NEW
Font size
Worksheets12345
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Câu 2: Bệnh nhân nam 68 tuổi, có tiền sử đái tháo đường 10 năm nay, gần đây bệnh nhân thường thấy khó thở, ho, bệnh nhân đến viện khám và điều trị. Vào viện bệnh nhân được chẩn đoán. Đái tháo đường type2/ biến chứng viêm phối. Xét nghiệm khi máu động mạch của bệnh nhân sau: pH= 7,12; pCO2 = 32 mmHg; HCO3 - = 10mmol/L. Bệnh nhân trên có rối loạn acid – base loại nào sau?
Toan chuyen hoa
Co2 = 1,5.10+8 =23<32
a. Nhiễm aicd chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp
a. Nhiễm aicd chuyển hóa phối hợp acid hô hấp
a. Nhiệm acid hô hấp
a. Nhiễm acid chuyển hóa đơn thuần
Câu 3: Khi bơm A hoạt động sẽ lấy năng lượng tử ATP hãy cho biết hình thức vận chuyển bằng bơm A được gọi là gì?
a. Có gia tốc
a. Tích cực thử phát, ngược chiều.
a. Tích cực thứ phát, cùng chiều
a. Tích cực nguyên phát.
Câu 4: Dịch nội môi được coi là lớn nhất ở khu vực nào dưới đây? Dich ngoai bao ( dich bach huyet + mau)
a. Dịch bạch huyết
b. Máu
c. Dịch nội bảo
d. Tất cả các dịch của cơ thể
Câu 5: Lý do lipid được hấp thu từ tế bào niêm mạc ruột non vào hệ bạch huyết trước khi vào máu dưới đây là đúng?
Vì chất có tính tích điện nên được đưa vào hệ bạch huyết bằng cơ chế qua kênh protein
Vì chất có cấu trúc lớn nên được vận chuyển theo hình thức xuất bào
Vì lipid không tan trong nước nên nó được vận chuyển qua khoảng kẽ giữa các tế bào vào hệ bạch huyết
a. Vì chất có bản chất là lipid nên được đưa vào hệ bạch huyết qua lớp kép lipid
Câu 6: Loại apoprotein gây xơ vữa động mạch?
a. Apoprotein A
b. Apoprotein D
c. Apoprotein B
d Apoprotein C
Câu 7: Nồng độ bilirubin toàn phần huyết tương ở người bình thường nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nào dưới dây?
a. 0,2mg% (4,3 μmol/L)
a. 10mg % (171 µmol/L)
a. 1mg% (17,1 μmol/L)
a. 0,8mg % (12,8 μmol/L)
Câu 8: Hãy cho biết thành phần nào dưới đây được gọi là mô đích ?
a. Tuyến yên
b. Niêm mạc tử cung
c. Buồng trứng
d. Vùng dưới đồi
Câu 9: Thành phần cấu tạo của lipoprotein?
a. Cholesterol este và triglycerid ở trung tâm, cholesterol tự do, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
a. Cholesterol este và phospholipid ở trung tâm, cholesterol tự do và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
a. Cholesterol tự do và triglycerid ở trung tâm, cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
a. Cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
Câu 10: Thứ tự cơ chế điều hòa ngược dương tính nào dưới đây là đúng khi cơ thể bị stress?
a. Lạnh – kích thích tuyến vỏ thượng thận và vùng dưới đồi tiết CRH – kích thích tuyến yên tiết ACTH — tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol
a. Lạnh – kích thích vùng dưới đôi tiết CRH và kích thích tuyến yên tiết ACTH — tuyển vỏ thượng thận tăng tiết cortisol
a. Lạnh – tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol kích thích tuyến yên tiết ACTH – kích thích vùng dưới đồi tiết CRH – làm tăng tiết cortisol
a. Lạnh - kích thích vùng dưới đồi tiết CRH – kích thích tuyến yên tiết ACTH — tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol
Câu 11: Vai trò của NADPH2:
a. Cung cấp năng lượng
a. Tạo glutathion dạng khử
a. Tổng hợp acid nucleic
a. Điều hòa nồng độ glucose huyết
Câu 12: Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphatdehydrogenase ở màng hồng cầu?
a. Thiếu máu
b. Suy dinh dưỡng
c. Đau cơ
d. Thiếu năng lượng
Câu 13: Hậu quả của thiếu hụt enzym G6PD ở mảng hồng cầu?
