wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 _VL 11

Total questions: 65

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt − π/3) cm. Biên độ bằng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

4 m

c)

5 m

d)

4 cm

2.

Quan sát hai hình: hình bên trái mô tả sóng lan truyền trên lò xo dài; hình bên phải mô tả sóng truyền trong không khí. Nhận định nào đúng về loại sóng ở mỗi hình?

a)

Hình 1 là sóng ngang, hình 2 là sóng dọc

b)

Hình 1 là sóng dọc, hình 2 là sóng ngang

c)

Cả hình 1 và hình 2 đều là sóng dọc

d)

Cả hình 1 và hình 2 đều là sóng ngang

3.

Chọn phát biểu sai về cơ năng của con lắc lò xo đang dao động điều hòa.

a)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của nó

b)

Cơ năng bằng tích của động năng và thế năng của nó

c)

Cơ năng bằng thế năng khi con lắc đi qua vị trí biên

d)

Cơ năng bằng động năng khi con lắc đi qua vị trí cân bằng

4.

Một sóng cơ lan truyền với tần số f và tốc độ truyền sóng v. Bước sóng của sóng này được tính bằng công thức nào?

a)

λ=vf\lambda = \dfrac{v}{f}

b)

λ=fv\lambda = \dfrac{f}{v}

c)

λ=v\lambda = v

d)

λ=vf\lambda = v\,f

5.

Chọn câu đúng về phân loại sóng cơ.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc truyền theo phương thẳng đứng, sóng ngang truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền

6.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ bằng bao nhiêu?

a)

2×1082\times10^8 m/s

b)

3×1083\times10^8 m/s

c)

2×1082\times10^{-8} m/s

d)

3×1083\times10^{-8} m/s

7.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Là sóng ngang

d)

Lan truyền trong chân không với vận tốc c=3×108c = 3\times10^8 m/s

8.

Khi có sóng đứng trên sợi dây, những điểm luôn đứng yên gọi là gì?

a)

Bụng sóng

b)

Nút sóng

c)

Đáy sóng

d)

Đỉnh sóng

9.

Sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần của các bức xạ: (I) bức xạ dùng trong đài phát thanh, (II) bức xạ dùng trong máy chụp kiểm tra tổn thương xương, (III) bức xạ dùng trong remote điều khiển tivi.

a)

I, III, II

b)

II, III, I

c)

III, I, II

d)

II, I, III

10.

Công thức tính cơ năng của vật dao động điều hòa là gì?

a)

W=12mωAW = \tfrac{1}{2}m\omega A

b)

W=12mω2AW = \tfrac{1}{2}m\omega^2 A

c)

W=12mω2A2W = \tfrac{1}{2}m\omega^2 A^2

d)

W=12mωA2W = \tfrac{1}{2}m\omega A^2

11.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng bao nhiêu?

a)

vmax=Aωv_{\max} = A\omega

b)

vmax=Aω2v_{\max} = A\omega^2

c)

vmax=Aωv_{\max} = -A\omega

d)

vmax=A2ωv_{\max} = A^2\omega

12.

Trong sóng đứng, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

Nửa bước sóng

b)

Một bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Hai lần một phần tư bước sóng

13.

Cho đồ thị x(t) dạng cos như hình, trục tung x (cm), trục hoành t (s). Xác định các mệnh đề đúng (chọn nhứng đáp án đúng).

a)

Chu kì dao động của vật là 0,40{,}4 s

b)

Tại t=0,6t=0{,}6 s, x=0x=0 cm

c)

Phương trình dao động có thể viết x=2cos(5πtπ2)x=2\cos\big(5\pi t-\tfrac{\pi}{2}\big) (cm)

d)

Gia tốc cực đại có độ lớn amax=ω2A=50π2a_{\max}=\omega^2A=50\pi^2 cm/s 2^2

14.

Dựa vào thông tin về kính thiên văn James Webb (JWST) và bức xạ hồng ngoại: chọn các phát biểu đúng (chọn đa đáp án).

a)

Tia hồng ngoại về bản chất là sóng điện từ

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn 0,76μ0{,}76\,\mu m

c)

Bức xạ hồng ngoại truyền trong không gian với tốc độ 3×1083\times10^8 m/s

d)

Biết khoảng cách từ kinh thiên văn đến Trái đất là 1,5.10^6 km. Thời gian truyền tín hiệu từ JWST về Trái Đất xấp xỉ 0,50{,}5 s

15.

