wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Chương 6 - Luong tử ánh sáng (LT-BT)

Total questions: 60

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết lượng tử thì năng lượng của các phôtôn

a)

tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

b)

trong một chùm ánh sáng đơn sắc thì bằng nhau.

c)

phụ thuộc vào khoảng cách từ nguồn tới phôtôn đó.

d)

tỉ lệ nghịch với tần số sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

2.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

b)

tấm kim loại bị nung nóng ở nhiệt độ cao.

c)

chiếu vào tấm kim loại một chùm bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

d)

chiếu vào tấm kim loại một chùm hạt α (hạt nhân hêli).

3.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

b)

λhc\frac{\lambda}{hc}

c)

λch\frac{\lambda c}{h}

d)

λhc\frac{\lambda h}{c}

4.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

5.

Hiện tượng quang điện là hiện tượng các quang electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại, khi chiếu vào kim loại

a)

Các phôtôn có bước sóng thích hợp.

b)

Các prôtôn có bước sóng thích hợp.

c)

Các electron có bước sóng thích hợp.

d)

Các nơtrôn có bước sóng thích hợp.

6.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

b)

Giải phóng electron khỏi khối bán dẫn nhờ bắn phá khối bán dẫn bằng các ion.

c)

giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

d)

giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

7.

Khi nói về thuyết lượng tử thì phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi cường độ của chùm sáng càng lớn.

b)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng càng lớn.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng của ánh sáng càng nhỏ.

d)

Năng lượng của phôtôn không phụ thộc vào khoảng cách từ nguồn tới phôtôn.

8.

Công thoát electron khỏi một tấm kim loại phụ thuộc vào

a)

cường độ của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

b)

tần số của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

c)

bước sóng của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

d)

bản chất của tấm kim loại đó.

9.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

a)

Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng.

b)

Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn.

c)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.

d)

Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.

11.

Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,25 µm. Chiếu vào bề mặt tấm kim loại này lần lượt các chùm bức xạ điện từ có các tần số sau thì chùm bức xạ điện từ có tần số nào sẽ bứt được các electron ra khỏi bề mặt tấm kim loại đó?

a)

14.1014 Hz.

b)

11.1014 Hz.

c)

8.1014 Hz.

d)

5.1014 Hz.

12.

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có tần số nào dưới đây thì chất này không thể phát quang?

a)

9.1014 Hz.

b)

8.1014 Hz.

c)

7.1014 Hz.

d)

5.1014 Hz.

13.

Một tấm kim loại có công thoát electron là 3 eV. Giới hạn quang điện của tấm kim loại đó là

a)

0,414 μm\mu m .

b)

0,315 μm\mu m  

c)

0,216 μm\mu m  

d)

0,513 μm\mu m  

14.

Một tấm kim loại được chiếu bởi một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,14 μm. Biết giới hạn quang điện của kim loại đó là λ0 = 0,3 μm. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là

a)

3,37 eV.

b)

4,73 eV.

c)

3,34 eV.

d)

4,15 eV.

15.

Biết công thoát electron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μ\mu m vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

a)

Kali và đồng.    

b)

Canxi và bạc.     

c)

Bạc và đồng.     

d)

Kali và canxi.

16.

Trong hiện tượng quang – phát quang có sự hấp thụ ánh sáng để

a)

làm cho vật phát sáng.

b)

tạo ra dòng điện trong vật.

c)

làm cho vật nóng lên.

d)

thay đổi điện trở của vật.

17.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.

b)

điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng.

c)

điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.

d)

truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.

18.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Các phôtôn của một đơn sắc thì giống nhau

c)

Năng lượng của phôtôn luôn luôn bằng hf

d)

Tốc độ lan truyền phôtôn trong chân không là v << c

19.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

A. tần số càng lớn.

b)

B. tốc độ truyền càng lớn.

c)

C. bước sóng càng lớn.

d)

D. chu kì càng lớn.

20.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

hiện tượng quang – phát quang. 

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.

d)

hiện tượng quang điện ngoài.

21.

Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng

a)

tần số.

b)

bước sóng.

c)

tốc độ.

d)

năng lượng.

22.

Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

      

a)

4,97.10-31J

b)

4,97.10-19J

c)

2,49.10-19

d)

2,49.10-31J

23.

Hiện tượng quang điện trong xảy ra với chất....

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

bán dẫn

d)

tất cả

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện trong

a)

có giới hạn quang điện lớn hơn giới hạn của hiện tượng quang điện ngoài, thường ở vùng hồng ngoại

b)

Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.

c)

Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng điện trong là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn).

d)

Trong hiện tượng quang điện trong, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron là rất lớn.

25.

Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng?

a)

pin mặt trời

b)

đồ chơi lân quang

c)

đèn huỳnh quang

d)

ông phóng điện tử của tivi

26.

Người đã vận dụng thuyết lượng tử để giải thích thành công sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hiđro là

a)

Anh-xtanh

b)

Planck.

c)

Bo

d)

Rơ – dơ -pho

27.

Chọn câu đúng. Trạng thái dừng là

a)

trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân

b)

trạng thái hạt nhân không dao động.

c)

trạng thái đứng yên của nguyên tử.

d)

trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

28.

Mẫu nguyên tử của Bo khác mẫu nguyên tử của Rơ – dơ – fo ở điểm nào?

a)

Vị trí của hạt nhân và các êlectron trong nguyên tử

b)

Dạng quỹ đạo của các êlectron

c)

Lực tương tác giữa hạt nhân và êlectron

d)

Nguyên tử chỉ tồn tại những trạng thái có năng lượng xác định

29.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Trong các quỹ đạo của electron có bán kính lần lượt là r0, 4r0, 9r0 và 16r0. Quỹ đạo có bán kính nào ứng với trạng thái có mức năng lượng thấp nhất ?

a)

r0,

b)

4r0,

c)

9r0,

d)

16r0,

30.

Thông tin nào đây là sai khi nói về các quỹ đạo dừng ?

a)

Quỹ đạo có bán kính r0 ứng với mức năng lượng thấp nhất.

b)

Quỹ đạo M có bán kính 9r0.

c)

Quỹ đạo O có bán kính 36r0.

d)

Không có quỹ đạo nào có bán kính 8r0.

31.

Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được phản ánh trong câu nào dưới đây ?

a)

Nguyên tử phát ra một photon mỗi lần bức xạ ánh sáng

b)

Nguyên tử thu nhận một photon mỗi lần hấp thụ ánh sáng.

c)

Nguyên tử phát ra ánh sáng nào thì có thể hấp thụ ánh sáng đó.

d)

Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng. Mỗi lần chuyển, nó bức xạ hay hấp thụ một photon có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó.

32.

Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Để chuyển lên trạng thái kích thích với mức năng lượng E2 nó có thể hấp thụ tối đa số photon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,35  μm\mu m  vào các tấm kim loại có công thoát lần lượt là A1=A_1=  3,26 eV, A2=A_2=  4,28 eV và A3=A_3=  1,85 eV. Hỏi có mấy tấm kim loại có công thoát nào sẽ xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

A1A_1  

b)

A2A_2  và  A1A_1  

c)

A3A_3  

d)

A1A_1  và  A3A_3  

34.

Hiện tượng bức xạ làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại là

a)

hiện tượng quang điện trong

b)

hiện tượng quang điện ngoài

c)

hiện tượng quang - phát quang

d)

hiện tượng lân quang

35.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng

a)

giao thoa

b)

nhiễu xạ

c)

khúc xạ

d)

quang điện

36.

Nhận định nào sau đây là sai?
Theo thuyết lượng tử ánh sáng 

a)

mỗi tia sáng được tạo thành từ các các sóng

b)

mỗi sánh sáng đơn sắc đều có tần số f xác định

c)

phôtôn bay với tốc độ  c=3.108c=3.10^8  m/s

d)

mỗi lần hấp thụ hay phát xạ, phân tử đều hấp thụ hay phát xạ đúng một phôtôn

37.

Những chất khi không được chiếu sáng thì dẫn điện kém và trở nên dẫn điện tốt khi chiếu ánh sáng thích hợp, đó là

a)

chất quang dẫn

b)

chất quang điện

c)

chất hấp thụ nhiệt

d)

chất phát quang

38.

