wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý_12_PT

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
b)
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
c)
C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao đông.
d)
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
2.
Câu 2: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
a)
A. cùng pha với vận tốc.
b)
B. ngược pha với vận tốc.
c)
C. sớm pha π/2 so với vận tốc.
d)
D. trễ pha π/2 so với vận tốc.
3.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acos(ωt+φ). Vận tốc của vật có biểu thức là
a)
A. v=ωAcos(ωt+φ)
b)
B. v=-ωAsin(ωt+φ)
c)
C. v=-Asin(ωt+φ)
d)
D. v=ωAsin(ωt+φ)
4.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi chất điểm có li độ x, gia tốc của chất điểm được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
A. a=-ω²x
b)
B. a=ω²x
c)
C. a=ωx
d)
D. a=-ωx
5.
Câu 5. Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
b)
B. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
c)
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
d)
D. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
6.
Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là:
a)
A. 10cm/s
b)
B. 40cm/s
c)
C. 5cm/s
d)
D. 20cm/s
7.
Câu 7. Một vật thực hiện dao đông điều hòa theo trục Ox với phương trình x=6cos(4t-π/2)cm (với t tính bằng s). Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là
a)
A. 1,5cm/s²
b)
B. 144cm/s²
c)
C. 96cm/s²
d)
D. 24cm/s²
8.
Câu 8. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
a)
A. 4s
b)
B. 2s
c)
C. 1s
d)
D. 3s
9.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa theo quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ là
a)
A. 12cm
b)
B. 24cm
c)
C. 6cm
d)
D. 3cm
10.
Câu 12. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
A. giảm 4 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. tăng 2 lần.
11.
Câu 13. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50N/m và vật nhỏ có khối lượng 200g đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π² =10. Tần số dao động của con lắc là
a)
A. 5,00Hz
b)
B. 2,50Hz
c)
C. 0,32Hz
d)
D. 3,14Hz
12.
Câu 16. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ
a)
A. tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
b)
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
c)
C. không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
d)
D. tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.
13.
Câu 17. Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π²=10. Chu kì dao động của con lắc đơn là:
a)
A. 0,5s
b)
B. 2s
c)
C. 1s
d)
D. 2,2s
14.
Câu 18. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc ở li độ góc α có biểu thức là
a)
A. mgl(3-2cosα)
b)
B. mgl(1-sinα)
c)
C. mgl(1-cosα)
d)
D. mgl(1+cosα)
15.
Câu 19. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 10cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 200mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là
a)
A. 40N/m
b)
B. 50N/m
c)
C. 4N/m
d)
D. 5N/m
16.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
a)
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
B. Cơ năng của một vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
c)
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật sinh công dương.
d)
D. Dao động tăt dần là dao động chỉ chịu tác động của ngoại lực.
17.
Câu 21. Dao động của con lắc đồng hồ là
a)
A. dao động cưỡng bức.
b)
B. dao động duy trì.
c)
C. dao động tắt dần.
d)
D. dao động điện từ.
18.
Câu 22: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
a)
A. f = 2f0
b)
B. f = 0,5f0
c)
C. f = f0
d)
D. f = 4f0
19.
Câu 24. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1=Acos(ωt+π/3) và x2=Acos(ωt-2π/3) là hai dao động
a)
A. ngược pha.
b)
B. cùng pha.
c)
C. lệch pha π/2
d)
D. lệch pha π/4
20.
Câu 25. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động x1=3cos(ωt-π/4)cm và x2=4cos(ωt+π/4)cm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
a)
A. 5cm
b)
B. 12cm
c)
C. 7cm
d)
D. 1cm
21.
Câu 26. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
A. mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một nửa chu kì.
b)
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai diêm đó cùng pha.
22.
Câu 27. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u=Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến điểm đó bằng
a)
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
B. một số nguyên lần bước sóng.
c)
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
D. một số lẻ lần bước sóng.
23.
Câu 28: Sóng ngang là sóng
a)
A. trong đó các phần tử của môi trường dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
b)
B. trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương nằm ngang.
c)
C. lan truyền theo phương nằm ngang.
d)
D. trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
24.
Câu 29. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút sóng đến một bụng kề nó là
a)
A. một nửa bước sóng.
b)
B. hai bước sóng.
c)
C. một phần tư bước sóng.
d)
D. một bước sóng.
25.
Câu 30. Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
a)
A. một bước sóng.
b)
B. một phần ba bước sóng.
c)
C. một nửa bước sóng.
d)
D. một phần tư bước sóng.
26.
Câu 31. Một sóng ngang truyền theo chiều dương Ox, có phương trình u=6cos(4πt-0,02πx) (cm) trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
a)
A. 150cm
b)
B. 50cm
c)
C. 100cm
d)
D. 200cm
27.
Câu 32. Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là
a)
A. 150cm
b)
B. 100cm
c)
C. 50cm
d)
D. 25cm
28.
Câu 33. Một sóng cơ có tần số 0,5Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5m/s. Sóng này có bước sóng là
a)
A. 1,2m
b)
B. 0,5m
c)
C. 0,8m
d)
D. 1m
29.
Câu 34. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u=5cos(6πt-πx) (cm) với t đo bằng giây, x tính bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
a)
A. 3m/s
b)
B. 3m/s
c)
C. 6m/s
d)
D. 30m/s
30.
Câu 35. Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
a)
A. 0,5m
b)
B. 1,0m
c)
C. 2,0m
d)
D. 2,5m
31.
Câu 36. Khi lấy k = 0, 1,2,... Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài ℓ, bước sóng λ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là
a)
A. ℓ=kλ
b)
B. ℓ=kλ /2
c)
C. ℓ=(2k+1)λ /2
d)
D. ℓ=(2k+1)λ /4
32.
Câu 37: Tại mặt nước đang có giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp, cùng pha, đặt tại S1 và S2. Bước sóng bằng 6 cm. Xét các phần tử tại mặt nước có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là (d. Phần tử đó là cực đại giao thoa trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Δd=3 cm
b)
B. Δd=4,5 cm
c)
C. Δd=12 cm
d)
D. Δd=13,5 cm
33.
Câu 38. Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có ba điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
a)
A. 40m/s
b)
B. 100m/s
c)
C. 60m/s
d)
D. 80m/s
34.
Câu 39. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz và tốc độ 80m/s. Số bụng sóng trên dây là
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 2
35.
Câu 40: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
a)
A. đồ thị dao động.
b)
B. biên độ dao động âm.
c)
C. mức cường độ âm.
d)
D. áp suất âm thanh.
36.
Câu 41: Âm sắc là
a)
A. màu sắc của âm.
b)
B. một đặc tính của âm giúp ta nhận biết được các nguồn âm.
c)
C. một tính chất vật lí của âm.
d)
D. đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên tần số và mức cường độ âm.
37.
Câu 42: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào sau đây ?
a)
A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.
b)
B. Nguồn âm và tai người nghe.
c)
C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.
d)
D. Tai người nghe và thần kinh thính giác.
38.
Câu 43: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
a)
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
b)
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
c)
C. Tần số của nguồn âm.
d)
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
39.
Câu 44. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i=5√2 cos(100πt)A. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
a)
A. 5√2 A
b)
B. √2 A
c)
C. 10A
d)
D. 5A
40.
Câu 45. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức i=2cos(100πt)A. Cường độ dòng điện hiệu dụng này là?
a)
A. √2 A
b)
B. 2√2 A
c)
C. 1A
d)
D. 2A
41.
Câu 46. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=220cos(100πt)V. Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
a)
A. 220√2 V
b)
B. 220V
c)
C. 110V
d)
D. 110√2 V
42.
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C ghép nối tiếp thì tổng trở của mạch là Z. Hệ số công suất của mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
A. cosφ = Z/R
b)
B. cosφ= R/Z
c)
C. cosφ= R-Z/Z
d)
D. cosφ= Z-R/R
43.
Câu 50. Một đoạn mạch RLC. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cosωt. Biểu thức nào sau đây đúng cho trường hợp có cộng hưởng điện?
a)
A. ωLC=1
b)
B. ω²LC =1
c)
C. ωLC= R²
d)
D. RLC=ω
44.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chi chứa cuộn cảm.
a)
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
b)
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π /4.
c)
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /2
d)
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /4.
45.
Câu 54: Chọn kết luận đúng. Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì
a)
A. điện trở tăng.
b)
B. dung kháng tăng.
c)
C. cảm kháng giảm.
d)
D. dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
46.
Câu 56: Đặt điện áp xoay chiều u=100√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C ghép nối tiếp thì cường độ hiệu dụng trong mạch là I = 1 A. Điện áp trên hai đầu đoạn mạch sớm pha π/4 so với dòng điện. Công suất tiêu thụ của mạch điện bằng bao nhiêu?
a)
A. 100√2 W
b)
B. 50√2 W
c)
C. 100 W
d)
D. 50 W
47.
Câu 57: Đặt một điện áp xoay chiều u=U0cos(100πt)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện lần lượt là 40 V, 50 V và 20 V. Giá trị của U0 bằng bao nhiêu?
a)
A. 50 V
b)
B. 50√2 V
c)
C. 110 V
d)
D. 110√2 V
48.
Câu 58. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch gồm hai phần tử mắc nối tiếp trễ pha π/4 so với dòng điện trong mạch. Hai phần tử đó là:
a)
A. R và L
b)
B. R và C
c)
C. L và C
d)
D. Hai phần tử đều là điện trở.
49.
Câu 59. Máy biến áp là thiết bị
a)
A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
b)
B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
c)
C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
d)
D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
50.
Câu 60. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?
a)
A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải
b)
B. Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ.
c)
C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn
d)
D. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.
51.
Câu 61. Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng
a)
A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
c)
C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
d)
D. giảm điện áp mà không thay đối tần số của dòng điện xoay chiều.
52.
Câu 63: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
a)
A. 85 vòng.
b)
B. 30 vòng.
c)
C. 42 vòng.
d)
D. 60 vòng.
53.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha.
a)
A. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng.
b)
B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.
c)
C. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực từ của phần cảm.
d)
D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi tuần hoàn thành điện năng.
54.
Câu 65. Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?
a)
A. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định
b)
B. Đều có bộ góp điện đế dần điện ra mạch ngoài.
c)
C. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
d)
D. Trong mồi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.
55.
Câu 66: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng; điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 120V, 0,8A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là:
a)
A. 6V; 96W
b)
B. 240V; 96W
c)
C. 6V; 4,8W
d)
D. 120V; 48W