wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện học cơ bản

Total questions: 64

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ

2.

Một dây dẫn kim loại có điện lượng 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 phút. Cường độ dòng điện qua dây dẫn có giá trị là

a)

0,5 A

b)

0,75 A

c)

0,25 A

d)

1 A

3.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Cu lông

b)

Ampe

c)

Vôn

d)

Jun

4.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn

c)

Chỉ cần có nguồn điện

d)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

5.

Suất điện động của một acquy là 3 V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6 mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.10-3 C

b)

6.10-3 C

c)

2.10-3 C

d)

18.10-3 C

6.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

sinh ra ion dương ở cực âm

b)

sinh ra electron ở cực dương

c)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn

d)

làm biến mất electron ở cực dương

7.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 0,6 A. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

24 W

b)

2,4 W

c)

2400 W

d)

0,24 W

8.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)
Vôn
b)

Ampe

c)

Jun

d)

Cu lông

9.

Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J để duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

1 A

b)

0,5 A

c)

1,2 A

d)

2,4 A

10.

Chọn biến đổi đúng.

a)

20 kΩ = 0,02 Ω

b)

0,3 Ω = 3000 MΩ

c)

1,8 kΩ = 1800 MΩ

d)

15 MΩ = 15.106 Ω

11.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

sinh công trong mạch điện

b)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

c)

dự trữ điện tích của nguồn điện

d)

tạo ra điện tích dương trong một giây

12.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 30 s khi một dòng điện 1 A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

3000 J

b)

300 J

c)

30 J

d)

3 J

13.

Một đèn pin đang sáng nếu ta tháo pin ra và đảo chiều một cục pin thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Đèn vẫn sáng

b)

Đèn không sáng

c)

Đèn bị cháy

d)

Đèn sáng mờ

14.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị

a)

lớn nhất

b)

nhỏ

c)

lớn

d)

bằng 0

15.

Suất điện động của một nguồn điện là 12 V. Khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,5C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó thì công của lực lạ có giá trị

a)

8 J

b)

4 J

c)

10 J

d)
6 J
16.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)
Công suất
b)

Chiều dài

c)
Dòng điện
d)
Điện trở
17.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy

b)

Acquy

c)

Bếp lửa

d)

Đèn pin

18.

Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt

a)

điện tích dương

b)

proton

c)

electron tự do

d)

điện tích âm

19.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì?

a)

Ôm kế

b)

Vôn kế

c)

Công tơ điện

d)

Oát kế

20.

Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy) có sự chuyển hoá từ

a)

cơ năng thành điện năng

b)

nội năng thành điện năng

c)

hóa năng thành điện năng

d)

quang năng thành điện năng

21.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

P=UIP=UI

b)

P=RI2P=RI^2

c)

P=IR2P=IR^2

d)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}

22.

Hai điện cực kim loại trong pin điện hoá phải

a)

Có cùng kích thước

b)

Là hai kim loại khác nhau về bản chất hoá học

c)

Có cùng khối lượng

d)

Có cùng bản chất

23.

Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức

a)

I=tqI=\frac{t}{q}

b)

I=q2tI=\frac{q^2}{t}

c)

I=t2qI=\frac{t^2}{q}

d)

I=qtI=\frac{q}{t}

24.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A=UI2tA=UI^2t

b)

A=U2ItA=U^2It

c)

A=UIt2A=UIt^2

d)

A=UItA=UIt

25.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

c)

công suất trung bình của dụng cụ đó

d)

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường

26.

Một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị R = 50 Ω mắc nối tiếp nhau, sau đó mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2 A. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị là

a)

120 V

b)

50 V

c)

60 V

d)

12 V

27.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=RUI=\frac{R}{U}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

c)

U=IRU=IR

d)

R=IUR=\frac{I}{U}

28.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các

a)

electron

b)

ion

c)

ion âm

d)

điện tích dương

29.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn

b)

sinh ra ion dương ở cực âm

c)

sinh ra electron ở cực dương

d)

làm biến mất electron ở cực dương

30.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín

31.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng

32.

Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?

a)

U=IRU=IR

b)

R=UIR=\frac{U}{I}

c)

I=URI=\frac{U}{R}

d)

I=URI=UR

33.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các

a)

electron

b)

ion

c)

ion âm

d)

điện tích dương

34.

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho

a)

mức độ mạnh, yếu của dòng điện

b)

mức độ cản trở của dòng điện

c)

mức độ nhanh, chậm của dòng điện

d)

mức độ ảnh hưởng của dòng điện

35.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ω chịu được dòng điện có cường độ là 0,3 A. Hiệu điện thế đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là

a)

15 V

b)

6 V

c)

9 V

d)

12 V

36.

