wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lythuyetlygiuaki1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, biên độ dao động là

a)

độ lớn cực đại của li độ.

b)

đại lượng đặc trưng cho trạng thái của vật trong quá trình dao động

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ, theo hướng cũ.

d)

số dao động thực hiện được trong một giây

2.

Trong dao động điều hòa, pha dao động là

a)

độ lớn cực đại của li độ.

b)

đại lượng đặc trưng cho trạng thái của vật trong quá trình dao động

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ, theo hướng cũ.

d)

số dao động thực hiện được trong một giây

3.

Trong dao động điều hòa, chu kì dao động là

a)

độ lớn cực đại của li độ.

b)

đại lượng đặc trưng cho trạng thái của vật trong quá trình dao động

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ, theo hướng cũ.

d)

D.số dao động thực hiện được trong một giây

4.

Trong dao động điều hòa, tần số dao động là

a)

độ lớn cực đại của li độ.

b)

đại lượng đặc trưng cho trạng thái của vật trong quá trình dao động

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ, theo hướng cũ

d)

số dao động thực hiện được trong một giây

5.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn

a)

cùng pha với li độ dao động.

b)

ngược pha với li độ dao động.

c)

A. sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với li độ dao động.

d)

B. lệch pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ giao động

6.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

cùng pha với nhau.

b)

lệch pha với nhau π2\frac{\pi}{2}

c)

lệch pha với nhau π4\frac{\pi}{4}

d)

ngược pha với nhau.

7.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

A. cùng tần số và ngược pha với li độ.

b)

B. khác tần số và ngược pha với li độ.

c)

C. khác tần số và cùng pha với li độ.

d)

D. cùng tần số và cùng pha với li độ.

8.

Câu 8. Vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

A. cùng pha với nhau.

b)

B. lệch pha với nhau π2\frac{\pi}{2}

c)

C. lệch pha với nhau π4\frac{\pi}{4} .

d)

D. ngược pha với nhau.

9.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình

x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

mωA2m\omega A^2

b)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

c)

mω2A2m\omega^2A^2

d)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

10.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

11.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ=12mvW_đ=\frac{1}{2}mv^{ }

c)

Wđ=mv2W_đ=mv^2

d)

Wđ=mvW_đ=mv^{ }

12.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Thế năng của vật tại thời điểm t là

a)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

b)

Wt=12kxW_t=\frac{1}{2}kx^{ }

c)

Wt=kx2W_t=kx^2

d)

Wt=kxW_t=kx^{ }

13.

Một con lắc gồm lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu gắn vật nhỏ có khối lượng m, đầu còn lại được treo vào một điểm cố định. Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là

a)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

14.

Một con lắc gồm lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu gắn vật nhỏ có khối lượng m, đầu còn lại được treo vào một điểm cố định. Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tần số dao động của con lắc là

a)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

15.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

A. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

c)

D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

d)

C. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

16.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

D. Khi vật đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên thì động năng giảm, thế năng tăng.

b)

A. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

c)

B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

d)

C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

17.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

A. Động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

b)

B. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

c)

C. Khi vật ở vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

D. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng, thế năng giảm.

18.

Chọn câu phát biểu sai: Cơ năng của dao động điều hòa bằng

a)

A. Động năng vào thời điểm ban đầu.

b)

B. Thế năng ở vị trí biên.

c)

D. Động năng ở vị trí cân bằng.

d)

C. Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ.

19.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài , tại nơi có gia tốc trọng trường g được xác định bởi biểu thức

a)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

20.

Ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

ω=2πlg\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

ω=2πgl\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

21.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài , tại nơi có gia tốc trọng trường g được xác định bởi biểu thức

a)

f=2πlgf=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

f=πlgf=\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

f=2πglf=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

22.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

A. biên độ và gia tốc.

b)

B. li độ và tốc độ.

c)

C. biên độ và năng lượng.

d)

D. biên độ và tốc độ.

23.

Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là

a)

A. cơ năng của dao động không đổi.

b)

B. động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi.

c)

C. biên độ không đổi.

d)

D. cơ năng của dao động giảm dần.

24.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

A. Biên độ và tốc độ

b)

B. Li độ và tốc độ

c)

C. Biên độ và gia tốc

d)

D. Biên độ và cơ năng

25.

