wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÓNG XẠ

Total questions: 53

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân mang điện tích gì ?

a)

Dương

b)

Âm

c)

Không mang điện

d)

Có thể âm hoặc dương

2.

Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt nào ?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

nuclon

3.

Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân ?

a)

có cùng số hạt proton

b)

có cùng số hạt notron

c)

có cùng số hạt nuclon

d)

có cùng hạt đơ te ri

4.

a)
b)
c)
d)
5.

a)
b)
c)
d)
6.

a)
b)
c)
d)
7.

a)
b)
c)
d)
8.

a)
b)
c)
d)
9.

Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

a)

2mc

b)

m.c2m.c^2  

c)

2m.c22m.c^2  

d)

m.c

10.

Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và

a)

nơtron.

b)

êlectron.

c)

nơtrinô.

d)

pôzitron.

11.

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

a)

năng lượng liên kết.          

b)

năng lượng liên kết riêng.

c)

điện tích hạt nhân.            

d)

khối lượng hạt nhân.

12.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

a)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

b)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

c)

thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

13.

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

a)

năng lượng toàn phần.

b)

số nuclôn.

c)

động lượng.

d)

số nơtrôn.

14.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng nhỏ .

b)

năng lượng liên kết càng lớn.

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

15.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

b)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

c)

đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân

d)

đều không phải là phản ứng hạt nhân

16.

Khi nói về tia gama , phát biểu nào sau đây sai?

a)

không phải là sóng điện từ.

b)

không mang điện.

c)

có tần số lớn hơn tần số của tia X

d)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

17.

Khi nói về tia anpha , phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia a phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

b)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpa bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

c)

Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

d)

là dòng các hạt nhân heli

18.

Trong sự phân hạch của hạt nhân Urani , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

b)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

c)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

d)

Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

19.

Phần lớn năng lượng toả ra trong phản ứng phân hạch là dưới dạng động năng

a)

hạt electron

b)

hạt notron

c)

hạt proton

d)

mảnh vỡ

20.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

a)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

b)

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

c)

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

21.

Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

b)

Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

c)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

22.

Phát biểu nào là sai?

a)

Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

23.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nuclôn.

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

c)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

d)

của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

24.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

a)

số nuclôn.

b)

số nơtrôn

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

25.

Phóng xạ β-

a)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

b)

phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.

c)

sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.

d)

phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

26.

Cho phản ứng hạt nhân  1737Cl +X  1837Ar +n_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ _{18}^{37}Ar\ +n   , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

a)

11H_1^1H  

b)

12D_1^2D  

c)

13T_1^3T  

d)

24He_2^4He  

27.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:

a)

số nuclôn.

b)

số nơtron

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

28.

Các hạt tạo thành hạt nhân nguyên tử được liên kết với nhau bằng

a)

lực hút tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực hạt nhân

d)

lực từ.

29.

Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn

a)

bằng kích thước nguyên tử.

b)

lớn hơn kích thước nguyên tử.

c)

khoảng vài mm

d)

bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân.

30.

Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn

a)

điện tích

b)

động lượng

c)

năng lượng toàn phần.

d)

số proton.

31.

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì:

a)

càng dễ phá vỡ

b)

càng bền vững.

c)

năng lượng liên kết nhỏ

d)

Khối lượng hạt nhân càng lớn.

32.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một

a)

proton

b)

nơtrôn

c)

nuclôn

d)

electron.

33.

Cho phản ứng hạt nhân:  12H +11H  ZAX_1^2H\ +_1^1H\rightarrow\ \ _Z^AX   . Giá trị của A, Z lần lượt là

a)

3 và 2            

b)

2 và 3            

c)

4 và 2             

d)

4 và 3

34.

Biết khối lượng của proton là 1,00728u; của nơtron là 1,00866u; của hạt nhân   1123Na_{11}^{23}Na  là 22,98373u và 1u = 931,5 MeV/c². Năng lượng liên kết của Na là

a)

8,112 MeV.             

b)

 81,12 MeV.          

c)

 186,56 MeV.               

d)

   18,656 MeV.

35.

Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân  2655Fe_{26}^{55}Fe  . Biết  mFem_{Fe}  = 55,9207u; mnm_n   = 1,008665u;  mpm_p   = 1,007276u. 1u = 931,5 MeV/c².
       

a)

  487,1 MeV/nuclon.                    

b)

8,697 MeV/nuclon.                    

c)

 492,2 MeV/nuclon.                   

d)

8,790 MeV/nuclon.

36.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

37.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

B. là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Không bị lệch trong điện trường.

d)

D. Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.

38.

Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

a)

A. mY + mα = mX.

b)

B. Phản ứng này thu năng lượng.

c)

C. Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

D. Hạt α có động năng.

39.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

40.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

41.

Tia α

a)

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

B. là dòng các hạt nhân HeHe

c)

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô

42.

Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

A. phát ra một bức xạ điện từ

b)

B. tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?

a)

A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

B. Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ.

c)

C. Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

D. A, B và C đều đúng.

44.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau.

b)

B. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

D. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

45.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

b)

B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.

c)

C. Tia β là dòng hạt mang điện.

d)

D. Tia γ là sóng điện từ.

46.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

47.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là

a)

24 giờ

b)

3 giờ

c)

30 giờ

d)

47 giờ

48.

Hạt nhân C614 phóng xạ β- . Hạt nhân con được sinh ra có

a)

6 prôtôn và 7 nơtrôn

b)

7 prôtôn và 7 nơtrôn

c)

5 prôtôn và 6 nơtrôn

d)

7 prôtôn và 6 nơtrôn.

49.

Cho phản ứng hạt nhân: α + A1327 → X + n. Hạt nhân X là

a)

Ne1020

b)

Mg1224

c)

Na1123

d)

P1530

50.

Hạt pôzitrôn ( e+10 ) là

a)

hạt n01

b)

hạt β-

c)

hạt β+.

d)

hạt H11

51.

Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:

a)

1/3

b)

4

c)

3

d)

4/3

52.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là:

a)

8 giờ.

b)

4 giờ.

c)

2 giờ.

d)

3 giờ.

53.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là

a)

24 giờ

b)

3 giờ

c)

30 giờ

d)

47 giờ