wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết KTN

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức trường nhiệt độ ổn định một chiều:

a)

t = f(x)

b)

t = f(x, z)

c)

t = f(x, y, )

d)

Cả ba phương án trên đều sai

2.

Trường nhiệt độ t = f(x, y) là trường nhiệt độ:

a)

Một chiều không ổn định

b)

Hai chiều ổn định

c)

Hai chiều không ổn định

d)

Cả ba phương án trên đều sai

3.

Biểu thức của định luật Fourier về dẫn nhiệt:

a)

q = -λ gradt

b)

q = λ gradt

c)

q = -λ/t gradt

d)

q = λ/t gradt

4.

Hệ số dẫn nhiệt của đồng nguyên chất khi nhiệt độ giảm sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Cả ba phương án trên đều sai

5.

Hệ số dẫn nhiệt của nước khi nhiệt độ giảm sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Cả ba phương án trên đều sai

6.

Muốn giảm mật độ dòng nhiệt dẫn qua vách phẳng cần:

a)

Tăng nhiệt độ t

b)

Tăng hệ số dẫn nhiệt λ

c)

Tăng chiều dày vách

d)

Cả ba phương án trên đều sai

7.

Muốn tăng dòng nhiệt dẫn qua vách phẳng cần:

a)

Giảm hệ số dẫn nhiệt

b)

Tăng chiều dày vách

c)

Giảm diện tích bề mặt vách

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

8.

Mật độ dòng nhiệt của mặt trong vách trụ qv và mặt ngoài qo có quan hệ:

a)

q1 = q2

b)

q1 > q2

c)

q1 < q2

d)

q1 ≠

9.

Dòng nhiệt dẫn qua mặt trong vách trụ Qv và mặt ngoài Qo có quan hệ:

a)

Qv = Qo

b)

Qv < Qo

c)

Qv > Qo

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

10.

Muốn tăng nhiệt trở dẫn nhiệt qua vách phẳng cần:

a)

Tăng hệ số dẫn nhiệt

b)

Giảm chiều dày vách

c)

Tăng diện tích

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

11.

Muốn giảm nhiệt trở dẫn nhiệt qua vách phẳng cần:

a)

Giảm hệ số dẫn nhiệt

b)

Giảm diện tích bề mặt

c)

Giảm chiều dày vách

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

12.

Muốn nhiệt trở dẫn nhiệt qua vách trụ cần:

a)

Tăng hệ số dẫn nhiệt

b)

Giảm hệ số dẫn nhiệt

c)

Giảm diện tích bề mặt

d)

Tăng diện tích bề mặt

13.

Đối với quá trình trao đổi nhiệt có điều kiện biên loại 4 là:

a)

Đối lưu nhiệt giữa bề mặt vật rắn với chất lỏng

b)

Có biết nhiệt độ trên bề mặt vật rắn

c)

Cho biết tiếp xúc lý tưởng giữa hai bề mặt vật rắn

d)

Cho biết mật độ dòng nhiệt truyền qua bề mặt vách rắn

14.

Không khí chuyển động trong ống đường kính 100 mm với tốc độ 8 m/s, nhiệt độ 303 K. Chế độ chuyển động của không khí trong ống là:

a)

chảy tầng

b)

chảy quá độ

c)

chảy rối

d)

cả rối lẫn tầng

15.

Muốn tăng cường trao đổi nhiệt đối lưu cần phải:

a)

Giảm tốc độ dòng khí

b)

Giảm hiệu nhiệt đối lưu

c)

Giảm hệ số toả nhiệt

d)

Cả ba phương án trên đều sai

16.

Muốn giảm mật độ dòng nhiệt đối lưu cần phải:

a)

Giảm diện tích bề mặt

b)

Tăng hiệu nhiệt đối lưu

c)

Giảm tốc độ dòng khí

d)

Tăng hệ số toả nhiệt đối lưu

17.

Dòng khí chuyển động trong ống xảy ra trao đổi nhiệt đối lưu với vách ống, tiêu chuẩn dòng dạng Nu sẽ tăng lên khi:

a)

Hệ số dẫn nhiệt của khí tăng

b)

Hệ số toả nhiệt đối lưu giảm

c)

Đường kính trong của ống tăng

d)

Cả ba phương án trên đều sai

18.

