wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KHÍ LÍ TƯỞNG

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chất khí gây áp suất lên thành bình là do

a)

nhiệt độ

b)

va chạm.

c)

khối lượng chất

d)

thể tích bình.

2.

Nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí có đặc điểm gì?

a)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp.

b)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Phân tử khí chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Phân khí chuyển động không ảnh hưởng đến nhiệt độ của khí.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí so với ở thể lỏng và thể rắn?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn là như nhau.

b)

Không so sánh được lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí mạnh hơn so với ở thể lỏng và thể rắn.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.

4.

Vì sao chất khí dễ nén?

a)

Vì các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

Vì lực hút giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

Vì các phân tử khí ở cách xa nhau.

d)

Vì các phân tử bay tự do về mọi phía.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khí lí tưởng?

a)

Các phân tử khí được coi là các chất điểm.

b)

Mô hình khí lí tưởng bỏ qua thể tích của phân tử khí.

c)

Các va chạm của phân tử khí là va chạm không đàn hồi.

d)

Các phân tử khí tương tác khi va chạm với nhau và va chạm với thành bình

6.

Vì sao có thể cảm nhận được mùi thơm ở khắp nơi trong phòng sau khi xịt nước hoa ở góc phòng?

a)

Do phản ứng hóa học giữa nước hoa và không khí.

b)

Do các phân tử hương thơm trong nước hoa sẽ lan truyền trong không khí theo cơ chế chuyển động Brown.

c)

Do nước hoa được hấp thụ vào các vật dụng trong phòng và lan tỏa mùi thơm.

d)

Do nhiệt độ của nước hoa cao hơn nhiệt độ phòng.

7.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Giữa các phân tử cả có lực hút và lực đẩy

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

8.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

có lúc đứng yên có lúc chuyển động.

d)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

9.

Khi nói về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Là khí mà thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Khi va chạm vào thành bình gây nên áp suất.

c)

Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

10.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy

c)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

11.

Thể tích, áp suất và nhiệt độ của một lượng khí được gọi là gì?

a)

Thông số trạng thái.

b)

Hằng số trạng thái.

c)

Hệ số trạng thái.

d)

Biến số trạng thái.

12.

Đẳng quá trình là gì?

a)
Là quá trình chỉ có hai thông số biến đổi còn một thông số không đổi.
b)

Là quá trình chỉ có một thông số biến đổi còn hai thông số không đổi.

c)

Là quá trình cả ba thông số đều thay đổi.

d)

Là quá trình cả ba thông số đều không đổi.

13.

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi nhiệt độ giữ không đổi được gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích.

c)

Quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích.

d)

Quá trình đẳng nhiệt.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Boyle?

a)

Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

b)

Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

c)

Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

d)

Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

15.

Hệ thức đúng của định luật Boyle là

a)

b)

c)

d)

16.

Hệ thức nào sau đây không đúng với định luật Boyle?

a)

b)

c)

d)

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

a)

Đồ thị biểu diễn p – V là một nhánh của đường hypebol.

b)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

c)

Đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí ứng với các nhiệt khác nhau thì khác nhau.

d)

Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

18.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = po.

19.

Nén đẳng nhiệt một khối khí từ V1 = 10 lít xuống còn V2 = 5 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén đã thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 2 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Tăng 4 lần

20.

Một quả bóng có chứa V1 = 0,02 m3 khí ở áp suất p1 = 100 kPa. Nếu giảm thể tích quả bóng xuống còn V2 = 0,005 m3 ở nhiệt độ không đổi thì áp suất khí p2  trong quả bóng là

a)

75 kPa.

b)

300 kPa.

c)

400 kPa.

d)

25 kPa.

21.

Một lượng khí xác định ở áp suất p1 = 3atm có thể tích là V1 = 10 lít. Thể tích V2 của khối khí khi nén đẳng nhiệt đến áp suất p2 = 6atm là

a)

15 lít

b)

100 lít

c)

20 lít.

d)

5 lít

22.

Một xilanh chứa V1 = 150 cm3 khí ở  p1 = 2.105 Pa. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn V2 = 100 cm3. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất p2 trong xilanh bằng:

a)

2.105 Pa.

b)

3.105 Pa

c)

4.105 Pa

d)

5.105 Pa

23.

Một khối khí xác định dãn nở đẳng nhiệt từ thể tích ban đầu V1 = 2 lít đến V2 =  6 lít thì áp suất khối khí đã giảm đi một lượng 90 kPa. Áp suất ban đầu p1 của khối khí là

a)

135 kPa.

b)

120 kPa.

c)

270 kPa

d)

30 kPa

24.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất p1 = 1 atm được làm tăng áp suất lên p2 = 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Thể tích V1 ban đầu của khối khí là:

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

25.

Tính thể tích và áp suất của một lượng khí xác định biết nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích khí thay đổi 5 lít, nếu áp suất tăng thêm 2.105Pa thì thể tích của khối khí thay đổi 3 lít. Biết quá trình biến đổi trạng thái có nhiệt độ không đổi.

a)

p1 = 4.105Pa; V1 = 9 lít

b)

p1 = 8.105Pa; V1 = 3 lít

c)

p1 = 2.105Pa; V1 = 6 lít

d)

p1 = 4.105Pa; V1 = 8 lít

26.

Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu h = 6 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là p0 =1,013.105=1,013.10^5  Pa; khối lượng riêng của nước giếng là ρ = 1 003 kg/m3, gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 và nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu.

a)

1,57 lần

b)

1,27 lần

c)

1,35 lần

d)

1,6 lần

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất của chất khí không đổi.

b)

Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích tăng.

d)

Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.

28.

Quá trình đẳng áp là gì?

a)

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi giữ áp suất không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi nhiệt độ giữ không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi giữ thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi giữ khối lượng không đổi.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Charles?

a)

Khi áp suất của một khối lượng khí thay đổi thì thể tích của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

Khi áp suất của một khối lượng khí thay đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

c)

Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

d)

Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

30.

Điền từ vào chỗ trống. “Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái khi……..không đổi”

a)

Thể tích.

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Khối lượng.

31.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles?  

a)

p.V = hằng số

b)

p/V = hằng số

c)

V/T = hằng số

d)

Cả  A, B, C đều sai

32.

Ở nhiệt độ tuyệt đối T1 = 546 K thì thể tích của một lượng khí là V1 = 10 lít. Tính thể tích V2 của lượng khí đó ở T2 = 819 K khi áp suất không đổi ?

a)

20 lít

b)

5 lít

c)

15 lít.

d)

25 lít.

33.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ T1 = 300 K lên T2 = 600 K và giữ áp suất không đổi thì thể tích của lượng khí thay đổi như thế nào?

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi

34.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ t1 = 320C lên đến t2 = 1040C và giữ cho áp suất không đổi thì thể tích khí tăng thêm 1,2 lít. Thể tích V1 của lượng khí trước khi tăng nhiệt độ là

a)

1,7 lít.

b)

5,1 lít.

c)

6,3 lít

d)

0,5 lít.

35.

Một khối khí lí tưởng ở nhiệt độ T1 = 350 K có thể tích là V1 = 10 lít. Nung nóng đẳng áp đến khi thể tích của khối khí đạt V2 = 15 lít. Nhiệt độ T2 của khối khí lúc đó là bao nhiêu?

a)

525K

b)

225K

c)

552K

d)

555K

36.

Ở điều kiện đẳng áp của một khối khí xác định, cho nhiệt độ tuyệt đối ở trạng thái thứ nhất T1 = 288 K , cho tỉ lệ thể tích V1V2=1,5 lıˊt\frac{V_1}{V_2}=1,5\ lít . Tính nhiệt độ tuyệt đối T2 ở trạng thái thứ hai?

a)

144 K

b)

310 K

c)

273 K.

d)

192 K

37.

Một khối khí khi được tăng tới t2 = 470C thì thể tích của lượng khí tăng thêm 10%. Biết quá trình trên là đẳng áp. Nhiệt độ ban đầu t1 của lượng khí xấp xỉ

a)

180C.

b)

420C.

c)

50C.

d)

290C

38.

Một khối khí lí tưởng ở nhiệt độ t1 = 270C có thể tích là V1 = 10 lít. Khi nén đẳng áp khối khí đến nhiệt độ t2 = - 130C thì thể tích V2 của khối khí xấp xỉ là

a)

2 lít

b)

9 lít

c)

5 lít

d)

8,7 lít

39.

Khi giảm thể tích của một lượng khí từ V1 = 20 lít xuống còn V2 = 10 lít thì nhiệt độ thay đổi 200 K. Tính nhiệt độ T1 và T2 của lượng khí trước và sau?

a)

100K; 200K

b)

400K; 200K

c)

600K; 400K

d)

400K; 100K

40.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 như hình bên. Nhiệt đô T1 của khối khí là:

a)

300 K.

b)

27 K

c)

200 K

d)

100 K

41.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây

a)

nhiệt độ và áp suất.

b)

nhiệt độ và thể tích.

c)

thể tích và áp suất.

