wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý mệt vlllll

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn quang điện của một kim loại là λ\lambda o. Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại:

a)

A= hcλo\frac{hc}{\lambda_o}

b)

A= λohc\frac{\lambda_o}{hc}

c)

A= hλoc\frac{h\lambda_o}{c}

d)

A= chλo\frac{c}{h\lambda_o}

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra

b)

Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng

c)

Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

d)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

3.

Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi

chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng

a)

hồng ngoại.

b)

tử ngoại.

c)

ánh sáng tím.

d)

ánh sáng màu lam.

4.

Một mạch dao động LC lí tưởng . Công thức nào sau đây là không đúng

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

c)

T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}

d)

T=2πLCT=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

5.

Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo ngoài về:

a)

quỹ đạo K

b)

quỹ đạo L

c)

quỹ đạo M

d)

quỹ đạo O

6.

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong.

b)

quang điện ngoài.

c)

nhiệt điện.

d)

quang – phát quang.

7.

Nguyên tử khi hấp thụ một phôtôn có năng lượng   EN EK sẽ

a)

chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.

b)

không chuyển lên trạng thái nào cả.

c)

chuyển thẳng từ K lên N.

d)

chuyển dần từ K lên L rồi lên N.

8.

Pin quang điện có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

nhiệt điện.

b)

quang – phát quang.

c)

quang điện trong.

d)

quang điện ngoài.

9.

Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Biết 0r là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo

dừng N có giá trị là

a)

9r09r_0

b)

16r016r_0

c)

4r04r_0

d)

ror_o

10.

Theo nội dung thuyết lượng tử, kết luận nào sau đây sai?

a)

Phôtôn của các bức xạ đơn sắc khác nhau thì có năng lượng khác nhau.

b)

Phôtôn chuyển động trong chân không với vận tốc lớn nhất.

c)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái chuyển động và đứng yên.

d)

Năng lượng của phôtôn không đổi khi truyền đi trong chân không

11.

Xét nguyên tử hidrô theo mẫu nguyên tử Bo. Trong số các quỹ đạo dừng L, M,N và O của electron thì quỹ đạo dừng có bán kính nhỏ nhất là

a)

quỹ đạo N

b)

quỹ đạo L

c)

quỹ đạo M.

d)

quỹ đạo O.

12.

Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Độ định hướng cao.

b)

Cường độ lớn.

c)

Luôn có công suất lớn

d)

Độ đơn sắc cao.

13.

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó,

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

b)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

c)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

d)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

14.

Chọn phát biểu đúng

a)

Tia hồng ngoại có thể diệt khuẩn, diệt nấm mốc

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất là sống điện

c)

Vật có nhiệt độ trên 3000C chi phát ra tia tử ngoại.

d)

Tia tử ngoại không có tác dụng nhiệt

15.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

b)

Tại mỗi điểm của không gian, cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động vuông pha.

c)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

d)

Các vectơ cường độ điện trường Ế và cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Không có photon đứng yên, photon luôn chuyển động.

b)

Năng lượng của của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào tần số ánh sáng.

c)

Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn.

d)

Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách

tới nguồn.

17.

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

a)

luôn có cùng một bước sóng trong các môi trường.

b)

không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

c)

mà mọi người đều nhìn thấy cùng một màu.

d)

không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

18.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

19.

Chỉ ra câu sai? Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây khi bị nung nóng?

a)

Chất khí ở áp suất cao.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất rắn

d)

Chất khi ở áp suất thấp.

20.

Khi nói về sóng điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi.

b)

Sóng điện từ bị phản xa hoặc khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

Sóng điện tử là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ của ánh sáng.

21.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bút êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

b)

giải phóng êlectron ra khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

c)

giải phóng êlectron ra khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

d)

giải phóng êlectron ra khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.

22.

Bức xạ hồng ngoại là bức xạ

a)

mắt không nhìn thấy ở ngoài miền đỏ

b)

màu hồng

c)

màu đỏ sẫm

d)

có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng thường

23.

Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

a)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

b)

hiện tượng quang - phát quang.

c)

hiện tượng giao thoa ánh sáng.

d)

hiện tượng quang điện.

24.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

electron chuyển động nhiệt mạnh hơn khi kim loại bị chiếu sáng.

b)

electron bị bút ra khỏi một khối chất khi khối chất bị nung nóng.

c)

tạo thành các electron dẫn và lỗ trống trong chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp.

d)

ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại.

25.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

suốt đối với các ánh

b)

Chiết suất của một môi trường trong

sáng đơn sắc khác nhau thì có củng một giá trị.

c)

Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thủy tỉnh, thì vừa bị lệch phương, vừa bị đổi màu.

d)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

26.

Một ánh sáng đơn sắc màu vàng có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối

với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu tim và tần số f.

b)

màu tim và tần số 1,56

c)

màu vàng và tần số f.

d)

màu vàng và tần số 1,5f.

27.

