{,}5\,\text{cm} thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là bao nhiêu?

a)

15 cm15\,\text{cm}

b)

12 cm12\,\text{cm}

c)

9 cm9\,\text{cm}

d)

14 cm14\,\text{cm}

48.

Một electron bay vào trong từ trường đều B=1,2 TB = 1{,}2\,\text{T} . Lúc tiếp vào từ trường, vận tốc của electron là 107 m/s10^7\,\text{m/s} và vectơ vận tốc hợp với vectơ cảm ứng từ một góc α=30∘\alpha = 30^{\circ} . Điện tích của electron là −1,6⋅10−19 C-1{,}6\cdot10^{-19}\,\text{C} . Bán kính quỹ đạo (hình lò xo) của electron là bao nhiêu?

a)

2,37⋅10−5 m2{,}37\cdot10^{-5}\,\text{m}

b)

5,9⋅10−5 m5{,}9\cdot10^{-5}\,\text{m}

c)

8,5⋅10−5 m8{,}5\cdot10^{-5}\,\text{m}

d)

8,9⋅10−5 m8{,}9\cdot10^{-5}\,\text{m}

49.

Một electron (điện tích −e-e ) và một hạt nhân heli (điện tích +2e+2e ) chuyển động trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ, vận tốc của hạt electron lớn hơn vận tốc của hạt heli 6⋅105 m/s6\cdot10^5\,\text{m/s} . Biết tỉ số độ lớn của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt electron và hạt heli là fe:fhe=4:3f_e : f_{he} = 4 : 3 . Vận tốc của hạt electron có độ lớn là bao nhiêu?

a)

9,6⋅105 m/s9{,}6\cdot10^{5}\,\text{m/s}

b)

3,6⋅105 m/s3{,}6\cdot10^{5}\,\text{m/s}

c)

24⋅105 m/s24\cdot10^{5}\,\text{m/s}

d)

18⋅105 m/s18\cdot10^{5}\,\text{m/s}

50.

Một khung dây hình vuông có cạnh dài 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4,0⋅10−5TB = 4,0·10^{-5} T , mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 30°30° . Từ thông qua mặt phẳng khung dây nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. 5,10·10^−8 Wb

b)

B. 5,10^−6 Wb

c)

C. 8,5·10^−8 Wb

d)

D. 8,5·10^−6 Wb

51.

Một đoạn dây dẫn mảnh được uốn thành một cung tròn bán kính R, góc ở tâm bằng 60°. Trong dây dẫn có dòng điện cường độ I chạy qua. Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của cung tròn là:

a)

A. B = μμ0I / 6πR

b)

B. B = μμ0I / 6R

c)

C. μμ0B = I / 12πR

d)

D. B = μμ0I / 12R

52.

Một sợi dây dẫn mảnh, được gấp thành hình vuông, cạnh a = 4 cm, đặt trong chân không. Cho dòng điện I = 10 A chạy qua sợi dây. Tính cảm ứng từ tại tâm hình vuông.

a)

A. B = 0 T

b)

B. B = 2,10· 10−410^{-4} T

c)

C. B = 1,4⋅10−41,4·10^{-4} T

d)

D. B = 2,8⋅10−4T2,8·10^{-4} T

53.

Cho dòng điện 10 A chạy qua dây dẫn rất dài, gồm hai nửa đường thẳng Ax và Ay vuông góc nhau như hình. Tính cảm ứng từ tại M, biết AM = 5 cm. Biết hệ thống đặt trong không khí.

a)

A. B = 0 T

b)

B. B = 6,3·10^−5 T

c)

C. B = 4,10^−5 T

d)

D. B = 2,10^−5 T

54.

Cho dòng điện I = 10 A chạy qua dây dẫn thẳng dài và qua vòng dây tròn như hình. Biết bán kính vòng tròn là 2 cm và hệ thống đặt trong không khí. Tính cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn.

a)

A. B = 10−4T10^{-4} T

b)

B. B = 3.14⋅10−43.14 \cdot 10^{-4} T

c)

C. B = 2,14·10^−4 T

d)

D. B = 4,14·10^−4 T

55.

Một hạt có điện tích 3,2⋅10−19C3,2·10^{−19} C khối lượng 6,67⋅10−27kg6,67·10^{−27} kg được tăng tốc bởi hiệu điện thế U=1000VU = 1000 V . Sau khi tăng tốc hạt này bay vào trong từ trường đều có B=2TB = 2 T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorentz tác dụng lên hạt đó.

a)

A. F = 1.98⋅10−13N1.98 \cdot 10^{-13} N

b)

B. F = 1.75⋅10−13N1.75 \cdot 10^{-13} N

c)

C. F = 2,25·10^−13 N

d)

D. F = 2,55·10^−13 N

56.