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất.

42.

Biểu thức đúng của phương trình trạng thái khí lý tưởng là

a)

b)

c)

d)

43.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi ?

a)

Không khí bị nung trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một xilanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pittong dịch chuyển.

c)

Không khí trong một quả bóng bàn bị học sinh dùng tay bóp bẹp

d)

Trong cả ba hiện tượng trên

44.

Xét một lượng khí lí tưởng đang có thể tích V, áp suất P và nhiệt độ tuyệt đối T, R là hằng số khí. Trong mối quan hệ n=p.VR.Tn=\frac{p.V}{R.T} , n là

a)

số lượng phân tử

b)

số nguyên tử

c)

số khối

d)

số mol

45.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong một bình hở

b)

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn)

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở đẩy pitong di chuyển lên trên

d)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín

46.

Một quả bóng bay chứa V1  = 1500 m3 khí heli có nhiệt T1 = 300K, áp suất p1 = 4 atm. Thể tích V2 của heli ở nhiệt độ T2 = 270K và áp suất p2 = 2 atm sẽ là

a)

1500 m3

b)

1700 m3

c)

1900 m3

d)

2700 m3

47.

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có V1 =2 lít hỗn hợp khí áp dưới áp suất p1 = 1,5 atm và nhiệt độ t1 = 270 .Pittông nén khí xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn V2 = 0,3 lít và áp suất tăng lên tới p2 = 18 atm. Nhiệt độ t2 của hỗn hợp khí nén là

a)

267 0 C

b)

540 0 C

c)

300 0 C

d)

250 0 C

48.

Người ta nén V1 = 10 lít khí ở nhiệt độ T1 = 300K, áp suất p1 = 1 atm để thể tích của khí chỉ còn V2 = 4 lít. Vì nén nhanh nên khí bị nóng lên đếnT2 = 333K. Áp suất p2 khối khí sau khi nén là

a)

2,78 atm.

b)

2,25 atm.

c)

5,56 atm

d)

1,13 atm

49.

Câu 1. Trong xilanh của một động cơ đốt trong có V1 = 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất p1 = 1,5 atm  và nhiệt độ t1 = 470 C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn V2 = 0,2 dm3  và áp suất tăng lên p2 = 21 atm.  Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là

a)

500 K

b)

1750 C

c)

2730C

d)

447 K

50.

Một bình được nạp khí ở T1 = 306 K dưới áp suất p1 = 300 Pa. Sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ T2 = 310K. Tính độ tăng áp suất của khí trong bình.

a)

303,9 Pa

b)

3,9 Pa

c)

336,4 Pa

d)

36,4.10-5 Pa

51.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở T1 = 300 K và áp suất p1 = 0,6 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là p2 = 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:

a)

500 K

b)

5000 C

c)

4500 C

d)

3800 C

52.

Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ T1 = 566K và áp suất p1 = 105 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiêt độ T2 = 586K thì áp suất p2 trong bình sẽ là bao nhiêu ?

a)

303,9 Pa

b)

3,9 Pa

c)

336,4 Pa

d)

1,035.105 Pa

53.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở t1 = 270 C và áp suất p1 = 1,5 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là p2 = 3atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ t2 của khí trong đèn khi cháy sáng là:

a)

3270 C

b)

5000 C

c)

4500 C

d)

3800 C

54.

Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ t1 = 20°C và áp suất p1 = 105 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ t2 = 166,5°C thì áp suất p2 trong bình sẽ là bao nhiêu ?

a)

 303,9 Pa

b)

1,5.105 Pa

c)

2,5.105 Pa

d)

1,068.105 Pa

55.

Ở nhiệt độ T1 = 100 K và áp suất khí quyển p1 = 0,1 atm, thể tích khí heli là V1 = 10 lít. Nếu thể tích khí heli là V2 = 20 lít và áp suất thay đổi một lượng 0,1 atm thì nhiệt độ T2 của khối khí là bao nhiêu?

a)

400 K.

b)

127 K

c)

200 k

d)

25 K

56.

Một quả bóng bay chứa V1 = 500 m3 khí heli ở nhiệt độ t1 = 270C và áp suất p1 = 1 atm . Thể tích của khí helium tăng lên đến V2 = 900 m3 , áp suất thay đổi một lượng 0,5 atm. Nhiệt độ khí heli bây giờ là:

a)

2700C

b)

-80 C

c)

-30C

d)

290 K