wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT VL 12- HKI

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là
a)
biên độ dao động.
b)
chu kì của dao động.
c)
tần số góc của dao động.
d)
pha ban đầu của dao động.
2.
Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp 3 đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
a)
Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
b)
Biên độ, tần số, gia tốc.
c)
Động năng, tần số, lực hồi phục.
d)
Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
3.
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
4.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
a)
(ωt +φ).
b)
ω.
c)
φ.
d)
ωt.
5.
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
a)
ngược pha với li độ.
b)
sớm pha p/2 so với li độ.
c)
trễ pha p/2 so với li độ.
d)
cùng pha với li độ.
6.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
nhanh dần.
b)
thẳng đều.
c)
chậm dần.
d)
nhanh dần đều.
7.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
a)
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
b)
thế năng của vật có giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí biên.
c)
khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
d)
động năng của vật có giá trị lớn nhất khi gia tốc của vật có độ lớn lớn nhất.
8.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
a)
8Hz.
b)
4Hz.
c)
2Hz.
d)
6Hz.
9.
Con lắc lò xo dao động điều hòa, tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
tăng lên 4 lần.
b)
giảm đi 4 lần.
c)
tăng lên 2 lần.
d)
giảm đi 2 lần.
10.
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
a)
khối lượng của con lắc.
b)
biên độ dao động.
c)
năng lượng kích thích dao động.
d)
chiều dài của con lắc.
11.
Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
a)
khối lượng quả nặng.
b)
chiều dài dây treo
c)
vĩ độ địa lý.
d)
gia tốc trọng trường.
12.
Dao động tắt dần
a)
luôn có hại.
b)
luôn có lợi.
c)
có biên độ không đổi theo thời gian.
d)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
13.
Một vật dao động tắt dần thì
a)
biên độ và lực kéo về giảm dần theo thời gian.
b)
li độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
c)
biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
d)
biên độ và động năng giảm dần theo thời gian.
14.
Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với tần số bằng tần số dao động riêng.
b)
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
c)
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
d)
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
15.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tần số dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ.
16.
Sóng cơ là
a)
sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
b)
những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.
c)
chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
d)
sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
17.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
b)
Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
c)
sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
d)
Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
18.
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, ta căn cứ vào
a)
môi trường truyền sóng và phương truyền sóng.
b)
tốc độ lan truyền sóng và phương truyền sóng.
c)
phương dao động của phần tử môi trường và phương ngang.
d)
phương dao động của phần tử môi trường và phương truyền sóng.
19.
Sóng ngang là sóng
a)
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
b)
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
c)
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
d)
luôn lan truyền theo phương nằm ngang.
20.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
c)
Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
21.
Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Tần số sóng.
b)
Bản chất của môi trường truyền sóng.
c)
Biên độ của sóng.
d)
Bước sóng.
22.
Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
a)
λ = vf.
b)
λ = 2vf.
c)
λ = v/f.
d)
λ = 2v/f.
23.
Hai nguồn kết hợp là nguồn phát sóng
a)
có cùng tần số, cùng phương truyền.
b)
cùng biên độ, có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
c)
có cùng tần số, cùng phương dao động, độ lệch pha không đổi theo thời gian.
d)
có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
24.
Chọn câu trả lời đúng?
a)
Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng.
b)
Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
c)
Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.
d)
Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.
25.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.
b)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.
c)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.
d)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.
26.
Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
a)
một số nguyên lần bước sóng.
b)
một số nguyên lần phần tư bước sóng.
c)
một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
27.
Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ
a)
cùng pha.
b)
ngược pha.
c)
vuông pha.
28.
Sóng dừng là
a)
sóng không lan truyền nữa do bị vật cản.
b)
sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
c)
sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
d)
sóng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định.
29.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
a)
một phần tư bước sóng.
b)
một bước sóng.
c)
nửa bước sóng.
d)
hai bước sóng.
30.
Một dây đàn hồi có chiều dài l, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
a)
l/2.
b)
l.
c)
2l.
d)
4l.
31.
Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi hai đầu cố định khi
a)
chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
b)
bước sóng bằng bội số lẻ của chiều dài dây.
c)
bước sóng gấp đôi chiều dài dây.
d)
chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần l/2.
32.
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
a)
Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.
b)
Trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí sóng âm luôn là sóng dọc.
c)
Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang.
d)
Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 KHz.
33.
: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào chung?
a)
Cùng tần số.
b)
Cùng biên độ.
c)
Cùng truyền trong một môi trường.
d)
Hai nguồn âm cùng pha dao động.
34.
Hai âm sắc khác nhau thì hai âm đó phải khác nhau về
a)
tần số.
b)
dạng đồ thị dao động.
c)
cường độ âm.
d)
mức cường độ âm.
35.
Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
a)
Nguồn âm và môi trường truyền âm.
b)
Nguồn âm và tai người nghe.
c)
Môi trường truyền âm và tai người nghe.
d)
Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
36.
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
a)
Độ đàn hồi của nguồn âm.
b)
Biên độ dao động của nguồn âm.
c)
Tần số của nguồn âm.
d)
Đồ thị dao động của nguồn âm.
37.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)
Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.
b)
Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
c)
Độ cao của âm là một đặc tính của âm.
d)
Âm sắc là một đặc tính của âm.
38.

Độ lớn vận tốc tại VTCB là

a)

 v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

 v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

39.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

 W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t 

d)

 W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right) 

40.


Một vật dao động điều hòa có phương trình
 x = 10cos(5πtπ2)(cm)x\ =\ 10\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  Kết luận ĐÚNG là

a)

Biên độ là 20 cm

b)

Tần số là  5π 5\pi\   Hz

c)

Pha ban đầu là  phi = π2phi\ =\ -\frac{\pi}{2}  

d)

Quãng đường vật đi trong 1 chu kì là 20cm

41.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

 ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

 ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

 T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

 T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

42.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

43.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

44.

Đây là đồ thị mô tả :

a)

Chuyển động thẳng biến đổi đều

b)

Chuyển động tròn đều

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động điều hòa

45.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

46.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

47.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

48.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

49.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc.

a)

tăng 2\sqrt{2} lần.

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

50.

Chọn các đáp án đúng. Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

chiều dài lò xo

b)

độ cứng k của lò xo

c)

khối lượng m của vật treo

d)

lực tác động mạnh hay yếu

51.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

52.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

53.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

54.

Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng với hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được giữa hai trường hợp là đàn Piano và đàn Organ là do:

a)

Tần số và biên độ âm khác nhau

b)

Tần số và năng lượng âm khác nhau

c)

  Biên độ và cường độ âm khác nhau

d)

Biên độ và năng lượng âm khác nhau

55.

Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên

a)

Bản chất vật lý của chúng khác nhau

b)

Bước sóng và biên độ dao động của chúng

c)

Khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người

d)

Một lí do khác

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Âm có cường độ lớn thì tai to có cảm giác âm đó “to”

b)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

c)

  Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào biên độ dao động và tần số âm.

d)

  Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

57.

Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

a)

âm sắc khác nhau

b)

tần số âm khác nhau

c)

biên độ âm khác nhau

d)

cường độ âm khác nhau

58.

Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào

a)

Vận tốc âm

b)

   Bước sóng và năng lượng âm

c)

Tần số và mức độ âm

d)

Vận tốc và bước sóng

59.

Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

c)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang

60.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

61.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

62.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

63.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

64.

Hai nguồn kết hợp cùng pha. Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

65.

Hai nguồn kết hợp cùng pha. Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda