wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YHCS1: CASE LÂM SÀNG 2: VÀNG DA SƠ SINH

Total questions: 61

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

3 nhóm thế trong Hb người là?

4 lines
2.

Có mấy chuỗi globin trong Hb

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Nhận định đúng:

1, Khi Hb vận chuyển Oxi, Fe2+ bị oxy hóa thành Fe3+

2, Có 4 nhóm thế methyl trong protoporphin IX

3, Protoporphin được cầu tạo từ 4 vòng pyral nối với nhau bằng cầu nối methylen

4, Cấu tạo của Hb là acid amin, Fe và porphyrin

(a)  

4.

Số lượng nhóm thế đi vào vòng porphyrin

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

5.

Số nhóm methyl/a.propionic/vinyl là

a)

2/2/4

b)

4/2/2

c)

2/4/2

d)

2/2/2

6.

Hb bắt đầu được thoái hóa tại

a)

Gan

b)

Lách

c)

Ruột

d)

Thận

7.

Hb thoái hóa ngoại mạch ở

a)

Gan

b)

Lách

c)

Tủy xương

d)

Thận

e)

Ruột

8.

Bil tự do kết hợp với chất nào để thành bil liên hợp?

4 lines
9.

Ở người bình thường, chất nào tạo màu cho nước tiểu

a)

urobilinogen

b)

urobilin

c)

stercobilinogen

d)

stercobilin

10.

Hồng cầu hình liềm tạo loại Hb gì?

a)

HbA

b)

HbC

c)

HbF

d)

HbS

11.

Hồng cầu hình bia tạo loại Hb gì?

a)

HbA

b)

HbC

c)

HbF

d)

HbS

12.

Đột biến tạo HbS gây bệnh hồng cầu hình liềm đã thay đổi glutamic thành aa và ở vị trí số mấy

a)

6 Val

b)

6 Lys

c)

26 Val

d)

26 Lys

13.

Đột biến tạo HbC gây bệnh hồng cầu hình bia đã thay đổi glutamic thành aa và ở vị trí số mấy

a)

6 Val

b)

6 Lys

c)

26 Val

d)

26 Lys

14.

Đột biến tạo HbE thay đổi glutamic thành aa và ở vị trí số mấy

a)

6 Val

b)

6 Lys

c)

26 Val

d)

26 Lys

15.

ĐB HbE và ĐB HbC thay đổi aa ban đầu thành Lys tích điện âm. Codon mã hóa lys trong các trường hợp này là?

a)

AAG

b)

GAG

c)

GGA

d)

AGG

16.

Bản chất ánh sáng là

a)

Sóng

b)

Hạt

c)

Lưỡng tính sóng hạt

d)

Điện

17.

Cơ thể có mấy loại liên kết hydro

(a)  

18.

Tính chất bil tự do?

a)

Tan trong nước, vàng, không độc

b)

Tan trong nước, vàng, độc

c)

Không tan trong nước, vàng, độc

d)

Không tan trong nước, xanh, độc

19.

Tính chất bil gián tiếp?

a)

Tan trong nước, vàng, không độc

b)

Tan trong nước, vàng, độc

c)

Không tan trong nước, vàng, độc

d)

Không tan trong nước, xanh, độc

20.

Tính chất bil liên hợp?

a)

Tan trong nước, vàng, không độc

b)

Tan trong nước, vàng, độc

c)

Không tan trong nước, vàng, độc

d)

Không tan trong nước, xanh, độc

21.

Tính chất bil trực tiếp?

a)

Tan trong nước, vàng, không độc

b)

Tan trong nước, vàng, độc

c)

Không tan trong nước, vàng, độc

d)

Không tan trong nước, xanh, độc

22.

Gọi bil gián tiếp hay trực tiếp là căn cứ vào

a)

Khả năng kết hợp với Albumin

b)

Tốc độ và xúc tác khi pứ với diazo

c)

Tốc độ và xúc tác khi pứ với phenylalanin

d)

Tốc độ và xúc tác khi pứ với UDP-glucuronat

23.

