wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 5 6 vly dai cuong

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều. Phát biểu nào đúng về vận tốc tức thời?

a)

Luôn bằng quãng đường chia thời gian

b)

Độ lớn không đổi theo thời gian

c)

Phụ thuộc vào gia tốc tức thời

d)

Bằng vectơ gia tốc nhân thời gian

2.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc có tính chất nào?

a)

Độ lớn thay đổi theo thời gian

b)

Bằng không ở mọi thời điểm

c)

Độ lớn không đổi, hướng cố định

d)

Luôn ngược hướng vận tốc

3.

Một vật đang chuyển động tròn đều. Vectơ vận tốc tức thời có hướng như thế nào?

a)

Tiếp tuyến với quỹ đạo

b)

Hướng về tâm quỹ đạo

c)

Cùng hướng bán kính

d)

Vuông góc với tiếp tuyến

4.

Gia tốc pháp tuyến trong chuyển động tròn đều phụ thuộc trực tiếp vào đại lượng nào?

a)

Chu kỳ quay

b)

Bình phương tốc độ

c)

Bán kính quỹ đạo

d)

Gia tốc tiếp tuyến

5.

Công thức biểu diễn gia tốc pháp tuyến an là gì (theo v và R)?

a)

an = R2/vR^2/v

b)

an = v2/Rv^2/R

c)

an=v/R2an = v/R^2

d)

an = v·R

6.

Gia tốc tiếp tuyến at mô tả điều gì trong chuyển động tròn biến đổi đều?

a)

Sự thay đổi chu kỳ quay

b)

Sự đổi bán kính quỹ đạo

c)

Sự đổi hướng vận tốc

d)

Sự thay đổi độ lớn vận tốc

7.

Một vật có vận tốc ban đầu 5m/s5 \, m/s theo trục x và gia tốc không đổi 2m/s22 \, m/s^2 theo trục x. Sau 3s3 \, s , vận tốc là bao nhiêu?

a)

1 m/s ngược chiều x

b)

15 m/s ngược chiều x

c)

11 m/s cùng chiều x

d)

7 m/s cùng chiều x

8.

Trong không gian phẳng, một vectơ vận tốc được xác định bởi những thành phần nào?

a)

Độ lớn và hướng

b)

Khối lượng và thời gian

c)

Quãng đường và gia tốc

d)

Năng lượng và lực

9.

Chọn phát biểu đúng về liên hệ giữa gia tốc tổng hợp, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến trong chuyển động tròn biến đổi đều.

a)

a2=at2+an2a^2 = at^2 + an^2

b)

a = at + an

c)

a = an − at

d)

a = at·an

10.

Một ô tô tăng tốc đều từ 0 lên 20 m/s trong 10 s trên đường thẳng. Gia tốc bằng bao nhiêu?

a)

2 m/s^2 hướng tiến

b)

10 m/s^2 hướng lùi

c)

20 m/s^2 hướng tiến

d)

0,5 m/s^2 hướng tiến

11.

Trong chuyển động tròn đều, mối liên hệ giữa tốc độ góc ω, tốc độ dài v và bán kính R là gì?

a)

v = ωR

b)

v = ω/R

c)

ω = vR

d)

ω=v/R2ω = v/R^2

12.

Một vật chuyển động tròn bán kính 0,5 m với tốc độ 4 m/s. Gia tốc pháp tuyến gần đúng là bao nhiêu?

a)

4 m/s^2 hướng tâm

b)

8 m/s^2 hướng ra

c)

32 m/s^2 hướng tâm

d)

16 m/s^2 hướng ra

13.

Một vật quay quanh tâm với ω tăng tuyến tính theo thời gian, nhưng R giữ nguyên. Thành phần gia tốc nào chắc chắn khác không?

a)

Gia tốc trọng trường

b)

Gia tốc pháp tuyến

c)

Gia tốc phương đứng

d)

Gia tốc tiếp tuyến

14.

Chọn nhận định sai về vectơ vận tốc.

a)

Độ lớn là tốc độ tức thời

b)

Hướng theo chiều chuyển động

c)

Luôn trùng hướng gia tốc

d)

Là đạo hàm của vị trí theo thời gian

15.

