Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mác

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sai lầm lớn nhất của các quan niệm duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Giải thích mơ hồ về vật chất

b)

Quy vật chất về một dạng cụ thể của vật chất

c)

Quan niệm duy tâm về vật chất

d)

Quan niệm siêu hình về vật chất

2.

Yếu tố cơ bản nhất, quan trọng nhất của ý thức là:

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

3.

Nội dung của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thứcnhưng trong những hoàn cảnh cụ thể ý thức có thể quyết định trở lại vật chất.

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức,ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau, ý thức quyết định vật chất

4.

Thời gian có mấy chiều ?

a)

Không có chiều nào

b)

Một chiều đi từ thấp lên cao

c)

Một chiều đi từ quá khứ đến thực tại và tương lai

d)

Hai chiều từ quá khứ đến tương lai và ngược lại

5.

Vấn đề cơ bản của triết học bao gốm những mặt nào?

a)

Bản thể luận và nhân sinh quan

b)

Nhận thức luận và nhân sinh quan

c)

Bản thể luận và nhận thức luận

d)

Nhận thức luận và thực tiễn

6.

Dựa trên cơ sở nào để phân chia triết học thành duy vật, duy tâm?

a)

Mặt nhận thức luận

b)

Mặt bản thể luận

c)

Quan điểm giai cấp

d)

Dựa vào nội dung học thuyết triết học cụ thể

7.

Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản nào?

a)

Duy vật chất phác, duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình, duy vật biện chứng, duy vật chất phác

c)

Duy vật siêu hình, duy vật biện chứng

d)

Duy vật cổ đại, duy vật hiện đại

8.

Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức nào?

a)

Duy tâm chủ quan, duy tâm khách quan

b)

Duy tâm tuyệt đối, duy tâm tương đối

c)

Duy tâm cổ đại, suy tâm hiện đại

d)

Duy tâm cảm tính, duy tâm lý tính

9.

Bản chất của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Coi các yếu tố tinh thần đóng vai trò tuyệt đối

b)

Phủ nhận vai trò của ý thức

c)

Coi vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

d)

Chỉ tin vào vai trò tuyệt đối của vật chất

10.

Triết học khả tri luận là gì?

a)

Trường phái phủ nhận khả năng nhận thức của con người

b)

Trường phái triết học duy vật

c)

Trường phái triết học thừa nhận khả năng nhận thức của con người

d)

Trường phái triết học duy tâm

11.

Triết học nhị nguyên luận là gì?

a)

Trường phái triết học coi cả vật chất lẫn tinh thần đều là bản nguyên

b)

Là trường phái triết học duy tâm

c)

Là trường phái triết học duy vật

d)

Là trường phái triết học hiện đại

12.

Ai sáng tạo ra định nghĩa vật chất của Triết học Mác-Lênin?

a)

Các Mác

b)

Ăng-ghen

c)

Lênin

d)

Các Mác và Ăng- ghen

13.

Vật chất là gì?

a)

Thế giới thực tại khách quan

b)

Các yếu tố mang tính vật chất

c)

Phạm trù triết học chỉ thực tại khách quan

d)

Vật thể có kết cấu vật chất

14.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là gì?

a)

Tồn tại khách quan

b)

Vận động

c)

Phát triển

d)

Tính đa dạng

15.

Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Vận động

d)

Sự thống nhất đấu tranh giữa các mặt đối lập

16.

Hình thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Vận động

b)

Thời gian và không gian

c)

Vận động và đứng im

d)

Kết cấu vật chất

17.

Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất là gì?

a)

Sự thay đổi vị trí trong không gian

b)

Sự diễn tiến theo thời gian

c)

Sự biến đổi nói chung

d)

Sự thay đổi về chất

18.

Đâu là các hình thức vận động cơ bản của vật chất?

a)

Vận động sinh học và vận động xã hội

b)

Vận động cơ học và vận động xã hội

c)

Vận động cơ học, vật lý, hóa học,sinh học và xã hội

d)

Vận động thô sơ và bằng phương tiện hiện đại

19.

Hình thức vận động bậc cao nhất của vật chất là gì?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động cơ học

20.

Đứng im là gì?

a)

Một trạng thái biệt lập khỏi vật chất vận động

b)

Là một trạng thái đặc biệt của vận động

c)

Là tuyệt đối

d)

Là trạng thái đối lập tuyệt đối với vận động

21.

Không gian mang tính gì?

a)

Vừa chủ quan vừa khách quan

b)

Khách quan

c)

Chủ quan

d)

Hữu hạn

22.

Thế giới thống nhất bởi tính chất gì?

a)

Vô hạn

b)

Vận động

c)

Tính vật chất

d)

Tính đa dạng

23.

Tính thống nhất vật chất của thế giới thể hiện như thế nào?

a)

Sự thống nhất về nguồn gốc và kết cấu vật chất

b)

Sự đa dạng

c)

Sự vận động theo quy luật khách quan

d)

Sự phát triển

24.