a. Dễ bị chuột rút
b. Dễ bị nhiễm khuẩn
c. Thiếu máu
d. Thiếu năng lượng
Câu 14 Đặc điểm nào dưới đây đúng với bơm Nat-Kt ATPase?
a. Sử dụng năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát
a. Là bơm vận chuyển tích cực nguyên phát
a. Cần cả chất mang và năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát
a. Vận chuyển 3 natri vào trong và 2 kali ra ngoài tế bào ( nguoc lai moi dung)
Câu 15: Yếu tố làm đục huyết tương người sau bữa ăn giàu lipid?
a. LDL
b. VLDL
c. Chylomicron &triglycerid
d. IDL
Câu 16: Đặc điểm sự phân bố các lon nào dưới đây là đúng?
Nồng độ natri trong tế bào thấp hơn rất nhiều so với ngoài tế bào
a. Nồng độ kali trong tế bào thấp hơn ngoài tế bào
a. Nồng độ calci trong tế bào cao hơn ngoài tế bào
a. Nồng độ clo ngoài tế bào thấp hơn trong tế bào
Câu 17: Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở bệnh đái tháo đường ?
a. Giảm Apolipoprotein A
a. Tăng Apolipoprotein B
a. Tăng cholesterol toàn phần
a. Tăng triglycerid
Câu 18: Cơ chế gây tăng một số chỉ số lipid máu ở bệnh nhân hội chứng thận hư?
Để bù lại lượng protein máu đã đảo thải qua nước tiểu
a. Giảm đào thải lipid qua thận
a. Tăng thủy phân các lipoprotein
a. Tăng khả năng gần acid béo với albumin
Câu 19: Vitamin cần thiết cho sự hấp thu sắt?
a. Vitamin A
b. Vitamin C
c. Vitamin B
d. Vitamin D
Câu 20: Cháu năm 2 tuổi vào viện do tiêu chảy cấp đến viện trong tình trạng mất nước. da khô, mắt trũng, khát nước, Huyết áp giảm, nước tiểu ít. Bệnh nhân được làm Khí máu động mạch kq như sau: pH = 7,28; pC02 = 24 mmHg; HCO3 = 12mmol/L. Na+ = 129mmol/L, Cl- = 94 mmol/L; K+ = 3,8 mmol/L. Xác định nguyên nhân gây rối loạn acid – base trên bệnh nhân này?
Ph giam -> toan
Chuyen hoa
Co2=1,5.12+8=26=24
Gap=129+3,8-12-94=26,8-> tang
a. Toan do mất kiềm NaHCO3
a. Toan do acid lactic
a. Toan do acid lactic và mất NaHCO3
a. Toan do thận không đào thải được H+
Câu 21: Theo WHO/ISH năm 1999, tiêu chuẩn rối loạn nông độ cholesterol máu ở mức nào dưới đây?
a. 5,2 mmol/IL
b. 21,7 mmol/L
c. 23,4 mmol/L
d. s1 mmol/L
Câu 22: Loại lipoprotein có tỷ trọng cao nhất?
a. HDL
b. LDL
c. Chylomicron
d. VLDL
Câu 23: Vai trò nào dưới đây đủng với bơm Na+-K ATPase?
a. Khi bơm hoạt động sẽ giúp cho quá trình vận chuyển tích cực thứ phát diễn ra
a. Chống lại sự tích điện dương của các protein bên trong tế bào
a. Gây ra sự mất cân bằng về sự phân bố natri và kali giữa hai bên màng tế bao
a. Làm điện thể bên trong màng trở nên bớt âm. ( trong màng điện tích âm)
Câu 24: Cơ chế nào dưới đây là nguyên nhân làm thay đổi năng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan?
a. Do giảm tổng hợp
a. Do giảm tái hấp thu
a. Do tăng quá trình thoái hóa
a. Do tăng đào thải qua nước tiểu
Câu 25: Theo ADA năm 2015, nồng độ glucose mau lứa đôi nào là tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường?
a. 5,6 -6,9 mmol/L
a. 7,8-11,0 mmol/L
a. 7,0-10,0 mmol/L
a. 3,9-5,5 mmol/L
Câu 26: Loại apoprotein nào sau đây có trong thành phần của VLDL và LDL ?
a. ApoB-48
b. ApoA-l
c. ApoB-100
d. ApoA-ll
Câu 27: Thiếu hụt enzym nào sẽ dẫn đến bệnh galactose máu bẩm sinh?
a. Galactokinase
a. Galactose 1 phosphat uridyltransferase
a. Galactose 1 phosphat epimerase
a. Galactose 1 phosphatase
Câu 28: Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm là fructosamin?
a. Hemoglobin
b. Sorbitol
c. Fructose
d. Albumin
Câu 29: Nòng độ albumin ở người bình thường?
a. 65-82 g/L
b. 35-50 g/L
c. 0,8-1,2 g/L
d. 5-7 g/L
Câu 30: Enzym tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol este?
Lecithin cholesterol reductase
a. Hydroxy methyl glutaryl CoA reductase
a. Lecithin cholesterol acyltransferase
a. Hydroxy methyl glutaryl CoA acyltransferase
Câu 31: Cháu nam 2 tuổi vào viện do tiêu chảy cấp đến viện trong tình trạng mất nước: da khô, mất trũng, khát nước, Huyết áp giảm, nước tiểu it. Bệnh nhân được làm Khí máu động
mạch kg như sau: pH=7,28; pCO2 = 24 mmHg; HCO3 = 12mmol/L. Na+ = 129mmol/L, Cl- = 94 mmol/L; K+ = 3,8 mmol/L. Xác định rối loạn acid – base trên bệnh nhân này?
a. Nhiễm acid chuyển hóa đơn thuần
a. Nhiềm aicd chuyển hóa phối hợp acid hô håp
a. Nhiễm acid hô hấp
a. Nhiễm alcd chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp
Câu 32: Chức năng của apoprotein CII?
a. Hoạt hóa enzym lipoprotein lipase ( thuy phan triglycerid trong vldl va cm)
a. Hoạt hóa enzym lecithin cholesterol acyl transferase
a. Hoạt hóa enzym Hydroxyl metyl Glutaryl CoA reductase
a. Gån LDL với LDL-receptor
Câu 33: Loại apoprotein có tác dụng bảo vệ, chống xơ vữa đọng mạch?
a. Apoprotein B
b. Apoprotein D
c. Apoprotein C
d. Apoprotein A
Câu 34: Giả sử nồng độ glucose trong tế bảo ổng lượn gần cao, vậy glucose sẽ được vận chuyển qua màng đẩy tế bào ống lượn gần vào dịch kế theo hình thức nào?
Vận chuyển tích cực cùng ion natri
a. Khuếch tán qua kênh ion
Khuếch tán qua chất mang
a. khuếch tán đơn thuần qua lớp Lipid kép
Câu 35: Hiện tượng nào dưới đây được gọi là bài xuất?
a. Giải phỏng chất truyền đạt thần kinh
a. Ẩm bảo
a. Sinh tinh trùng
a. Tổng hợp T3-T4
Câu 37: Ý nghĩa của xét nghiệm định lượng peptid C
Đánh giá nồng độ glucose huyết trung bình
a. Đánh giá tỷ lệ HbA1C
a. Đánh giá biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường
Đánh giá nông độ insulin nội sinh hay ngoại sinh & phan biet dai thao duong typ 1 + 2
Câu 38: Loại apoprotein gầy xơ vữa động mạch?
a. Apoprotein B
b. Apoprotein C
c. Apoprotein A
d. Apoprotein D
Câu 39: Vận chuyến tích cực thứ phát nhờ vai trò của thành phần nào dưới đây
a. Lớp glycoprotein
b. Lớp lipid kép
c. Protein kênh
d. Bơm (protein xuyên mang)
Câu 40 :Dat co 34 33 Zalo Phân tích xét nghiệm khi mẫu của bệnh nhân sau: pH=7,09; pCO2 = 34 mmHg: HCO3 = 11mmol/L; Na+ = 135mmol/L, Cl- = 112 mmol/L; K+ = 5,3 mmol/L; Al-2,0g/dL
Acid chuyen hoa
Co2 = 1,5.11+8 = 24,5 -> hon hop
Gap=17,3+2,5.(4-2)=22,3
a. Acid chuyển hóa tăng khoảng trống anion
a. Acid chuyển hóa tăng ion clo
a. Acid chuyển hóa phối hợp acid hội hấp tăng GAP
a. Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường
Câu 41: ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C?
6-12 tháng/lần
2-3 lần
1-2 tháng/lần
3-6 tháng/lần
Câu 42: Bệnh lý điển hình gây giảm nồng độ albumin huyết tương?
a. Xơ gan ( suy than)
b. Đái tháo đường
c. Tác mặt
d. Sỏi thận
Câu 43: Sự hấp thu vitamin A ở ruột non phụ thuộc vào chất nào dưới đây?
a. Glucose
b. Acid amin
C. Các ion
d. Acid béo
Câu 44: Trong điều kiện tế bào ở trạng thái nghỉ, hãy cho biết ion kali sẽ được vận chuyển bang hình thức nào qua màng tế bào?
a. Khuếch tán từ trong ra ngoài tế bào qua lớp Lipid kép
a. khuếch tán từ ngoài vào trong tế bào qua kênh protein
a. Khuếch tán từ ngoài vào trong tế bảo qua protein mang
a. Khuếch tán từ trong ra ngoài tế bào qua kênh protein
Câu 45: Đặc điểm nào dưới đây đúng với điều hòa ngược dương tính?
Đa số có tác dụng gây nguy hại cho cơ thể
a. Đa số có tác dụng tích cực đối với , cơ thể trong một khoảng thời gian nhất định
a. Thường xuyên điều hòa các hoạt động của các cơ quan
a. Chịu sự tác động của hormon tuyến đích khi hormon đó giảm
Câu 46 : Loại apoprotein có tác dụng bảo vệ, chống xơ vữa động mạch?
a. Apoprotein C
b. Apoprotein A
c. Apoprotein B
d. Apoprotein D
Câu 47: Yếu tố chủ yếu nào dưới đây tham gia điều hoà hoạt động các cơ quan bằng đường thể dịch?
a. Glucose
b. Oxy
c. Hormon
d. Cacion
Câu 48: Loại lipoprotein có vai trò vận chuyển triglycerid nội sinh?
a. VLDL
b. Chylomicron
c. LDL
d. IDL
Câu 49: Nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa?
a. Nồng độ albumin giảm
a. Nồng độ albumin tăng
a. Nồng độ glucose máu giảm
a. Nồng độ glucose máu tăng
Câu 50: Có cetonic niệu trong bệnh đái đường tụy là hậu quả của rối loạn chuyển hóa nào?
a. GlucidGlipid
b. GlucidGprotein
c. Lipid&glucid
d. LipidLprotein
Câu 51: Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở người nghiện rượu?
Tăng cholesterol toàn phàn
a. Tăng triglycerid
a. Tăng Apolipoprotein B
a. Giảm Apolipoprotein A
Câu 52: Yếu tố làm đục huyết tương người sau bữa ăn giàu lipid?
a. VLDL
b. IDL
c. LDL
d. Chylomicron & triglycerid
Câu 53: Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở bệnh đái tháo đường ?
a. Tăng cholesterol toàn phần
a. Tăng triglycerid
a. Tăng Apolipoprotein B
a. Giảm Apolipoprotein A
Câu 55: Enzym tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol este?
Hydroxy methyl glutaryl CoA acyltransferase
a. Lecithin cholesterol reductase
a. Hydroxy methyl glutaryl COA reductase
a. Lecithin cholesterol acyltransferase
Câu 56: Vai trò của áp suất keo huyết tương?
a. Thẩm thấu của dịch từ mao mạch vào khoảng kẽ
a. Đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch vào khoảng kẽ
a. Thẩm thấu của dịch từ khoảng kế vào mao mạch
Đấy nước và các chất hoà tan từ khoảng kẽ vào mao mạch
Câu 57: Nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái đường tuy?
a. Giám STH
b. Tăng STH
c. Tăng insulin
d. Giảm insulin
Câu 58: Loại lipoprotein có vai trò vận chuyển triglycerid ngoại sinh?
a. IDL
b. VLDL
c. Chylomicron
d. LDL
Câu 59: Thành phần nào dưới đây không thuộc dịch nội moi?
a. Máu
b. Dịch bạch huyết
c. Dịch nội bào
d. Dịch kẽ
Câu 60: Đa số các hormon có bản chất là protein khi đến tế bào sẽ gan lên các receptor ở vị trí nào dưới đây?
a. Trên nhân ( T3-T4)
Tùy thuộc vào kích thước phần tử
a. Trên màng tế bào( hm prol, peptid, catecholamin)
Trong bào tương ( hormone steroid)
