wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

COKT2 Chương 2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vật rắn có những chuyển động cơ bản nào?

a)

Chuyển động tịnh tiến.

b)

Chuyển động quay quanh trục cố định.

c)

Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay quanh trục cố định.

d)

Chuyển động tịnh tiến, chuyển động quay quanh trục cố định và chuyển động theo.

2.

Cho vật rắn có chiều quay dương trên trục (đứng trên trục z thấy vật quay ngược chiều kim đồng hồ). Vị trí của vật được xác định bởi góc . Hỏi phương trình chuyển động của vật rắn?

a)
b)

x=x(t)

c)

y=y(t)

d)

z=z(t)

3.
a)
b)
c)
d)
4.
a)
b)
c)
d)
5.
a)

Vật quay nhanh dần.

b)

Vật quay chậm dần

c)

Vật quay đều

d)

Vật quay biến đổi đều

6.
a)

Vật quay nhanh dần.

b)

Vật quay chậm dần

c)

Vật quay đều

d)

Vật quay biến đổi đều

7.
a)

Vật quay nhanh dần.

b)

Vật quay chậm dần

c)

Vật quay đều

d)

Vật quay biến đổi đều

8.
a)

Vật quay nhanh dần.

b)

Vật quay chậm dần

c)

Vật quay đều

d)

Vật quay biến đổi đều

9.
a)

an=R ω2\omega^2

b)

an=R ξ\xi   

c)

an=R ω\omega  

d)

an=R ξ2\xi^2  

10.

Cho một điểm thuộc vật rắn quay quanh một trục cố định: R là bán kính; ω\omega   là vận tốc góc; ξ\xi   là gia tốc góc. Hỏi gia tốc tiếp tuyến  được tính theo công thức nào?

a)

at=R ω2\omega^2  

b)

at=R ξ\xi  

c)

at=R ω\omega  

d)

at=R ξ2\xi^2  

11.
a)
b)
c)
d)
12.
a)
b)
c)
d)
13.
a)
b)
c)
d)
14.
a)
b)
c)
d)
15.
a)
b)
c)
d)
16.
a)
b)
c)
d)
17.

Cho gia tốc của điểm A và B như trên hình vẽ.

Hỏi quan hệ gia tốc của điểm B với A là

a)
b)
c)
d)
18.
a)

Chuyển động tịnh tiến.

b)

Chuyển động quay quanh điểm O.

c)

Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay quanh điểm O

d)

Chuyển động theo.

19.

Cho cơ cấu bốn khâu phẳng như hình vẽ liên kết bởi 3 thanh OA, AB, BC. Hỏi thanh AB chuyển động như thế nào?

a)

Chuyển động tịnh tiến.

b)

Chuyển động quay quanh điểm O.

c)

Chuyển động song phẳng.

d)

Chuyển động theo.

20.

Cho cơ cấu bốn khâu phẳng như hình vẽ liên kết bởi 3 thanh OA, AB, BC. Hỏi thanh BC chuyển động như thế nào

a)

Chuyển động tịnh tiến.

b)

Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay quanh điểm C

c)

Chuyển động song phẳng.

d)

Chuyển động theo.

21.

Chuyển động song phẳng là:

a)

Vừa có chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay.

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyên động quay.

d)

Chuyển động theo.

22.

Cho cơ cấu như hình vẽ. A và B là hai con trượt, liên kết bởi 3 thanh AB, DC, DE. Hỏi thanh DC chuyển động như thế nào?

a)

Chuyển động tịnh tiến.

b)

Chuyển động quay quanh điểm E

c)

Chuyển động song phẳng.

d)

Chuyển động theo.

23.

Cho cơ cấu như hình vẽ. A và B là hai con trượt, liên kết bởi 3 thanh AB, DC, DE. Hỏi thanh AB chuyển động như thế nào?

a)

Chuyển động tịnh tiến.

b)

Chuyển động quay quanh điểm C.

c)

Chuyển động song phẳng.

d)

Chuyển động theo.

