Font size
Worksheets11.1L
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là
chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
pha dao động
pha ban đầu
li độ
biên độ
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hoà là một
đường thẳng
đường hình sin
đoạn thẳng
đường tròn
Dao động cơ học là
chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.
chuyển động trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.
Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
Dao động tuần hoàn là
chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.
dao động trong đó li độ của vật là một hàm côssin (hay sin) theo thời gian.
Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
Dao động điều hoà là
chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.
dao động trong đó li độ của vật là một hàm côssin (hay sin) theo thời gian.
Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
Dao động tự do là
chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.
dao động trong đó li độ của vật là một hàm côssin (hay sin) theo thời gian.
Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
Phương trình dao động điều hoà là
x = Acos(ωt+φ)
x = cos(ωt+φ)
x = Acos(ωt)
x = Acos(ωt-φ)
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). A là
biên độ
li độ
tần số góc
pha ban đầu
pha dao động
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). x là
biên độ
li độ
tần số góc
pha ban đầu
pha dao động
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). ω là
biên độ
li độ
tần số góc
pha ban đầu
pha dao động
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). φ là
biên độ
li độ
tần số góc
pha ban đầu
pha dao động
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). (ωt+φ) là
biên độ
li độ
tần số góc
pha ban đầu
pha dao động
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Biên độ kí hiệu là
x
A
ω
φ
ωt + φ
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Li độ kí hiệu là
x
A
ω
φ
ωt + φ
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tần số góc kí hiệu là
x
A
ω
φ
ωt + φ
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Pha ban đầu kí hiệu là
x
A
ω
φ
ωt + φ
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Pha dao động kí hiệu là
x
A
ω
φ
ωt + φ
................ chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.
Dao động cơ
Dao động tuần hoàn
Dao động tự do
Dao động điều hoà
................ là dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
Dao động cơ
Dao động tuần hoàn
Dao động tự do
Dao động điều hoà
................ là dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
Dao động cơ
Dao động tuần hoàn
Dao động tự do
Dao động điều hoà
................ là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côssin (hay sin) theo thời gian.
Dao động cơ
Dao động tuần hoàn
Dao động tự do
Dao động điều hoà
Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
5cm
-5cm
10cm
-10cm
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt+φ). Tần số góc có đơn vị là
mét (m)
rad (radian)
rad/s (radian/giây)
giây (s)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos 2πt cm. Tần số góc của dao động là
8 (cm)
2π (rad/s)
2π (cm)
8 (rad/s)
Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) (cm;s).
Tần số góc của dao động là:
6 (rad/s)
10π (rad/s)
π (rad/s)
10πt + π (rad/s)
Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) (cm;s).
Pha của dao động là:
6 (rad)
10π (rad)
π (rad)
10πt + π (rad)
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) cm
Pha ban đầu của dao động là
4 (rad)
2π (rad)
2πt + π/3 (rad)
π/3 (rad)
Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật là
2,5cm
10cm
12,5cm
5cm
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(10πt – π/2) cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là
10cm
40cm
0,2m
20m
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x = A thì φ có giá trị
π
0
2π
−2π
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x = -A thì φ có giá trị
π
0
2π
−2π
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x = 0, v>0 thì φ có giá trị
π
0
2π
−2π
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x = 0, v<0 thì φ có giá trị
π
0
2π
−2π
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ). Tại t = 0, vật ở vị trí x thì φ có giá trị
π
arccos(Ax)
2π
−2π
Vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt+φ), vật ở vị trí x thì có φ là
π
arccos(Ax)
2π
−2π
Vật dao động điều hoà với đồ thị như hình vẽ, φ là
π
arccos(Ax)
2π
−2π
Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Biên độ, chu kì của dao động là
-4cm, 4s
4cm, 4s
-4cm, 2s
-4cm, 2s
Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là
0
π
2π
−2π
Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là
0
π
2π
−2π
Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là
0
π
2π
−2π
Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là
0
π
2π
−2π
Dựa vào đồ thì hãy cho biết pha ban đầu φ là
4π
−4π
2π
−2π
Chu kì T được tính bằng công thức
ω2π
ω2
2πf
ω1
Tần số góc ω không được tính bằng công thức
T2π
f1
2πf
Tần số f được tính bằng công thức
ω2π
ω2
2πf
T1
Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ) quãng đường vật đi được trong 1 chu kì bằng?
A
4A
2A
3A
Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian
li độ x
tần số góc
pha ban đầu
biên độ A
Khi một vật dao động điều hòa,
chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động gì
nhanh dần đều
chậm dần đều
nhanh dần
chậm dần
Thời gian vật di chuyển từ biên âm (-A) đến biên dương (A) là
2T
4T
6T
8T
Thời gian vật di chuyển từ vị trí cân bằng (x =0) đến biên dương/ âm (A hoặc -A) là
2T
4T
6T
8T
Thời gian vật di chuyển từ vị trí cân bằng (x =0) đến vị trí x=±2A2 là
2T
4T
6T
8T
Thời gian vật di chuyển từ vị trí cân bằng (x =0) đến vị trí x=±2A3 là
12T
4T
6T
8T
Thời gian vật di chuyển từ vị trí cân bằng (x =0) đến vị trí x=±2A là
12T
4T
6T
8T
