wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí HK2 10

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v  là đại lượng được xác định bởi công thức 

a)

p\overrightarrow{p}  =m . v\overrightarrow{v}  

b)

p =m.v .

c)

p=m.a

d)

p\overrightarrow{p} =m. a\overrightarrow{a}  

2.

Chọn phát biểu đúng.Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định.

b)

bảo toàn.

c)

không bảo toàn.

d)

biến thiên.

3.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s.

b)

Kg.m/s

c)

N.m.

d)

Nm/s.

4.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng

a)

Động lượng là đại lượng vectơ

b)

Động lượng xác định bằng tích khối lượng của vật và vận tốc của vật ấy

c)

Động lượng có đơn vị kg m/s2

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ là đại lượng bảo toàn

5.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A = F.s.

b)

A = mgh.

c)

A = F.s.cos α\alpha

d)

A = ½.mv2 .

6.

Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất

7.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s.

d)

HP.

8.

Chọn đáp án đúng.Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian.

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

lực và quãng đường đi được.

d)

lực và vận tốc.

9.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

a)

WdW_d  = 12\frac{1}{2}   mv

b)

WdW_d =m v2v^2  

c)

WdW_d =2m v2v^2

d)

WdW_d = 12\frac{1}{2} m v2v^2

10.

Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

11.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

động lượng của vật tăng gấp hai.

c)

động năng của vật tăng gấp hai.

d)

thế năng của vật tăng gấp hai.

12.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng

c)

động năng

d)

thế năng

13.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

WtW_t  =mgz

b)

WtW_t = 12\frac{1}{2}  mgz

c)

WtW_t =2mg

d)

WtW_t =mg

14.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δ\Delta  l ( Δ\Delta l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

a)

WtW_t  = 12\frac{1}{2}  k Δ\Delta l

b)

WtW_t = 12\frac{1}{2} k (Δl)2\left(\Delta l\right)^2   

c)

WtW_t =- 12\frac{1}{2} k (Δl)2\left(\Delta l\right)^2

d)

WtW_t =- 12\frac{1}{2} k Δl\Delta l

15.

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

a)

uôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể âm dương hoặc bằng không.

d)

luôn khác không.

16.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì đại lượng nào sau đây của vật không đổi khi vật đang chuyển động

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Động lượng

17.

Đại lượng nào sau đây không phải là vectơ

a)

Động lượng

b)

Lực đàn hồi

c)

Công cơ học

d)

Xung lượng của lực

18.

Khi vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất

a)

động năng , thế năng của vật tăng

b)

động năng , thế năng của vật giảm

c)

động năng tăng thế năng giảm

d)

động năng thế năng không đổi

19.

Tính chất nào sau đây khôngphải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

20.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

21.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích.

b)

Khối lượng.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Áp suất.

22.

Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

a)

áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

23.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Boyle-Mariotte ?

a)

p1V2 = p2V1 .

b)

pV\frac{p}{V}   =hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

Vp\frac{V}{p}  =hằng số.

24.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật charles:

a)

p ~ T.

b)

p ~ t.

c)

pT\frac{p}{T}  = hằng số.

d)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}  

25.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng:

a)

pVT\frac{pV}{T}  =hằng số.

b)

pV~T.

c)

pTV\frac{pT}{V}  =hằng số.

d)

pT\frac{p}{T}  =hằng số.

26.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

27.

Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

28.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

a)

Δ\Delta  U = A+Q

b)

Δ\Delta U=Q

c)

Δ\Delta U=A

d)

A+Q=0

29.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì :

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A> 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q < 0 và A < 0.

30.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

b)

. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

31.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

32.

Chọn đáp án đúng. Đặc tính của chất rắn vô định hình là

a)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

c)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

33.

. Công thức nào dưới đây diễn tả không đúng quy luật nở dài của vật rắn khi bị nung nóng ?

a)

Δl=ll0=αlΔt\Delta l=l-l_0=\alpha l\Delta t  

b)

l=l0(1+αΔt)l=l_0\left(1+\alpha\Delta t\right)  

c)

Δll0=ll0l0=αΔt\frac{\Delta l}{l_0}=\frac{l-l_0}{l_0}=\alpha\Delta t  

d)

Δl=ll0=αl0Δt\Delta l=l-l_0=\alpha l_0\Delta t  

34.

Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức:

a)

ΔV=VV0=βV0Δt\Delta V=V-V_0=\beta V_0\Delta t  

b)

ΔV=VV0=V0Δt\Delta V=V-V_0=V_0\Delta t  

c)

ΔV=βV0\Delta V=\beta V_0  

d)

ΔV=V0V=βVΔt\Delta V=V_0-V=\beta V\Delta t  

35.

Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là:

a)

Rơ le nhiệt.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Ampe kế nhiệt

36.

Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:

a)

f=σlf=\sigma l  

b)

f=σlf=\frac{\sigma}{l}  

c)

f=lσf=\frac{l}{\sigma}  

d)

f=2πσlf=2\pi\sigma l  

37.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự nóng chảy

c)

Sự sôi.

d)

Sự bay hơi.

38.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.

a)

Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

39.

Chọn đáp án đúng. Khối lượng hơi nước tính ra gam chứa trong 1m3 không khí là

a)

độ ẩm cực đại.

b)

độ ẩm tuyệt đối.

c)

độ ẩm tỉ đối.

d)

độ ẩm tương đối.