Trong chuyển động thẳng, đồ thị v–t là đường thẳng dốc lên đều. Quãng đường đi được sau thời gian t bằng?

a)

Giao điểm với trục thời gian

b)

Độ dốc của đồ thị

c)

Giá trị lớn nhất của v

d)

Diện tích dưới đồ thị

16.

Một hạt có v ban đầu 10m/s10 m/s , a pháp tuyến 25m/s225 m/s^2 trên quỹ đạo cong tức thời bán kính bằng bao nhiêu?

a)

R = 0,4 m

b)

R = 10 m

c)

R = 2,5 m

d)

R = 4 m

17.

Một vật chuyển động tròn có v tăng theo thời gian, hướng chuyển động không đổi. Hệ quả đúng là?

a)

Chỉ có at khác không

b)

Chỉ có an khác không

c)

Cả at và an đều bằng không

d)

Có cả at và an khác không

18.

Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm có độ lớn bằng gì?

a)

ω r theo hướng pháp tuyến

b)

v^2/r theo hướng tiếp tuyến

c)

v/r theo hướng ra ngoài

d)

ω^2 r theo hướng hướng tâm

19.

Công thức liên hệ giữa vận tốc dài v và vận tốc góc ω trong chuyển động tròn là gì?

a)

v = ω r

b)

v = r / ω

c)

v = ω / r

d)

v=ωr2v = \omega r^2

20.

Gia tốc góc α được định nghĩa là gì?

a)

α = dω/dt

b)

α = dv/dt

c)

α = dθ/dt

d)

α=d2θ/dt2α = d^2θ/dt^2

21.

Trong chuyển động tròn biến đổi đều, phương của gia tốc tổng hợp tại một điểm bất kỳ là

a)

vuông góc với bán kính

b)

hợp của hướng tâm và tiếp tuyến

c)

luôn tiếp tuyến

d)

luôn hướng tâm

22.

Một vật quay đều với ω = 5 rad/s trên quỹ đạo bán kính 2 m. Vận tốc dài của vật là

a)

5 m/s

b)

7 m/s

c)

10 m/s

d)

2.5 m/s

23.

Một điểm trên vành quay có v = 12 m/s, r = 3 m. Giá trị ω là

a)

2 rad/s

b)

3 rad/s

c)

4 rad/s

d)

6 rad/s

24.

Công thức độ lớn gia tốc hướng tâm a_c đúng là

a)

a_c = v/r

b)

ac=v2/ra_c = v^2/r

c)

a_c = ω r

d)

ac=ω2/ra_c = \omega^2/r

25.

Trong ném xiên, thành phần vận tốc theo trục Ox (bỏ qua cản)

a)

giảm tuyến tính theo t

b)

đảo chiều sau đỉnh quỹ đạo

c)

tăng tuyến tính theo t

d)

không đổi theo thời gian

26.

Trong ném xiên, thời gian bay phụ thuộc vào

a)

thành phần vận tốc ban đầu theo phương thẳng đứng

b)

bán kính quỹ đạo

c)

độ cao đích theo phương ngang

d)

vận tốc ban đầu theo phương ngang

27.

Một vật ném xiên với v0 và góc phóng θ. Tầm xa trên mặt phẳng ngang bằng

a)

R = v02sin2θv0^2 \sin 2θ / g

b)

R = v02cos2θv0^2 \cos 2\theta / g

c)

R = v0 cos θ / g

d)

R = v0 sin θ / g

28.

Độ cao cực đại của ném xiên (bỏ qua cản) bằng

a)

H = v0 sinθ / g

b)

H = v0 cosθ / g

c)

H = v02cos2θv0^2 cos^2θ / (2g)

d)

H=v02sin2θ2gH = \frac{v0^2 \sin^2 \theta}{2g}

29.

Quan hệ giữa gia tốc hướng tâm và vận tốc góc là

a)

a_c = ω r

b)

ac=ω2ra_c = \omega^2 r

c)

a_c = ω/r

d)

a_c = r/ω

30.

