wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I. NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC

Total questions: 56

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng mà vật có được ................ gọi là động năng

a)
do chuyển động
b)

do trọng lực

c)

do làm nóng

d)

do đứng yên

2.

Động năng phụ thuộc vào ........... và ............của nó

a)
khối lượng, tốc độ
b)

khối lượng, chất liệu làm vật

c)

chất liệu, tốc độ

d)

thời gian, tốc độ

3.

Năng lượng của một vật khi ở độ cao nhất định so với mặt đất hoặc so với một vị trí được chọn (a)   để tính độ cao gọi là thế năng

4.

Vật có khối lượng càng lớn chuyển động càng nhanh thì động năng (a)  

5.

Vật có khối lượng càng lớn ở độ cao (a)   thì thế năng càng lớn.

6.

Giá trị của thế năng phụ thuộc vào mốc chọn để tính độ cao, hay còn gọi là (a)  

7.

Động năng và thế năng có thể (a)   qua lại lẫn nhau

8.

Tổng động năng và thế năng được gọi là (a)  

9.

Nếu vật chuyển động không chịu tác dụng của lực cản thì cơ năng của vật được bảo toàn, có nghĩa là cơ năng (a)   tại mọi thời điểm

10.

Số đo phần năng lượng được truyền từ vật này qua vật khác trong tương tác giữa các vật gọi là (a)  

11.

Đại lượng đặc trưng cho (a)   được gọi là công suất

12.

Khối lượng kí hiệu là .........., đơn vị là ............

(a)  

13.

Công kí hiệu là .............., đơn vị là .........

(a)  

14.

Công suất kí hiệu là ............, đơn vị là ..........

(a)  

15.

Trọng lượng kí hiệu là ........., đơn vị là ..........

(a)  

16.

Có hai hình thức truyền năng lượng cơ bản, đó là ........ và ........

(a)  

17.

Nếu vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực thì công (a)  

18.

Tỉ số giữa ......... và .......... gọi là hiệu suất

a)
công có ích, công toàn phần
b)

công có ích, công hao phí

c)

công hao phí, công toàn phần

d)

công có ích, công vô ích

19.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào

a)

khối lượng.

b)

khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất

c)

trọng lượng riêng

d)

khối lượng và vận tốc của vật.

20.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

21.

Động năng của vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng.

b)

khối lượng và chất làm vật

c)

vận tốc của vật.

d)

khối lượng và vận tốc của vật.

22.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

b)

Máy bay đang bay.

c)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

d)

Viên đạn đang bay

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự bảo toàn cơ năng?

a)

Động năng chỉ có thể chuyển hóa thành thế năng

b)

Thế năng chỉ có thể chuyển hóa thành động năng

c)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

d)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng không được bảo toàn

24.

Động năng được tính bằng công thức

a)

Wđ = 1/2 mv2

b)

Wđ = 2 mv2

c)

Wđ = 1/2 m2v

d)

Wđ = 1/2 mv

25.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 8 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

giảm đi 8 lần.

26.

Động năng của vật sẽ tăng gấp hai nếu

a)

m không thay đổi, v tăng gấp đôi

b)

m giảm một nửa, v tăng gấp 4 lần

c)

v không đổi, m tăng gấp đôi.

d)

v giảm một nửa, m tăng gấp 4 lần

27.

Đơn vị của thế năng là

a)

J

b)

W

c)

N

d)

kg

28.

Thế năng trọng trường được tính bởi công thức

a)

Wt = Ph

b)

Wt = mh

c)

Wt = 2Ph

d)

Wt = 1/2 Ph

29.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

J

c)

N

d)

kg

30.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

Viên đạn đang bay

c)

Búa máy đang rơi

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

31.

Công cơ học

a)

chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng.

b)

chỉ phụ thuộc vào quãng đường vật dịch chuyển

c)

chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật.

d)

phụ thuộc vào lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.

32.

Lực ma sát sinh công

a)

thúc đẩy chuyển động của vật

b)

cản trở chuyển động của vật

c)

giúp vật tiếp tục đứng yên

d)

tất cả đều sai.

33.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

N.m

b)

J/s

c)

N/m

d)

J.s

34.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A = F.s

b)

A = F/s

c)

A = s/F

d)

A = P.s

35.

Công thức tính công suất là

a)

P = A.t

b)

P = A/t

c)

P = F.s

d)

P = F/s

36.