Trong mặt phẳng hình vẽ, một electron và một hạt α khi được các điện trường tăng tốc bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Đường sức từ hướng từ sau ra trước như mặt phẳng hình vẽ. Coi rằng, vận tốc của các hạt đó sau khi được tăng tốc là bằng nhau. Quỹ đạo:

a)

A. (1) là của e và (2) của hạt α

b)

B. (1) là của hạt α và (3) là của e

c)

C. (2) là của e và (4) của hạt α

d)

D. (2) là của e và (3) của hạt α

57.

Khung dây hình chữ nhật có diện tích S = 100cm2100 cm^2 quay đều trong từ trường B = 0,1T0,1 T với tốc độ 5voˋng/gia^y5 vòng/giây . Trục quay của khung dây vuông góc với các đường sức từ. Xác định từ thông gửi qua khung dây ở thời điểm t bất kì. Biết rằng, lúc t = 00 pháp tuyến n của khung dây song song và cùng chiều với vectơ cảm ứng từ B.

a)

A. Φ(t) = 10·sin(10πt + …) Wb

b)

B. Φ(t) = 10·sin(10πt) Wb

c)

C. Φ(t) = 10−3⋅sin⁡(10πt+π210^{-3}·\sin(10\pi t+\frac{\pi}{2} Wb

d)

D. Φ(t) = 0,1·sin(10πt) Wb

58.

Bắn một chùm hạt mang điện với cùng một vận tốc vào đầu vào trong từ trường như hình. Nhận xét nào sau đây về điện tích, khối lượng của các hạt có quỹ đạo (1), (2), (3) là đúng?

a)

A. Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) và (3) có điện tích âm, khối lượng của hạt (2) lớn hơn hạt (3).

b)

B. Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) và (3) có điện tích âm, khối lượng của hạt (3) lớn hơn hạt (2).

c)

C. Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) và (3) có điện tích dương, khối lượng của hạt (2) lớn hơn hạt (3).

d)

D. Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) và (3) có điện tích dương, khối lượng của hạt (3) lớn hơn hạt (2).

59.

Trong từ trường đều có cường độ H=1000A/mH = 1000 A/m , xét một diện tích phẳng S=50cm2S = 50 cm^2 , sao cho các đường sức từ tạo với mặt phẳng của diện tích SS một góc 30°30° . Tính từ thông gửi qua diện tích đó.

a)

A. 2,5 Wb

b)

B. 4,3 Wb

c)

C. 3,14·10^−6 Wb

d)

D. 5,4·10^−6 Wb

60.

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt cách nhau một khoảng d = 10 cm trong không khí, có dòng điện I1 = I2 = 10 A cùng chiều chạy qua. Tính cảm ứng từ tại điểm M cách hai dây 8 cm và 6 cm.

a)

A. 33,1⋅10−5T33,1·10^{-5} T

b)

B. 13,2·10^−5 T

c)

C. 4,2·10^−5 T

d)

D. 2.5⋅10−5T2.5 \cdot 10^{-5} T

61.

Cho dây dẫn thẳng rất dài, bị bẻ gấp khúc 45° như hình, có dòng điện I = 10 A chạy qua. Biết AM = BM = 5 cm. Tính độ lớn của vectơ cảm ứng từ tại điểm M.

a)

A. 4,10−5T4,10^{-5} T

b)

B. 4,8·10^−5 T

c)

C. 6⋅10−5T6\cdot10^{-5} T

d)

D. 2,10^−5 T

62.

Khung dây hình chữ nhật, có chiều dài b, chiều rộng a, Có dòng điện I2 chạy qua đặt đồng phẳng với một dây dẫn thẳng dài vô hạn, có dòng điện I1 chạy qua như hình. Tính lực từ do dòng I1 tác dụng lên khung dây HCN

a)

b)

B. Φ_m = (μ0 b l I / 2π m)·ln((x + a)/(x + b))

c)

C. Φ_m

d)

D. Φ_m

63.

Một dây dẫn bằng đồng có tiết diện S0=1 mm2S_0 = 1\,\text{mm}^2 , được gấp thành hình vuông, đặt trong từ trường đều sao cho mặt phẳng hình vuông vuông góc với các đường cảm ứng từ. Biết cảm ứng từ biến thiên theo định luật B=0,01sin⁡(100πt)B = 0{,}01\sin(100\pi t) (T). Tính giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong dây dẫn. Biết diện tích hình vuông là S=25 cm2S = 25\,\text{cm}^2 , điện trở suất của đồng là ρ=1,6⋅10−8 Ω m\rho = 1{,}6\cdot10^{-8}\,\Omega\,\text{m} .

a)

2,45 A2{,}45\ \text{A}

b)

9,8 A9{,}8\ \text{A}

c)

0,61 A0{,}61\ \text{A}

d)

0,78 A0{,}78\ \text{A}

64.