Nguồn gốc của ý thức là gì?

a)

Nguồn gốc thực tiễn và khoa học

b)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

c)

Nguồn gốc cá nhân và xã hội

d)

Nguồn gốc huyết thống và xã hội

25.

Phản ánh trong thế giới vô cơ có các hình thức nào?

a)

Vật lý, hóa học

b)

Kích thích, cảm ứng, tâm lý, ý thức

c)

Phản xạ có điều kiện và vô điều kiện

d)

Phản ánh sinh học và hóa học

26.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Mâu thuẫn giai cấp

b)

Cuộc sống cộng đồng xã hội

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Giáo dục

27.

Bản chất của ý thức thể hiện như thế nào?

a)

Tính năng động sáng tạo

b)

Là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

c)

Là hiện tượng xã hội mang bản chất xã hội

d)

Cả ba phương án trên

28.

Những yếu tố nào cấu thành ý thức?

a)

Tri thức, tình cảm, ý chí

b)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Cảm giác, tri giác, biểu tưởng

d)

Khái niệm, tình cảm

29.

Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Vật chất lệ thuộc vào ý thức

c)

Vật chất và ý thức nằm trong thể thống nhất cùng tồn tại

d)

Vật chất sinh ra từ ý thức

30.

Vai trò của ý thức đối với vật chất như thế nào?

a)

Ý thức có tính độc lập tương đối tác động trở lại vật chất

b)

Ý thức phản ánh thụ động, rập khuôn, máy móc về vật chất

c)

Ý thức biệt lập khỏi vật chất

d)

Ý thức luôn vượt trước vật chất

31.

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua cái gì?

a)

Lao động sản xuất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Cả ba phương án trên

32.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

b)

Vấn đề cơ bản của triết học là vật chất và ý thức.

c)

Vấn đề cơ bản của triết học là giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.

d)

Cả a và c đều đúng

33.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau

34.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Ý thức có trước, vật chất có sau

35.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Cách giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học.

c)

Cách giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học.

d)

Cả b & c đều đúng

36.

Học thuyết triết học thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người:

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Thuyết không thể biết

d)

Cả a và b đều đúng

37.

Học thuyết triết học phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người.

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Thuyết không thể biết

d)

Cả b và c đều đúng

38.

Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

a)

Đồng nhất vật chất với một yếu tố của tự nhiên.

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử.

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể và nguyên tử

d)

Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của nó.

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức là

a)

Bộ óc người

b)

Thế giới bên ngoài.

c)

Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người.

d)

Quá trình lao động

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Lao động và ngôn ngữ.

d)

Tư duy

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.

b)

Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối.

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.

d)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối.

42.

Vận động theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Vận động là kết quả do cái “hích của thượng đế” tạo ra.

b)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất.

c)

Vận động chỉ là sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

d)

Vận động chẳng qua là con người suy nghĩ về nó

43.

Theo quan điểm của của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất.

b)

Vận động không gian, thời gian không có tính vật chất.

c)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.

d)

Vận động là thuộc tính của vật chất, không gian, thời gian không phải là thuộc tính của vật chất

44.

Bộ phận nào là phương thức tồn tại của ý thức:

a)

Tự ý thức

b)

Tri thức

c)

Vô thức

d)

Tình cảm

45.

Quan điểm của CNDV về mặt thứ hai của vấn đền cơ bản của triết học?

a)

Cuộc sống con người sẽ đi về đâu?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)

Con người hoàn toàn có khả năng nhận thức được thế giới.

d)

Cả 3 đáp án án trên.

46.

Về thực chất, chủ nghĩa nhị nguyên triết học có cùng bản chất với hệ thống triết lý nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa xét lại triết học

c)

Chủ nghĩa hoài nghi

d)

Chủ nghĩa tương đối

47.

Sự khẳng định: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của cá nhân là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy lý trí

c)

Chủ nghĩa duy vật duy cảm

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Khuynh hướng triết học nào mà sự tồn tại, phát triển của nó có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn, đồng thời thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử, vừa định hướng cho các lực lượng xã hội tiến bộ hoạt động trên nên tảng của những thành tựu ấy?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa thực chứng

c)

Chủ nghĩa duy lý trí

d)

Chủ nghĩa duy tâm vật lý học

49.

Vai trò của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Đã cung cấp công cụ vĩ đại cho hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng

b)

Sáng tạo ra một khuynh hướng triết học

c)

Đấu tranh chống thần học

d)

Tạo nên tiếng tăm cho C.Mác

50.

“Thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại; nếu có biến đổi thì đó chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về lượng và do những nguyên nhân bên ngoài gây nên”. Đây là quan niệm của khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật duy lý

b)

Chủ nghĩa duy tâm duy cảm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

51.

Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất?

a)

Lửa của Hê – ra – clit

b)

Không khí của A – na – xi – men

c)

Âm dương – ngũ hành của Âm dương gia

d)

Nguyên tử của Đê – mô – crit

52.

Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ...., được.....của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào ....”. Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên.

