wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm điện xoay chiều

Total questions: 61

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ:

a)
A. Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
b)
B. Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
c)
C. Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
d)
D. Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
2.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)
A. Điện áp
b)
B. Chu kỳ.
c)
C. Tần số
d)
D. Công suất.
3.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)
A. Điện áp
b)
B. Cường độ dòng điện
c)
C. Suất điện động
d)
D. Công suất.
4.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Khái niệm cường độ dđiện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện.
b)
B. Khái niệm cường độ dđiện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
c)
C. Khái niệm cường độ dđiện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.
d)
D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.
5.
Câu 11: Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất. Dòng điện xchiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở
a)
A. trong trường hợp mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện.
b)
B. trong trường hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R.
c)
C. trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện.
d)
D. trong mọi trường hợp.
6.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
a)
A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2
b)
B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /4.
c)
C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /2.
d)
D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /4.
7.
Câu 17: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. tăng lên 4 lần.
c)
C. giảm đi 2 lần.
d)
D. giảm đi 4 lần.
8.
Câu 18: .Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. tăng lên 4 lần.
c)
C. giảm đi 2 lần.
d)
D. giảm đi 4 lần.
9.
Câu 20: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
a)
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
b)
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
C. cách chọn gốc tính thời gian.
d)
D. tính chất của mạch điện.
10.
Câu 26: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
a)
A. tăng điện dung của tụ điện.
b)
B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
c)
C. giảm điện trở của mạch.
d)
D. giảm tần số dòng điện xoay chiều.
11.
Câu 29: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
a)
A. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
b)
B. gây cảm kháng lớn nếu tần sốdòng điện lớn.
c)
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
d)
D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều. (TNPT 2007)
12.
Câu 37: Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
a)
A. P = u.i.cos .
b)
B. P = u.i.sin .
c)
C. P = U.I.cos .
d)
D. P =U.I.sin
13.
Câu 39: .Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
a)
A. k = sin .
b)
B. k = cos
c)
C. k = tan .
d)
D. k = cotan
14.
Câu 40: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
a)
A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.
b)
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
c)
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
d)
D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
15.
Câu 41: .Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
a)
A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.
b)
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
c)
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
d)
D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
16.
Câu 42: .Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
a)
A. không thay đổi.
b)
B. tăng.
c)
C. giảm.
d)
D. bằng 1.
17.
Câu 43: .Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
a)
A. không thay đổi.
b)
B. tăng.
c)
C. giảm.
d)
D. bằng 0.
18.
Câu 49: Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC được tính bởi công thức:
a)
A. cosφ = R/Z
b)
B. cosφ = ZC/Z
c)
C. cosφ = ZL/Z
d)
D. cosφ = R.Z
19.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(1ωC)2\sqrt{R2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)}2

b)

R2(1ω)2\sqrt{R2-\left(\frac{1}{\omega}\right)}2

c)

R2+(ωC)2\sqrt{R2+\left(\omega C\right)}2

d)

R2(ωC)2\sqrt{R2-\left(\omega C\right)2}

20.

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc 1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}   chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

b)

bằng 0

c)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

d)

bằng 1

21.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

22.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π\pi /2 so với uC .

b)

uC trễ pha π\pi so với uL

c)

uL sớm pha π\pi /2 so với uC.

d)

uR sớm pha π\pi /2 so với uL .

23.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

24.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω\Omega W và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

a)

120 W

b)

320 W

c)

160 W

d)

240 W

25.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100 3\sqrt{3} V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

a)

π6\frac{\pi}{6}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π8\frac{\pi}{8}  

d)

π4\frac{\pi}{4}  

26.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

27.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

28.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

29.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

30.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

31.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

32.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

33.

(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=2II_0=\sqrt{2}I .

d)

I0=2II_0=2I .

34.

Cường độ dòng điện i = 5cos100πt (A) có

a)

tần số 100 Hz.

b)

giá trị hiệu dụng 2,5A.

c)

giá trị cực đại 5A.

d)

chu kì 0,2 s.

35.

Đặt điện áp xoay chiều u= U0 cos (wt + π/3) (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i= I0 cos (wt - π/4). Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là

a)

π6\frac{\pi}{6}  

b)

7.π12\frac{7.\pi}{12}  

c)

7.π2\frac{7.\pi}{2}  

d)

π3\frac{\pi}{3}  

36.

Công thức tính tổng trở của mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp:

a)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}  

b)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

c)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

d)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}  

37.

Công thức tính độ lệch pha giữa u và i:

a)

Tanϕ=ZLZCRTan\phi=\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

Tanϕ=ZLZCZCTan\phi=\frac{Z_L-Z_C}{Z_C}  

c)

Tanϕ=ZL+ZCRTan\phi=\frac{Z_L+Z_C}{R}  

d)

TanΦ=ZLRZLTan\Phi=\frac{Z_L-R}{Z_L}  

38.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

39.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

3000vòng/phút.

b)

1500vòng/phút.

c)

500vòng/phút.

d)

750vòng/phút.

40.

Máy phát điện xoay chiều 1 pha và máy phát điện xoay chiều 3 pha giống nhau ở điểm nào sau đây

a)

Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định

b)

Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

c)

Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Đều tạo ra dòng điện xoay chiều một pha

41.

Thiết bị nào sau  là động cơ điện

a)

Dinamô

b)

Máy sạt bình

c)

Mô – Tơ

d)

Máy phát điện

42.

(TH) Suất điện động xoay chiều được tạo ra từ hiện tượng

a)

tương tác giữa kim loại và dung dịch điện phân.

b)

nhiệt điện.

c)

quang điện.

d)

cảm ứng điện từ.

43.

(TH) Một khung dây dẫn tạo ra một suất điện động cực đại là 200π V. Biết từ thông cực đại của khung dây là 2 Wb. Tần số của suất điện động là

a)

100π Hz.

b)

100 Hz.

c)

50 Hz.

d)

50π Hz.

44.

Máy biếp áp có tác dụng gì?

a)

Biến đổi cường độ dòng điện.

b)

Biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

Biến đổi điện áp một chiều.

d)

Tăng công suất sử dụng.

45.

Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Chuyển hóa cơ năng thành điện năng.

b)

Chuyển hóa điện năng thành thế năng.

c)

Chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng.

d)

Cảm ứng điện từ.

46.

Máy phát điện xoay chiều một pha bao gồm?

a)

Roto: nam châm; Stato: cuộn dây

b)

Stato: nam châm; Roto: cuộn dây

c)

Các cuộn dây quay tạo ra từ trường sinh ra dòng điện xoay chiều trong nam châm.

d)

Các nam châm quay trong từ trường của nam châm khác.

47.

Một máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=220√2 cos100πt (V). Tốc độ quay của roto là 1500 vòng/ phút. Số cặp cực của roto là?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

49.

Công suất hao phí trong truyền tải điện năng đi xa

a)
b)
c)
d)
50.

Để giảm công suất hao phí trong truyền tải điện năng đi xa, người ta

a)

tăng điện áp ở nơi phát điện

b)

thay dây dẫn vật liệu bằng Cu sang Au

c)

tăng tiết diện dây dẫn

d)

giảm độ dài đường dây

51.

Khi có cộng hưởng điện trong mạch RLC thì

a)
b)
c)
d)
52.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  50Ω50\Omega  và  502Ω50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

53.

Mạch chỉ có cuộn cảm L, thì mối liên hệ giá trị tức thời u và i là

a)
b)
c)
d)
54.

(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 5cos((100πt - 3π/4) A.

b)

i = 5cos((100πt + π/4) A.

c)

i = 4cos((100πt - 3π/4) A.

d)

i = 4cos((100πt +π/4) A.

55.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

56.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

b)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

c)

sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

d)

trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

57.

Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụđiện. Khi đặt hiệu điện thế u=Uocos(ωt+π6)Vu=U_o\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)V  lên hai đầu A, B thì dòng điện trong mạch là i=Iocos(ωtπ3)Ai=I_o\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right)A . Đoạnmạch AB chứa

a)

cuộn dây thuần cảm.

b)

điện trở thuần.

c)

tụ điện.

d)

cuộn dây có điện trở thuần.

58.

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không

phân nhánh. Điện áp giữa hai đầu

a)

đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

b)

cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

c)

cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

d)

tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

59.

Đoạn mạch RLC không phân nhanh. Khi đặt hiệu điện thế   u=Uocos(ωt)Vu=U_o\cos\left(\omega t\right)V  vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch là i=Iocos(ωt+π6)Ai=I_o\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)A . Đoạnmạch này luôn có

a)

ZL<ZCZ_L<Z_C  

b)

ZL>ZCZ_L>Z_C  

c)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

d)

ZL=RZ_L=R  

60.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch (với 0 < φ < 0,5π). Đoạn mạch đó

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện.

b)

chỉ có cuộn cảm.

c)

gồm cuộn cảm thuần và tụ điện.

d)

gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

61.

Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều trong khung dây dẫn bằng cách

a)

đặt khung dây nằm yên trong từ trường đều.

b)

cho khung dây quay quanh trục song song với đường sức từ trường đều.

c)

cho khung day quay quanh trục vuông góc với đường sức từ trường đều.

d)

cho khung dây chuyển động thẳng đều trong từ trường đều.