Dòng khí chuyển động trong ống xảy ra trao đổi nhiệt đối lưu với vách ống, tiêu chuẩn dòng dạng Nu sẽ giảm khi:

a)

Giảm độ nhớt động học

b)

Tăng tốc độ dòng khí

c)

Tăng đường kính ống

d)

Cả ba phương án trên đều sai

19.

Trong công thức xác định hệ số toả nhiệt đối lưu đối với tấm đặt nằm ngang, khi bề mặt đối nóng quay lên trên thì giá trị hệ số toả nhiệt đối lưu tính theo công thức sẽ:

a)

giảm 30%

b)

tăng 30%

c)

không đổi

d)

Tất cả các đáp án đều sai

20.

Trong công thức xác định hệ số toả nhiệt đối lưu đối với tấm đặt nằm ngang, khi bề mặt đốt nóng quay xuống dưới thì giá trị hệ số toả nhiệt đối lưu tính theo công thức sẽ:

a)

tăng 30%

b)

giảm 30%

c)

không đổi

d)

Tất cả các đáp án đều sai

21.

Mặt độ dòng nhiệt trao đổi bằng đối lưu khi chất lưu chảy đang so với khi chất lưu chảy rối thì:

a)

Khi chảy tầng cao hơn

b)

Khi chảy rối cao hơn

c)

Tùy thuộc vào loại chất lưu

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

22.

Tiêu chuẩn dòng dạng chưa xác định là:

a)

Tiêu chuẩn Nusselt Nu

b)

Tiêu chuẩn Reynolds Re

c)

Tiêu chuẩn Grashoff Gr

d)

Tiêu chuẩn Prant Pr

23.

Hai hiện tượng vật lý là dòng dạng với nhau khi:

a)

Kích thước hình học dòng dạng

b)

Tiêu chuẩn xác định cùng tên bằng nhau từng đôi một

c)

Điều kiện đơn trị dòng dạng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

24.

Năng suất bức xạ hiệu dụng của một vật là:

a)

Năng suất bức xạ riêng

b)

Năng suất bức xạ phân xạ từ các vật xung quanh

c)

Tổng của năng suất bức xạ riêng và phân xạ từ các vật xung quanh

d)

Hiệu của năng suất bức xạ riêng và phân xạ từ các vật xung quanh

25.

Trao đổi nhiệt bức xạ xảy ra:

a)

Thông qua sóng điện từ

b)

Giữa chất rắn và chất lỏng

c)

Giữa chất lỏng và chất khí

d)

Tất cả đều không đúng

26.

Calorife đốt nóng không khí bằng hơi nước bão hòa ngưng tụ ở áp suất 2 bar. Nhiệt độ không khí vào và ra khỏi thiết bị tương ứng là 20 oC và 100 oC.

Xác định độ chênh nhiệt độ trung bình logarit của thiết bị?

a)

65 °C

b)

50 °C

c)

45 °C

d)

40 °C

27.

Áp suất của khí O2 trong bình là bao nhiêu nếu áp kế chỉ giá trị 10 at, áp suất khí trời 1 bar?

a)

10,81 bar

b)

8,81 bar

c)

8,81 at

d)

10,81 at

28.

Áp suất của không khí trong bình là bao nhiêu nếu áp kế chỉ giá trị độ chân không 650 mmHg, áp suất khí trời 1 bar?

a)

1650 mmHg

b)

1,65 bar

c)

100 mmHg

d)

0,35 bar

29.

Hằng số chất khí của CO2 là:

a)

189 J/(kg.K)

b)

189 kJ/(kg.K)

c)

189 J/(kmol.K)

d)

260 kJ/(kmol.K)

30.

Chất khí gần với trạng thái lí tưởng khi:

a)

Áp suất càng cao và nhiệt độ càng lớn

b)

Áp suất càng cao và nhiệt độ càng nhỏ

c)

Áp suất càng nhỏ và nhiệt độ càng lớn

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

31.

Trạng thái của chất khí càng gần với khí lý tưởng khi:

a)

nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn.

b)

nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ.

c)

nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ.

d)

nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn.

32.

Các thông số trạng thái cơ bản của hệ nhiệt động là:

a)

Nội năng, Entanpi, nhiệt độ

b)

Thể tích riêng, áp suất, nhiệt độ

c)

Năng lượng đẩy, Entropi, Exergi

d)

Nhiệt độ, Entanpi, Entropi

33.