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

53.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, các dạng cụ thể của vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình ở đâu và thông qua điều gì?

a)

Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại ở mọi nơi và thông qua sự nhận thức của con người.

b)

Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại trong vũ trụ và tồn tại thông qua lực trong tự nhiên.

c)

Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại trong không gian và tồn tại của mình

d)

Vật chất chỉ là phạm trù triết học.

54.

Luận điểm nào dưới đây là sai lầm khi nói về mối quan hệ giữa các hình thức vận động?

a)

Các hình thức vận động là khác nhau về chất.

b)

Các hình thức vận động cao xuất hiện trên cơ sở các hình thức vận động thấp và bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn. Các hình thức vận động thấp không bao hàm các hình thức vận động cao hơn.

c)

Trong sự tồn tại của mình, mỗi sự vật đều có thể gắn liền với nhiều hình thức vận động khác nhau nhưng bao giờ cũng có một hình thức đặc trưng cho bản chất của mình.

d)

Các hình thức vận động là độc lập nhau, tuân theo những quy luật riêng có của mình.

55.

Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (trước hay sau, trên hay dưới, bên phải hay bên trái, v.v...) với những dạng vất chất khác. Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a)

Mối liên hệ

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Vận động

56.

Sự tồn tại của sự vật còn được thể hiện ở quá trình biến đổi: nhanh chậm, kế tiếp và chuyển hóa, v.v... Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Quảng tính

d)

Vận động

57.

Theo Đêmôcrit thì ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nguyên tử

c)

Một loại nguyên tử đặc biệt

d)

Một loại lửa đặc biệt

58.

Bằng việc phân loại các hình thức vận động cơ bản, Ph.Ăngghen đã đặt cơ sở gì cho khoa học?

a)

Việc phân loại, phân ngành, hợp loại, hợp ngành khoa học

b)

Xác định tính chất của các ngành khoa học

c)

Xác định mục đích của khoa học

d)

Xác địch ý nghĩa xã hội của khoa học

59.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

a)

Dạng vật chất đặc biệt do tạo hóa ban tặng cho con người.

b)

Tất cả các dạng tồn tại của vật chất

c)

Dạng vật chất có tổ chức cao nhất đó là bộ não con người sống.

d)

Dạng vật chất vô hình không xác định.

60.

Sự phản ánh có tính chủ động lựa chọn thông tin, xử lý thông tin để tạo ra những thông tin mới, phát hiện ý nghĩa của thông tin. Sự phản ánh năng động sáng tạo này được gọi là gì?

a)

Khoa học

b)

Ý thức

c)

Lý tính

d)

Tư duy trừu tượng

61.

Nguồn gốc xã hội trực tiếp quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Thực nghiệm khoa học

b)

Thế giới khách quan, cơ chế phản ánh và hoạt động của hệ thàn kinh trung ương của con người sống.

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Giáo dục con người

62.

Quan điểm của triết học Mác – Lênin về bản chất của ý thức:

a)

Bản chất của ý thức con người là sự sáng tạo

b)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo lại hiện thực theo nhu cầu của thực tiễn xã hội.

c)

Ý thức mang bản chất trực giác

d)

Ý thức có bản chất là tư duy

63.

Biểu hiện của tính năng động và sáng tạo của ý thức con người ở giai đoạn tiếp nhận thông tin?

a)

Chọn lọc thông tin thích ứng với nhu cầu tồn tại và phát triển của con người ở giai đoạn tiếp nhận thông tin.

b)

Xử lý thông tin

c)

Dự đoán các thông tin tiềm ẩn bên trong vô vàn thông tin của thế giới hiện thực khách quan.

d)

Cả 3 biểu hiện trên

64.

Biểu hiện của tính năng động và sáng tạo của ý thức con người ở giai đoạn xử lý thông tin?

a)

Dự đoán các thông tin tiềm ẩn bên trong vô vàn thông tin của thế giới hiện thực khách quan.

b)

Mô hình hóa đối tượng và mã hóa thông tin để xử lý thông tin được tiếp nhận

c)

Dựa trên những chương trình có sẵn để xử lý thông tin

d)

Áp dụng kiến thức khuôn mẫu để xử lý thông tin

65.

Câu 64: Trong các giai đoạn của quá trình ý thức, thì giai đoạn nào thể hiện đầy đủ và rõ nét nhất năng lực sáng tạo của con người?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Vận dụng lý luận và thực tiễn

66.

Điền vào chỗ trống: “Tri thức là kết quả ..... của con người về thế giới hiện thực, làm tái hiện những thuộc tính, những quy luật của thế giới ấy và diễn đạt chúng dưới những hình thức ngôn ngữ hoặc hệ thống ký hiệu khác”.

a)

Sự trực giác

b)

Quá trình nhận thức

c)

Quá trình lao động

d)

Sự cảm giác

67.

Phát biểu nào dưới đây được xem là tri thức?

a)

Lá rụng về cội

b)

Trái đất là một hành tinh

c)

Chiến tranh là phương tiện đạt đến hòa bình

d)

Trời sinh voi sinh cỏ