Font size
Worksheetschuong 1 (1)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Tìm phát biểu sai về điện tích
A. Vật bị nhiễm điện còn gọi là vật mang điện, vật chứa điện tích hay vật tích điện.
B. Thuật ngữ điện tích được dùng để chỉ một vật mang điện, một vật chứa điện.
C. Một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét được gọi là một điện tích điểm.
D. Điện tích của một điện tích điểm bao giờ cũng nhỏ hơn nhiều so với điện tích trên một vật có kích thước lớn.
A
B
C
D
: Phương án nào dưới đây SAI: “Điện tích của …”
A. êlectron qe =-e = - 1,6.10-19C.
B. hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5e.
C. hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e.
D. hạt nhân nguyên tử hiđro có độ lớn bằng 1e.
A
B
C
D
Khẳng định nào sau đây sai? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa (lúc đầu chúng trung hoà về điện) thì
A. có sự di chuyển của điện tích dương từ vật này sang vật kia.
B. có sự di chuyển êlectron từ vật này sang vật kia.
C. sau đó thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn.
D. sau đó thanh thuỷ tinh mang điện tích.
A
B
C
D
Biểu thức của định luật Cu- lông:
A
B
C
D
: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
A. tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.
B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
A
B
C
D
Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. không đổi.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 2 lần.
D. tăng 4 lần.
A
B
C
D
Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 4 lần.
A
B
C
D
: Hai điện tích điểm đẩy nhau bằng một lực F khi đặt cách xa nhau r. Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách nhau 4r thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là
A. .16 F B. . 2F C. . 4F D. .F/2
A
B
C
D
Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. q1> 0 và q2 < 0. B. q1< 0 và q2 > 0.
C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0.
A
B
C
D
: Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0. Hai điện tích q2, q3 nằm ở hai đỉnh còn lại. Lực điện tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
A. q2 >0, q3 <0. B. |q2| = |q3|.
C. q2 <0, q3 <0. D. q2 <0, q3 >0.
A
B
C
D
Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N nhỏ, nhẹ bằng nhựa. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
M và N nhiễm điện cùng dấu.
M và N nhiễm điện trái dấu.
M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện.
Cả M và N đều không nhiễm điện
Câu nào sau đây sai?
A. Vật dẫn điện có rất nhiều êlectron tự do.
B. Vật cách điện không có hạt mang điện tự do.
C. Khi vật thừa các êlectron thì vật mang điện tích âm.
D. Khi vật thiếu các êlectron thì các vật mang điện tích dương
A
B
C
D
Một vật Y trung hoà điện được đưa lại chạm vào vật X nhiễm điện. Nếu vật Y nhiễm điện sau khi chạm với vật X, điều gì sau đây đã xảy ra?
A. Nếu vật Y đã truyền điện tích dương cho vật X thì ngược lại vật X truyền điện tích âm cho vật Y.
B. Một trong hai vật đã truyền êlectron cho vật kia.
C. Một trong hai vật đã truyền ion dương cho vật kia.
D. Các điện tích trên từng vật chỉ được phân bố lại.
A
B
C
D
Nếu một nguyên tử
A. nhận thêm một điện tích dương, nó trở thành một ion dương.
B. mất đi một điện tích dương, nó trở thành một ion âm.
C. mất đi một điện tích dương, nó trở thành một ion dương.
D. mất đi một điện tích âm, nó trở thành một ion dương.
A
B
C
D
Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt cố định tại hai điểm A,B. Đặt một chất điểm tích điện tích Q0 tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0 đứng yên. Có thể kết luận:
A. Q0 là điện tích dương.
B. Q0 là điện tích âm.
C. Q0 là điện tích điểm bất kì.
D. Q0 phải bằng không
A
B
C
D
Có bốn vật M, N, P, R kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật M hút vật N, nhưng đẩy vật P. Vật P hút vật R. Biết M nhiễm điện dương. Hỏi N, P, R nhiễm điện gì?
A. N âm, P âm, R dương. B. N âm, P dương, R dương.
C. N âm, P dương, R âm. D. N dương, P âm, R dương.
A
B
C
D
Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ
A. luôn luôn đẩy nhau.
B. luôn luôn hút nhau.
C. có thể hút hoặc đẩy tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng.
D. không có cơ sở để kết luận.
A
B
C
D
: Đưa quả cầu tích điện Q lại gần quả cầu M nhỏ, nhẹ, bằng bấc, treo ở đầu một sợi chỉ thẳng đứng. Quả cầu bấc M bị hút dính vào quả cầu Q. Sau đó thì
A. M tiếp tục bị hút dính vào Q.
B. M rời Q và vẫn bị hút lệch về phía Q.
C. M rời Q về vị trí thẳng đứng.
D. M rời Q và bị đẩy lệch về phía bên kia.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng khi nói về sự nhiễm điện do hưởng hứng giữa hai vật A và B :
A. Điện tích truyền từ A sang
B. Điện tích truyền từ B sang A.
C. Không có sự truyền điện tích từ vật nọ sang vật kia, chỉ có sự sắp xếp lại các điện tích khác dấu nhau ở hai phần của vật nhiễm điện do hưởng ứng .
D. Điện tích có thể truyền từ vật A sang B hoặc ngược lại.
A
B
C
D
Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
A. Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
B. Các điện tích khác dấu thì hút nhau.
C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
D. Hai thanh thủy tinh giống nhau, sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.
A
B
C
D
Hai điện tích điểm q1= 2.10-9 C; q2= 4.10-9 C đặt cách nhau 3 cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn
A. 2,4.10-26 N. B. 8.10-5 N. C. 1,6.10-4 N. D. 2,4.10-6 N.
A
B
C
D
Hai điện tích điểm q1= 4.10-9 C; q2= 4.10-9 C đặt cách nhau 3 cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn
A. 2,4.10-6 N. B. 2,4.10-26 N. C. 8.10-5 N. D. 1,6.10-4 N.
A
B
C
D
Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 cm, coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm đứng yên. Cho biết e = 1,6.10-19C. Lực tương tác giữa chúng là
A. lực hút với độ lớn 9,2.10-12 N. B. lực đẩy với độ lớn 9,2.10-12 N.
C. lực hút với độ lớn 9,2.10-8 N. D. lực đẩy với độ lớn 9,2.10-8 N.
A
B
C
D
Hai điện tích điểm q1 = +3 μC và q2 = -3 μC, đặt trong dầu ε = 2 cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A. lực hút với độ lớn 45 N. B. lực đẩy với độ lớn 45 N.
C. lực hút với độ lớn 90 N. D. lực đẩy với độ lớn 90 N.
A
B
C
D
Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau khoảng a=4 cm trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q = 2.10-7C đặt tại trung điểm O của AB là
A. 3,6 N. B. 36 N. C. 7,2 N. D. 0,36 N.
A
B
C
D
: Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, cách nhau 1m và mang điện tích q1, q2. Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho điện tích mỗi viên bi chỉ còn một nửa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến khoảng cách 0,25 m thì lực đẩy giữa chúng tăng lên
A. 2 lần. B. 4 lần. C. 6 lần. D. 8 lần.
A
B
C
D
Điện tích q1 = 8,0.10-8 C đặt tại A; q2 = -8,0.10-8 C đặt tại B; AB = 6 cm. Lực tác dụng lên q3=8.10-8C đặt tại C, cách A 4 cm, cách B 2 cm ( các điện tích dược đặt trong không khí) có đặc điểm:
A. hướng từ A -> B, độ lớn 1,8.10-1 N.
B. hướng từ A -> B, độ lớn 1,8.10-3 N.
C. hướng từ B -> A, độ lớn 1,8.10-1 N.
D. hướng từ B -> A, độ lớn 1,8.10-3 N.
A
B
C
D
Hai điện tích điểm giống nhau về độ lớn đặt cách nhau một khoảng r = 4 cm trong không khí thì hút nhau một lực 0,9 N. Điện tích của chúng là
A. q1 = q2 = 4.10-7 C.
B. q1 = - 4.10-7C, q2 = 0,4.10-6C.
C. q1 = 4.10-7C, q2 = - 0,4.10-7C.
D. q1 = q2 = -0,4.10-6C.
A
B
C
D
Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt là + 3 C; - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là
A. – 8 C. B. – 11 C. C. + 14 C. D. + 3 C.
A
B
C
D
Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-8 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau
A. 3.10-4 m.
B. 3.10-2 m.
C. 9.10-4 m.
D. 9.10-2 m.
A
B
C
D
Hai quả cầu nhỏ giống nhau có cùng khối lượng 0,1 g mang cùng điện tích 10−8 C được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh trong không khí. Khoảng cách giữa hai quả cầu là 3 cm. Lấy g = 10 m/s2. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là
A. 34o. B. 60o. C. 45o. D. 30o.
A
B
C
D
Một quả cầu mang điện tích – 6.10-17C. Số êlectron thừa trong quả cầu là
A. 1024 hạt. B. 37 hạt. C. 108 hạt. D. 375 hạt.
A
B
C
D
Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là
A. Prôton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.
B. Khối lượng nơtron xấp xỉ khối lượng prôton.
C. Tổng số hạt prôton và notron trong hạt nhân luôn bằng số êlectron quay xung quanh nguyên tử.
D. Điện tích của prôton trái dấu với điện tích của êlectron .
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là không đúng? “Theo thuyết êlectron ...”
A. vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B. vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C. vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
D. vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
A
B
C
D
Tổng số prôton và êlectron của một nguyên tử ( trung hòa về điện ) có thể là số nào sau đây?
A. 0. B. 1. C. 15. D. 16.
A
B
C
D
Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10 -19 C, điện lượng mà nó nhận được thêm 2 êlectron thì nó
A. sẽ là ion dương.
B. vẫn là 1 ion âm.
C. trung hoà về điện.
D. có điện tích không xác định được.
A
B
C
D
Điều kiện để một vật dẫn điện là
A. vật phải ở nhiệt độ phòng.
B. có chứa các điện tích tự do.
C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
D. vật phải mang điện tích.
A
B
C
D
Vật A trung hoà về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương vì
A. điện tích dương đã di chuyển từ vật B sang vật A
B. iôn âm từ vật A sang vật B
C. êlectron di chuyển từ vật A sang vật B
D. êlectron di chuyển từ vật B sang vật A
A
B
C
D
Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và .........đặt trong điện trường đó
A. cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử.
B. ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử.
C. cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương.
D. cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm.
A
B
C
D
Đơn vị của cường độ điện trường
A. Niutơn (N).
B. Culông (C).
C. vôn.mét(V.m).
D. vôn trên mét (V/m).
A
B
C
D
Công thức cường độ điện trường
A. E=qF B. F=qE C. E=k r∣Q∣ D. E =qEd
A
B
C
D
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường tại điểm đó về phương diện tác dụng lực lên một điện tích q đặt trong nó:
A. q > 0 thì F→ ↑↑ E→, q < 0 thì F→ ↓↑ E
B.q < 0 thì F→ ↑↑ E→, q < 0 thì F→ ↓↑ E
A
B
Véc tơ cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm có:
- Điểm đặt tại điểm ta xét.
- Phương trùng với đường thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét.
- Chiều hướng ra xa điện tích nếu là điện tích dương, hướng về phía điện tích nếu là điện tích âm.
Đơn vị là N/C, tuy nhiên người ta hay dùng là V/m.
Điện tích điểm q có khối lượng không đáng kể, đặt vào trong điện trường đều, nó sẽ di chuyển
A. theo chiều của đường sức điện nếu q<0.
B. ngược chiều đường sức điện nếu q>0.
C. theo chiều đường sức điện nếu q>0.
D. theo một chiều bất kì.
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai:
A. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điện .
B. Sự phân bố điện tích trên bề mặt vật dẫn tích điện thì không đồng đều, tập trung nhiều ở những chỗ lồi.
C. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường về mặt tác dụng lực .
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điện
A
B
C
D
Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử.
B. độ lớn điện tích đó.
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
D. hằng số điện môi của của môi trường.
A
B
C
D
Với trường tĩnh điện, khẳng định nào sau đây sai?
A. Đường sức điện là những đường cong không khép kín.
B. Các đường sức điện không cắt nhau.
C. Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện.
D. Đường sức điện là những đường cong khép kín.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện :
A. Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức điện có độ lớn bằng nhau
B. Các đường sức điện của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau.
C. Trong điện trường, ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa.
D. Các đường sức điện luôn khép kín.
A
B
C
D
Đường sức điện cho biết
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức điện ấy.
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức điện
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức điện ấy.
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm dương đặt trên đường sức điện ấy.
A
B
C
D
Điện tích thử là một vật
A. tích điện có kích thước nhỏ.
B. mang điện tích nhỏ.
C. có kích thước nhỏ, mang một lượng điện tích nhỏ.
D. kim loại mang điện tích dương hoặc âm.
A
B
C
D
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
A
B
C
D
: Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U =Ed ?
A. Điện trường của điện tích dương.
B. Điện trường của điện tích âm.
C. Điện trường đều.
D. Điện trường không đều.
A
B
C
D
Thả một prôtôn không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kỳ, prôtôn đó sẽ di chuyển
A. vuông góc với các đường sức điện.
B. dọc theo một đường sức điện.
C. đến nơi có điện thế nhỏ hơn.
D. đến nơi có điện thế lớn hơn.
a
b
c
d
Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là
A. 3,2.10-6 μC. B. 1,25.10-3C.
C. 8 μC. D. 1,3.103 μC.
A
B
C
D
Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là
A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức điện .
C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức điện, tính theo chiều đường sức điện .
D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức điện .
a
b
c
d
Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. cường độ của điện trường.
C. hình dạng của đường đi. D. độ lớn điện tích dịch chuyển.
A
B
C
D
Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là
A. 0,5 V/m.
B. 0,2 V/m.
C. 4,5.103 V/m.
D. 2,3.103 V/m.
a
b
c
d
Đơn vị của điện thế là vôn (V); 1V bằng
A. 1 J.C. B. 1 J/C. C. 1 N/C. D. 1. J/N.
A
B
C
D
Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là
A. UMN >UNM. B. UMN <UNM.
C. UMN = UNM. D. UMN = -UNM.
A
B
C
D
Tụ điện là hệ thống gồm hai
A. vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
a
b
c
d