Tia hồng ngoại

a)

là tia sáng có màu hồng.

b)

được sử dụng để sấy khô, sưởi ấm.

c)

có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

28.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần là

a)

ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại.

c)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.

29.

Sóng điện từ

a)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

có thành phần điện trưởng và thành phần tử trường tại một điểm dao động cùng phương.

c)

không truyền được trong chân không.

d)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

30.

Tính chất nào sau đây không phải của tia tử ngoại?

a)

Không bị nước hấp thụ.

b)

Làm iôn hóa không khí.

c)

Có thể gây ra hiện tượng quang điện.

d)

Tác dụng lên kính ảnh.

31.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện.

b)

bước sóng nhỏ nhất của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó.

c)

công thoát của các electron ở bề mặt của kim loại đó.

d)

bước sóng lớn nhất của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó.

32.

Thang sóng điện từ sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là

a)

sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia X, tia gamma,

b)

tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

c)

tia gamma, sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng khả kiến

d)

tin X, tin gamma, sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ảnh sáng khả kiến.

33.

Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laze phát ra có

a)

độ sai lệch tần số là rất nhỏ.

b)

độ sai lệch bước sóng là rất lớn.

c)

độ sai lệch năng lượng là rất lớn.

d)

độ sai lệch tần số là rất lớn.

34.

Theo thuyết lượng từ ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

b)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.10 m/s.

c)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có photon đứng yên.

d)

Năng lượng của các phôtổn ứng

với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

35.

Tia Rơnghen có:

a)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

c)

điện tích âm.

d)

cùng bản chất với sóng âm.

36.

Giới hạn quang điện của kim loại là:

a)

Vận tốc lớn nhất của êlechtrôn quang điện

b)

Cường độ tối thiểu của chùm sáng có thể gây ra hiệu ứng quang điện.

c)

Thời gian rọi sáng tối thiểu cần thiết để gây ra hiệu ứng quang điện

d)

Bước sóng lớn nhất của bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện.

37.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính trong hệ tán sắc có tác dụng

a)

nhiễu xạ ánh sáng.

b)

giao thoa ánh sáng.

c)

tán sắc ánh sáng.

d)

tăng cường độ chùm sáng.

38.

Laser là ứng dụng của hiện tượng

a)

phát xạ cảm ứng

b)

tán sắc ánh sáng.

c)

cảm ứng điện tử

d)

tự cảm

39.

Ở nguyên tử Hidro, bán kinh quỹ đạo có giá trị bằng 16 bản kinh Bohr là quỹ đạo

a)

K

b)

L

c)

N

d)

M

40.

Bộ phận có tác dụng phân tích chùm ảnh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy

quang phổ là gi?

a)

Buồng tối.

b)

Lăng kinh.

c)

Ống chuẩn trực

d)

Tấm kính ảnh.

41.

Quang phổ liên tục của một nguồn phát ra

a)

phụ thuộc bản chất của nguồn.

b)

không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.

c)

phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.

d)

chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn

42.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Khúc xạ.

d)

Mang năng lượng.

43.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

năng lượng điện tử của mạch được bảo toàn.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

d)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

45.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

46.

Tia X

a)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

b)

cùng bản chất với sóng âm.

c)

có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

d)

cùng bản chất với tia tử ngoại.

47.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

48.

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

b)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

c)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

d)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

49.

Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?

a)

Mang năng lượng

b)

Tuân theo quy luật phản xạ

c)

Tuân theo quy luật giao thoa

d)

Truyền được trong chân không

50.

từ đỏ -> tím: năng lượng....

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

51.

từ đỏ -> tím: chiết suất (n)....

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

52.

từ đỏ -> tím: bước sóng ( λ\lambda )....

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

53.

từ đỏ -> tím: vận tốc (V)....

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

54.

từ đỏ -> tím: vận tốc (V)....

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

55.

từ đỏ -> tím: góc lệch (D)....

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

56.

tia hồng ngoại từ:

a)

103÷0,75.10610^{-3}\div0,75.10^{-6}

b)

0,75.106÷0,37.1060,75.10^{-6}\div0,37.10^{-6}

c)

0,38.106÷1090,38.10^{-6}\div10^{-9}

d)

1011÷10810^{-11}\div10^{-8}

57.

tia tử ngoại từ:

a)

103÷0,75.10610^{-3}\div0,75.10^{-6}

b)

0,75.106÷0,37.1060,75.10^{-6}\div0,37.10^{-6}

c)

0,38.106÷1090,38.10^{-6}\div10^{-9}

d)

1011÷10810^{-11}\div10^{-8}

58.

ánh sáng khả kiến từ:

a)

103÷0,75.10610^{-3}\div0,75.10^{-6}

b)

0,75.106÷0,37.1060,75.10^{-6}\div0,37.10^{-6}

c)

0,38.106÷1090,38.10^{-6}\div10^{-9}

d)

1011÷10810^{-11}\div10^{-8}

59.

từ tia hồng ngoại -> tia tử ngoại: tần số

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

60.

từ tia hồng ngoại -> tia tử ngoại: bước sóng

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi