wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11.1L

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

pha dao động

b)

pha ban đầu

c)

li độ

d)

biên độ

3.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hoà là một

a)

đường thẳng

b)

đường hình sin

c)

đoạn thẳng

d)

đường tròn

4.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.

b)

chuyển động trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.

c)

Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

d)

dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

5.

Dao động tuần hoàn là

a)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.

b)

dao động trong đó li độ của vật là một hàm côssin (hay sin) theo thời gian.

c)

Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

d)

dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

6.

Dao động điều hoà là

a)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.

b)

dao động trong đó li độ của vật là một hàm côssin (hay sin) theo thời gian.

c)

Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

d)

dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

7.

Dao động tự do là

a)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.

b)

dao động trong đó li độ của vật là một hàm côssin (hay sin) theo thời gian.

c)

Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

d)

dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

8.

Phương trình dao động điều hoà là

a)

x = Acos(ωt+φ)

b)

x = cos(ωt+φ)

c)

x = Acos(ωt)

d)

x = Acos(ωt-φ)

9.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). A là

a)

biên độ

b)

li độ

c)

tần số góc

d)

pha ban đầu

e)

pha dao động

10.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). x là

a)

biên độ

b)

li độ

c)

tần số góc

d)

pha ban đầu

e)

pha dao động

11.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). ω là

a)

biên độ

b)

li độ

c)

tần số góc

d)

pha ban đầu

e)

pha dao động

12.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). φ là

a)

biên độ

b)

li độ

c)

tần số góc

d)

pha ban đầu

e)

pha dao động

13.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). (ωt+φ) là

a)

biên độ

b)

li độ

c)

tần số góc

d)

pha ban đầu

e)

pha dao động

14.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Biên độ kí hiệu là

a)

x

b)

A

c)

ω

d)

φ

e)

ωt + φ

15.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Li độ kí hiệu là

a)

x

b)

A

c)

ω

d)

φ

e)

ωt + φ

16.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tần số góc kí hiệu là

a)

x

b)

A

c)

ω

d)

φ

e)

ωt + φ

17.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Pha ban đầu kí hiệu là

a)

x

b)

A

c)

ω

d)

φ

e)

ωt + φ

18.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Pha dao động kí hiệu là

a)

x

b)

A

c)

ω

d)

φ

e)

ωt + φ

19.

................ chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.

a)

Dao động cơ

b)

Dao động tuần hoàn

c)

Dao động tự do

d)

Dao động điều hoà

20.

................ là dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

a)

Dao động cơ

b)

Dao động tuần hoàn

c)

Dao động tự do

d)

Dao động điều hoà

21.

................ là dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

a)

Dao động cơ

b)

Dao động tuần hoàn

c)

Dao động tự do

d)

Dao động điều hoà

22.

................ là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côssin (hay sin) theo thời gian.

a)

Dao động cơ

b)

Dao động tuần hoàn

c)

Dao động tự do

d)

Dao động điều hoà

23.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5cm

b)

-5cm

c)

10cm

d)

-10cm

24.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt+φ). Tần số góc có đơn vị là

a)

mét (m)

b)

rad (radian)

c)

rad/s (radian/giây)

d)

giây (s)

25.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos 2πt cm. Tần số góc của dao động là

a)

8 (cm)

b)

2π (rad/s)

c)

2π (cm)

d)

8 (rad/s)

26.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) (cm;s).
Tần số góc của dao động là:

a)

6 (rad/s)

b)

10π (rad/s)

c)

π (rad/s)

d)

10πt + π (rad/s)

27.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) (cm;s).
Pha của dao động là:

a)

6 (rad)

b)

10π (rad)

c)

π (rad)

d)

10πt + π (rad)

28.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) cm
Pha ban đầu của dao động là

a)

4 (rad)

b)

2π (rad)

c)

2πt + π/3 (rad)

d)

π/3 (rad)

29.

Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5cm

b)

10cm

c)

12,5cm

d)

5cm

30.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(10πt – π/2) cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là

a)

10cm

b)

40cm

c)

0,2m

d)

20m

31.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x = A thì φ có giá trị

a)

π\pi

b)

0

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

32.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x = -A thì φ có giá trị

a)

π\pi

b)

0

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

33.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x = 0, v>0 thì φ có giá trị

a)

π\pi

b)

0

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

34.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x = 0, v<0 thì φ có giá trị

a)

π\pi

b)

0

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

35.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x thì φ có giá trị

a)

π\pi

b)

arccos(xA)\arccos\left(\frac{x}{A}\right)

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

36.

Vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt+φ), vật ở vị trí x thì có φ là

a)

π\pi

b)

arccos(xA)\arccos\left(\frac{x}{A}\right)

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

37.

Vật dao động điều hoà với đồ thị như hình vẽ, φ là

a)

π\pi

b)

arccos(xA)\arccos\left(\frac{x}{A}\right)

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

38.

Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Biên độ, chu kì của dao động là

a)

-4cm, 4s

b)

4cm, 4s

c)

-4cm, 2s

d)

-4cm, 2s

39.

Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là

a)

0

b)

π\pi

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

40.

Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là

a)

0

b)

π\pi

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

41.

Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là

a)

0

b)

π\pi

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

42.

Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là

a)

0

b)

π\pi

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

43.

Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là

a)

π4\frac{\pi}{4}

b)

π4-\frac{\pi}{4}

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

44.

Chu kì T được tính bằng công thức

a)

2πω\frac{2\pi}{\omega}

b)

2ω\frac{2}{\omega}

c)

2πf2\pi f

d)

1ω\frac{1}{\omega}

45.

Tần số góc ω không được tính bằng công thức

a)

2πT\frac{2\pi}{T}

b)

1f\frac{1}{f}

c)

2πf2\pi f

46.

Tần số f được tính bằng công thức

a)

2πω\frac{2\pi}{\omega}

b)

2ω\frac{2}{\omega}

c)

2πf2\pi f

d)

1T\frac{1}{T}

47.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
48.

Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ) quãng đường vật đi được trong 1 chu kì bằng?

a)

A

b)

4A

c)

2A

d)

3A

49.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian        

a)

li độ x

b)

tần số góc

c)

pha ban đầu

d)

biên độ A

50.

Khi một vật dao động điều hòa,

chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động gì

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

51.

Thời gian vật di chuyển từ biên âm (-A) đến biên dương (A) là

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T4\frac{T}{4}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T8\frac{T}{8}

52.

Thời gian vật di chuyển từ vị trí cân bằng (x =0) đến biên dương/ âm (A hoặc -A) là

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T4\frac{T}{4}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T8\frac{T}{8}

53.

Thời gian vật di chuyển từ vị trí cân bằng (x =0) đến vị trí x=±A22x=\pm\frac{A\sqrt[]{2}}{2}

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T4\frac{T}{4}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T8\frac{T}{8}

54.

Thời gian vật di chuyển từ vị trí cân bằng (x =0) đến vị trí x=±A32x=\pm\frac{A\sqrt[]{3}}{2}

a)

T12\frac{T}{12}

b)

T4\frac{T}{4}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T8\frac{T}{8}

55.

Thời gian vật di chuyển từ vị trí cân bằng (x =0) đến vị trí x=±A2x=\pm\frac{A}{2}

a)

T12\frac{T}{12}

b)

T4\frac{T}{4}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T8\frac{T}{8}