Một bánh xe tăng tốc đều từ ω = 0 lên ω = 8 rad/s trong 4 s. Gia tốc góc α là

a)

1 rad/s^2

b)

2 rad/s^2

c)

4 rad/s^2

d)

0.5 rad/s^2

31.

Trong chuyển động tròn, gia tốc tiếp tuyến a_t có biểu thức

a)

at=ω2ra_t = \omega^2 r

b)

a_t = α r

c)

a_t = v/r

d)

at=v2ra_t = \frac{v^2}{r}

32.

Véc-tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn

a)

cùng hướng với gia tốc hướng tâm

b)

tiếp tuyến với quỹ đạo

c)

song song với bán kính

d)

hướng tâm quỹ đạo

33.

Một vật quay tròn có chu kỳ T. Vận tốc góc ω liên hệ với T bởi

a)

ω = T/2π

b)

ω = 2π/T

c)

ω = π/T

d)

ω = 2π T

34.

Trong ném xiên, phương trình chuyển động theo trục Oy (gốc tại điểm phóng) là

a)

y = v0sinθt12gt2v0 sinθ t - \frac{1}{2} g t^2

b)

y=v0sinθt+gt2y = v0 sinθ t + g t^2

c)

y = v0 cosθ t − g t

d)

y = v0 cosθ t

35.

Một viên bi ném với v0 = 20 m/s, θ = 30°. Bỏ qua cản, tầm xa R xấp xỉ

a)

70 m

b)

35 m

c)

40 m

d)

50 m

36.

Một xe quay quanh vòng tròn bán kính 50 m với v = 20 m/s. Gia tốc hướng tâm là

a)

8 m/s^2

b)

10 m/s^2

c)

6 m/s^2

d)

4 m/s^2

37.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn biến đổi đều:

a)

v không đổi, a_t = 0

b)

ω thay đổi đều, α hằng số

c)

ω không đổi, α = 0

d)

a_c = 0 khi qua vị trí cân bằng

38.

Một vật khối lượng m chịu lực duy nhất F không đổi. Gia tốc của vật là bao nhiêu?

a)

F·m

b)

F/m

c)

F+m

d)

m/F

39.

Phát biểu nào mô tả đúng Định luật I Newton?

a)

Vật tăng tốc đều khi có lực nhỏ

b)

Vật chuyển động tròn khi không có lực

c)

Vật giữ trạng thái nếu lực tổng bằng 0

d)

Vật luôn đứng yên khi có lực

40.

Một vật chịu các lực đồng thời. Điều kiện để vật cân bằng cơ học là gì?

a)

Tổng các gia tốc bằng 0

b)

Tổng các vận tốc bằng 0

c)

Tổng các lực bằng 0

d)

Tổng các khối lượng bằng 0

41.

Định luật II Newton cho biết mối quan hệ giữa lực và gia tốc như thế nào?

a)

F ∝ t

b)

F ∝ v

c)

F ∝ a

d)

F ∝ 1/a

42.

Định luật III Newton nói về cặp lực nào sau đây?

a)

Lực đàn hồi – lực quán tính

b)

Lực quán tính – lực hấp dẫn

c)

Lực tác dụng – lực phản lực

d)

Lực ma sát – lực hướng tâm

43.

Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai vật tăng bao nhiêu khi khoảng cách giữa chúng giảm một nửa?

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

44.

Một vệ tinh khối lượng m quay quanh Trái Đất bán kính quỹ đạo r. Lực hướng tâm duy trì quỹ đạo là gì?

a)

Lực đàn hồi

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực quán tính

d)

Lực ma sát

45.

Hằng số hấp dẫn G xuất hiện trong công thức nào?

a)

F = k x

b)

F=Gm1m2/r2F = G m1 m2 / r^2

c)

F = μ N

d)

F=kq1q2/r2F = k q1 q2 / r^2

46.

Một lò xo có độ cứng k bị nén một đoạn x. Lực đàn hồi có độ lớn bằng:

a)

x/k

b)

k+x

c)

k/x

d)

k·x

47.

Công đàn hồi tích trữ trong lò xo nén một đoạn x là:

a)

W=kx2W = kx^2

b)

W = 12\frac{1}{2} kx^2

c)

W = kx

d)

W = 1/2 x/k

48.