Bil nào gây vàng da

a)

Tự do

b)

Liên hợp

c)

Cả 2

24.

Bil gián tiếp có thể khuếch tán vào não và lớp mỡ dưới da nhờ

a)

Đi qua màng sinh chất và thành các cơ quan dễ dàng do không cần liên hợp

b)

Khả năng tan trong nước

c)

Khả năng tan trong lipid

d)

Khả năng kết hợp với Alb

25.

Vì sao bil gián tiếp khuếch tán được vào não?

a)

Vì não chứa là các lipid tạp

b)

Vì não là nơi dự trữ Alb

c)

Vì não chứa nhiều nước

d)

Vì não là tổ chức dễ để gây độc

26.

Bil toàn phần bao nhiêu sẽ gây vàng da và niêm mạc

a)

<45 umol/L

b)

>45 umol/L

c)

>4,5 umol/L

d)

>20 umol/L

27.

Tỷ lệ bil tự do/ bil liên hợp

a)

8/2

b)

2/8

c)

5/5

d)

3/7

28.

Chỉ số nào để đánh giá chức năng gan?

a)

AST, ALT

b)

GGT, CK

c)

Alb

d)

Bilirubin

29.

Chỉ số nào để đánh giá tổn thương gan?

a)

AST, ALT

b)

GGT

c)

Alb

d)

Bilirubin

e)

CK

30.

Vì sao Alb được chọn làm chỉ số đánh giá chức năng gan

4 lines
31.

ref của bil trực tiếp

(a)  

32.

ref của bil gián tiếp

(a)  

33.

ref của AST

(a)  

34.

ref của ALT

(a)  

35.

ref của GGT

(a)  

36.

ref của Alb

(a)  

37.

ref của bil toàn phần

(a)  

38.

Khi bil tự do > bil liên hợp (đều >ref), ta có thể kết luận gì

a)

Vàng da trước gan

b)

Vàng da sinh lí

c)

Vàng da tại gan

d)

Vàng da sau gan

e)

Vàng da bệnh lí

39.

Để khẳng định bệnh nhi vàng da trước gan sinh lí hay bệnh lí, ta cần làm X gì

4 lines
40.

Khi Hb chết nội mạch, đây là biểu hiện

a)

Bệnh lí

b)

Sinh lí

c)

Không thể xác định

41.

Khi Hb chết ngoại mạch, đây là biểu hiện

a)

Bệnh lí

b)

Sinh lí

c)

Không thể xác định

42.

Các nguyên nhân khiến trẻ sơ sinh thường bị vàng da sinh lí là

4 lines
43.

Vì sao vàng da trước gan bệnh lí, dù Hb chết nội mạch nhưng bil vẫn tăng

4 lines
44.

Bản chất việc Hb chết nội mạch là

a)

hồng cầu vỡ, Hb giải phóng

b)

Hb vỡ trong hồng cầu

c)

Hb thoái hóa trong nội mạch

d)

Hb va chạm với thành mạch nên vỡ

45.

Nếu đã xác định được BN vàng da trước gan và có Hb trong nước tiểu. Có thể kết luận đây là vàng da...

a)

Sinh lí

b)

Bệnh lí

c)

Cần làm thêm XN Alb, AST, ALT và GGT

46.

Thiếu hụt G6PD xảy ra ở nam nhiều hơn nữ. Bệnh này là bệnh di truyền

a)

lặn, NST thường

b)

lặn, NST X

c)

trội, NST thường

d)

lặn, NST Y

47.

Thiếu hút G6PD là sự

a)

thay thế 1 aa

b)

thay thế 3 aa

c)

mất 1 aa

d)

thêm 1 aa

48.

Vì sao G6PD khiến H2O2 tích tụ

a)

ảnh hưởng tới hoạt động của enzyme glutathion khử và oxy

b)

ảnh hưởng tới G6P và đường phân

c)

ảnh hưởng tới catalase

d)

ảnh hưởng tới methionin

49.