Hệ nhiệt động đoạn nhiệt là:

a)

Hệ không trao đổi nhiệt, không trao đổi công với môi trường

b)

 Hệ có trọng tâm không đổi

c)

Hệ có khối lượng không đổi.

d)

Hệ không trao đổi nhiệt với môi trường

34.

Hơi nước bão hòa ẩm là hơi có độ khô x:

a)

Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1

b)

Bằng 1

c)

Bằng 0 hoặc 1

d)

Bằng 0

35.

Hơi nước bão hòa ở áp suất không đổi là hơi có nhiệt độ t so với nhiệt độ sôi tₛ:

a)

t < tₛ

b)

t > tₛ

c)

t ≠ tₛ

d)

t = tₛ

36.

Nước đã có thể biến đổi thành hơi H₂O khi:

a)

p = 1 at

b)

p = 0,4 bar

c)

p > 1 at

d)

p > 0,004 bar

37.

Biểu thức tính entanpi của hơi nước bão hòa ẩm:

a)

i = i'' - (1 - x)i'

b)

i = x.i'' + (1 + x)i'

c)

i = i' + x(i'' - i')

d)

i = i' - x(i'' + i')

38.

Để tìm entanpi của hơi nước bão hòa ẩm theo độ khô x và áp suất p ta phải:

a)

Dùng bảng nước chưa sôi và hơi quá nhiệt

b)

Dùng bảng hơi nước bão hòa theo nhiệt độ

c)

Dùng bảng hơi nước bão hòa theo áp suất

d)

Dùng bảng hơi nước bão hòa theo áp suất kết hợp với công thức tính entanpi

39.

Xác định trạng thái của H₂O khi có t = 45°C; i = 188,4 kJ/kg?

a)

Trạng thái hơi bão hòa ẩm

b)

Trạng thái hơi quá nhiệt

c)

Trạng thái lỏng

d)

Trạng thái nước sôi

40.

Xác định trạng thái của H₂O khi có p = 2 MPa; s = 7,366 kJ/(kg.K)?

a)

Trạng thái hơi bão hòa ẩm

b)

Trạng thái hơi quá nhiệt

c)

Trạng thái lỏng

d)

Trạng thái nước

41.

Môi chất lạnh R12 có p = 4 bar, t = 30°C. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Môi chất đang ở trạng thái hơi quá nhiệt, có v = 0,045 m³/kg

b)

Môi chất lạnh đang ở trạng thái hơi bão hòa khô, có i = 630 kJ/kg

c)

Môi chất lạnh đang ở trạng thái hơi bão hòa ẩm, độ khô x = 0,95

d)

Không đủ dữ kiện để đưa ra kết luận

42.

Môi chất lạnh R12 có i = 670 kJ/kg, t = 30°C. Vậy kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Môi chất đang ở trạng thái hơi bão hòa ẩm, có v = 0,11 m³/kg

b)

Môi chất lạnh đang ở trạng thái hơi bão hòa khô

c)

Môi chất ở trạng thái hơi bão hòa ẩm, độ khô x = 0,95

d)

Môi chất ở trạng thái hơi quá nhiệt, có p = 0,4 MPa.

43.

Nhiệt dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ và áp suất của vật

b)

Áp suất và thể tích riêng của vật

c)

Quá trình và số nguyên tử trong phân tử

d)

Số nguyên tử trong phân tử

44.

Nhiệt dung riêng được định nghĩa:

a)

Là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m³, kmol) vật chất

b)

Là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m³, kmol) vật chất thay đổi 1 độ theo một quá trình nhất định.

c)

Là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị vật chất thay đổi nhiệt độ là 1 độ

d)

Là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m³, kmol) nước thay đổi nhiệt độ là 1 độ

45.

Áp suất trong một quá trình nhiệt động là:

a)

Hàm trạng thái

b)

Hàm quá trình

c)

Luôn mang dấu dương

d)

Luôn mang dấu âm

46.

Phương trình định luật nhiệt động I: dq = CvdT + pdv đúng cho:

a)

Khí N2

b)

Hơi NH3

c)

Khí N2 và hơi NH3

d)

Không khí ẩm

47.