Một dây dẫn rất dài, đặt trong không khí, có dòng điện I=10 AI = 10\,\text{A} chạy qua. Sợi dây được uốn làm 3 phần như hình bên. Tính cảm ứng từ tại tâm OO của cung tròn. Biết bán kính cung tròn là 5 cm5\,\text{cm} .

a)

B=0 TB = 0\ \text{T}

b)

B=5⋅10−6 TB = 5\cdot10^{-6}\ \text{T}

c)

B=1,26⋅10−4 TB = 1{,}26\cdot10^{-4}\ \text{T}

d)

B=3,14⋅10−5 TB = 3{,}14\cdot10^{-5}\ \text{T}

65.

Một khung dây tròn đường kính 20 cm20\,\text{cm} , được quấn bởi 200200 vòng dây đồng rất mảnh. Khung dây được đặt trong một từ trường đều có đường sức từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây, nhưng độ lớn của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian: B=0,02t+0,005t2B = 0{,}02t + 0{,}005t^2 (các đơn vị đo trong hệ SI). Suất điện động cảm ứng trên cuộn dây vào lúc t=8 st = 8\,\text{s} có độ lớn là:

a)

0,628 V0{,}628\ \text{V}

b)

2,512 V2{,}512\ \text{V}

c)

0,125 V0{,}125\ \text{V}

d)

0,502 V0{,}502\ \text{V}

66.

Hai điện tích có điện tích và khối lượng giống nhau bay vuông góc các đường sức từ vào một từ trường đều. Bỏ qua độ lớn của trọng lực. Điện tích 1 bay với vận tốc thì có bán kính quỹ đạo 20 cm20\ \text{cm} . Điện tích 2 bay với vận tốc thì có bán kính quỹ đạo là

a)

20 cm20\ \text{cm}

b)

22 cm22\ \text{cm}

c)

24 cm24\ \text{cm}

d)

26 cm26\ \text{cm}

67.

Câu 31. Cho quả cầu kim loại đặc tâm 0, bán kính R, mang điện tích Q > 0. Cường độ điện trường E và điện thế V tại điểm P cách tâm O một khoảng r > R được tính theo biểu thức nào sau đây? (gốc điện thế ở vô cùng, k=9.109 Nm2/C2, e là hệ số điện môi).

a)

A. EP = 𝑘𝑄/ 𝗌𝑟2


và VP = 𝑘𝑄/sr

b)

B. EP = 𝑘𝑄/𝗌𝑟2 vàVP = 𝑘𝑄/sR

c)

Ep = 𝑘𝑄/sR2 và Vp= 𝑘𝑄/sR

d)

D.    Ep = 0    và Vp = 0

68.

Câu 32. Một mặt phẳng vô hạn mang điện đều có mật độ điện tích mặt s = 2.10-9C/cm2. Hỏi lực tác dụng lên một đơn vị chiều dài của một sợi dây dài vô hạn mang điện đều. Cho biết mật độ điện dài của dây l = 3.10-8C/cm.

a)

2,5 N

b)

. 1,8 N

c)

. 3,4 N

d)

. 4,1 N

69.

Câu 40. Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang nhiễm điện trái dấu đặt trong dầu, điện trường giữa hai bản là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000V/m. Một quả cầu bằng sắt bán kính 1 cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở giữa khoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3, của dầu là 800 kg/m3, lấy g = 10 m/s2. Điện tích q có giá trị là:

a)

- 12,7 μC.

b)

. 14,7 μC.

c)

. - 14,7 μC.

d)

12,7 μC

70.

Câu 4. Dòng điện I chạy trên đoạn dây dẫn thẳng

AB . Công thức nào sau đây tính cường  độ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm M?

a)

A. 𝐻 =  𝐼/4𝜋ℎ

(𝑐𝑜𝑠 𝜃− 𝑐𝑜𝑠 𝜃2)

b)

H =  𝐼/2𝜋ℎ

(𝑐𝑜𝑠 𝜃+𝑐𝑜𝑠 𝜃2)

71.

Câu 5. Gọi 𝑛 là pháp vectơ đơn vị của yếu tố diện tích dS, 𝐵 là vectơ cảm ứng từ tại đó, a là góc giữa và  . Biểu thức nào sau đây tính từ thông gởi qua yếu tố diện tích dS?

𝑛       𝐵

a)

. 𝑑Φ𝑚 = 𝐵. 𝑑𝑆  

b)

. 𝑑Φ𝑚 = 𝐵. 𝑑𝑆. 𝑠𝑖𝑛 𝛼

c)

       

       

72.

Câu 25. Khung dây hình chữ nhật, có chiều dài b, chiều rộng a, đặt đồng phẳng với một dây dẫn thẳng dài vô hạn, có dòng điện I chạy qua như hình. Tính từ thông gửi qua khung dây theo các thông số ghi

trên hình vẽ.

a)

Φm= (μ₀I/2π)ln(x+a/x)

b)

Φm = (μ₀Iab)/(πx

c)
Φ = (μ₀Iab)/(3πx) where x is the distance from the wire to the midpoint of the rectangle.
d)
Φ = (μ₀Iab)/(2πx) where x is the distance from the wire to the nearest side of the rectangle.