Một anten radar phát ra sóng điện từ tới vật đang chuyển động về phía radar. Chọn các phát biểu đúng (chọn đa đáp án).

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

Sóng điện từ là sóng dọc, phương truyền vuông góc với phương dao động của điện trường và từ trường

c)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

d)

Tốc độ lan truyền trong chân không là 3×1083\times10^8 m/s

16.

Người ta nhỏ nước đều lên điểm O trên mặt nước phẳng lặng gây sóng mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn sóng liên tiếp là 30 cm. Bước sóng của sóng là bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

4 cm

c)

6 cm

d)

3 cm

17.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=8cos(2πt+π4)x=8\cos(2\pi t+\tfrac{\pi}{4}) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chọn các mệnh đề đúng (chọn đa đáp án).

a)

Biên độ là 8 cm

b)

Chu kì T=1T=1 s

c)

Tại t=0t=0 , li độ x=42x=4\sqrt{2} cm

d)

Tốc độ cực đại vmax=16πv_{\max}=16\pi cm/s

18.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 9 cm, tần số 10 Hz, khối lượng quả nặng 100 g. Tính cơ năng của con lắc (làm tròn đến hàng phần chục).

a)

1,6 J

b)

1,2 J

c)

1,0 J

d)

2,0 J

19.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 nằm đối xứng hai bên vân sáng trung tâm bằng bao nhiêu?

a)

ii

b)

2i2i

c)

3i3i

d)

4i4i

20.

Trên một sợi dây có hai đầu cố định đang tồn tại sóng đứng với 5 bụng sóng. Số nút sóng trên dây (không tính hai đầu cố định) bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Một vật khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(10tπ3)x=4\cos\big(10t-\tfrac{\pi}{3}\big) (m). Tính cơ năng của vật theo đơn vị mJ.

a)

80 mJ

b)

20mJ

c)

8 mJ

d)

40 mJ

22.

Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nhô lên 10 lần trong 36 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ bằng bao nhiêu?

a)

3,3 m/s

b)

2,8 m/s

c)

4,0 m/s

d)

1,2 m/s

23.

Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 2 cùng phía so với vân sáng trung tâm bằng bao nhiêu?

a)

0,5i0{,}5i

b)

ii

c)

1,5i1{,}5i

d)

2i2i

24.

Sóng đứng trên sợi dây PQ có chiều dài L như hình. Số nút sóng (tính cả hai đầu dây) bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

8

25.

Một sóng có bước sóng 0,50{,}5 m truyền trong môi trường với tốc độ 6060 m/s. Tần số của sóng bằng bao nhiêu?

a)

120 Hz

b)

30 Hz

c)

12 Hz

d)

60 Hz

26.

Trong thí nghiệm Young, hai khe cách nhau 22 mm, khoảng cách từ khe đến màn quan sát là 1,21{,}2 m, ánh sáng đỏ có bước sóng 760760 nm. Độ dài khoảng vân thu được bằng bao nhiêu?

a)

0,4560{,}456 mm

b)

0,1520{,}152 mm

c)

0,7600{,}760 mm

d)

1,201{,}20 mm

27.

Hình mô tả sóng đứng trên sợi dây dài 0,50{,}5 m. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 1010 m/s. Tính bước sóng và tần số âm tạo ra.

a)

λ=0,5\lambda=0,5 m; f=20f=20 Hz

b)

λ=0,25\lambda = 0{,}25 m; f=40f=40 Hz

c)

λ=0,5\lambda = 0{,}5 m; f=20f=20 Hz

d)

λ=0,20\lambda = 0{,}20 m; f=50f=50 Hz

28.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m; bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,6 μm. Tính khoảng vân.

a)

0,6 mm

b)

1,2 mm

c)

0,3 mm

d)

2,4 mm

29.

