wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tích môi trường 2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ thị được sử dụng để chuẩn độ trong xác định thông số độ cứng?

a)

Chloramine T

b)

Eriochrome back T

c)

Metyl xanh/đỏ

d)

Tất cả đều đúng

2.

Trong phân tích dầu mỡ của mẫu bùn thải, pH của mẫu cần chỉnh về bao nhiêu?

a)

≥ 10

b)

≤ 2

c)

Không cần điều chỉnh

d)

7

3.

Trong phương pháp ngâm chiết của nền mẫu bùn thải và chất thải rắn thì tốc độ quay của hệ thống chiết là?

a)

Tất cả đều sai

b)

30 ± 2 vòng/phút

c)

28 ± 2 vòng/phút

d)

26 ± 2 vòng/phút

4.

Thời gian chiết mẫu trong phương pháp ngâm chiết của nền mẫu bùn thải và chất thải rắn là bao nhiêu?

a)

Tất cả đều sai

b)

26 ± 2 giờ

c)

20 ± 2 giờ

d)

16 ± 2 giờ

5.

Mẫu trắng của phương pháp ngâm chiết là?

a)

Dịch lọc sau chiết

b)

Tất cả đều sai

c)

Dung dịch chiết

d)

Nước cất

6.

Mục đích của phân tích mẫu kiểm soát trong phân tích môi trường là gì?

a)

Đánh giá độ chụm, độ chính xác

b)

Đánh giá độ không đảm bảo đo

c)

Tất cả các đáp án trên đều sai

d)

Đánh giá độ nhiễm bẩn

7.

Hàm lượng tổng bụi lơ lửng trong không khí được viết tắt là TSP, vậy TSP trong tiếng Anh là gì?

a)

Total Suspended Particles

b)

Total Sludge Phosphate

c)

Total Settleable Poach

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

8.

Kết quả mẫu trắng phương pháp được chấp nhận khi?

a)

Lớn hơn MQL phương pháp

b)

Nhỏ hơn MDL phương pháp

c)

Nhỏ hơn MDL ước lượng

d)

Nhỏ hơn MQL phương pháp

9.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Giá trị MDL giới hạn cho phép của QCVN

b)

Giá trị MDL cho kết quả độ chụm mong muốn

c)

Giá trị MQL giới hạn cho phép của QCVN

d)

Giá trị MQL cho kết quả độ chụm mong muốn

10.

Mục đích của thực hiện phân tích các mẫu lặp, tái lặp là gì?

a)

Đánh giá giá trị định lượng của kết quả phân tích

b)

Đánh giá sự nhiễm bẩn của công cụ, dụng cụ, hóa chất và thiết bị đến kết quả

c)

Tất cả đều sai

d)

Đánh giá ảnh hưởng do thay đổi điều kiện phân tích, thiết bị, hóa chất đến kết quả

11.

Tỷ số giữa giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu thêm chuẩn trong xác định giới hạn phát hiện phương pháp theo quy định của US EPA tại CFR phần 136, phụ lục B của Revision 2 nằm trong khoảng nào dưới đây?

a)

10 ÷ 20

b)

3 ÷ 5

c)

2 ÷ 10

d)

2,5 ÷ 10

12.

Mục đích của phân tích mẫu chuẩn trong phân tích môi trường là gì?

a)

Đánh giá độ nhiễm bẩn

b)

Đánh giá độ chụm

c)

Đánh giá độ chính xác

d)

Đánh giá độ không đảm bảo đo

13.

Ý nghĩa của đại lượng RPD trong đánh giá kết quả 2 lần lặp lại là gì?

a)

Phần trăm sai khác tương đối

b)

Độ lệch chuẩn

c)

Phần trăm độ lệch chuẩn tương đối

d)

Tất cả đều sai

14.

Ước độ không đảm bảo đo được tính theo công thức?

a)

Tất cả đều sai

b)

Sai số cho phép chia cho căn bậc 2 của 6

c)

Sai số cho phép chia cho hệ số phụ thuộc vào hàm phân bố

d)

Sai số cho phép chia cho căn bậc 2 của 3

15.

Tiêu chí chấp nhận khi xác định MDL là?

a)

Cả a, b đúng

b)

Tỷ số Cb/s > 20

c)

Tỷ số Cb/s ≤ 20

d)

Cả a, b sai

16.

Lấy 3mL dung dịch chuẩn có nồng độ C (mg/L), thêm 7mL dung dịch hấp thụ. Rồi thêm 5mL dung dịch Phenol-sodium pentacyanoirosyferrate (III) 1,005% và 5mL dung dịch sodium hypochlorite 4,58%, thu được 0,03 mg dung dịch. Xác định nồng độ C của dung dịch chuẩn ban đầu?

a)

0,2 mg/L

b)

10,6 mg/L

c)

1,6 mg/L

d)

Tất cả đều sai

17.

Lấy 50mL nước thải thực hiện quá trình phá mẫu bằng 4mL và 0,2g Devarda với 2g. Dung dịch sau phá mẫu còn lại 10mL. Sau đó chuyển vào bình định mức 250mL, rồi thêm nước cất đến vạch. Lấy 100mL tiến hành chưng cất và chuẩn độ lại bằng HCl 0,1N thu được thể tích chuẩn độ của mẫu nước thải và mẫu trắng lần lượt là 5,5 mL và 2,6 mL. Xác định hàm lượng N (mg/L) trong nước thải?

a)

0,0145

b)

15

c)

203

d)

14,5

18.

Tính tỷ số giữa giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu trắng?

a)

6,35

b)

Tất cả đều sai

c)

1,15

d)

11,2

19.

Giá trị giới hạn phát hiện (MDL) của phương pháp khi phân phối student t(2; 0,05) = 2,92?

a)

0,01

b)

Tất cả đều sai

c)

0,14

d)

0,08

20.

Lấy 3 mL dung dịch chuẩn NH4+ có nồng độ 0,1 mg/mL thêm 7 mL dung dịch hấp thụ. Rồi thêm 7,5 mL dung dịch Phenol-sodium pentacyanoirsyferrate (III) 1,005% và 7,5 mL dung dịch sodium hypochlorite 4,58%. Vậy hàm lượng NH4+ có trong dung dịch chuẩn là bao nhiêu (mg)?

a)

Tất cả đều sai

b)

0,48

c)

0,3

d)

0,12

21.

Câu 21: Xác định hàm lượng NH3 trong khí thải thì formandehyt gây ảnh hưởng như thế nào đến kết quả phân tích?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Gây sai số âm

c)

Tăng hiệu suất hấp thụ

d)

Gây sai số dương

22.

Câu 22: Thường trong phòng thí nghiệm phải phân tích tối thiểu bao nhiêu mẫu kiểm soát cho mỗi mẻ mẫu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Câu 23: Tính giá trị RPD của kết quả 2 lần lặp lại đối với thông số NO2 trong nước lần lượt là 0,687 mg/L và 0,673 mg/L?

a)

2,06

b)

0,014

c)

Tất cả đều sai

d)

0,68

24.

Độ lệch chuẩn của mẫu trắng và mẫu lẫn lượt là?

a)

0,0006 và 0,0033

b)

0,0006 và 0,0045

c)

0,0006 và 0,0015

d)

Cả a, b đều sai

25.

Câu 25: Giá trị giới hạn phát hiện (MDL) của phương pháp khi phân phối student t(2; 0,05) = 2,92?

a)

Tất cả đều sai

b)

0,1813

c)

0,0595

d)

0,0621

26.

Câu 26: Phân tích Nitơ tổng trong nước bằng phương pháp quang phổ UV-VIS (SMEWW 4500-N.C: 2023), các dạng Nitơ sẽ được chuyển thành dạng nào sau đây để thực hiện quá trình tạo phức với thuốc thử N-(1-naphtyl) ethylenediamine dihydrochloride?

a)

NH4

b)

NO2

c)

NH3

d)

NO3

27.

Câu 27: Phân tích kim loại (Pb, Cd, Cr) trong nước biển bằng phương pháp SMEWW 3113.B: 2023, dung dịch được sử dụng để rửa giải các kim loại (Pb, Cd, Cr) là dung dịch nào sau đây?

a)

HCl 1N

b)

HCl 0,5N

c)

NaOH 0,5N

d)

NaOH 1N

28.

