NEW
Font size
WorksheetsLÝ 11 _ TRẮC NGHIỆM ÔN THI CUỐI KÌ 2
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và :
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 2. Đơn vị đo cảm ứng từ là:
A. Vôn (V).
B. Tesla (T).
C. Vêbe (Wb).
D. Henri (H).
Câu 3. Công thức tính cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài vô hạn một khoảng r có dòng điện I chạy qua là
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.
Câu 5. Công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua (I: cường độ dòng điện chạy qua ống dây, N là số vòng dây quấn lên ống có chiều dài l)
Câu 6. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài. Tại điểm A cách dây 10cm cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trên dây là:
A. 10A
B. 20A
C. 30A
D. 50A
Câu 7. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Đường kính của dòng điện đó là:
A. 10 (cm)
B. 20 (cm)
C. 22 (cm)
D. 26 (cm)
Câu 8. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T). Số vòng dây của ống dây là:
A. 250
B. 320
C. 418
D. 497
Câu 9. Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức
Câu 10. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với . Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có
A. 3,2.10-14 (N)
B. 6,4.10-14 (N)
C. 3,2.10-15 (N)
D. 6,4.10-15 (N)
Câu 11. Đơn vị của từ thông là:
A. Vêbe (Wb)
B. Tesla (T)
C. Culông (C)
D. Henri (H)
Câu 12. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là ỏ . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
A. Φ = BS.sinα
B. Φ = BS.cosα
C. Φ = BS.tanα
D. Φ = BS.ctanα
Câu 13. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
*Câu 14. Trong các hình vẽ a, b, c, d, mũi tên chỉ chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trên vòng dây dẫn kín. Biết nam châm cố định còn vòng dây dẫn kín đang chuyển động đến gần hoặc ra xa nam châm. Khi xác định chiều chuyển động của vòng dây dẫn kín thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Vòng dây dẫn kín đang chuyển động ra xa nam châm ở hình a, c; đến gần nam châm ở hình b, d
B. Vòng dây dẫn kín đang chuyển động ra xa nam châm ở hình a, b; đến gần nam châm ở hình c, d
C. Vòng dây dẫn kín đang chuyển động ra xa nam châm ở hình b, c, d; đến gần nam châm ở hình a.
D. Vòng dây dẫn kín đang chuyển động ra xa nam châm ở hình a, b, c; đến gần nam châm ở hình d.
Câu 15. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A. 6 (V).
B. 4 (V).
C. 2 (V).
D. 1 (V).
Câu 16. Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 600. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A. 6.10-7 (Wb).
B. 3.10-7 (Wb).
C. 5,2.10-7 (Wb).
D. 3.10-3 (Wb).
Câu 17. Công thức tính suất điện động tự cảm:
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
Câu 19. Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm ứng. Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi
A. nó bị làm cho biến dạng.
B. nó được quay xung quanh pháp tuyến của nó.
C. nó được dịch chuyển tịnh tiến.
D. nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ.
Câu 20. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
A. 10 (V).
B. 20 (V).
C. 30 (V).
D. 40 (V).
Câu 21. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ :
A. Không khí vào nước đá
B. Không khí vào thuỷ tinh
C. Nước vào không khí
D. Không khí vào nước
Câu 22. Khi tia sáng đi từ không khí đến mặt phân cách với nước (n = 4/3) với góc tới thì góc khúc xạ trong nước là
A. r = 220
B. r = 600
C. r = 250
D. r = 450
Câu 23. Khi ánh sáng đi từ không khí vào thủy tinh có chiết suất bằng 1,5 thì góc tới giới hạn để có phản xạ toàn phần là
A. 90,0°.
B. 59,2°.
C. 41,8°.
D. Không thể có.
Câu 26. Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm).
B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm).
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
Câu 27. Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A. luôn nhỏ hơn vật.
B. luôn lớn hơn vật.
C. luôn cùng chiều với vật.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 28. Một vật đặt trước thấu kính hội tụ trong khoảng tiêu cự cho:
A. Ảnh ảo lớn hơn vật.
B. Ảnh thật lớn hơn vật.
C. Ảnh thật có thể nhỏ hoặc lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo nhỏ hơn vật.
Câu 29. Chọn phát biểu đúng.
A. Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ luôn tạo chùm tia ló phân kỳ.
C. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật.
D. Cả 3 phát biểu trên đều sai.
Câu 30. Mắt nào phải đeo kính hội tụ để sửa tật?