Chọn đáp án đúng khi nói về dao động tắt dần của một vật.

a)

C. Dao động tắt dần là dao động có cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

A. Dao động tắt dần là dao động có chu kì giảm dần theo thời gian.

c)

D. Dao động tắt dần là dao động có động năng giảm dần theo thời gian.

d)

B. Dao động tắt dần là dao động có li độ giảm dần theo thời gian.

26.

Câu 28. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1.cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2.cos(ωt + φ2) cm thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi

a)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

b)

tanϕ=A1sinϕ1A2sinϕ2A1cosϕ1A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1-A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1-A_2\cos\phi_2}

c)

tanϕ=A1cosϕ1+A2cosϕ2A1sinϕ1+A2sinϕ2\tan\phi=\frac{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}

d)

tanϕ=A1cosϕ1A2cosϕ2A1sinϕ1A2sinϕ2\tan\phi=\frac{A_1\cos\phi_1-A_2\cos\phi_2}{A_1\sin\phi_1-A_2\sin\phi_2}

27.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

(2k+1) π2(vi k=0,±1,±2,)\left(2k+1\right)\ \frac{\pi}{2}(với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots)

b)

(2k+1) π(vi k=0,±1,±2,)\left(2k+1\right)\ \pi(với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots)

c)

2kπ(vi k=0,±1,±2,)2k\pi(với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots)

d)

kπ(vi k=0,±1,±2,)k\pi(với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots)

28.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha nhau là

a)

2kπ(vi k=0,±1,±2,)2k\pi(với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots)

b)

kπ(vi k=0,±1,±2,)k\pi(với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots)

c)

(2k+1)π(vi k=0,±1,±2,)\left(2k+1\right)\pi(với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots)

d)

(2k+1) π2(vi k=0,±1,±2,)\left(2k+1\right)\ \frac{\pi}{2}(với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots)

29.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1.cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2.cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi

a)

A=A12A22+2.A1.A2.cos(ϕ2ϕ1)A=\sqrt[]{A_1^2-A_2^2+2.A_1.A_2.\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)}

b)

A=A12+A22+2.A1.A2.cos(ϕ2ϕ1)A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2+2.A_1.A_2.\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)}

c)

A=A12+A222.A1.A2.cos(ϕ2ϕ1)A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2-2.A_1.A_2.\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)}

d)

A=A12+A22+2.A1.A2.cos(ϕ2+ϕ1)A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2+2.A_1.A_2.\cos\left(\phi_2+\phi_1\right)}

30.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

b)

A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

c)

B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

d)

C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

31.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

C. trùng với phương truyền sóng

b)

A. là phương ngang.

c)

B. là phương thẳng đứng

d)

D. vuông góc với phương truyền sóng.

32.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

33.

Sóng cơ là gì ?

a)

A. Là dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

B. Là dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

.

C. Là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

D. Là sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

34.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

B. cùng tần số, cùng phương

35.

Câu 41. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ\lambda . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ vi k=0,±1,±2,2k\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots

b)

(2k+1)λ vi k=0,±1,±2,\left(2k+1\right)\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots

c)

kλ vi k=0,±1,±2,k\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots

d)

(k+0,5)λ vi k=0,±1,±2,\left(k+0,5\right)\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots

36.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

b)

A. biên độ nhưng khác tần số.

c)

C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

B. pha ban đầu nhưng khác tần số.

37.

Câu 43. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ\lambda . Cực đại giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ vi k=0,±1,±2,2k\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots

b)

kλ vi k=0,±1,±2,k\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots

c)

(2k+1)λ vi k=0,±1,±2,\left(2k+1\right)\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots

d)

(k+0,5)λ vi k=0,±1,±2,\left(k+0,5\right)\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,\dots

38.

Chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

a)

A. một phần tư bước sóng.

b)

B. hai bước sóng.

c)

C. một nửa bước sóng.

d)

D. một bước sóng.

39.

Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do.

b)

D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

c)

B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định.

d)

A. luôn ngược pha với sóng tới.

40.

Chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng

a)

A. một phần tư bước sóng.

b)

B. hai bước sóng.

c)

C. một nửa bước sóng.

d)

D. một bước sóng.

41.

Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

A. luôn ngược pha với sóng tới.

b)

C. cùng pha với sóng tới nếu vật cản tự do.

c)

B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do.

d)

D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

42.

Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?

a)

B. Đồ thị dao động.

b)

A. Tần số.

c)

C. Mức cường độ.

d)

D. Cường độ.

43.

Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng

a)

A. đồ thị dao động.

b)

C. áp suất âm thanh.

c)

B. biên độ dao động âm.

d)

D. mức cường độ âm.

44.

Âm thanh là sóng cơ học có tần số

a)

A. nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.

b)

B. nhỏ hơn 16Hz.

c)

C. lớn hơn 20kHz.

d)

D. lớn hơn 16 Hz

45.

Chọn kết luận đúng. Tốc truyền âm nói chung lớn nhất trong môi trường

a)

A. rắn.

b)

D. chân không.

c)

C. khí. .

d)

B. lỏng.

46.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

a)

A. Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.

b)

B. Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn ngược pha.

c)

C. Dòng điện qua điện trở luôn trễ pha so với điện áp hai đầu điện trở .

d)

D. Dòng điện qua điện trở luôn sớm pha so với điện áp hai đầu điện trở .

47.

Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thì điện áp ở 2 đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch góc π/2.

b)

B. sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch π/4.

c)

C. trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch góc π/2.

d)

D. trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch góc π/4.

48.

Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì điện áp ở 2 đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch góc π/2.

b)

B. sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch π/4.

c)

C. trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch góc π/2.

d)

D. trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch góc π/4.

49.

Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R+ZL+ZCZ=R+Z_L+Z_C

50.

Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp và cường dòng điện trong mạch được cho bởi công thức

a)

tanϕ=RZLZC\tan\phi=\frac{R}{Z_L-Z_C}

b)

tanϕ=ZLZCR\tan\phi=\frac{Z_L-Z_C}{R}

c)

tanϕ=URULUC\tan\phi=\frac{U_R}{U_L-U_C}

d)

tanϕ=ZL+ZCR\tan\phi=\frac{Z_L+Z_C}{R}

51.

Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch RLC nối tiếp là

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

b)

f=1LCf=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

c)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

d)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

52.

Câu 65. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây ?

a)

P=U.IP=U.I

b)

P=Z.I2P=Z.I^2

c)

P=Z.I2.cosϕP=Z.I^2.\cos\phi

d)

P=R.I.cosϕP=R.I^{ }.\cos\phi

53.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = Uo.cos(ωt) V. Hệ số công suất của mạch là

a)

cosϕ=RR2+(ω2L21ω2C2)2\cos\phi=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega^2L^2-\frac{1}{\omega^2C^2}\right)^2}^{ }}

b)

cosϕ=RR2+(ωL1ωC)2\cos\phi=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega^{ }L^{ }-\frac{1}{\omega^{ }C^{ }}\right)^2}}

c)

cosϕ=RR2+(ωC1ωL)2\cos\phi=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega^{ }C^{ }-\frac{1}{\omega^{ }L}\right)^2}}

d)

cosϕ=ωLωCR\cos\phi=\frac{\omega L-\omega C}{R}

54.

Chọn câu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí

a)

A. tỉ lệ với thời gian truyền tải.

b)

B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.

d)

D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

55.

Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

a)

A. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

b)

B. Máy biến áp có thể giảm điện áp.

c)

C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

d)

D. Máy biến áp có thể tăng điện áp.

56.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa ?

a)

A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

D. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

c)

C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.

57.

Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là

a)

A. để máy biến áp ở nơi khô thoáng.

b)

D. Tăng độ cách điện trong máy biến áp.

c)

C. lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.

d)

B. lõi của máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép đặc.

58.

Khi tăng điện áp ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

A. giảm 50 lần

b)

D. giảm 2500 lần

c)

B. tăng 50 lần

d)

C. tăng 2500 lần