40.

Độ ẩm tỉ đối của không khí được xác định theo công thức:

a)

f=aA.100%f=\frac{a}{A}.100\%  

b)

f=aAf=\frac{a}{A}

c)

f=a.A.100%f=a.A.100\%

d)

f=Aa.100%f=\frac{A}{a}.100\%

41.

Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

a)

có, vì thuyền vẫn chuyển động.

b)

không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.

c)

có vì người đó vẫn tác dụng lực.

d)

không, thuyền trôi theo dòng nước.

42.

Trong một vật va chạm đàn hồi thì:

a)

động lượng được bảo toàn, động năng không được bảo toàn

b)

động năng được bảo toàn, động lượng không được bảo toàn

c)

cả động lượng và động năng đều được bảo toàn

d)

cả động lượng và động năng không được bảo toàn

43.

Biểu thức nào sau đây biễu diễn mối liên hệ giữa động năng và độ lớn động lượng?

a)

Wd=p22mW_d=\frac{p^2}{2m}  

b)

Wd=pvW_d=\frac{p}{v}

c)

Wd=p2mvW_d=\frac{p}{2mv}

d)

Wd=p2mW_d=\frac{p}{2m}

44.

Chọn phát biểu đúng.Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

. động lượng của vật tăng gấp bốn.

c)

động năng của vật tăng gấp bốn.

d)

thế năng của vật tăng gấp hai.

45.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

a)

vận tốc.

b)

thế năng.

c)

quãng đường đi được.

d)

công suất.

46.

Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng

a)

không; độ biến thiên cơ năng.

b)

có; độ biến thiên cơ năng

c)

có; hằng số.

d)

. không; hằng số.

47.

. Chọn phát biểu đúng.Động năng của một vật tăng khi

a)

vận tốc của vật giảm.

b)

vận tốc của vật v = const.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

các lực tác dụng lên vật không sinh công.

48.

Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

49.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

50.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

không đổi.

b)

tăng gấp 2 lần.

c)

tăng gấp 4 lần

d)

giảm 2 lần.

51.

Một người kéo một khối gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600 . Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi khối gỗ trượt đi được 10 mét là:

a)

A = 1275 J.

b)

A = 750 J.

c)

A = 1500 J.

d)

A = 6000 J.

52.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2 . Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1,0 m

c)

9,8 m.

d)

0,98 m

53.

Một vật được ném lên độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2 ). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

a)

4J.

b)

5 J.

c)

. 6 J.

d)

7 J

54.

Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

a)

khi lý tưởng.

b)

gần là khí lý tưởng.

c)

khí thực.

d)

khí ôxi.

55.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:

a)

Áp suất khí không đổi.

b)

Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ

c)

Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.

d)

Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

56.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.

b)

Dùng tay bóp lõm quả bóng .

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển.

d)

. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

57.

Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.1052.10^5   Pa. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3 . Coi nhiệt độ như không đổi. Áp suất trong xilanh lúc này là:

a)

1,5. 10510^5   Pa.

b)

3. 10510^5 Pa.

c)

0,66. 10510^5 Pa

d)

50. 10510^5 Pa.

58.

Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50. 10510^5   Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :

a)

p2=105Pap_2=10^5Pa  

b)

p2=2.105Pap_2=2.10^5Pa

c)

p2=3.105Pap_2=3.10^5Pa

d)

p2=4.105Pap_2=4.10^5Pa

59.

Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 10510^5   Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là:

a)

p2=7.105Pap_2=7.10^5Pa  

b)

p2=8.105Pap_2=8.10^5Pa

c)

p2=9.105Pap_2=9.10^5Pa

d)

p2=10.105Pap_2=10.10^5Pa

60.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

Δ\Delta  U = Q với Q >0

b)

Δ\Delta U = Q + A với A > 0

c)

Δ\Delta U = Q + A với A < 0.

d)

Δ\Delta U = Q với Q < 0

61.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :

a)

. 80J.

b)

100J.

c)

120J.

d)

20J.

62.

Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

63.

Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?

a)

Thuỷ tinh.

b)

Nhựa đường.

c)

Kim loại.

d)

Cao su

64.

Một thanh ray đường sắt có độ dài là 12,5 m khi đó nhiệt độ là 100C khi nhiệt độ ngoài trời tăng đến 400C. Thì độ nở dài Δl của thanh ray này là: Cho α = 12. 106K110^{-6}K^{-1}   .

a)

0,60mm.

b)

0,45mm.

c)

4,5 mm.

d)

6,0mm.

65.

Nhiệt dung riêng của nước là 4,18. 10310^3   J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi 1 kg nước ở

a)

8.104J8.10^4J  

b)

10.104J10.10^4J

c)

33,44.104J33,44.10^4J

d)

32.104J32.10^4J

66.

Ở nhiêt độ 300 C nếu độ ẩm tỷ đối là 25% thì lượng hơi nước chưa trong 1m3 không khí là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng hơi nước bão hòa ở nhiệt độ trên là 30,3g/m3 .

a)

6,67g.

b)

5,68g.

c)

. 7,58g.

d)

8,57g.

67.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :

a)

. 80J.

b)

100J.

c)

120J.

d)

20J.