A. Mắt bình thường khi về già (mắt lão).
B. Mắt viễn.
C. Mắt lão và mắt viễn.
D. Mắt cận.
Câu 32. Quy ước nào sau đây là sai khi nói về các đường sức từ?
A. Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh
B. Có thể cắt nhau.
C. Có chiều đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam
D. Có thể là đường cong khép kín.
Câu 33. Chọn câu đúng: Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì không bao giờ:
A. Là ảnh ảo.
B. Nhỏ hơn vật.
C. Cùng chiều với vật.
D. Là ảnh thật.
Câu 35. Thấu kính hội tụ cho một ảnh bằng vật cách thấu kính 20 cm. Tiêu cự của thấu kính là
A. 20 cm
B. 5 cm
C. 15 cm
D. 10 cm
Câu 36. Một thấu kính phẳng - lồi, có độ tụ bằng 4 điốp. Tiêu cự của thấu kính là :
A. -25cm
B. 25cm
C. 2.5cm
D. 50cm
Câu 37. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thường.
B. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị.
C. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị.
D. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.
Câu 38. Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?
A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.
B. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa.
C. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa.
D. Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.
Câu 39. Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
A. luôn nhỏ hơn vật.
B. luôn lớn hơn vật.
C. luôn ngược chiều với vật.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 40. Lực Lo – ren – xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
B. lực điện tác dụng lên điện tích.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Câu 41. Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là:
A. 8 π (mT).
B. 4 π (mT).
C. 8 (mT).
D. 4 (mT).
Câu 42. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 45. Mắt không có tật là mắt
A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc
B. Khi điều tiết, luôn có tiêu điểm nằm trên võng mạc
C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
D. Khi điều tiết tối đa, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
Câu 46. Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt bên trong nam châm chữ U tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. vẫn không đổi.
D. giảm 2 lần.
Câu 47. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,6T sao cho các đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây (a = 0o). Từ thông qua khung dây bằng:
A. 0 Wb
B. 0,064 Wb
C. 0,048 Wb
D. 480 Wb
Câu 48. Trên vành kính lúp ghi x10 (hoặc 10x). Tiêu cự của kính lúp này là:
A. 5 cm
B. 25 cm
C. 10 cm
D. 2,5 cm
Câu 49. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. không tương tác.
D. đều dao động.
Câu 50. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. thẳng.
B. song song.
C. thẳng song song.
D. thẳng song song và cách đều nhau.
Câu 51. Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = -10cm. Độ tụ của thấu kính là
A. 0,1dp
B. -10dp
C. 10dp
D. -0,1dp
Câu 52. Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. gương phẳng.
B. cáp dẫn sáng trong nội soi.
C. gương cầu.
D. thấu kính
Câu 53. Biểu thức độ bội giác của kính thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:
A. G∞ = f1/f2
B. G∞ = δĐ/(f1f2)
C. G∞ = OCC/f2
D. Biểu thức khác.
Câu 54. Lực Lorenxơ là:
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
B. lực từ tác dụng lên dòng điện.
C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
Câu 55. Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:
A. vặn đinh ốc 1.
B. vặn đinh ốc 2.
C. bàn tay trái.
D. bàn tay phải.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì
A. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.
B. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.
D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
Câu 58. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:
A. 0,4 (T).
B. 0,8 (T).
C. 1,0 (T).
D. 1,2 (T).
Câu 59. Phương của lực Lorenxơ
A. Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.
B. Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.
C. Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D. Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
Câu 60. Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 61. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với :
A. Các điện tích chuyển động.
B. Nam châm đứng yên.
C. Các điện tích đứng yên.
D. Nam châm chuyển động.
Câu 62. Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:
A. Qui tắc bàn tay trái.
B. Qui tắc bàn tay phải.
C. Qui tắc cái đinh ốc.
D. Qui tắc vặn nút chai.
Câu 63. Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có dài l = 40 (cm). Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:
A. 936
B. 1125
C. 1250
D. 1379
Câu 65. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:
A. 2.10-8(T)
B. 4.10-6(T)
C. 2.10-6(T)
D. 4.10-7(T)
Câu 67. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng;
B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam;
C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện;
D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.
Câu 69. Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A. Sắt và hợp chất của sắt
B. Niken và hợp chất của niken;
C. Cô ban và hợp chất của cô ban;
D. Nhôm và hợp chất của nhôm.