Đơn vị của công suất là

a)

W

b)

kW

c)

J/s

d)

cả ba đơn vị trên

37.

Đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất

a)

W

b)

kW

c)

kWh

d)

Mã lực

38.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết

a)

ai thực hiện công lớn hơn.

b)

ai dùng ít thời gian hơn

c)

ai dùng lực mạnh hơn

d)

trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn

39.

Chọn câu trả lời đúng

a)

1kJ = 103

b)

1kJ = 104

c)

1kJ = 106

d)

1kJ = 109

40.

Chọn câu trả lời đúng

a)

1MJ = 106 J

b)

1MJ = 103

c)

1MJ = 104

d)

1MJ = 109

41.

Chọn câu trả lời đúng

a)

1kW = 103 W ; 1MW = 106 W

b)

1kW = 104 W ; 1MW = 106 W

c)

1kW = 106 W ; 1MW = 103 W

d)

1kW = 103 W ; 1MW = 109 W

42.

Để cày một mảnh ruộng, nếu dùng trâu thì mất 3 giờ, còn nếu dùng máy cày thì chỉ mất 20 phút. Máy cày có công suất lớn hơn công suất của trâu là bao nhiêu lần?

a)
9 lần
b)

16 lần

c)

18 lần

d)

6 lần

43.

Một người kéo đều một vật từ giếng sâu 8 m trong 30 giây. Người ấy phải dùng một lực F = 180 N. Công và công suất của người kéo là bao nhiêu?

a)
1440J, 48W
b)

1440J, 48J

c)

1440kJ, 48W

d)

48J, 1440W

44.

Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 4500 N. Trong 3 phút công thực hiện được là 4050 kJ. Vận tốc chuyển động của xe là?

a)
5 m/s
b)

5 km/h

c)

5 m/h

d)

10 m/s

45.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 8 m xuống độ cao 3 m so với mặt đất. Công của trọng lực sinh ra trong quá trình này là?

a)
100J
b)

100W

c)

120J

d)

120W

46.

Một vật có khối lượng 100g và có động năng 5J thì tốc độ của vật lúc đó bằng?

a)
10 m/s
b)

4 m/s

c)

10 km/h

d)

4 km/h

47.

Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn đang chuyển động thẳng đều, trong 2 giờ xe đi được quãng đường 72 km. Tính động năng của ô tô

a)
75kJ
b)

7500J

c)

7,5 kJ

d)

75J

48.

Một vật khối lượng 200 gam có động năng là 10J. Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

a)
10 m/s
b)

20 m/s

c)

10 km/h

d)

20 km/h

49.

Để đưa một kiện hàng lên cao h = 80 cm so với mặt sàn người ta dùng một xe nâng. Công tối thiểu mà xe đã thực hiện bằng 9,6 kJ. Tìm khối lượng kiện hàng.

a)
1200kg
b)

12 tấn

c)

1,2 kg

d)

120 kg

50.

Công suất của một người đi bộ là bao nhiêu nếu trong 1 giờ 30 phút người đó bước đi 750 bước, mỗi bước cần 1 công 45 J?

a)
6,25W
b)

625W

c)

6,25 kW

d)

625 kW

51.

Một vật có khối lượng 3kg ở độ cao 4m so với mặt đất. Tính thế năng của vật so với mặt đất?

a)

200J

b)

120J

c)

12J

d)

20J

52.

Một lực F tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển quãng đường S theo hướng của lực thì công của lực F được tính bằng công thức

a)

A = F.s

b)

A = F/s

c)

A = s/F

d)

A = F.v

53.

Công suất còn có thể được tính theo công thức:

a)

P = A.s

b)

P = F.v

c)

P = A/s

d)

P = F/v

54.

Một người thợ xây cần đưa 300 viên gạch, mỗi viên nặng 2kg lên cao 10m. Tính tổng công mà người công nhân cần thực hiện. Tính công suất của người công nhân biết thời gian thực hiện là 10 phút

a)

60000J, 100W

b)

6kJ, 100W

c)

60000J, 1 kW

d)

6000J, 100W

55.

Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn đang chuyển động thẳng đều, trong 2 giờ xe đi được quãng đường 72 km. Tính động năng của oto

a)

75kJ

b)

75J

c)

7500J

d)

75000kJ

56.

Tính công suất của một thác nước. Biết rằng thác nước đó có độ cao 40m và cứ mỗi phút có 30m3 nước đổ xuống. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3

a)

200000W

b)

2000kW

c)

200000kW

d)

2kW