Vì sao thiếu hụt G6PD biểu hiện nhiều mức độ bệnh

4 lines
50.

Nhận định đúng:

1, Tất cả người mắc bệnh thiếu hụt G6PD đều biểu hiện mức độ trầm trọng như nhau

2, Thiếu hụt G6PD dẫn đến sự hình thành quá mức của MetHb và sự tan huyết

3, Thiếu hụt G6PD gây vàng da sinh lí

4, Nguyên nhân thiếu G6PD là nhiễm khuẩn, sinh non, bú sữa mẹ, di truyền

(a)  

51.

Bệnh nào là ĐB cấu trúc chuỗi globin được tổng hợp

a)

Thiếu G6PD

b)

Thalassemia

c)

HC hình liềm

d)

Tan huyết do bất đồng nhóm máu

52.

Bệnh nào là ĐB số lượng chuỗi globin được tổng hợp

a)

Thiếu G6PD

b)

Thalassemia

c)

HC hình liềm

d)

Tan huyết do bất đồng nhóm máu

53.

Nhận định đúng:

1, Có thể nhận biết bệnh Thalassemia và HC hình liềm dựa vào hiện tượng vàng da kéo dài ở trẻ dưới 6 tháng tuổi

2, Mẹ mang Rh-, con thứ 2 Rh+ và trong suốt thai kì không có sự chảy máu thì con có thể sinh ra bình thường

3, Bất đồng ABO biểu hiện nhẹ hơn bất đồng Rh-

4, Sự mất cân bằng sản xuất globin sẽ dẫn đến tan máu do tích tụ chuỗi globin tự do trong tiền chất hồng cầu

(a)  

54.

Gen nào bị ĐB thì gây hội chứng Gibert

(a)  

55.

Hội chứng Gibert là ĐB vùng

a)

vùng mã hóa mRNA

b)

vùng kết thúc

c)

vùng promoter

d)

vùng operator

56.

Hội chứng Gibert là ĐB

a)

lặn, gen ĐB UGTA

b)

lặn, gen ĐB UGT1A1

c)

trội, gen ĐB UGTA

d)

trội, gen ĐB UGT1A1

57.

ĐB UGT1A1 gây bệnh Gibert. Đb này xảy ra ở vùng promoter cụ thể là

4 lines
58.

BN bị ĐB vùng promoter của gen UGT1A1, hiện tượng nào sẽ xảy ra khiến BN bị vàng da?

a)

Alb liên hợp với Hb không rời

b)

Alb liên hợp với Bil tự do không rời

c)

Alb liên hợp với Bil trực tiếp không rời

d)

UDP glucuronat liên hợp với Bil liên hợp không rời

59.

Khi chiếu ánh sáng xanh vào BN, điều gì sẽ xảy ra khiến bil tự do tan trong nước và được thải qua nước tiểu

a)

Các liên kết hydro trong bil tự do bị đứt gãy khi tia ánh sáng xanh xuyên qua

b)

Cầu nối methylen di chuyển nên liên kết hydro trong bil bị đứt gãy

c)

Cấu trúc bil xoay 180 độ nên phân tử nước đi vào và liên kết hydro giữa nước và các nhóm phân cực được tạo ra

d)

Lk trong các vòng bị phá vỡ

60.

Phải sử dụng ánh sáng bước sóng bao nhiêu để điều trị vàng da

(a)  

61.

Một trẻ sơ sinh có các triệu chứng xuất hiện vàng da toàn thân và mắt, bỏ bủ. Sau

khi làm xét nghiệm thấy nồng độ bilirubin trong máu cao hơn mức bình thường. Bác sĩ chỉ định chiếu ánh sáng có bước sóng từ 430nm - 450nm. Năng lượng ánh sáng được xác định

bằng công thức nào? Em hãy tính năng lượng ánh sáng ứng với dải bước sóng trên?

4 lines