Pin quang điện (pin Mặt Trời) là một nguồn điện chạy bằng năng lượng, loại năng lượng này là do

a)

quang năng biến thành điện năng

b)

quang năng biến thành nhiệt năng

c)

quang năng biến thành cơ năng

d)

quang năng biến thành động năng

39.

Nhận định nào sau đây sai? Theo tiên đề về các trạng thái dừng, mỗi nguyên tử sẽ

a)

có bán kính quỹ đạo dừng xác định

b)

nguyên tử không hấp thụ hay bức xạ năng lượng

c)

bán kính quỹ đạo cơ bản (thấp nhất) ở mức O (n = 5)

d)

trạng thái các hạt trong nguyên tử dừng lại

40.

Phôtôn của ánh sáng nhìn thấy có bước sóng  λ\lambda  , bay trong chân không với tốc độ c, biết hằng số Plank là h. Khi năng lượng của nó là  ϵ\epsilon  thì bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=hϵc\lambda=\frac{h\epsilon}{c}  

b)

λ=hcϵ\lambda=\frac{hc}{\epsilon}  

c)

λ=ϵhc\lambda=\frac{\epsilon}{hc}  

d)

λ=ϵch\lambda=\frac{\epsilon c}{h}  

41.

Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55  μm\mu m  vào các bề mặt kim loại của từng chất giới hạn quang điện lần lượt là  0,56 μm\mu m   ,  0,49 μm\mu m  ,  0,67 μm\mu m   ,  0,85 μm\mu m   . Kim loại nào không xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

0,85 μm\mu m  

b)

0,49 μm\mu m  

c)

0,56 μm\mu m  

d)

0,67 μm\mu m  

42.

Một phôtôn có bước sóng 0,4  μm\mu m  ; cho hằng số Plank là h = 6,625. 1034Js10^{-34}Js  ; tốc độ ánh sáng trong chân không là  c=3.108c=3.10^8  m/s. Lượng tử năng lượng của phôtôn là 

a)

4,97.1019J4,97.10^{-19}J  

b)

6,35.1019J6,35.10^{-19}J  

c)

5,43.1019J5,43.10^{-19}J  

d)

3,48.1019J3,48.10^{-19}J  

43.

Silic là chất quang dẫn có năng lượng kích hoạt là 1,12 eV, cho  h=6,625.1034Jsh=6,625.10^{-34}Jsc=3.108c=3.10^8 m/s. 1 eV = 1,6.1019J1,6.10^{-19}J . Giới hạn quang dẫn của Silic là

a)

0,65  μm\mu m  

b)

1,11  μm\mu m  

c)

1,42  μm\mu m  

d)

0,72 μm0,72\ \mu m  

44.

Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,35  μm\mu m  vào các tấm kim loại có công thoát lần lượt là A1=A_1=  3,26 eV, A2=A_2=  4,28 eV và A3=A_3=  1,85 eV. Hỏi có mấy tấm kim loại có công thoát nào sẽ xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

A1A_1  

b)

A2A_2  và  A1A_1  

c)

A3A_3  

d)

A1A_1  và  A3A_3  

45.

Trong nguyên tử hidro, bán kính quỹ đạo Bo có giá trị  r0r_0  , tính bán kính quỹ đạo dừng thứ M

a)

2r02r_0  

b)

9r09r_0  

c)

16r016r_0  

d)

25r025r_0  

46.

Năng lượng nguyên tử ở quỹ đạo dừng L là -3,4 eV, khi nguyên tử hấp thu một phôtôn thì nó chuyển lên quỹ đạo dừng M có năng lượng -1,51 eV. Năng lượng mà nó hấp thu bao nhiêu? Biết 1 eV =  1,6.1019J1,6.10^{-19}J  .

a)

1,934 101810^{-18}   J

b)

3,024. 101910^{-19}   J

c)

2,934 eV

d)

2,871 eV 

47.

Tính bán kính quỹ đạo dừng thứ M, biết bán kính quỹ đạo cơ bản có giá trị r0 = 5,3.10-11m.

a)

2,12.1010m2,12.10^{-10}m

b)

3,15.1010m3,15.10^{-10}m

c)

4,77.1010m4,77.10^{-10}m

d)

5,32.1010m5,32.10^{-10}m

48.