Một dòng điện chạy 5A qua dây chì trong cầu chì trong thời gian 0,5 giây có thể làm đứt dây chì đó. Điện lượng dịch chuyển qua dây chì trong thời gian trên là bao nhiêu?

a)

25 C.

b)

2,5 C.

c)

0,25 C.

d)

0,025 C.

37.

Đặt vào hai đầu điện trở một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5 A. Điện trở có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

12 Ω

b)

1,5 Ω

c)

8 Ω

d)

0,125 Ω

38.

Trên một bàn là điện có ghi thông số 220V - 1000W. Điện trở của bàn là điện này là

a)

220 Ω

b)

48,4 Ω

c)

1000 Ω

d)

4,54 Ω

39.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

96 V

b)

6 V

c)

24 V

d)

4 V

40.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là ℰ = 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 5.10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

0,05 J

b)

0,08 J

c)

0,02 J

d)

0,15 J

41.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 1100W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là

a)

0,5 A

b)

50 A

c)

25 A

d)

5 A

42.

Một acquy có suất điện động 24 V, cung cấp một dòng điện có cường độ 2 A trong thời gian 1 phút. Công của nguồn điện có giá trị

a)

2880 J

b)

1440 J

c)

720 J

d)

360 J

43.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì

a)

Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần

b)

Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần

c)

Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần

d)

Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần

44.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế.

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

c)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

d)

Chỉ cần có nguồn điện

45.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

Dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

b)

Dùng để tạo ra các ion âm

c)

Dùng để tạo ra các ion dương

d)

Dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

46.

Đặt một hiệu điện thế U = 18 V vào hai đầu điện trở R = 9 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

12 W

b)

2 W

c)

36 W

d)

18 W

47.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ dòng điện là 60 μA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là

a)

7,35.1014 hạt/m3

b)

2,67.1014 hạt/m3

c)

7,26.1014 hạt/m3

d)

3,75.1014 hạt/m3

48.

Trong thời gian 4 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2 C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,4 A.

b)

0,5 A.

c)

4 A.

d)

5 A.

49.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Acquy đang nạp điện

50.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng 30 C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là

a)

6,25.1018 (hạt/m3)

b)

3.1018 (hạt/m3)

c)

30.1018 (hạt/m3)

d)

90.1018 (hạt/m3)

51.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

96 V

b)

6 V

c)

24 V

d)

4 V

52.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2 A

b)

0,2 A

c)

0,12 A

d)

4,8 A

53.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600 mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

24 W

b)

0,24 W

c)

2400 W

d)

2,4 W

54.

Một bóng đèn khi sáng bình thường thì dòng điện qua nó là 0,2 A và hiệu điện thế là 3,6 V. Điện trở bóng đèn khi sáng bình thường là

a)

16 Ω

b)

18 Ω

c)

20 Ω

d)

22 Ω

55.

Mật độ electron tự do trong một đoạn dây nhôm là 1,8.1029 (hạt/m3). Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây nhôm là 2,21.10-5 (m/s). Tiết diện của dây nhôm là 3,14.10-6 (m2). Cường độ dòng điện có giá trị là

a)

1 A

b)

2 A

c)

3 A

d)

4 A

56.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 10 W, trong 5 phút nó tiêu thụ một công là

a)

2000 J

b)

500 J

c)

3000 J

d)

1000 J

57.

Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J để duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

0,5 A

b)

1,2 A

c)

1 A

d)

2,4 A

58.

Một dây dẫn kim loại có điện lượng 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 phút. Cường độ dòng điện qua dây dẫn có giá trị là

a)

0,25 A

b)

0,5 A

c)

0,75 A

d)

1 A

59.

Đường đặc trưng Von-Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

elip

b)

thẳng

c)

parabol

d)

hyperbol

60.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

Điện trở của vật dẫn.

d)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

61.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2 A

b)

0,2 A

c)

0,12 A

d)

4,8 A

62.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục

b)

Bóng đèn điện đang sáng

c)

Rađio đang phát

d)

Thước nhựa đang bị nhiễm điện

63.

Chọn phép đổi đơn vị đúng.

a)

1 Ω = 0,01 kΩ

b)

1 kΩ = 0,01 MΩ

c)

0,5 MΩ = 500 kΩ

d)

0,5 Ω = 500 MΩ

64.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), oát (W)

b)

niutơn (N), fara (F), vôn (V)

c)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C)

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J)