Phương trình định luật nhiệt động I: dq = CpdT - vdp đúng cho:

a)

Hơi nước

b)

Hơi R22

c)

Hơi nước và R22

d)

Không khí khô

48.

Quá trình nhiệt động nào có thể viết q = u:

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng nhiệt

c)

Đẳng Entropi

d)

Đẳng tích

49.

Quá trình nhiệt động nào có thể viết q = i:

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

50.

Trên đồ thị T - S, đường cong v = const dốc hơn p = const vì:

a)

Cp = Cv

b)

Cp > Cv

c)

Cp < Cv

d)

Cả ba phương án trên đều sai

51.

Biểu thức biến đổi Entanpi i = Cp(t2 - t1) đúng cho:

a)

Khí O2

b)

Hơi NH3

c)

Hơi nước và hơi NH3

d)

Hơi nước

52.

Biểu thức biến đổi nội năng của khí CO2 trong quá trình đoạn nhiệt:

a)

du = cvdT

b)

du = cpdT

c)

du = CvdT

d)

Cả ba phương án trên đều sai

53.

Biểu thức du = CvdT đúng cho:

a)

Quá trình đẳng nhiệt của hơi nước

b)

Quá trình đẳng tích của hơi hơi NH3

c)

Quá trình đẳng áp của không khí

d)

Cả ba phương án trên đều sai

54.

Biến đổi nội năng của hơi nước được xác định:

a)

u = Cv t

b)

u = Ct v

c)

u = i - (pv)

d)

u = i - p v

55.

Biến đổi Entanpi của hơi nước được xác định bởi biểu thức:

a)

i = i1 - i2

b)

 i = Cvt

c)

i = CpT

d)

Cả ba phương án trên đều sai

56.

Nước ở trạng thái ban đầu có áp suất 10 bar, nhiệt độ 120°C được cấp nhiệt đẳng áp đến trạng thái cuối có nhiệt độ 160°C. Trạng thái cuối của môi chất là:

a)

nước chưa sôi

b)

hơi bão hòa ẩm

c)

hơi bão hòa khô

d)

hơi quá nhiệt

57.

10kg hơi nước ở áp suất 10 bar, độ khô 0,4 nhận lượng nhiệt đẳng áp bằng 10000 kJ. Trạng thái cuối của môi chất là:

a)

hơi bão hòa ẩm

b)

hơi bão hòa khô

c)

hơi quá nhiệt

d)

không xác định được

58.

Hơi nước trong không khí ẩm được coi là khí lý tưởng vì hơi nước có:

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Entanpi nhỏ

c)

Áp suất nhỏ

d)

Nhiệt dung riêng nhỏ

59.

Entanpi của không khí ẩm được tính ứng với 1 kg:

a)

Hơi nước

b)

Không khí bão hòa

c)

Không khí ẩm

d)

Không khí khô

60.

Trạng thái hơi nước trong không khí ẩm bão hòa là:

a)

Hơi quá nhiệt

b)

Hơi bão hòa khô

c)

Hơi bão hòa ẩm

d)

Hơi chưa bão hòa

61.

Biết trạng thái hơi nước trong không khí ẩm là hơi quá nhiệt, không khí ẩm này là không khí ẩm:

a)

Chưa bão hòa

b)

Bão hòa

c)

Quá bão hòa

d)

Cả ba phương án trên đều sai

62.

Gọi i-1 là quá trình đốt nóng đẳng áp không khí ẩm (để sấy)

a)

d₁ > d₂; t₁ > t₂

b)

d2 < d1; t2 < t1

c)

d2 = d1; t2 > t1

d)

d₁ = d₂; t₁ < t₂

63.

Gọi 1-2 là quá trình sấy lý thuyết dùng không khí, ta có:

a)

I2 > I1; d2= d1

b)

I2= I1; d2 > d1

c)

I2 = I1; d2< d1

d)

I2< I1; d2 < d1

64.

Quá trình đốt nóng đẳng áp không khí ẩm có đặc điểm:

a)

 Độ ẩm tương đối giảm

b)

 Độ chứa hơi không đổi

c)

Entanpi tăng

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

65.

Quá trình làm lạnh dạng áp không khí ẩm xuống chưa tới điểm động sương có đặc điểm:

a)

Độ chứa hơi tăng

b)

Độ chứa hơi giảm

c)

Nhiệt độ giảm

d)

Cả ba đều không đúng