Tính tần số phôtôn phát ra khi nguyên tử từ trạng thái N chuyển về trạng thái L; với EN=0,85 eVE_N=-0,85\ eV  ; EL=3,4 eVE_L=-3,4\ eV  ,  h=6,625.1034h=6,625.10^{-34}  Js.

a)

4,56.1014Hz4,56.10^{14}Hz  

b)

5,32.1014Hz5,32.10^{14}Hz  

c)

6,16.1014Hz6,16.10^{14}Hz  

d)

7,14.1014Hz7,14.10^{14}Hz  

49.

Năng lượng nguyên tử ở quỹ đạo dừng cơ bản là -13,6V, khi nguyên tử hấp thu một năng lượng thì nó chuyển lên quỹ đạo dừng M có năng lượng -1,51 eV. Năng lượng mà nó hấp thu bao nhiêu? Biết 1 eV =  1,6.1019J1,6.10^{-19}J  .

a)

1,9344 101810^{-18}  J

b)

1,8751 J

c)

2,9344 eV 

d)

2,8751 eV

50.

Nếu ánh sáng kích thích là màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là màu nào sau đây?

a)

đỏ

b)

lục

c)

chàm

d)

tím

51.

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang - phát quang là

a)

λhq>λkt\lambda_{hq}>\lambda_{kt}  

b)

λhq<λkt\lambda_{hq}<\lambda_{kt}  

c)

λhq=λkt\lambda_{hq}=\lambda_{kt}  

d)

không có điều kiện nào

52.

Tính bán kính quỹ đạo dừng thứ M, biết bán kính quỹ đạo cơ bản có giá trị r0 = 5,3.10-11m.

a)

2,12.1010m2,12.10^{-10}m

b)

3,15.1010m3,15.10^{-10}m

c)

4,77.1010m4,77.10^{-10}m

d)

5,32.1010m5,32.10^{-10}m

53.

Tính tần số phôtôn phát ra khi nguyên tử từ trạng thái N chuyển về trạng thái L; với EN=0,85 eVE_N=-0,85\ eV  ; EL=3,4 eVE_L=-3,4\ eV  ,  h=6,625.1034h=6,625.10^{-34}  Js.

a)

4,56.1014Hz4,56.10^{14}Hz  

b)

5,32.1014Hz5,32.10^{14}Hz  

c)

6,16.1014Hz6,16.10^{14}Hz  

d)

7,14.1014Hz7,14.10^{14}Hz  

54.

Nếu ánh sáng kích thích là màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là màu nào sau đây?

a)

đỏ

b)

lục

c)

chàm

d)

tím

55.

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang - phát quang là

a)

λhq>λkt\lambda_{hq}>\lambda_{kt}  

b)

λhq<λkt\lambda_{hq}<\lambda_{kt}  

c)

λhq=λkt\lambda_{hq}=\lambda_{kt}  

d)

không có điều kiện nào

56.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

a)

L

b)

O

c)

M

d)

N

57.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12 r012\ r_0

b)

4 r04\ r_0

c)

9 r09\ r_0

d)

16 r016\ r_0

58.

Có một đám nguyên tử của một nguyên tố mà mỗi nguyên tử có ba mức năng lượng EK, EL và EM như hình. Chiếu vào đám nguyên tử này một chùm sáng đơn sắc mà mỗi photon trong chùm có năng lượng là ε = EM – EK. Sau đó nghiên cứu quang phổ phát xạ của đám nguyên tử trên. Ta sẽ thu được bao nhiêu vạch quang phổ?

a)

Một vạch

b)

Hai vạch

c)

Ba vạch

d)

Bốn vạch

59.

Nguyên tử hiđrô ở trạng tháy cơ bản được kích thích và chuyển lên trạng thái có bán kính quỹ đạo tăng lên 16 lần. Số bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là

a)

1

b)

3

c)

6

d)

18

60.

Trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là trạng thái dừng

a)

có năng lượng lớn nhất

b)

có năng lượng nhỏ nhất

c)

mà êlectron chuyển động quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo lớn nhất

d)

mà êlectron có tốc độ nhỏ nhất