24.
a)

12

b)

6

c)

3

d)

9

25.
a)

10(m/s)

b)

7(m/s)

c)

9(m/s)

d)

14(m/s)

26.
a)

27

b)

36

c)

42

d)

18

27.
a)

324

b)

64,8

c)

28,8

d)

144

28.
a)

6

b)

18

c)

9

d)

3

29.
a)

50

b)

50.09

c)

3

d)

9

30.
a)

Vật quay chậm dần

b)

Vật quay nhanh dần

c)

Vật quay đều

d)

Vật quay biến đổi đều

31.
a)

Vật quay nhanh dần

b)

Vật quay chậm dần

c)

Vật quay đều

d)

Vật quay biến đổi đều

32.
a)

v = 0,2m/s.

b)

v = 0,1m/s.

c)

v = 0,3m/s.

d)

v = 0,4m/s.

33.
a)

v = 0,2m/s.

b)

v = 0,1m/s.

c)

v = 0,3m/s.

d)

v = 0,4m/s.

34.

Tay quay OA quay quanh trục O làm bánh 2 lăn không trượt theo bánh 1 cố định. Hỏi tâm vận tốc tức là điểm nào?

a)

O

b)

A

c)

Điểm tiếp xúc bánh 2 và bánh 1

d)

Không có

35.

Tay quay OA quay quanh trục O làm bánh 2 lăn không trượt theo bánh 1 cố định. Biết r1 = 0,3m; r2 = 0,2m. Tại thời điểm tay quay có vận tốc góc ωo=1 Rad/s\omega_o=1\ Rad/s  . Vận tốc của điểm A là:

a)

0,5m/s

b)

0,2m/s

c)

0,3m/s

d)

1m/s

36.

Tay quay OA quay quanh trục O làm bánh 2 lăn không trượt theo bánh 1 cố định. Biết r1 = 0,3m; r2 = 0,2m. Tại thời điểm tay quay có vận tốc góc ωo=1 Rad/s\omega_o=1\ Rad/s  . Vận tốc góc của bánh 2 là:

a)

ω2=1,2 Rad/s\omega_2=1,2\ Rad/s  

b)

ω2=1,5 Rad/s\omega_2=1,5\ Rad/s  

c)

ω2=0,5 Rad/s\omega_2=0,5\ Rad/s  

d)

ω2=2,5Rad/s\omega_2=2,5Rad/s  

37.

Một trục máy đang quay với vận tốc góc n = 600 vòng/phút. Hỏi vận tốc góc tính theo (rad/s) bằng:

a)

10π10\pi  

b)

20π20\pi  

c)

30π30\pi  

d)

60π60\pi  

38.

Một trục máy đang quay với vận tốc góc ωo=48 Rad/s\omega_o=48\ Rad/s    thì tắt máy và sau 4s thì dừng lại. Hỏi gia tốc góc (rad/s2) sau khi tắt máy. Coi chuyển động của trục là biến đổi đều.

a)

8

b)

12

c)

6

d)

10

39.

Một vật quay quanh trục cố định. Ở thời điểm khảo sát, điểm A cách trục quay khoảng R = 0,5m có vận tốc v = 2m/s. Hỏi vận tốc góc  ω (Rad/s)\omega\ \left(Rad/s\right)  ?

a)

4

b)

6

c)

10

d)

8

40.
a)

4

b)

6

c)

2

d)

8

41.
a)

4

b)

6

c)

2

d)

5

42.
a)

10

b)

12

c)

16

d)

8

43.

Cho cơ cấu bốn khâu được liên kết bởi 3 thanh: OA; AB; BC như hình vẽ. Hỏi tâm vận tốc tức thời là điểm nào?

a)

F

b)

B

c)

D

d)

E

44.

Cho cơ cấu bốn khâu được liên kết bởi 3 thanh: OA; AB; BC như hình vẽ. Hỏi tâm vận tốc tức thời là điểm nào?

a)

F

b)

B

c)

E

d)

D

45.

