Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT VL 12- HKI
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Độ lớn vận tốc tại VTCB là
v = ωA
v = 0
v = ω2A
v = A
Công thức tính cơ năng con lắc đơn là
W = 21kA2
W = 21mω2A2
W = Wđ − Wt
W = mgl(1−cosαo)
Một vật dao động điều hòa có phương trình
x = 10cos(5πt−2π)(cm) Kết luận ĐÚNG là
Biên độ là 20 cm
Tần số là 5π Hz
Pha ban đầu là phi = −2π
Quãng đường vật đi trong 1 chu kì là 20cm
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Đây là đồ thị mô tả :
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Chuyển động tròn đều
Dao động tắt dần
Dao động điều hòa
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?
W=2mω2S02.
W=mgl(1−cosα0).
W=2mglα02.
W=2kA2.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc.
tăng 2 lần.
giảm 2 lần
không đổi.
tăng 2 lần.
Chọn các đáp án đúng. Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào
chiều dài lò xo
độ cứng k của lò xo
khối lượng m của vật treo
lực tác động mạnh hay yếu
Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
A. Từ 0 dB đến 1000 dB.
B. Từ 10 dB đến 100 dB.
C. Từ -10 dB đến 100dB.
D. Từ 0 dB đến 130 dB.
Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.
Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
A. sóng siêu âm.
B. sóng âm.
C. sóng hạ âm.
D. chưa đủ điều kiện để kết luận.
Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng với hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được giữa hai trường hợp là đàn Piano và đàn Organ là do:
Tần số và biên độ âm khác nhau
Tần số và năng lượng âm khác nhau
Biên độ và cường độ âm khác nhau
Biên độ và năng lượng âm khác nhau
Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên
Bản chất vật lý của chúng khác nhau
Bước sóng và biên độ dao động của chúng
Khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người
Một lí do khác
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Âm có cường độ lớn thì tai to có cảm giác âm đó “to”
Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào biên độ dao động và tần số âm.
Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
âm sắc khác nhau
tần số âm khác nhau
biên độ âm khác nhau
cường độ âm khác nhau
Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào
Vận tốc âm
Bước sóng và năng lượng âm
Tần số và mức độ âm
Vận tốc và bước sóng
Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
Sóng âm trong không khí là sóng dọc
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí
Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , chu kì T
v=λ.T
v=Tλ
v=fλ
v=fT
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
2λ
4λ
λ
Phương trình sóng tại nguồn O: uO=Acosωt
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:
uM=Acos2π(Tt−λx)
uM=Acos2π(Tt+λx)
Hai nguồn kết hợp cùng pha. Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
d2+d1=kλ
d2−d1=k+21
Hai nguồn kết hợp cùng pha. Điều kiện có cực đại giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