Câu 28: Phân tích kim loại (Pb, Cd, Cr) trong nước biển bằng phương pháp SMEWW 3113.B: 2023, tốc độ nhập mẫu cho các kim loại (Pb, Cd, Cr) là bao nhiêu?

a)

2 mL/phút

b)

1,5 mL/phút

c)

5 mL/phút

d)

1 mL/phút

29.

Câu 29: Phân tích Nitơ tổng trong nước bằng phương pháp quang phổ UV-VIS (SMEWW 4500-N.C: 2023), sau quá trình oxy hóa các dạng Nitơ sẽ được chuyển thành?

a)

NO2

b)

NO3

c)

NH3

d)

NH4

30.

Dựng đường chuẩn trong phân tích thường được khuyến cáo thực hiện trong?

a)

Khoảng tuyến tính

b)

Khoảng đo

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b sai

31.

Thông số đại diện cho độ phân tán của kết quả là?

a)

Độ chính xác

b)

Độ không đảm bảo đo

c)

Độ chụm

d)

Độ đúng

32.

Mẫu chuẩn, chất chuẩn được hiểu như thế nào?

a)

Mẫu có kèm thông tin độ đồng nhất và ổn định ở mức độ tin cậy

b)

Mẫu có kèm thông tin độ không đảm bảo đo ở mức độ tin cậy

c)

Cả a, b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

33.

Giá trị quy chiếu được sử dụng trong?

a)

Các đáp án đều đúng

b)

Mẫu lặp, mẫu chuẩn, chất chuẩn

c)

Mẫu trắng phương pháp, mẫu trắng thiết bị

d)

Độ chệch, độ chính xác

34.

Mẫu nào sau đây được cho biết trước độ không đảm bảo đo của chuẩn?

a)

Mẫu chuẩn được chứng nhận

b)

Mẫu thêm chuẩn

c)

Mẫu kiểm soát

d)

Tất cả đều sai

35.

Giá trị hệ số tương quan thường nằm trong khoảng bao nhiêu để đảm bảo đường chuẩn đạt độ tuyến tính tốt?

a)

0,95 đến 1,0

b)

0,99 đến 1,0

c)

≥ 1,0

d)

Tất cả đều đúng

36.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Giá trị MDL ≤ giới hạn cho phép của QCVN

b)

Giá trị MDL cho kết quả độ chụm mong muốn

c)

Giá trị MQL cho kết quả độ chụm mong muốn

d)

Giá trị MQL ≤ giới hạn cho phép của QCVN

37.

Dung dịch khử sơ bộ được sử dụng cho quá trình khử Selen (Se) trước khi phân tích trên thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) là?

a)

KI, axit ascorbic và HCl đặc

b)

HCl đặc

c)

Trong NaOH và HCl đặc

d)

Không có

38.

Dung dịch hấp thụ của thông số axit trong không khí xung quanh là?

a)

Dung dịch NaOH 0,1N

b)

Nước khử ion

c)

Không có dung dịch hấp thụ

d)

Dung dịch 0,1N

39.

Xúc tác sử dụng trong phá mẫu tổng N trong đất là?

a)

K2SO4 và CuSO4

b)

Hỗn hợp bột kim loại Al:Cu:Zn

c)

K2SO4 và CuSO4 và TiO2

d)

Tất cả đều sai

40.

Dung dịch axit thường được xử lý thông số N tổng trong đất là?

a)

H2SO4 đặc và HNO3 đặc

b)

HNO3 đặc và HCl đặc

c)

HNO3 và H2O2

d)

Axit salicylic (C7H6O3) và H2SO4

41.

Xúc tác sử dụng trong phá mẫu tổng N trong nước bằng phương pháp Kjeldahl là?

a)

K2SO4 và CuSO4

b)

K2SO4 và CuSO4 và TiO2

c)

Hỗn hợp bột kim loại Al:Cu:Zn

d)

Tất cả đều sai

42.

Dung dịch hấp thụ của thông số kim loại trong không khí là?

a)

Giấy lọc

b)

Dung dịch H2SO4 10% và KMnO4 4% với dung dịch HNO3 5% & H2O2 10%

c)

Dung dịch 0,1N

d)

Dung dịch NaOH 0,1N

43.

Thuốc thử được dùng để lên màu trong xác định thông số cyanua?

a)

Các đáp án đều đúng

b)

Eriochrome back T

c)

Chloramine T

d)

Metyl xanh/đỏ

44.

Dung dịch khử sơ bộ được sử dụng cho quá trình khử Asen (As) trước khi phân tích trên thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) là?

a)

NaBH4 trong NaOH và HCl

b)

HCl

c)

SnCl2 và HCl

d)

HCl, axit ascorbic, KI

45.

Dung dịch khử được sử dụng cho quá trình khử Asen (As) trên thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) là?

a)

HCl, axit ascorbic, KI

b)

HCl

c)

NaBH4 trong NaOH và HCl

d)

SnCl2 và HCl

46.

Hàm lượng tổng chất rắn lơ lửng TSS của 500mL nước mặt với khối lượng giấy lọc trước và sau sấy lần lượt là 0,6785g và 0,7894g là?

a)

2,22 mg/L

b)

212 mg/L

c)
  • - 2,22 mg/L

d)

Tất cả đều sai

47.

Hàm lượng tổng N trong 50mL nước mặt với thể tích chuẩn độ bằng dung dịch HCl 0,1M của mẫu thử và mẫu trắng lần lượt là 7,5mL và 2,6mL là bao nhiêu mg/L?

a)

0,01

b)

85,8

c)

137,2

d)

Tất cả đều sai

48.

FAS 0,004M với chất chỉ thị feroin. Kết quả chuẩn độ của mẫu thử và mẫu trắng lần lượt là 12 mL và 12,6mL. Xác định hàm lượng COD (mgO2/L) trong nước thải?

a)

9,6

b)

1,2

c)

Tất cả đều sai

d)

76

49.

Xúc tác Devarda chứa thành phần nào sau đây?

a)

K2SO4 và CuSO4 và TiO2

b)

Tất cả đều sai

c)

K2SO4 và CuSO4

d)

Hỗn hợp bột kim loại Al:Cu:Zn

50.

Hàm lượng tổng chất rắn lơ lửng TSS của 500mL nước mặt với khối lượng giấy lọc trước và sau sấy lần lượt là 0,6785g và 0,7894g là?

a)

Tất cả đều sai

b)
  • - 2,22 μg/L

c)

212 mg/L

d)

2,22 mg/L

51.

Tính giá trị trung vị của dữ liệu trên?

a)

11,5

b)

11

c)

Tất cả đều sai

d)

10,86

52.

Độ lệch chuẩn của dữ liệu trên?

a)

Tất cả đều sai

b)

3,98

c)

15,8

d)

0,114

53.

Tính nồng độ 0,05 mg/L theo đường chuẩn?

a)

0,092

b)

Tất cả đều sai

c)

0,118

d)

0,089

54.

Đánh giá điểm chuẩn có nồng độ 0,05 mg/L trong dữ liệu trên?

a)

Tất cả đều sai

b)

Không thể đánh giá

c)

Không đạt

d)

Đạt

55.

Tính độ lệch (%) của điểm chuẩn có nồng độ 0,3mg/L từ đường chuẩn của dữ liệu trên?

a)

-0,18

b)

2,5

c)

7,16

d)

Tất cả đều sai

56.

Lấy 25 mL nước thải thêm 2 mL dung dịch đệm pH = 10. Sau đó tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch EDTA 0,02N với chất chỉ thị feroin. Kết quả chuẩn độ của mẫu thử và mẫu trắng lần lượt là 12,5 mL và 2,5 mL. Xác định hàm lượng độ cứng trong nước thải theo (mg/L)?

a)

8

b)

400

c)

0,008

d)

Tất cả đều sai

57.

Khi phân tích Hg trong khí thải cần phải thực hiện phân tích bao nhiêu phần?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

58.

Lấy 25 mL nước thải cho qua cột Cd đã hoạt hoá thu được dung dịch sau qua cột cho vào bình định mức 100 mL và thêm nước cất đến vạch. Lấy 10 mL dung dịch sau qua cột cho vào bình định mức 50mL, thêm 2 mL dung dịch thuốc thử lên màu, rồi định mức đến vạch bằng nước cất. Sau đó đem đo màu trên UV-VIS thu được kết quả mẫu thử và mẫu trắng lần lượt là 0,532 mg/L và 0,021 mg/L. Hãy tính hàm lượng NO3 (mg/L) có trong mẫu nước thải. Cho biết hàm lượng NO2 có trong mẫu là 0,234 mg/L.

a)

9,99

b)

13,46

c)

5,54

d)

Tất cả đều sai

59.

Khi phân tích kim loại (trừ Hg) trong khí thải cần phải thực hiện phân tích bao nhiêu phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

60.

Cân 2,013 gam đất đã xử lý cho vào bình phá mẫu, thêm 4 mL hỗn hợp axit và 0,5 g Na2S2O3·5H2O với 1,1 g xúc tác. Đun khoảng 5 giờ ở 400°C. Tiến hành chưng cất bằng hệ thống kjeldahl và hấp thụ với 10 mL axit boric. Rồi tiến hành chuẩn độ bằng H2SO4 0,2N thu được thể tích chuẩn độ của mẫu thử và mẫu trắng lần lượt là 25,5 mL và 0,2 mL. Hãy tính hàm lượng N (mg/kg) tổng trong mẫu đất có 5% độ ẩm này?

a)

0,13

b)

Tất cả đều sai

c)

18,48

d)

12,57

61.

Sử dụng dịch chiết 1 trong phương pháp ngâm chiết khi:

a)

pH > 7

b)

pH > 5

c)

pH < 7

d)

pH < 5

62.

Phương pháp ngâm chiết khi được sử dụng khi:

a)

Tất cả đều sai

b)

% rắn > 0,5%

c)

% rắn khô < 0,5%

d)

% rắn khô > 0,5%

63.

Cân 2,013 g đất, thêm 10 mL axit H2SO4 đặc và 3 mL đặc. Đun đến hết màu đen còn 5 mL. Để nguội, rồi dùng 8 mL dung dịch NaOH 5M để trung hòa. Để nguội, chuyển vào bình định mức 100 mL, rồi định mức đến vạch bằng nước cất. Lọc, lấy 10 mL dịch lọc cho vào bình định mức đến 50 mL thêm 2 mL thuốc thử rồi thêm nước cất đến vạch. Sau đó, rơi đem phân tích trên UV-VIS có kết quả hàm lượng P trong mẫu đất và mẫu trắng lần lượt là 0,5 mg/L và 0,002 mg/L. Tính hàm lượng P (mg/kg) trong mẫu đất với 5% hàm lượng nước có trong mẫu.

a)

2,33 mg/kg

b)

1,237 mg/kg

c)

129,88 mg/kg

d)

25,98 mg/kg

64.

Trong phân tích kim loại (Pb, Cd, Cr) trong nước biển bằng phương pháp SMEWWW 3113.B: 2023, hoạt hóa hạt chelex trong cột theo thứ tự nào?

a)

HCl, nước khử ion, NaOH

b)

Nước khử ion, NaOH, HCl

c)

NaOH, nước khử ion, HCl

d)

Nước khử ion, HCl, NaOH

65.

Dung dịch khử sơ bộ được sử dụng cho quá trình khử Asen (As) trước khi phân tích trên thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) là?

a)

NaBH4 trong NaOH và HCl

b)

HCl

c)

HCl, axit ascorbic, KI

d)

và HCl

66.

Phân tích kim loại (Pb, Cd, Cr) trong nước biển bằng phương pháp SMEWWW 3113.B: 2023, các hạt nhựa chelex có kích thước bao nhiêu?

a)

400 ÷ 500 mesh

b)

200 ÷ 300 mesh

c)

300 ÷ 400 mesh

d)

100 ÷ 200 mesh

67.

Mục đích của phân tích mẫu thêm chuẩn trong phân tích môi trường là gì?

a)

Đánh giá quá trình phân tích

b)

Tất cả các đáp án trên đều sai

c)

Kiểm soát sai số

d)

Đánh giá độ chụm của kết quả