Cho cơ cấu bốn khâu được liên kết bởi 3 thanh: OA; AB; BC như hình vẽ. Hỏi tâm vận tốc tức thời là điểm nào?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

C

46.

Cho một hộp biến tốc như hình vẽ số răng của các bánh tương ứng là: Z1 = 10; Z2 = 60. Tìm tỷ số truyền của 2 trục A và C.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

Cho một hộp biến tốc như hình vẽ số răng của các bánh tương ứng là: Z1 = 10; Z2 = 50; Z3 = 12; Z4 = 72. Tìm tỷ số truyền của 2 trục A và B

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

48.

Cho cơ cấu tời như hình vẽ. Do bộ phận hãm bị hỏng nên vật M rơi xuống theo phương trình y=3t2 (y: cm; t:s). Tìm vận tốc tại điểm N lúc t = 2s

a)

12 cm/s

b)

6 cm/s

c)

3 cm/s

d)

16 cm/s

49.

Cho cơ cấu tời như hình vẽ. Do bộ phận hãm bị hỏng nên vật M rơi xuống theo phương trình y=3t2 (y: cm; t:s). Tìm gia tốc tại điểm N lúc t = 2s

a)

12 cm/s2

b)

6 cm/s2

c)

3 cm/s2

d)

16 cm/s2

50.

Cho cơ cấu tời như hình vẽ. Do bộ phận hãm bị hỏng nên vật M rơi xuống theo phương trình y=3t2 (y: cm; t:s). Tìm vận tốc góc ω1\omega_1   lúc t = 2s, bán kính tang tời r = 20cm.

a)

0,2 rad/s

b)

0,6 rad/s

c)

0,3 rad/s

d)

0,8 rad/s

51.

Cho cơ cấu tời như hình vẽ. Do bộ phận hãm bị hỏng nên vật M rơi xuống theo phương trình y=3t2 (y: cm; t:s). Tìm gia tốc góc ϵ1\epsilon_1    lúc t = 2s,bán kính tang tời r = 20cm.

a)

0,2 rad/s2

b)

0,6 rad/s2

c)

0,3 rad/s2

d)

0,8 rad/s2

52.

Cho cơ cấu tời như hình vẽ. Do bộ phận hãm bị hỏng nên vật M rơi xuống theo phương trình (y: cm; t:s). Tìm vận tốc góc ω2\omega_2    lúc t = 2s, bán kính tang tời r = 20cm, biết số răng của các bánh là Z1 = 72, Z2 = 24.

a)

1,2 rad/s

b)

1,6 rad/s

c)

0,9 rad/s

d)

1,8 rad/s

53.
a)
b)
c)
d)
54.
a)
b)
c)
d)
55.
a)
b)
c)
d)
56.
a)
b)
c)
d)
57.
a)
b)
c)
d)
58.

Cho cơ cấu như hình vẽ. A và B là hai con trượt, liên kết bởi 3 thanh AB, DC, DE. Hỏi thanh AB có tâm vận tốc tức thời là điểm nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

F

59.

Cho cơ cấu như hình vẽ. A và B là hai con trượt, liên kết bởi 3 thanh AB, DC, DE. Hỏi thanh CD có tâm vận tốc tức thời là điểm nào?

a)

C

b)

D

c)

F

d)

G

60.

Cho cơ cấu như hình vẽ. Tay quay OA quay đều quanh trục O làm bánh 1 lăn không trượt theo vành bánh 2 cố định, thanh truyền DB và cần lắc CD. Hỏi bánh 1 có tâm vận tốc tức thời là điểm nào?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

E

61.

Cho cơ cấu như hình vẽ. Tay quay OA quay đều quanh trục O làm bánh 1 lăn không trượt theo vành bánh 2 cố định, thanh truyền DB và cần lắc CD. Hỏi thanh DB có tâm vận tốc tức thời là điểm nào?

a)

B

b)

C

c)

D

d)

F

62.
a)

6

b)

12

c)

3

d)

9

63.
a)

Vật quay nhanh dần.

b)

Vật quay chậm dần

c)

Vật quay đều

d)

Vật quay biến đổi đều