wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2 SÓNG CƠ

Total questions: 62

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ là gì ?

a)

Là dao động lan truyền trong một môi trường

b)

Là dao động của mọi điểm trong một môi trường

c)

Là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

Là sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường

2.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

3.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động

b)

Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động.

c)

Sóng là sự lan truyền của dao động, nên phương trình sóng cũng là phương trình dao động

d)

Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động.

4.

Sóng cơ ngang không truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí

b)

rắn và lỏng

c)

rắn và khí

d)

lỏng và khí

5.

Sóng dọc không truyền được trong

a)

. Kim loại

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Chân không

6.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau

b)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc

c)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử của môi trường

d)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang

7.

tốc độ truyền sóng

a)

tốc độ dao động của phần tử

b)

tốc độ lan truyền dao động

c)

phụ thuộc vào môi trường

d)

không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

8.

Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào không đổi

a)

bước sóng

b)

vận tốc

c)

tần số

9.

trên cùng phương truyền sóng, khoảng cách hai điểm gần nhất cùng pha

a)

bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một phần 3 bước sóng

10.

trên cùng phương truyền sóng, khoảng cách hai điểm gần nhất ngược pha

a)

bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một phần 3 bước sóng

11.

trên cùng phương truyền sóng, khoảng cách hai điểm gần nhất vuông pha

a)

bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một phần 3 bước sóng

12.

sóng truyền từ M đến N , biết phương trình sóng tại M là uM=Acos(ωt+ϕ)u_M=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  . Phương trình sóng tại N

a)

uN=Acos(ωt+ϕ2πMNλ)u_N=A\cos\left(\omega t+\phi-\frac{2\pi MN}{\lambda}\right)  

b)

uN=Acos(ωt+ϕ+2πMNλ)u_N=A\cos\left(\omega t+\phi+\frac{2\pi MN}{\lambda}\right)  

c)

uN=Acos(ωt2πMNλ)u_N=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi MN}{\lambda}\right)  

d)

uN=Acos(ωt+2πMNλ)u_N=A\cos\left(\omega t+\frac{2\pi MN}{\lambda}\right)  

13.

Chọn câu đúng

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường

b)

tổng hợp của hai dao động

c)

tạo thành các gợn lồi, lõm

d)

hai sóng, khi gặp nhau có những điểm chúng luôn luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau

14.

Chọn câu đúng.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ

b)

cùng tần số

c)

cùng pha ban đầu

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

15.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng

a)

Một bội số của bước sóng

b)

Một ước số nguyên của bước sóng

c)

Một bội số lẻ của nửa bước sóng

d)

Một ước số của nửa bước sóng

16.

Hai nguồn phát sóng đồng bộ S1,S2 nằm sâu trong một bể nước. M và N là điểm trong bể nước có hiệu khoảng cách tới S1và S2 bằng một số bán nguyên lần bước sóng. M nằm trên đường thẳng S1S2; N nằm ngoài đường thẳng đó . Chọn phát biểu đúng:

a)

Các phần tử nước ở M và N đều đứng yên

b)

Các phần tử nước ở M và N đều dao động

c)

Các phần tử nước ở M dao động, ở N đứng yên

d)

Các phần tử nước ở M đứng yên, ở N dao động

17.

Tại hai điểm A, B trên mặtớc nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp, cùng biên độ, cùng pha, dao động theo phương thng đứng. Coi biên đ sóng lan truyền trên mặtớc không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tửớc thuộc trung điểm ca đoạn AB

a)

dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn

b)

không dao động

c)

dao động với biên độ cực đại

d)

dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn

18.

Một sóng hc bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là

a)

Δϕ=2πdλ\Delta\phi=\frac{2\pi d}{\lambda}  

b)

Δϕ=πdλ\Delta\phi=\frac{\pi d}{\lambda}  

c)

Δϕ=πλd\Delta\phi=\frac{\pi\lambda}{d}  

d)

Δϕ=2πλd\Delta\phi=\frac{2\pi\lambda}{d}  

19.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt . Sóng do nguồn dao động y tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ  tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên đ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM = acos wt

b)

uM=acos(ωtπxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)  

c)

uM=acos(ωt+πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)  

d)

uM=acos(ωt2πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

20.

Trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 S2 dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đi trong quá trình truyền sóng. Khi s giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung đim của đoạn S1S2 có biên độ

a)

bằng a

b)

cực tiểu

c)

bằng  a/2

d)

cực đại

21.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn

b)

Siêu âm có thể  bị phản xạ khi gặp vật cả

c)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz

d)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không

22.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

23.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

b)

. Sóng cơ không truyền được trong chân không

c)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

d)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

b)

Sóng âm truyền được trong chân không

c)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

d)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

25.

Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại ng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bưc sóng; đại ng không phụ thuộc vào các đại ng còn lại là

a)

bước sóng

b)

tần số sóng

c)

biên độ sóng

d)

vận tốc truyền sóng

26.

Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

a)

a/2

b)

0

c)

a/4

d)

a

27.

Khi sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng

28.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

a)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}  

b)

v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda}  

c)

λ=Tv=fλ\lambda=\frac{T}{v}=\frac{f}{\lambda}  

d)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f  

29.

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm,nước ,không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3.Nhận định nào sau đây là đúng

a)

v1  >v2> v.3

b)

v3  >v2> v.1

c)

. v2  >v3> v.2

d)

v2  >v1> v.3

30.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động

a)

lệch pha nhau góc π\pi  /3

b)

cùng pha nhau

c)

. ngược pha nhau

d)

lệch pha nhau góc π\pi  /2

31.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau

b)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

c)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

d)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

32.