Hệ số ma sát trượt μ phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tính chất bề mặt

b)

Diện tích tiếp xúc

c)

Khối lượng riêng vật

d)

Vận tốc dài trung bình

49.

Lực ma sát trượt có độ lớn bằng:

a)

f = m a

b)

f=Gmr2f = G \frac{m}{r^2}

c)

f = k x

d)

f = μ N

50.

Một vật trượt trên mặt phẳng ngang, chịu lực kéo F và ma sát f. Điều kiện để vật chuyển động nhanh dần đều?

a)

F < f nên a dương

b)

F > f nên a dương

c)

F = 0 nên a dương

d)

F = f nên a dương

51.

Một vật rơi tự do bỏ qua lực cản không khí. Gia tốc của vật bằng:

a)

g phụ thuộc khối lượng

b)

g phụ thuộc tốc độ

c)

g không phụ thuộc khối lượng

d)

g phụ thuộc diện tích

52.

Một vật nặng đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α. Lực pháp tuyến tác dụng lên vật có độ lớn:

a)

mg

b)

mg sinα

c)

μ mg

d)

mg cosα

53.

Khi tăng tốc một xe hơi, lực ma sát lăn giữa lốp và đường đóng vai trò:

a)

Giảm khối lượng xe

b)

Cản trở chuyển động tiến

c)

Sinh lực kéo đẩy xe tiến

d)

Chỉ làm nóng lốp không ảnh hưởng

54.

Một khối trượt xuống mặt phẳng nghiêng có ma sát. Gia tốc bằng:

a)

a = g(sinα − μ cosα)

b)

a = g(sinα + μ cosα)

c)

a = g(cosα − μ sinα)

d)

a = g μ

55.

Hai vật m1 và m2 nối bằng dây nhẹ qua ròng rọc, m1 > m2. Bỏ ma sát. Gia tốc hệ bằng:

a)

a = g(m1+m2)/(m1−m2)

b)

a = g(m1/m2)

c)

a = g(m1−m2)/(m1+m2)

d)

a = g(m1 m2)/(m1+m2)

56.

Một vật khối lượng m chuyển động tròn đều bán kính r với tốc độ v. Lực hướng tâm có độ lớn:

a)

F = m v r

b)

F=mv2/rF = m v^2 / r

c)

F=mr2/vF = m r^2 / v

d)

F = m g r

57.

Cho điện tích điểm Q = 5106C5·10^{-6} C đặt trong không khí. Điểm M cách Q một khoảng 2cm2 cm . Tính công của lực điện trường khi dịch chuyển điện tích q=109Cq = 10^{-9} C từ điểm M đến điểm N bất kỳ nằm trên mặt cầu có bán kính r2=5cmr_{2} = 5 cm , có tâm ở điểm đặt điện tích Q. Cho k=9109Nm2/C2k = 9·10^{9} N·m^{2}/C^{2} .

a)

13,5·10^−4 J

b)

14,5·10^−4 J

c)

16,5·10^−4 J

d)

5,5·10^−4 J

58.

Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong nguyên tử hiđrô là F. Ion He^+ có bán kính lớn gấp hai lần bán kính nguyên tử hiđrô. Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong Ion He^+ bằng:

a)

F/4

b)

3F/4

c)

2F

d)

F/2

59.

Hai điện tích điểm q1 = 6108C6·10^{-8} C và q2 = 6108C−6·10^{-8} C được đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4 cm, trong không khí. Tìm lực tác dụng lên một điện tích điểm q = +2109C+2·10^{-9} C đặt tại điểm O giữa A và B. Cho k = 9109Nm2/C29·10^{9} N·m^{2}/C^{2} .

a)

54103N54·10^{-3} N

b)

54·10^4 N

c)

54·10^{−4} N

d)

54·10^{−2} N

60.