Trong một thử nghiệm nướng bánh bằng lò vi sóng, người ta đo được khoảng cách giữa hai phần nóng nhất và gần nhau nhất của bánh là 8,18 cm. Biết tần số sóng vi ba được sử dụng trong lò là 245 × 10910^9 Hz. Tốc độ của sóng điện từ truyền trong bánh bằng bao nhiêu?

a)

2,0×10102,0\times10^{10} m/s

b)

3,0×1083,0 \times 10^{8} m/s

c)

4,0×1084,0 \times 10^{8} m/s

d)

1,0×1071,0 \times 10^{7} m/s

30.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

31.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1,5 m

32.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

33.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

34.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

35.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

36.

Công thức tính bước sóng?

a)

λ = c x f

b)

Công thức tính bước sóng là λ = c / f, trong đó λ là bước sóng, c là vận tốc ánh sáng trong chân không (3 x 10^8 m/s), và f là tần số.

c)

λ = c - f

d)

λ = f / c

37.

Sóng cơ là gì?

a)

Sóng cơ là sóng ánh sáng

b)

Sóng cơ là sóng âm trong không khí

c)

Sóng cơ là các sóng dao động trong chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí.

d)

Sóng cơ là sóng biển

38.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

27 s.

b)

10 s.

c)

2,7 s.

d)

3 s

39.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

40.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

41.

Một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình sóng là u=Acos(20πt0,5πx)u=A\cos\left(20\pi t-0,5\pi x\right) , t tính bằng giây. Tần số của sóng này bằng

a)

10π(Hz)10\pi\left(Hz\right)  

b)

10Hz10Hz  

c)

20Hz20Hz  

d)

20π(Hz)20\pi\left(Hz\right)  

42.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

43.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

44.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

45.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

46.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

47.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

48.
Khoảng cách gần nhất từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 là
a)
x = 3i
b)
x = 4i
c)
x = 5i
d)
x = 6i
49.
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 7 ở hai bên vân trung tâm là
a)
x = 10i
b)
x = 9,5i
c)
x = 3,5i
d)
x = 4i
50.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

Cả A. B. C đều đúng.

51.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

52.

Trong dđđh của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, gia tốc

b)

Vận tốc, li độ

c)

gia tốc, pha dao động

d)

Chu kì, cơ năng.

53.

Một vật nhỏ có khối lượng 2/π2 (kg) dao động điều hòa với tần số 5 (Hz), và biên độ 5 cm. Tính cơ năng dao động.

a)

2,5 (J).

b)

250 (J).

c)

0,25 (J).

d)

0,5 (J).

54.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, khi con lắc chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng chuyển hóa thành thế năng.

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng.

c)

động năng không đổi.

d)

thế năng không đổi.

55.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

56.

Động năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

biên âm

b)

VTCB

c)

biên dương

d)

không xác định

57.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

58.

Chọn đáp án đúng nhất:

Thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

VTCB

b)

biên âm

c)

biên dương

d)

hai biên

59.

Chọn đáp án đúng:

Khi động năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:

a)

vật ở vị trí biên âm

b)

vật ở vị trí biên dương

c)

thế năng cực đại

d)

thế năng cực tiểu

60.

Chọn đáp án đúng:

Khi thế năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:

a)

vật ở VTCB

b)

vật ở vị trí biên

c)

động năng cực đại

d)

cơ năng cực tiểu

61.

Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω\omega . Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T= 2 π\pi / ω\omega

b)

T= 2 π\pi ω\omega

c)

T= 1/2 π\pi ω\omega

d)

T= ω\omega /2 π\pi

62.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega và tần số f là

a)

ω\omega =f/2 π\pi

b)

ω\omega = π\pi f

c)

ω\omega =2 π\pi f

d)

ω\omega =1/2 π\pi f

63.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos( ω\omega t+ ϕ\phi ). (A>0). Đại lượng ( ω\omega t+ ϕ\phi ) được gọi là

a)

Biên độ dao động

b)

Pha của dao động

c)

Chu kì dao động

d)

Tần số dao động

64.

Một dao động điều hoà có phương trình x = 2 cos (10t) (cm). Tại thời điểm t = 2 s, pha dao động là

a)

10 rad

b)

20 rad

c)

5 rad

d)

40 rad

65.

Một dao động điều hoà có phương trình x = 2 cos (2 π\pi t) (cm). Tại thời điểm t = 2 s, li độ dao động của vật là

a)

2 cm

b)

-2 cm

c)

4 cm

d)
  • 4 cm