Sóng siêu âm

a)

không truyền được trong chân không

b)

. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt

c)

truyền trong không khí nhanh hơn trong nước

d)

truyền được trong chân không

33.

Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

cường độ âm

b)

độ cao của âm.

c)

độ to của âm

d)

mức cường độ âm

34.

Tại một vị trí trong môi trường truyền âm ,một sóng âm có cường độ âm I.Biết cường độ âm chuẩn là I0 .Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

a)

L(db)=10lg II0L\left(db\right)=10\lg\ \frac{I}{I_0}  

b)

L(db)=10lg I0IL\left(db\right)=10\lg\ \frac{I_0}{I_{ }}  

c)

L(db)=lg II0L\left(db\right)=\lg\ \frac{I}{I_0}  

d)

L(db)=lg I0IL\left(db\right)=\lg\ \frac{I_0}{I_{ }}  

35.

Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

nửa bước sóng

36.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

vận tốc truyền sóng

b)

độ lệch pha

c)

chu kỳ.

d)

bước sóng

37.

Một sóng âm truyn từ không khí vào nưc thì

a)

tần số và bước sóng đều thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều không thay đổi

c)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

d)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

38.

Chọn câu đúng.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ:

a)

luôn ngược pha với sóng tới

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

39.

Chọn câu đúng.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng:

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một nửa bước sóng

40.

Một sóng ngang truyền dọc theo một sợi dây AB theo chiều từ A đến B. Đến đầu B của sợi dây thì sóng bị phản xạ trở lại. Tại B, sóng phản xạ

a)

luôn luôn ngược pha với sóng tới

b)

luôn luôn cùng pha với sóng tới.

c)

ngược pha với sóng tới nếu đầu B được giữ cố định

d)

ngược pha với sóng tới nếu đầu B có thể di chuyển tự do

41.

Sóng dừng là

a)

sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại

b)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

d)

. sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp, trên đường thẳng nối giữa hai tâm phát sóng

42.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng

b)

độ dài của dây

c)

hai lần độ dài của dây

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau

43.

Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng.

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần bước sóng

44.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

Một số lẻ lần một phần tư bước sóng

c)

Một số nguyên lần bước sóng một đơn v

d)

Một số chẵn lần một phần tư bước sóng

45.

Trong sóng dừng trên dây, hiệu số pha của hai điểm trên dây nằm đối xứng qua một nút bằng

a)

π4\frac{\pi}{4}  

b)

π2\frac{\pi}{2}  

c)

π\pi  

d)

0

46.

Một sóng dừng được hình thành trên một sợi dây căng ngang giữa hai điểm cố định. Trên sợi dây đó ta thấy:

a)

Số bụng sóng nhiều hơn số nút sóng.

b)

Số bụng sóng bằng số nút sóng

c)

Số bụng sóng ít hớn số nút sóng một đơn vị.

d)

Số bụng sóng ít hơn số nút sóng hai đơn vị.

47.

Chọn câu đúng. Siêu âm là âm

a)

truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm

b)

có tần số trên 20000Hz

c)

có cường độ rất lớn

d)

có tần số lớn

48.

Chọn câu đúng. Cường độ âm được đo bằng

a)

niuton trên mét

b)

niuton trên mét vuông

c)

oát

d)

oát trên mét vuông

49.

Người có thể nghe được âm có tần số

a)

trên 20000Hz

b)

dưới 16Hz

c)

từ thấp đến cao

d)

từ 16Hz đến 20000Hz

50.

Chỉ ra phát biểu sai. Âm LA của một cái đàn ghita và của một cái kèn có thể cùng

a)

đồ thị dao động

b)

mức cường độ

c)

cường độ

d)

tần số

51.

Cường độ âm được xác định bằng

a)

cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua

b)

năng lượng mà sóng âm chuyển trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng).

c)

biên độ dao động của các phần tử của môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua).

d)

áp suất tại một điểm trong môi trường mà sóng âm truyền qua

52.

Đơn vị của mức cường độ âm là

a)

Niutơn trên mét vuông

b)

Oát trên mét vuông

c)

Đêxiben

d)

Oát

53.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

b)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

c)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20KHz

d)

Siêu âm có thể truyền trong chất rắn

54.

Chọn câu đúng. Độ to của âm gắn liền với

a)

tần số âm

b)

mức cường độ âm

c)

biên độ dao động của âm

d)

cường độ âm

55.

Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về

a)

cả độ cao, độ to lẫn âm nhạc

b)

âm sắc

c)

độ to

d)

độ cao

56.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?

a)

Đồ thị dao động

b)

Mức cường độ

c)

Cường độ

d)

Tần số

57.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

(k + 0,5)λ 

b)

c)

(2k + 1)λ 

d)

2kλ 

58.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

2T

b)

T

c)

0,5T

d)

4T

59.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

b)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

60.

  Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi từ hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k+0,75)λ

b)

(k+0,5)λ

c)

d)

(k+0,25)λ

61.

  Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là

a)

tần số âm

b)

đồ thị dao động âm

c)

mức cường độ âm

d)

độ cao của âm

62.

Một trong những đặc trưng vật lí của âm là

a)

âm sắc

b)

độ to của âm

c)

độ cao của âm

d)

tần số âm