Biểu thức cường độ điện trường do điện tích điểm sinh ra tại vị trí có tọa độ r⃗ so với điện tích đó là

a)

E⃗ = (1/4πϵ0)l(λdl/ϵr2)r/r(1/4\pi\epsilon_0) \int_l (\lambda dl / \epsilon r^2) \mathbf{r} / r

b)

E=kq/ϵr2rE⃗ = k·q / ϵ·r^2 r⃗

c)

E=(1/4πϵ0)s(σdS/ϵr2)r/rE⃗ = (1/4\pi\epsilon_0) \int_s (\sigma dS / \epsilon r^2) r⃗ / r

d)

E=(1/4πϵ0)s(ρdV/r2)r/rE⃗ = (1/4\pi\epsilon_0) \int_s (\rho dV / r^2) r⃗ / r

61.

Biểu thức cường độ điện trường do sợi dây mảnh tích điện với mật độ λ sinh ra là

a)

E=(1/4πϵ0)v(ρdV/ϵr2)r/rE⃗ = (1/4\pi\epsilon_0) \int_v (\rho dV / \epsilon r^2) \vec{r} / r

b)

Không có đáp án đúng

c)

E⃗ = (1/4πϵ0)l(λdl/ϵr2)r/r(1/4\pi\epsilon_0) \int_l (\lambda dl / \epsilon r^2) \mathbf{r} / r

d)

E=kq/ϵr2rE⃗ = k·q / ϵ·r^2 r⃗

62.

Biểu thức cường độ điện trường do mặt S tích điện với mật độ σ sinh ra là

a)

E⃗ = (1/4πϵ0)l(λdl/ϵr2)r/r(1/4\pi\epsilon_0) \int_l (\lambda dl / \epsilon r^2) \mathbf{r} / r

b)

E=(1/4πϵ0)s(σdS/ϵr2)r/rE⃗ = (1/4\pi\epsilon_0) \int_s (\sigma dS / \epsilon r^2) r⃗ / r

c)

E=(1/4πϵ0)v(ρdV/ϵr2)r/rE⃗ = (1/4\pi\epsilon_0) \int_v (\rho dV / \epsilon r^2) r⃗ / r

d)

E=kq/ϵr2rE⃗ = k·q / ϵ·r^2 r⃗

63.

Định luật Coulomb dạng vectơ cho hai hạt vật tích điện Q1, Q2 có kích thước là

a)

F⃗ = (1/4πϵ0)(q1q2/r2)r/r(1/4\pi\epsilon_0) (q_1 q_2 / r^2) r⃗ / r

b)

F12 = Q2(14πϵ0ϵ)(dq1 dq2r3)r12\int_{Q2} \left(\frac{1}{4\pi\epsilon_0\epsilon}\right) \left(\frac{dq1 \ dq2}{r^3}\right) \mathbf{r}_{12}

c)

F12 = ∬_{Q1,Q2} (1/4πϵ0ϵ) (dq1 dq2 / r^2_12) r⃗_12

d)

F⃗ = ∬_{Q} (1/4πϵ0ϵ)(dq1dq2/r3)(1/4\pi\epsilon_0\epsilon) (dq_1 dq_2 / r^3)

64.

Hai điện tích điểm q1 = 2q2 = 3109C3\cdot10^{-9} C đặt cách nhau 10 cm trong chân không. Hiệu điện thế tại hai điểm đặt hai điện tích là

a)

180 V

b)

135 V

c)

270 V

d)

13,5 V

65.

Đem hai quả cầu nhỏ bằng kim loại có kích thước giống nhau, mang điện tích lúc đầu khác nhau, cho tiếp xúc với nhau rồi đem đặt trong chân không cách nhau 5 cm. Tính lực tương tác điện giữa 2 quả cầu biết điện tích lúc đầu của hai quả cầu là q1=3106Cq_1 = 3 \cdot 10^{-6} C , q2=106Cq_2 = 10^{-6} C ?

a)

F = 12,5 N

b)

F = 14,4 N

c)

F = 16,2 N

d)

F = 18,3 N

66.

Tính lực tương tác tĩnh điện giữa một electron và một proton nếu khoảng cách giữa chúng bằng 5·10^{−9} cm. Coi rằng electron và proton là những điện tích điểm?

a)

9,2·10^{−18} N

b)

4,6·10^{−18} N

c)

9,2·10^{−12} N

d)

9,2·10^{−8} N